Giới thiệu chơng, bài: giáo viên giới thiệu nh SGK T4 Trong chơng học này sẽ cho ta một phơng pháp mới để dễ dàng giải đợc nhiều bài toán đợc coi là khónếu giải bằng phơng pháp khác.. -
Trang 1Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011
Ch ơng III: Phơng trình bậc nhất 1 ẩn
2 Giới thiệu chơng, bài: giáo viên giới thiệu nh SGK T4
Trong chơng học này sẽ cho ta một phơng pháp mới để dễ dàng giải đợc nhiều bài toán đợc coi là khónếu giải bằng phơng pháp khác
Hoạt động 1: Hiểu thế nào là phơng trình 1 ẩn?
Trong bài toán này thì ta gọi hệ
Trang 2dạng A(x) = B(x)
Trong đó vế trái A(x) và vế
phải B(x) là 2 biểu thức
cùng 1 biến x
- Yêu cầu học sinh làm ? 1
a./ Lấy ví dụ về phơng trình ẩn
Giáo viên nói: Ta thấy hai vế
?3 Cho phơng trình:2(x+2) -7 = 3-x
a Thay x = -2vào phơng trình:2(x+2)-7 =2(-2+2)-7 =-73-x = 3- (-2) = 3+2 = 5
Rõ ràng -7 ≠ 5Vậy x = -2 không thoả mãn ph-
Giáo viên hỏi: x =5 có là 1
ph-ơng trình không? Tại sao?
Có là 1phơng trình , phơng trình này
đã chỉ rõ 2 là nghiệm duy nhất của nó
Vậy x = 2 là nghiệm củaphơng trình
- Giáo viên yêu cầu học sinh
Phơng trình x2 = 1 có 2nghiệm là x =1, -1
x2 = -1 vô nghiệmGiáo viên nói: Có nhiều cách
diễn đạt1số là nghiệm của
Trang 3-PT: x2 - 2 nhận x = 2 làmnghiệm
?4 Giáo viên nói: Khi bài toán
yêu cầu giải phơng trình tức là
ta phải tìm tất cả các nghiệm
( hay tìm bài tập nghiệm) của
-Chúng không tơng đơng vì
x= 0 không phải là nghiệm của PT (1)
Kí hiệu “”
VD: x+1 = 0 x = -1
Trang 4? Hai PT (1) và (4) có tơng
đ-ơng với nhau không? Vì sao?
Yêu cầu học sinh làm bài tập
mãn phơng trình x = 0 ( có 1 giá trị của x là nghiệm của ph-
ơng trình thứ 2 nhng không lànghiệm của phơng trình thứ 1 => 2PTkhông tơng đơng
Phơng trình x= 0 và x(x-1) = 0 không tơng đơng.Vì
…
Hoạt động 4: Củng cố Bài 1: Nghiệm của phơng trình 2x+12 = - x +3 là:
Tuần: 20 Ngày soạn:
Tiết: 42 Ngày dạy :
Bài 2 : phơngtrình bậc nhất một ẩn và cách giải
I) Mục tiêu:
- Học sinh cần nắm đợc:
+Khái niệm phơng trình bậc nhất ( một ẩn)
+ Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trình bậc nhất
- Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn
- Giải bài tập thận trọng ,chính xác.
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị:
- GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
III)Tiến trình bài dạy:
Trang 5Hoạt động 1: Định nghĩa phơng trình bậc nhất 1 ẩn?
