1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011

76 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 8. Năm Học 2010 - 2011
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Tấn Hậu
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chơng, bài: giáo viên giới thiệu nh SGK T4 Trong chơng học này sẽ cho ta một phơng pháp mới để dễ dàng giải đợc nhiều bài toán đợc coi là khónếu giải bằng phơng pháp khác.. -

Trang 1

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011

Ch ơng III: Phơng trình bậc nhất 1 ẩn

2 Giới thiệu chơng, bài: giáo viên giới thiệu nh SGK T4

Trong chơng học này sẽ cho ta một phơng pháp mới để dễ dàng giải đợc nhiều bài toán đợc coi là khónếu giải bằng phơng pháp khác

Hoạt động 1: Hiểu thế nào là phơng trình 1 ẩn?

Trong bài toán này thì ta gọi hệ

Trang 2

dạng A(x) = B(x)

Trong đó vế trái A(x) và vế

phải B(x) là 2 biểu thức

cùng 1 biến x

- Yêu cầu học sinh làm ? 1

a./ Lấy ví dụ về phơng trình ẩn

Giáo viên nói: Ta thấy hai vế

?3 Cho phơng trình:2(x+2) -7 = 3-x

a Thay x = -2vào phơng trình:2(x+2)-7 =2(-2+2)-7 =-73-x = 3- (-2) = 3+2 = 5

Rõ ràng -7 ≠ 5Vậy x = -2 không thoả mãn ph-

Giáo viên hỏi: x =5 có là 1

ph-ơng trình không? Tại sao?

Có là 1phơng trình , phơng trình này

đã chỉ rõ 2 là nghiệm duy nhất của nó

Vậy x = 2 là nghiệm củaphơng trình

- Giáo viên yêu cầu học sinh

Phơng trình x2 = 1 có 2nghiệm là x =1, -1

x2 = -1 vô nghiệmGiáo viên nói: Có nhiều cách

diễn đạt1số là nghiệm của

Trang 3

-PT: x2 - 2 nhận x = 2 làmnghiệm

?4 Giáo viên nói: Khi bài toán

yêu cầu giải phơng trình tức là

ta phải tìm tất cả các nghiệm

( hay tìm bài tập nghiệm) của

-Chúng không tơng đơng vì

x= 0 không phải là nghiệm của PT (1)

Kí hiệu “”

VD: x+1 = 0  x = -1

Trang 4

? Hai PT (1) và (4) có tơng

đ-ơng với nhau không? Vì sao?

Yêu cầu học sinh làm bài tập

mãn phơng trình x = 0 ( có 1 giá trị của x là nghiệm của ph-

ơng trình thứ 2 nhng không lànghiệm của phơng trình thứ 1 => 2PTkhông tơng đơng

Phơng trình x= 0 và x(x-1) = 0 không tơng đơng.Vì

Hoạt động 4: Củng cố Bài 1: Nghiệm của phơng trình 2x+12 = - x +3 là:

Tuần: 20 Ngày soạn:

Tiết: 42 Ngày dạy :

Bài 2 : phơngtrình bậc nhất một ẩn và cách giải

I) Mục tiêu:

- Học sinh cần nắm đợc:

+Khái niệm phơng trình bậc nhất ( một ẩn)

+ Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trình bậc nhất

- Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn

- Giải bài tập thận trọng ,chính xác.

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị:

- GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập

-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

III)Tiến trình bài dạy:

Trang 5

Hoạt động 1: Định nghĩa phơng trình bậc nhất 1 ẩn?

1.Địnhnghĩa phơng trình bậc nhất

xét

a, ĐN: SGK/7Phơngtrình dạngax+b = 0 (a,b∈R; a≠ 0)

là pt bậc nhất 1 ẩn

b, VD:

2x - 1 = 0 ; 3 - 5y = 0 lànhững PT bậc nhất 1ẩn

Giải thích: Bậc nhất có nghĩa là

bậc 1 đối với biến

HS nghe GV giới thiệu

Vậy để giải phơng trình bậc nhất 1

ẩn ra sao? ( ta phải áp dụng vào

quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

sau đây)

Hoạt động 2 : Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

-Nhắc lại 2tính chất quan trọng

4

3 0

4

3 +x= =>x=c) 0,5 - x = 0

Trang 6

=> x= 0,5

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng thực

hiện? 1

3 học sinh lên bảng, học sinh cònlại làm vào vở

Nh vậy, ta áp dụng quy tắc sau:

Học sinh nghe giáo viên trình bày

+ Giáo viên gọi 1 học sinh đọc qui

tắc

2 học sinh đọc qui tắc Qui tắc : SGK /8

- Qui tắc trên gọi là qui tắc nhân

với 1 số hay gọi là qui tắc nhân

?2

2x = − => x = -2b) 0,1x = 1,5 => x=15c) - 2,5x = 10

=> x = - 4

Hoạt động 3: Cách giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn

3 Cách giải ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn.

Vậy phơng trình có 1 nghiệm duy nhất

Vậy phơng trình bậc nhất luôn có

nghiệm duy nhất x = - b/a

Tổng quát:

ax + b = 0  ax=- b  x= - b/aVậy phơng trình bậc nhất luôn có nghiệm duy nhất x = - b/a