1.Địnhnghĩa phơng trình bậc nhất
xét
a, ĐN: SGK/7Phơngtrình dạngax+b = 0 (a,b∈R; a≠ 0)
là pt bậc nhất 1 ẩn
b, VD:
2x - 1 = 0 ; 3 - 5y = 0 lànhững PT bậc nhất 1ẩn
Giải thích: Bậc nhất có nghĩa là
bậc 1 đối với biến
HS nghe GV giới thiệu
Vậy để giải phơng trình bậc nhất 1
ẩn ra sao? ( ta phải áp dụng vào
quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
sau đây)
Hoạt động 2 : Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
-Nhắc lại 2tính chất quan trọng
4
3 0
4
3 +x= =>x=c) 0,5 - x = 0
Trang 6=> x= 0,5
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng thực
hiện? 1
3 học sinh lên bảng, học sinh cònlại làm vào vở
Nh vậy, ta áp dụng quy tắc sau:
Học sinh nghe giáo viên trình bày
+ Giáo viên gọi 1 học sinh đọc qui
tắc
2 học sinh đọc qui tắc Qui tắc : SGK /8
- Qui tắc trên gọi là qui tắc nhân
với 1 số hay gọi là qui tắc nhân
?2
2x = − => x = -2b) 0,1x = 1,5 => x=15c) - 2,5x = 10
=> x = - 4
Hoạt động 3: Cách giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn
3 Cách giải ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn.
Vậy phơng trình có 1 nghiệm duy nhất
Vậy phơng trình bậc nhất luôn có
nghiệm duy nhất x = - b/a
Tổng quát:
ax + b = 0 ax=- b x= - b/aVậy phơng trình bậc nhất luôn có nghiệm duy nhất x = - b/a
?3
- 0,5x + 2,4 = 0
- 0,5x = -2,4
Trang 7Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011
x = -2,4: (- 0,5 )
x = 4,8Vậyphơng trình có tập nghiệm là
S ={4,8}
Hoạt động 4: Củng cố Bài1 (7/10SGK): Hãy chỉ ra các phơng trình bậc nhất trong các phơng trình sau:
a, 1 + x = 0 c, 1 - 2t = 0 e, 0x - 3 = 0
b, x + x2 = 0 d, 3y = 0
g, 2 −1 = 0
x x
Trang 8- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân.
- Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắcnhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất
- Rèn kỹ năng giải phơng trình để đa về dạng phơng trình a x +b = 0
- Cẩn thận, chính xác khi giải phơng trình.
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của Gv và HS:
- GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
III)Tiến trình bài dạy:
bỏ dấu ngoặc ( yêu cầu 1
emđứng tại chỗ trả lời giáo
viên ghi lại)
? Em hãy chuyển các hạng tử
chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số
sang vế kia
Trang 9-Giáo viên nêu ví dụ2/T11 trên
bảng và hỏi
Ví dụ2:
2
3 5 1 3
trình này so với phơng trình
tr-ớc
+ Vậy để giải đợc trớc tiên ta
phải qui đồng mẫu 2 vế
+ Giáo viên nêu qui trình thực
Học sinh nêu giáo viên ghi lại trênbảng
6
) 3 5 ( 3 6 6
6 ) 2 5 (
2 x− + x = + − x
10x- 4 + 6x = 6 +15-9x
10x + 6x+9x = 6 +15 +4
) 2 )(
1 3
=
− +
?2 Giải phơng trình:
12
) 3 7 ( 3 12
) 2 5 ( 2 12
) 4 ( 4
3 7 6
2 5
x x
x
x x
x
−
= +
−
<=>
−
= +
S ={25/11}
Trang 10đó Đó chính là nội dung của
nghiệm nhoặc vô số nghiệm
Học sinh quan sát và giải thích cáchlàm
* Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố
- Giáo viên đa bài10/12 SGK
lên bảng phụ và yêu cầu tìm
chỗ sai và sửa lại cho đúng
a./ Chuyển - 6 sang vế phải và - x sang
vế trái mà không đổi dấu
b./ Chuyển - 3 sang vế phải mà không
đổi dấu
Bài1(10/12SGK)
Giải PTa./ 3x-6+x=9-x
3x + x + x = 9 + 6
5x = 15
x = 3b./ 2t -3 +5t = 4t + 12
2t + 5t- 4t = 12 + 3
3t = 15
t = 5Giáo viên đa bài tập 13 lên
bảng phụ: theo em bạn Hoà
giảiđúng hay sai?
-HS nêu ý kiến nhận xét của mình?