?3

- 0,5x + 2,4 = 0

 - 0,5x = -2,4

Trang 7

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011

 x = -2,4: (- 0,5 )

 x = 4,8Vậyphơng trình có tập nghiệm là

S ={4,8}

Hoạt động 4: Củng cố Bài1 (7/10SGK): Hãy chỉ ra các phơng trình bậc nhất trong các phơng trình sau:

a, 1 + x = 0 c, 1 - 2t = 0 e, 0x - 3 = 0

b, x + x2 = 0 d, 3y = 0

g, 2 −1 = 0

x x

Trang 8

- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân.

- Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắcnhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất

- Rèn kỹ năng giải phơng trình để đa về dạng phơng trình a x +b = 0

- Cẩn thận, chính xác khi giải phơng trình.

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của Gv và HS:

- GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập

-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

III)Tiến trình bài dạy:

bỏ dấu ngoặc ( yêu cầu 1

emđứng tại chỗ trả lời giáo

viên ghi lại)

? Em hãy chuyển các hạng tử

chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số

sang vế kia

Trang 9

-Giáo viên nêu ví dụ2/T11 trên

bảng và hỏi

Ví dụ2:

2

3 5 1 3

trình này so với phơng trình

tr-ớc

+ Vậy để giải đợc trớc tiên ta

phải qui đồng mẫu 2 vế

+ Giáo viên nêu qui trình thực

Học sinh nêu giáo viên ghi lại trênbảng

6

) 3 5 ( 3 6 6

6 ) 2 5 (

2 x− + x = + − x

 10x- 4 + 6x = 6 +15-9x

10x + 6x+9x = 6 +15 +4

) 2 )(

1 3

=

− +

?2 Giải phơng trình:

12

) 3 7 ( 3 12

) 2 5 ( 2 12

) 4 ( 4

3 7 6

2 5

x x

x

x x

x

= +

<=>

= +

S ={25/11}

Trang 10

đó Đó chính là nội dung của

nghiệm nhoặc vô số nghiệm

Học sinh quan sát và giải thích cáchlàm

* Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố

- Giáo viên đa bài10/12 SGK

lên bảng phụ và yêu cầu tìm

chỗ sai và sửa lại cho đúng

a./ Chuyển - 6 sang vế phải và - x sang

vế trái mà không đổi dấu

b./ Chuyển - 3 sang vế phải mà không

đổi dấu

Bài1(10/12SGK)

Giải PTa./ 3x-6+x=9-x

 3x + x + x = 9 + 6

 5x = 15

 x = 3b./ 2t -3 +5t = 4t + 12

 2t + 5t- 4t = 12 + 3

 3t = 15

 t = 5Giáo viên đa bài tập 13 lên

bảng phụ: theo em bạn Hoà

giảiđúng hay sai?

-HS nêu ý kiến nhận xét của mình?

Theo em bạn Hoà giải sai vì bạn đã

chia cả 2 vế cho x nhng vì

Bài2(13/12SGK)

Giải PTx(x+2) = x(x + 3)

 x2 + 2x = x2+ 3x x(x+2) = x(x+3)

 x + 2= x +3

 x - x = 3 - 2

 0x = 1 ( vô nghiệm)

x là ẩn nên không thể chia đợc(chia 2vế chocùng 1 sốkhác 0-> Trình bày cách giải đúng?

 x2 + 2x - x2 - 3x = 0

 - x = 0

 x = 0 Vậy S = {0}

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Nắm chắc 2 quy tắc vào việc biến đổi để giải phơng trình

-Xem lại các cách giải phơng trình và có thể sáng tạo phơng pháp khác sao cho phù hợp BTVN: Bài 11, 12, T13SGK

*)Hớng dẫn tự học: Nghiên cứu bài 6/9 và tự đặt 1 đề toán tơng tự.

Tuần : 21

Tiết : 44

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Trang 11

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011

Tiết 44: luyện tập I) Mục tiêu:

- Thông qua các bài tập, học sinh tiếp tục củng cố và rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, trình bày bàigiải

- Rèn kỹ năng giải bài tập về phơng trình ax + b =0

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của Gv và HS:

- GV : Bảng phụ ghi bài, ghi bài tập

- HS: Ôn tập cách giải pt bậc nhất một ẩn

III)Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu1: Chọn câu trả lời đúng

- Giáo viên yêu cầu giải bài tập

17/T14SGK phần e và f 2học sinh lên bảng giải bài

tập

Học sinh còn lại làm vào vở

Bài 17/14SGK

Giải phơng trìnhe) 7 -(2x+4) = -(x+4) (1)