Theo em bạn Hoà giải sai vì bạn đã
chia cả 2 vế cho x nhng vì
Bài2(13/12SGK)
Giải PTx(x+2) = x(x + 3)
x2 + 2x = x2+ 3x x(x+2) = x(x+3)
x + 2= x +3
x - x = 3 - 2
0x = 1 ( vô nghiệm)
x là ẩn nên không thể chia đợc(chia 2vế chocùng 1 sốkhác 0-> Trình bày cách giải đúng?
x2 + 2x - x2 - 3x = 0
- x = 0
x = 0 Vậy S = {0}
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Nắm chắc 2 quy tắc vào việc biến đổi để giải phơng trình
-Xem lại các cách giải phơng trình và có thể sáng tạo phơng pháp khác sao cho phù hợp BTVN: Bài 11, 12, T13SGK
*)Hớng dẫn tự học: Nghiên cứu bài 6/9 và tự đặt 1 đề toán tơng tự.
Tuần : 21
Tiết : 44
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Trang 11Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011
Tiết 44: luyện tập I) Mục tiêu:
- Thông qua các bài tập, học sinh tiếp tục củng cố và rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, trình bày bàigiải
- Rèn kỹ năng giải bài tập về phơng trình ax + b =0
- Giải bài tập cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của Gv và HS:
- GV : Bảng phụ ghi bài, ghi bài tập
- HS: Ôn tập cách giải pt bậc nhất một ẩn
III)Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu1: Chọn câu trả lời đúng
- Giáo viên yêu cầu giải bài tập
17/T14SGK phần e và f 2học sinh lên bảng giải bài
tập
Học sinh còn lại làm vào vở
Bài 17/14SGK
Giải phơng trìnhe) 7 -(2x+4) = -(x+4) (1)
7-2x-4=-x-4
2x - x = 7- 4 + 4
x = 7Vậy pt (1) có tập nghiệm S={7}-Bài 18/T14 SGk
Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt
) 1 2 ( 3 2
) 2 ( 6 2
1 2 3
x x x
x
x x x
x
−
= +
−
<=>
−
= +
−
Sau khi mỗi học sinh làm xong
giáo viên yêu cầu mỗi nhóm
nhận xét bài làm của bạn
Học sinh nhận xét 2x - 6x - 3= x- 6x
<=>2x- 6x - x + 6x = 3
x = 3Vậy pt (2) có tập nghiệm
Trang 12S ={3}
b)
20
5 ) 2 1 ( 5 20
10 ) 2 ( 4
4
1 4
2 1 2 5 2
) 3 ( 25 , 0 4
2 1 5 , 0 5 2
+
−
=
− +
x x
x
x x
x
x x
đi đợc quãng đờng là?
đ-ờng là: 48xThời gian xe máy đi đợc là? x + (h) Thời gian xe máy đi là :
?ô tô gặp xemáy sau x giờ kể từ
khi ô tô khởi hành có nghĩa là
Giáo viên đa h vẽ lên bảng phụ
rồi yêu cầu học sinh tìm x trong
từng trờng hợp
Từng học sinh lần lợt lênbảng
=+
x
x=10 (m)
c./ 6 4+ 12x = 168Sau mỗi học sinh lên bảng giáo
viên yêu cầu từng học sinh nhận
xét bài làm của bạn và sửa chữa
24+12x=168
x=12(m)
Trang 13Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011sai sót.
Hoạt động 2: Củng cố:
Các em đã luyện tập đợc các dạng toán nào ?
- Giải pt (không chứa mẫu và có chứa mẫu)
- Viết pt của toán chuyển động
- Viết pt ẩn x và tính x của 1 số tứ giác đặc biệt
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : phấn màu
-HS: Ôn tập tích chất a.b = 0
III)Tiến trình bài dạy:
1. ổn định
Trang 142 Kiểm tra bài cũ
Bài1: Hãy nhớ lại một số tính chất của phép nhân các số để điền vào chỗ trống ( .).