 7-2x-4=-x-4

 2x - x = 7- 4 + 4

 x = 7Vậy pt (1) có tập nghiệm S={7}-Bài 18/T14 SGk

Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt

) 1 2 ( 3 2

) 2 ( 6 2

1 2 3

x x x

x

x x x

x

= +

<=>

= +

Sau khi mỗi học sinh làm xong

giáo viên yêu cầu mỗi nhóm

nhận xét bài làm của bạn

Học sinh nhận xét  2x - 6x - 3= x- 6x

<=>2x- 6x - x + 6x = 3

 x = 3Vậy pt (2) có tập nghiệm

Trang 12

S ={3}

b)

20

5 ) 2 1 ( 5 20

10 ) 2 ( 4

4

1 4

2 1 2 5 2

) 3 ( 25 , 0 4

2 1 5 , 0 5 2

+

=

− +

x x

x

x x

x

x x

đi đợc quãng đờng là?

đ-ờng là: 48xThời gian xe máy đi đợc là? x + (h) Thời gian xe máy đi là :

?ô tô gặp xemáy sau x giờ kể từ

khi ô tô khởi hành có nghĩa là

Giáo viên đa h vẽ lên bảng phụ

rồi yêu cầu học sinh tìm x trong

từng trờng hợp

Từng học sinh lần lợt lênbảng

=+

x

 x=10 (m)

c./ 6 4+ 12x = 168Sau mỗi học sinh lên bảng giáo

viên yêu cầu từng học sinh nhận

xét bài làm của bạn và sửa chữa

 24+12x=168

 x=12(m)

Trang 13

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011sai sót.

Hoạt động 2: Củng cố:

Các em đã luyện tập đợc các dạng toán nào ?

- Giải pt (không chứa mẫu và có chứa mẫu)

- Viết pt của toán chuyển động

- Viết pt ẩn x và tính x của 1 số tứ giác đặc biệt

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : phấn màu

-HS: Ôn tập tích chất a.b = 0

III)Tiến trình bài dạy:

1. ổn định

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ

Bài1: Hãy nhớ lại một số tính chất của phép nhân các số để điền vào chỗ trống ( .).

Với a, b là hai số, ta có: a = 0 hoặc b = 0 ⇒ ab =

+ Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì

+ Ngợc lại, nếu tích bằng không thì ít nhất có một trong các thừa số của tích

phép nhân các số rồi tính chất

của phép nhân các số rồi phát

biểu tiếp các khẳng định sau:

Giáo viên đa đề bài: ?2 lên

bảng phụ

Học sinh phát biểu: trong 1tíchnếu có 1 thừa số = 0 thì tích bằng

0 ngợc lại nếu tích = 0 thì ít nhất

1 trong các thừa số của tích phải =0

-Giáo viên nêu ví dụ T15SGK

Tínhc hất nêu trên của phép

2x-3= 0 hoặc x+1= 01./ 2x- 3 = 0

2x=3  x=3/22./ x+1 = 0  x=1Giáo viên nói: Vậy phơng trình

Trang 15

- Qua ví dụ trên em, hãy cho

biết ta đã thực hiện qua mấy

b-ớc? Đó là những bớc nào?

-

Chú ý: Trong bớc 1 ta chuyển

tất cả hạng tử sang vế trái, rút

gọn rồi phân tích đa thức thu

Tập nghiệm của phơng trình đã

cho là 0 và -5/2

2./ 2x +5=0 2x = -5 5/2

Giáo viên đa ví dụ lên bảng

phụ yêu cầu học sinh xem cách

giải rồi giải thích lại

- giáo viên cho học sinh làm?4

theo nhóm và đại diện 2 nhóm

lên bảng trình bày

Đại diện một số nhóm nhận

xét

1 học sinh lên bảng, học sinh cònlại làm vào vở

Học sinh tự nghiên cứu

2 học sinh lên bảng học sinh kháclàm ra bảng phụ nhóm

- Đại diện hs lên bảng làm ?4

?3 Giải phơng trình:

(x-1)(x2+3x-2) -(x3-1) =0

(x=1)(x2+3x-2)-(x-1)(x2+x+1) = 0

(x-1)(2x-3) = 0

 x-1= 0 hoặc 2x=3= 0

 x=1 hoặc x=3/2VD3: Giải phơng trình:

1) (3x + 2)(2x – 3) = 1

2) x (1/2-x) = 0

3) (√2 x – 1)(x + √3 ) = 0

4) (x2 – 1) + (x + 1)(x – 2) = 0

Trang 16

Bài tâp2: Bạn Trang giải phơng trình x(x + 2) = x(3 – x) nh sau:

Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = { 0,5 }

Bạn Trang giải đúng hay sai?