⇒ Với a, b là hai số, ta có: a = 0 hoặc b = 0 ⇒ ab =
+ Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì
+ Ngợc lại, nếu tích bằng không thì ít nhất có một trong các thừa số của tích
phép nhân các số rồi tính chất
của phép nhân các số rồi phát
biểu tiếp các khẳng định sau:
Giáo viên đa đề bài: ?2 lên
bảng phụ
Học sinh phát biểu: trong 1tíchnếu có 1 thừa số = 0 thì tích bằng
0 ngợc lại nếu tích = 0 thì ít nhất
1 trong các thừa số của tích phải =0
-Giáo viên nêu ví dụ T15SGK
Tínhc hất nêu trên của phép
2x-3= 0 hoặc x+1= 01./ 2x- 3 = 0
2x=3 x=3/22./ x+1 = 0 x=1Giáo viên nói: Vậy phơng trình
Trang 15- Qua ví dụ trên em, hãy cho
biết ta đã thực hiện qua mấy
b-ớc? Đó là những bớc nào?
-
Chú ý: Trong bớc 1 ta chuyển
tất cả hạng tử sang vế trái, rút
gọn rồi phân tích đa thức thu
Tập nghiệm của phơng trình đã
cho là 0 và -5/2
2./ 2x +5=0 2x = -5 5/2
Giáo viên đa ví dụ lên bảng
phụ yêu cầu học sinh xem cách
giải rồi giải thích lại
- giáo viên cho học sinh làm?4
theo nhóm và đại diện 2 nhóm
lên bảng trình bày
Đại diện một số nhóm nhận
xét
1 học sinh lên bảng, học sinh cònlại làm vào vở
Học sinh tự nghiên cứu
2 học sinh lên bảng học sinh kháclàm ra bảng phụ nhóm
- Đại diện hs lên bảng làm ?4
?3 Giải phơng trình:
(x-1)(x2+3x-2) -(x3-1) =0
(x=1)(x2+3x-2)-(x-1)(x2+x+1) = 0
(x-1)(2x-3) = 0
x-1= 0 hoặc 2x=3= 0
x=1 hoặc x=3/2VD3: Giải phơng trình:
1) (3x + 2)(2x – 3) = 1
2) x (1/2-x) = 0
3) (√2 x – 1)(x + √3 ) = 0
4) (x2 – 1) + (x + 1)(x – 2) = 0
Trang 16Bài tâp2: Bạn Trang giải phơng trình x(x + 2) = x(3 – x) nh sau:
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = { 0,5 }
Bạn Trang giải đúng hay sai?
Giáo viên giợi ý; Sử dụng HĐT
hiệu hai bình phơng đã đa
Trang 17Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011Tiết : 46
luyện tập
I) Mục tiêu:
- Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đồng thời
rèn luyện cho học sinh biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
- Kỹ năng giải phơng trình tích
-Giải bài tập cẩn thận, chính xác
Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ , 4 bảng nhóm cho học sinh để tổ chức cho học sinh chơi trò chơi
- Có dạng hằng đẳng thức(x-1)2 -22
Trang 18 x=1/3 hoặc x=3 hoặc x- 4= 0
x=1/3 hoặc x =3 hoặc x - 4 = 0
x= 1/3 hoặc x =3 hoặc x= 4Vậy pt (2) có tập nghiệm làS= {1/3;3;4}
Hoạt động 2: Củng cố
Phơng trình
- HS quan sát đề bài trên bảng
Trang 19phụ, sau đó trả lời.
- GV tổ chức cho hs chơi trò chơi tiếp sức.
- Học sinh cần nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình
- Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình có ẩn ở mẫu
- Nâng cao các kĩ năng tìm điều kiện để phân thức đợc xác định biến đổi phơng trình, các cách
giải phơng theo dạng đã học
- Giải bài tập cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ để ghi ví dụ và bài tập mẫu
-HS : Ôn lại cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định
IV)Tiến trình bài dạy:
1 ổn định.
2 Giới thiệu bài:
ở những bài trớc chúng ta chỉ mới xét các phơng trình mà 2 vế của nó đều là các biểu thức hữu tỉ của ẩn và không chứa ẩn ở mẫu Trong bài học ngày hôm nay, ta sẽ nghiên cứu cách giải các phơng trình
có biểu thức chứa ẩn ở mẫu
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của hS Nội dung
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu
- GV : Giải phơng trình sau
( giáo viên ghi lên bảng) bằng
phơng pháp quen thuộc đó là
chuyển các biểu thức chứa ẩn
sang 1 vế chứa số sang1 vế
x+
1
1 1 1
−
−
− x x
=> x = 1
1 Ví dụ mở đầu
SGK/19
Thu gọn vế trái ta tìm đợc x=1 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giá trị x= 1 có phải là nghiệm
của phơng trình hay không? Vì
sao?
Giá trị x=1 không là nghiệmcủa phơng trình vì tại x = 1 thì
giá trị tại 2 vế của phơng trìnhkhông xác định
Đối với các phơng trình có ẩn ở
mẫu thì các phép biến đổi
th-ờng dùng để giải phơng trình
có thể cho ta các giá trị của ẩn
không phải là nghiệm của
biệt đó là điều kiện xác của
ph-ơng trình Vậy thế nào là điều
kiện xác định của phơng trình
Ta nghiên cứu sang phần 2
Hoạt động 2 : Tìm điều kiện xác định của một phơng trình
Giáo viên :Đối với phơng trình
chứa ẩn ở mẫu, các giá rị của
ẩn mà tại nhất 1 mẫu thức
trong phơng trình nhận giá trị =
0, chắc chắn không là nghiệm
của phơng trình Để ghi nhớ
ngời ta đặt điều kiện cho ẩn để
tất cả các mẫu trong phơng
2 Tìm điều kiện xác định của
x
Ta có: x-1≠ 0 x≠ 1 x+1≠ 0 x≠-1
Ta có: x-2≠0 x+2
ĐKXĐ : x≠2
Trang 21Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
-Về nhà xem lại các bớc để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Xem lại các ví dụ đã chữa
-BTVN: Bài 27/T22SGK
Thông qua ví dụ trên chúng ta đi
làm bài tập sau
G đa ?2 lên bảng phụ, sau đó
yêu cầu 2 học sinh lên bảng TB
cách làm
2 học sinh lên bảngHọc sinh còn lại làm vào vởGiáo viên yêu cầu học sinh dới
lớp nhận xét bài làm của ban
trên bảng
Hoạt động 3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Giáo viên đa ví dụ 2 lên bảng
phụ sau đó hớng dẫn học sinh
nghiệm của phơng trình hay
không? Muốn vậy ta xem nó có
thoả mãn điều kiện hay không?
- Qua ví dụ trên để giải phơng
trình chứa ẩn ở mẫu ta phải thực
hiện mấy bớc? Đó là những bớc
nào?