Giáo viên giợi ý; Sử dụng HĐT

hiệu hai bình phơng đã đa

Trang 17

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011Tiết : 46

luyện tập

I) Mục tiêu:

- Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đồng thời

rèn luyện cho học sinh biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử

- Kỹ năng giải phơng trình tích

-Giải bài tập cẩn thận, chính xác

Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ , 4 bảng nhóm cho học sinh để tổ chức cho học sinh chơi trò chơi

- Có dạng hằng đẳng thức(x-1)2 -22

Trang 18

 x=1/3 hoặc x=3 hoặc x- 4= 0

 x=1/3 hoặc x =3 hoặc x - 4 = 0

 x= 1/3 hoặc x =3 hoặc x= 4Vậy pt (2) có tập nghiệm làS= {1/3;3;4}

Hoạt động 2: Củng cố

Phơng trình

- HS quan sát đề bài trên bảng

Trang 19

phụ, sau đó trả lời.

- GV tổ chức cho hs chơi trò chơi tiếp sức.

- Học sinh cần nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình

- Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình có ẩn ở mẫu

- Nâng cao các kĩ năng tìm điều kiện để phân thức đợc xác định biến đổi phơng trình, các cách

giải phơng theo dạng đã học

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ để ghi ví dụ và bài tập mẫu

-HS : Ôn lại cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định

IV)Tiến trình bài dạy:

1 ổn định.

2 Giới thiệu bài:

ở những bài trớc chúng ta chỉ mới xét các phơng trình mà 2 vế của nó đều là các biểu thức hữu tỉ của ẩn và không chứa ẩn ở mẫu Trong bài học ngày hôm nay, ta sẽ nghiên cứu cách giải các phơng trình

có biểu thức chứa ẩn ở mẫu

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của hS Nội dung

Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu

- GV : Giải phơng trình sau

( giáo viên ghi lên bảng) bằng

phơng pháp quen thuộc đó là

chuyển các biểu thức chứa ẩn

sang 1 vế chứa số sang1 vế

x+

1

1 1 1

x x

=> x = 1

1 Ví dụ mở đầu

SGK/19

Thu gọn vế trái ta tìm đợc x=1 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giá trị x= 1 có phải là nghiệm

của phơng trình hay không? Vì

sao?

Giá trị x=1 không là nghiệmcủa phơng trình vì tại x = 1 thì

giá trị tại 2 vế của phơng trìnhkhông xác định

Đối với các phơng trình có ẩn ở

mẫu thì các phép biến đổi

th-ờng dùng để giải phơng trình

có thể cho ta các giá trị của ẩn

không phải là nghiệm của

biệt đó là điều kiện xác của

ph-ơng trình Vậy thế nào là điều

kiện xác định của phơng trình

Ta nghiên cứu sang phần 2

Hoạt động 2 : Tìm điều kiện xác định của một phơng trình

Giáo viên :Đối với phơng trình

chứa ẩn ở mẫu, các giá rị của

ẩn mà tại nhất 1 mẫu thức

trong phơng trình nhận giá trị =

0, chắc chắn không là nghiệm

của phơng trình Để ghi nhớ

ngời ta đặt điều kiện cho ẩn để

tất cả các mẫu trong phơng

2 Tìm điều kiện xác định của

x

Ta có: x-1≠ 0 x≠ 1 x+1≠ 0 x≠-1

Ta có: x-2≠0  x+2

ĐKXĐ : x≠2

Trang 21

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

-Về nhà xem lại các bớc để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Xem lại các ví dụ đã chữa

-BTVN: Bài 27/T22SGK

Thông qua ví dụ trên chúng ta đi

làm bài tập sau

G đa ?2 lên bảng phụ, sau đó

yêu cầu 2 học sinh lên bảng TB

cách làm

2 học sinh lên bảngHọc sinh còn lại làm vào vởGiáo viên yêu cầu học sinh dới

lớp nhận xét bài làm của ban

trên bảng

Hoạt động 3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Giáo viên đa ví dụ 2 lên bảng

phụ sau đó hớng dẫn học sinh

nghiệm của phơng trình hay

không? Muốn vậy ta xem nó có

thoả mãn điều kiện hay không?

- Qua ví dụ trên để giải phơng

trình chứa ẩn ở mẫu ta phải thực

hiện mấy bớc? Đó là những bớc

nào?

-Thực hiện qua 4 bớc-Học sinh nêu 4 bớc nh SGK

VD2:

Giải phơng trình:

) 2 ( 2

3 2 2

x

ĐKXD: x≠0 và x≠2Quy đồng:

) 2 ( 2

) 3 2 ( )

2 ( 2

) 2 )(

2 ( 2

x x

x x x

x

x x

2 4

4 2

2 4

3 2

1

ĐKXĐ của PT là:

C x 2 và x 4

Trang 22

- Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình có ẩn ở mẫu

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, kỹ năng trình bày bài giải hiểu đợc ýnghĩa của từng bớc giải, tiếp tục củng cố quy đồng mẫu các phân thức

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ để ghi bài tập và các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ

III)Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Câu1: ĐKXĐ của phơng

trình

1

51

- Giáo viên đa ví dụ 3 lên

bảng phụ yêu cầu học sinh

làm lần lợt theo các bớc đã

học

- Giáo viên yêu cầu 1 học

sinh nêu cách giải phơng

phải xét xem các giá trị đó

Học sinh nêu lại 4 bớc để giảiphơng trình chứa ẩn ở mẫu

4, áp dụng:

VD3: SGK/21

?3 Giải các phơng trình

) 3 )(

1 (

2 2

2 ) 3 (

x x

x x

1 ( 2

4 )

3 )(

1 ( 2

) 3 ( ) 1 (

− +

=

− +

− + +

x x

x x

x

x x x

x

=> x(x+1)+x(x-3)=4x ( 2a)(2a) x2+x+x2-3x-4x=0

Trang 23

) 2 ( 2

1 2 2

3

x

x x

 2x2 -6x=0

2x(x-3)=0

2x=0 hoặc x-3=01./ 2x=0  x=0 (thoả mãn

ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phơng trình (2)là:

S = {0}

?2 Giải các phơng trình sau:

) 1 ( 1

4 1

x a

Điều kiện xác định: x ≠±1

) 1 )( 1 (

) 1 )( 4 ( ) 1 )(

1 (

) 1 ( )

1 (

+

− +

= +

+

<=>

x x

x x x

x

x x

=> x(x+1) = (x+4)(x-1)

 x = 2(thoả mãn ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phơng trình là:

S = {2}

* Hoạt động 2: Luyện tập củng cố

- Giáo viên đa bài tập 1 lên

bảng phụ sau đó yêu cầu

một học sinh lên bảng, các

học sinh còn lại làm vào vở

Giáo viên nhận xét đánh giá

kết quả của học sinh

- Một học sinh lên bảng Họcsinh còn lại làm bài vào vở

3./ Bài tập Bài 1: Giải các phơng trình sau:

3

) 6 3 ( ) 2 ( 2

=

+

− +

x

x x x

Điền kiện xác định: x ≠ 3(1) =>(x2 +2x) - (3x +6) = 0

Trang 24

Tuần : 24

Tiết : 49

Tiết 49: luyện tập I) Mục tiêu:

- Học sinh tiếp tục đợc rèn luyện kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn luyện tính cẩn thận khi biến đổi

- Biết cách thử lại nghiệm khi cần

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ ghi bài tập

- HS : Ôn tập lý thuyết:

IV)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định lớp

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Câu1: Phơng trình x + 5 = 0 tơng đơng với phơng trình nào sau đây

1

1 1

1 1

=

− +

x x

x x

=> 2x-1+x=1

 3x = 3x=1( loại vì không thoả mãn

ĐKXĐ )Vậy pt(2) vô nghiệm

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bớc để giải phơng trình chứa ẩn ở mâũ

- Chú ý tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc kết luận

- BTVN: Bài 28,29,30 T23, 22 SGK

Trang 25

Giáo viên đa đề bài lên bảng

phụ lời giải của hai bạn Sơn và

Hà, sau đó cho Học sinh cả lớp

thảo luận theo nhóm sau đó đại

diện mỗi nhóm TB cách giải của

nhóm mình

Học sinh hoạt động theonhóm 2 học sinh đại diện chonhóm mình yêu ý kiến

đã cho vô nghiệm

Giáo viên nói: Đây là 2 bài tập

có thể vận dụng linh hoạt các

ĐKXĐ : x≠ 0(1) 

0 ) 1 )(

2 1 ( ) 2 1 ( + − + x2 + =

x x

+ Đối với câu a ta phải là nh thế

nào sao cho ngắn gọn nhất?

+Hai vế đều có nhân tửchung ta nên chuyển vế rồi

Giáo viên gợi ý: Nếu chuyển vế

thì ta có thể phân tích đợc thành

nhân tử giáo viên (vừa làm) vừa

hớng dẫn rồi gọi 1 học sinh lên

bảng TB

Học sinh lắng nghe sự hớngdẫn của giáo viên

1 học sinh lên bảng

b)

Trang 26

0 ) 1 1 ( 4

0 ) 2 2 ( 2

1 1 ) 1 1 )(

1 1 1 1 (

0 )

1 1 ( )

1 1

= +

<=>

= +

<=>

+ +

− + +

− + + +

x x x x

x

x x

x x

x x x

x

x x x

 4x = 0 hoÆc 1 =1 = 0

x

 x = 0 hoÆc x = -1x=0 lo¹i v× ®kvËy ph¬ng tr×nh (2) cã nghiÖm lµ: x = -1

T×m c¸c gi¸ trÞ cña a sao cho

mçi biÓu thøc cã gi¸ trÞ = 2

Bµi 33T23 SGK

Ta ph¶i t×m Èn a:

2 3

3 1

a

a a

1 3 (

) 3 )(

1 3 ( 2

) 3 )(

1 3 (

) 3 )(

1 3 ( ) 3 )(

1 3 (

+ +

+ +

=

= +

+

− + + +

a a

a a

a a

a a a

- §¹i diÖn nhãm lªn b¶ngtr×nh bµy

1

3 1

3

1 3

+

− + +

a

a a

a

cã gi¸ trÞ

lµ 2Bµi tËp: Gi¶i ph¬ng tr×nh sau:

Trang 27

§¹i sè 8 N ăm h ọc 2010 - 2011

3x-x2+6-2x+x2+2x=5x+6-2x

<=> 3x+6 = 6+3x

<=> 0x = 0Vëy pt cã v« sè nghiÖm

Trang 28

- Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

- Biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của Gv và HS:

- GV : Bảng phụ ghi bài tập, thớc kẻ

- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định lớp

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động1 Giới thiệu bài

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình là một trọng tâm của Đại số 8 Có thể gặp lại ở đây nhiều bàitoán ở lớp dới, chỉ khác là giải bằng phơng pháp đại số Vậy lập phơng trình để giải một bài toán nh thế nào Chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 2: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn

Giáo viên nói: Trong thực tế nhiều đại

lợng biến đổi phụ thuộc lẫn nhau…

- Nếu ký hiệu 1 trong các đại lợng ấy

là x thì các đại lợng khác có thể đợc

diễn biến dạng 1 biểu thức của biến x

Học sinh nghe giáo viêngiới thiệu

1 Biểu diễn 1 đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn.

VD1: SGK T24

- Giáo viên nêu ví dụ trong SGK T24

-Quãng đờng ô tô đi đợc trong 5 giờ

?1 Quãng đờng Tiến chạy: 180x (m)

b./ Vận tốc trung bình của Tiến

là 4,5.60(km/h)

x

Trang 29

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011

- Giáo viên đa?2 lên bảng phụ

Sau đó gọi 2 học sinh lên bảng tiếp tục

làm lần lợt từng câu hỏi

2 học sinh lên bảng ?2

a./ Viết thêm con số 5 vào bên trái số x thì số cần tìm là: 500 +x

b./ Viết thêm con số 5 vào bên phải số x thì cố cần tìm là: 10 x+ 5

Giáo viên nhận xét và sửa sai cho

Hoạt động 3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Giáo viên đa ví dụ 2/ trang 24 lên

bảng phụ

- Một học sinh đọc lại đềbài

2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Giáo viên giảng vừa hớng dẫn học

sinh cách TB bài toán

Ví dụ 2: Gọi x là số gà với 0<

x < 36 (x ∈ Z)+ Nếu gọi x là số gà thì x phải thoả

mãn những điều kiện gì ?

- x là số nguyên dơng vànhỏ hơn 36

- Giải phơng trình trên

+ Kiểm tra lại xem x = 22 có thoả

mãn điều kiện của ẩn hay không?

x= 22 đã thoả mãn điềukiện của ẩn

giải bài toán bằng cách lập phơng

trình?

- Hai học sinh nêu 3 bớc

nh sách giáo khoa trang25

x = 22 đã thoả mãn điều kiện của ẩn Vậy số gà là 22 con, số chó là: 38 - 22 = 14 (con)

- Cho học sinh làm ?2 - Một học sinh lên bảng

TB

Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình: SGK/

Cũng cách làm trên em hãy giải bài

Trang 30

Số chân gà là : 2(36- x) chânBiết tổng số chân gà và chó là

100 chân nên ta có phơng trình:4x + 2(36-x) = 100

⇔4x + 72 - 2x = 100

⇔2x = 28

⇔ x = 14

- KT: x =14 đã thoả mãn điều kiện của ẩn

- Giáo viên nhận xét và hớng dẫn cho

học sinh nếu học sinh cha hiểu

Vậy số chó là 14 con, số gà là

36 - 14= 22 (con)

* Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

(chú ý bớc chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn)

Bài tập về nhà: bài 34, 36/ trang 25, 26

- Đọc mục “Có thể em cha biết/26”

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II Chuẩn bị của Gv và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ lập bảng biểu diễn các đại lợng trong bài toán

Trang 31

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011Qua các bài toán đã học ở tiết trớc ta thấy rằng để lập đợc phơng trình cần khéo chọn ẩn số và tìm

sự liên quan giữa các đại lợng trong bài toán Lập bảng biểu diễn các đại lợng trong bài toán theo ẩn số

đã chọn là một phơng pháp thờng dùng Và việc chọn ẩn số là một điểu rất quan trọng cụ thể là ta đinghiên cứu các ví dụ sau :

Hoạt động của giáo

bài toán nh sau:

+ Trong bài toán có mấy đối

tợng tham gia

- Có hai đối tợng tham gia là

ô tô và xe máy+ Đối với từng đối tợng các

đại lợng ấy quan hệ với nhau

hai học sinh điền vào)

Học sinh theo dõi và điền kếtquả vào ô trống

+ Hai xe đi ngợc chiều nhau

Do đó phơng trình cần tìm ở

2) = 90 Trong (t) đó xe máy đi đợc S là

35x (km)

- Giáo viên hớng dẫn học

sinh chi tiết cách giải sau đó

một học sinh trình bày lại

bằng miệng, sau đó gọi 1 hs

x - 5

2(h) với S = 45(x -

5

2)Theo đề bài ta có phơng trình:

Vậntốckm/h

t (h) S (km)

Xemáy

-5 2

45(x 5 2 )

Trang 32

-35x +45(x -

5

2)= 90Giải phơng trình:

35x +45(x -

5

2)= 90

⇔ x =

20

27 thoả mãn điều kiệncủa a

Vậy (t) hai xe gặp nhau là

20 27

(h) tức 1h21’

?4Trong ví dụ trên hãy thử chọn

ẩn theo cách khác Gọi S là

quãng đờng từ Hà Nội đến

điểm gặp hai xe Điền vào

bảng sau rồi lập phơng với ẩn

số là x

Giáo viên đa phần kẻ bảng ở

trang 28 sách giáo khoa lên

bảng phụ

Một học sinh lên bảng điềnvào các thông tin còn thiếu

)90(79

20

27(h) hay 1h 21’

Vận tốc km/h

đi (h)

Trang 33

Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011phải làm thêm một phép tínhnữa mới cho ra đáp số

- Giáo viên chốt lại ví dụ

Tuy nhiên để giải toán bằng

cách lập phơng trình không

phải lúc nào ta cũng gọi đại

l-ợng cần tìm là ẩn đến nó mới

cho ta đáp số

Hoạt động 2:Giới thiệu bài đọc thêm

- GV đa nội dung bài toán lên

bảng phụ để hs tìm hiểu nội

dung bài?

- Trong bài này có những đại

lợng nào? Quan hệ của chúng

nh thế nào?

- Có nhận xét gì về y/c của bài

toán và cách chọn ẩn của bài

- Trong bài có các đại lợng: Số

áo may 1 ngày, số ngày may, tổng số áo

- Chúng có quan hệ: Số áo may 1 ngày X số ngày may=Tổng số áo may

- Bài toán hỏi: Theo kế hoạch phân xởng phải may bao nhiêu

áo còn bài toán chọn ẩn: số ngày may

Số ngàymay

Tổng

số áomay

Kế hoạch

* Về nhà đọc kỹ phần: Bài đọc thêm trang 28 sách giáo khoa

* Xem lại các bài toán đã hớng dẫn và tìm cách chọn ẩn cho hợp lý

Trang 34

* Bài tập về nhà : Bài 37, 38, 39 trang 30 sách giáo khoa

Gợi ý bài 39/30SGK

Gọi x là số HS đợc điểm 9 (tần số xuất hiện của 9 là x) (x nguyên dơng)

Khi đó tần số xuất hiện của 5 là 10- (1+2+3+x)=4-x

Theo bài ra ta có phơng trình:

10

1[4.1+5(4-x)+7.2+8.3+9x]= 6,6 Giải PT ta đợc x=1(thoả mãn ĐK)

Vậy hai số cần điền lần lợt là 3 và 1

- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán, biết chọn ẩn thích hợp

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 38

- HS: phấn màu

III)Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp

2 Tiến trình dạy học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 35

10-Tổng số điểm của 10 bạnnhận đợc: 41 +5(4 - x) +7.2 +8.2+9.2.

Ta có phơng trình:

6,610

2.93.82.7)4(51.4

=+++

X = 1

Vậy có 1 bạn nhận điểm 9; 03bạn nhận điểm 5

* Hoạt động 2: Luyện tập

- Giáo viên yêu cầu hai học

sinh đọc đề bài sau đó suy

nghĩ xem bài toán cho biết gì

và cần tìm gì?

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đa bảng sau bảng

phụ yêu cầu học sinh điền

tiếp (vào các dữ liệu vào ô

(nghìn)

10%x

Loại II 110-x 8%(110

-x)Cả 2

loại

- 1 học sinh lên bảng điềntiếp vào ô trống các dữ liệucần thiết

Bài giải:

- Gọi số tiền Lan phải trả loại hàng

1 (không kể VAT) là x (x > 0) Tổng số tiền là: 120.000 -10.000 = 110.000đ

Số tiền Lan phải trả cho loại hàng 2là: 110.000 - x(đ)

Tiền thuế VAT đối với loại hàng 1là: 10%x

Tiền thuế VAT với loại hàng 2 là:(110.000 - x)8%

Vậy ta có phơng trình:

+ 10

x

10000100

8)000.110

- Giáo viên yêu cầu 1 học

sinh trình bày lời giải của

mình nếu ko trả lời đợc giáo

viên có thể gợi ý: Gọi x

(đồng) là số tiền Lan phải trả

khi mua loại hàng (1) cha

- Học sinh trả lời theo gợi ýcủa giáo viên

x = 60.000đ thoả mãn điều kiện củaẩn

Vậy số tiền Lan phải trả cho loạihàng 1 là: 60.000đ, loại hàng 2 là:50.000đ

Trang 36

tính VAT thì tổng số tiền

phải trả cha tính thếu VAT

là…?