-Thực hiện qua 4 bớc-Học sinh nêu 4 bớc nh SGK
VD2:
Giải phơng trình:
) 2 ( 2
3 2 2
x
ĐKXD: x≠0 và x≠2Quy đồng:
) 2 ( 2
) 3 2 ( )
2 ( 2
) 2 )(
2 ( 2
x x
x x x
x
x x
2 4
−
−
4 2
2 4
3 2
1
ĐKXĐ của PT là:
C x ≠ 2 và x ≠ 4
Trang 22- Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình có ẩn ở mẫu
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, kỹ năng trình bày bài giải hiểu đợc ýnghĩa của từng bớc giải, tiếp tục củng cố quy đồng mẫu các phân thức
- Giải bài tập cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ để ghi bài tập và các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ
III)Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Câu1: ĐKXĐ của phơng
trình
1
51
- Giáo viên đa ví dụ 3 lên
bảng phụ yêu cầu học sinh
làm lần lợt theo các bớc đã
học
- Giáo viên yêu cầu 1 học
sinh nêu cách giải phơng
phải xét xem các giá trị đó
Học sinh nêu lại 4 bớc để giảiphơng trình chứa ẩn ở mẫu
4, áp dụng:
VD3: SGK/21
?3 Giải các phơng trình
) 3 )(
1 (
2 2
2 ) 3 (
x x
x x
1 ( 2
4 )
3 )(
1 ( 2
) 3 ( ) 1 (
− +
=
− +
− + +
x x
x x
x
x x x
x
=> x(x+1)+x(x-3)=4x ( 2a)(2a) x2+x+x2-3x-4x=0
Trang 23) 2 ( 2
1 2 2
3
x
x x
2x2 -6x=0
2x(x-3)=0
2x=0 hoặc x-3=01./ 2x=0 x=0 (thoả mãn
ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phơng trình (2)là:
S = {0}
?2 Giải các phơng trình sau:
) 1 ( 1
4 1
x a
Điều kiện xác định: x ≠±1
) 1 )( 1 (
) 1 )( 4 ( ) 1 )(
1 (
) 1 ( )
1 (
+
−
− +
= +
−
+
<=>
x x
x x x
x
x x
=> x(x+1) = (x+4)(x-1)
x = 2(thoả mãn ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S = {2}
* Hoạt động 2: Luyện tập củng cố
- Giáo viên đa bài tập 1 lên
bảng phụ sau đó yêu cầu
một học sinh lên bảng, các
học sinh còn lại làm vào vở
Giáo viên nhận xét đánh giá
kết quả của học sinh
- Một học sinh lên bảng Họcsinh còn lại làm bài vào vở
3./ Bài tập Bài 1: Giải các phơng trình sau:
3
) 6 3 ( ) 2 ( 2
=
−
+
− +
x
x x x
Điền kiện xác định: x ≠ 3(1) =>(x2 +2x) - (3x +6) = 0
Trang 24Tuần : 24
Tiết : 49
Tiết 49: luyện tập I) Mục tiêu:
- Học sinh tiếp tục đợc rèn luyện kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Rèn luyện tính cẩn thận khi biến đổi
- Biết cách thử lại nghiệm khi cần
- Giải bài tập cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ ghi bài tập
- HS : Ôn tập lý thuyết:
IV)Tiến trình bài dạy:
1/ ổn định lớp
2/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Câu1: Phơng trình x + 5 = 0 tơng đơng với phơng trình nào sau đây
1
1 1
1 1
−
=
−
− +
−
x x
x x
=> 2x-1+x=1
3x = 3x=1( loại vì không thoả mãn
ĐKXĐ )Vậy pt(2) vô nghiệm
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các bớc để giải phơng trình chứa ẩn ở mâũ
- Chú ý tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc kết luận
- BTVN: Bài 28,29,30 T23, 22 SGK
Trang 25Giáo viên đa đề bài lên bảng
phụ lời giải của hai bạn Sơn và
Hà, sau đó cho Học sinh cả lớp
thảo luận theo nhóm sau đó đại
diện mỗi nhóm TB cách giải của
nhóm mình
Học sinh hoạt động theonhóm 2 học sinh đại diện chonhóm mình yêu ý kiến
đã cho vô nghiệm
Giáo viên nói: Đây là 2 bài tập
có thể vận dụng linh hoạt các
ĐKXĐ : x≠ 0(1)
0 ) 1 )(
2 1 ( ) 2 1 ( + − + x2 + =
x x
+ Đối với câu a ta phải là nh thế
nào sao cho ngắn gọn nhất?