Bài 2

- Giáo viên đa đề bài lên bảng

phụ Yêu cầu học sinh đọc đề

pt còn 1hs tình bày bài giải

- Học sinh thảo luận nhóm đểphân tích bài toán rồi 1 họcsinh lên bảng, học sinh cònlại làm vào vở

Hiệntại

13nămsau

Số tuổi của mẹ hiện nay là 3x (tuổi)

13 năm nữa tuổi của Phơng là:

x + 13 (tuổi)

và tuổi của mẹ là: 3x + 13 (tuổi)Vậy theo đề bài ta có phơng trình:3x + 13 = 2(x + 13)

Gọi x (x⊂ Z ) là số thảm len mà xí+

nghiệp phải dệt theo hợp đồng

Số thảm len đã thực hiện đợc

x + 24 (tấm)Theo hợp đồng mỗi ngày xí nghiệpdệt đợc

20

x

(tấm) Nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày

xí nghiệp dệt đợc

18

24 +

Gọi x là số tấm thảm len mỗi

ngày xí nghiệp dệt theo dự

Số ngày làm

Năng suất Theo hợp

Đã thực hiện x+24 18 x18+24

Trang 37

- TiÕp tôc rÌn luyÖn cho häc sinh kü n¨ng gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

- RÌn luyÖn kü n¨ng ph©n tÝch bµi to¸n, biÕt chän Èn thÝch hîp

- Gi¶i bµi tËp cÈn thËn, chÝnh x¸c

- Suy luËn l« gÝc, thùc hiÖn theo quy tr×nh

II) ChuÈn bÞ cña Gv vµ HS:

- GV: B¶ng phô ghi bµi tËp s¸ch gi¸o khoa

- HS: ¤n tËp c¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

III)TiÕn tr×nh bµi d¹y:

- Gi¸o viªn ®a néi dung bµi 1

lªn b¶ng phô cho hs theo dâi

- Bµi to¸n cho biÕt g× vµ y/c

lµm gi?

- Sè tù nhiªn gåm hai ch÷ sè

cã d¹ng tæng qu¸t nh thÕ nµo?

- ViÕt ab díi d¹ng tæng c¸c

lòy thõa cña 10?

- Häc sinh ph©n tÝch bµi to¸ntríc khi gi¶i

Sè ban ®Çu cã gi¸ trÞ: 10x + 2xNÕu thªm 1 xen vµo gi÷a 2 ch÷

sè Êy th× sè Êy cã gi¸ trÞ100x + 10+ 2x

- Nõu gäi ch÷ sè hµng chôc lµ

Trang 38

các lũy thừa của 10?

- Khi xen 1 vào giữa thì thu

đợc số mới có dạng nh thế

nào?

- Giữa số ban đầu và số mới

có mối liên hệ với nhau nh

- Giáo viên yêu cầu 2 học

sinh đọc đề toán bài 2

- Bài toán cho biết gì và y/c

tìm gì?

- Gọi ẩn nh thế nào?

- Khi đó mẫu của phân số là

gì?

- Vậy phân số ban đầu là gì?

- Nếu viết thêm vào bên phải

x

+

− 4 ) (

5 1

- Một hs lên bảng làm bài

Giải:

Gọi x là tử số (x Z⊂ ; x ≠ 4)Mẫu số của phân số: x - 4Nếu viết thêm vào bên phải củamẫu số 1 chữ số đúng bằng tử sốthì mẫu số mới có giá trị:

10(x - 4) + xPhân số mới là: 10(xx4)+xVậy theo đề bài ta có phơngtrình: 10(xx4)+x =

5 1

x = 3

20(loại vì điều kiện)

- Giáo viên nhận xét cách làm

và sửa sai cho học sinh

- Giáo viên yêu cầu học sinh

Vậy không có phân số nào thoảmãn điều kiện trên

Bài 3

Ngày đăng: 28/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: Bài 1(7/10 SGK) - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Bảng ph ụ: Bài 1(7/10 SGK) (Trang 5)
Bảng và hỏi - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Bảng v à hỏi (Trang 9)
Bảng  phụ:  theo em bạn Hoà - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
ng phụ: theo em bạn Hoà (Trang 10)
Bảng phụ - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Bảng ph ụ (Trang 14)
Bảng   phụ   sau   đó   yêu   cầu - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
ng phụ sau đó yêu cầu (Trang 23)
Bảng TB - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
ng TB (Trang 25)
Bảng trình bày. - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Bảng tr ình bày (Trang 26)
Bảng phụ - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Bảng ph ụ (Trang 29)
Bảng sau rồi lập phơng với ẩn - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Bảng sau rồi lập phơng với ẩn (Trang 32)
Hình vẽ bên là - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Hình v ẽ bên là (Trang 63)
Bảng làm bài. - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Bảng l àm bài (Trang 67)
Bảng mỗi học sinh nhận xét - Bài giảng GA. Đai sô 8 ( 3 côt). HKII- 2010 - 2011
Bảng m ỗi học sinh nhận xét (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w