+Hai vế đều có nhân tửchung ta nên chuyển vế rồi
Giáo viên gợi ý: Nếu chuyển vế
thì ta có thể phân tích đợc thành
nhân tử giáo viên (vừa làm) vừa
hớng dẫn rồi gọi 1 học sinh lên
bảng TB
Học sinh lắng nghe sự hớngdẫn của giáo viên
1 học sinh lên bảng
b)
Trang 260 ) 1 1 ( 4
0 ) 2 2 ( 2
1 1 ) 1 1 )(
1 1 1 1 (
0 )
1 1 ( )
1 1
= +
<=>
= +
<=>
+ +
− + +
−
− + + +
x x x x
x
x x
x x
x x x
x
x x x
4x = 0 hoÆc 1 =1 = 0
x
x = 0 hoÆc x = -1x=0 lo¹i v× ®kvËy ph¬ng tr×nh (2) cã nghiÖm lµ: x = -1
T×m c¸c gi¸ trÞ cña a sao cho
mçi biÓu thøc cã gi¸ trÞ = 2
Bµi 33T23 SGK
Ta ph¶i t×m Èn a:
2 3
3 1
−
a
a a
1 3 (
) 3 )(
1 3 ( 2
) 3 )(
1 3 (
) 3 )(
1 3 ( ) 3 )(
1 3 (
+ +
+ +
=
= +
+
− + + +
−
a a
a a
a a
a a a
- §¹i diÖn nhãm lªn b¶ngtr×nh bµy
1
3 1
3
1 3
+
− + +
−
a
a a
a
cã gi¸ trÞ
lµ 2Bµi tËp: Gi¶i ph¬ng tr×nh sau:
Trang 27§¹i sè 8 N ăm h ọc 2010 - 2011
3x-x2+6-2x+x2+2x=5x+6-2x
<=> 3x+6 = 6+3x
<=> 0x = 0Vëy pt cã v« sè nghiÖm
Trang 28- Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp
- Giải bài tập cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của Gv và HS:
- GV : Bảng phụ ghi bài tập, thớc kẻ
- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ
III)Tiến trình bài dạy:
1/ ổn định lớp
2/ Tiến trình dạy học
Hoạt động1 Giới thiệu bài
Giải bài toán bằng cách lập phơng trình là một trọng tâm của Đại số 8 Có thể gặp lại ở đây nhiều bàitoán ở lớp dới, chỉ khác là giải bằng phơng pháp đại số Vậy lập phơng trình để giải một bài toán nh thế nào Chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay
Hoạt động 2: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn
Giáo viên nói: Trong thực tế nhiều đại
lợng biến đổi phụ thuộc lẫn nhau…
- Nếu ký hiệu 1 trong các đại lợng ấy
là x thì các đại lợng khác có thể đợc
diễn biến dạng 1 biểu thức của biến x
Học sinh nghe giáo viêngiới thiệu
1 Biểu diễn 1 đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn.
VD1: SGK T24
- Giáo viên nêu ví dụ trong SGK T24
-Quãng đờng ô tô đi đợc trong 5 giờ
?1 Quãng đờng Tiến chạy: 180x (m)
b./ Vận tốc trung bình của Tiến
là 4,5.60(km/h)
x
Trang 29Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011
- Giáo viên đa?2 lên bảng phụ
Sau đó gọi 2 học sinh lên bảng tiếp tục
làm lần lợt từng câu hỏi
2 học sinh lên bảng ?2
a./ Viết thêm con số 5 vào bên trái số x thì số cần tìm là: 500 +x
b./ Viết thêm con số 5 vào bên phải số x thì cố cần tìm là: 10 x+ 5
Giáo viên nhận xét và sửa sai cho
Hoạt động 3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Giáo viên đa ví dụ 2/ trang 24 lên
bảng phụ
- Một học sinh đọc lại đềbài
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Giáo viên giảng vừa hớng dẫn học
sinh cách TB bài toán
Ví dụ 2: Gọi x là số gà với 0<
x < 36 (x ∈ Z)+ Nếu gọi x là số gà thì x phải thoả
mãn những điều kiện gì ?
- x là số nguyên dơng vànhỏ hơn 36
- Giải phơng trình trên
+ Kiểm tra lại xem x = 22 có thoả
mãn điều kiện của ẩn hay không?
x= 22 đã thoả mãn điềukiện của ẩn
giải bài toán bằng cách lập phơng
trình?
- Hai học sinh nêu 3 bớc
nh sách giáo khoa trang25
x = 22 đã thoả mãn điều kiện của ẩn Vậy số gà là 22 con, số chó là: 38 - 22 = 14 (con)
- Cho học sinh làm ?2 - Một học sinh lên bảng
TB
Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình: SGK/
Cũng cách làm trên em hãy giải bài
Trang 30Số chân gà là : 2(36- x) chânBiết tổng số chân gà và chó là
100 chân nên ta có phơng trình:4x + 2(36-x) = 100
⇔4x + 72 - 2x = 100
⇔2x = 28
⇔ x = 14
- KT: x =14 đã thoả mãn điều kiện của ẩn
- Giáo viên nhận xét và hớng dẫn cho
học sinh nếu học sinh cha hiểu
Vậy số chó là 14 con, số gà là
36 - 14= 22 (con)
* Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
(chú ý bớc chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn)
Bài tập về nhà: bài 34, 36/ trang 25, 26
- Đọc mục “Có thể em cha biết/26”
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II Chuẩn bị của Gv và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ lập bảng biểu diễn các đại lợng trong bài toán
Trang 31Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011Qua các bài toán đã học ở tiết trớc ta thấy rằng để lập đợc phơng trình cần khéo chọn ẩn số và tìm
sự liên quan giữa các đại lợng trong bài toán Lập bảng biểu diễn các đại lợng trong bài toán theo ẩn số
đã chọn là một phơng pháp thờng dùng Và việc chọn ẩn số là một điểu rất quan trọng cụ thể là ta đinghiên cứu các ví dụ sau :
Hoạt động của giáo
bài toán nh sau:
+ Trong bài toán có mấy đối
tợng tham gia
- Có hai đối tợng tham gia là
ô tô và xe máy+ Đối với từng đối tợng các
đại lợng ấy quan hệ với nhau
hai học sinh điền vào)
Học sinh theo dõi và điền kếtquả vào ô trống
+ Hai xe đi ngợc chiều nhau
Do đó phơng trình cần tìm ở
2) = 90 Trong (t) đó xe máy đi đợc S là
35x (km)
- Giáo viên hớng dẫn học
sinh chi tiết cách giải sau đó
một học sinh trình bày lại
bằng miệng, sau đó gọi 1 hs
x - 5
2(h) với S = 45(x -
5
2)Theo đề bài ta có phơng trình:
Vậntốckm/h
t (h) S (km)
Xemáy
-5 2
45(x 5 2 )
Trang 32-35x +45(x -
5
2)= 90Giải phơng trình:
35x +45(x -
5
2)= 90
⇔ x =
20
27 thoả mãn điều kiệncủa a
Vậy (t) hai xe gặp nhau là
20 27
(h) tức 1h21’
?4Trong ví dụ trên hãy thử chọn
ẩn theo cách khác Gọi S là
quãng đờng từ Hà Nội đến
điểm gặp hai xe Điền vào
bảng sau rồi lập phơng với ẩn
số là x
Giáo viên đa phần kẻ bảng ở
trang 28 sách giáo khoa lên
bảng phụ
Một học sinh lên bảng điềnvào các thông tin còn thiếu
)90(79
20
27(h) hay 1h 21’
Vận tốc km/h
đi (h)
Trang 33Đại số 8 N ăm h ọc 2010 - 2011phải làm thêm một phép tínhnữa mới cho ra đáp số
- Giáo viên chốt lại ví dụ
Tuy nhiên để giải toán bằng
cách lập phơng trình không
phải lúc nào ta cũng gọi đại
l-ợng cần tìm là ẩn đến nó mới
cho ta đáp số
Hoạt động 2:Giới thiệu bài đọc thêm
- GV đa nội dung bài toán lên
bảng phụ để hs tìm hiểu nội
dung bài?
- Trong bài này có những đại
lợng nào? Quan hệ của chúng
nh thế nào?
- Có nhận xét gì về y/c của bài
toán và cách chọn ẩn của bài
- Trong bài có các đại lợng: Số
áo may 1 ngày, số ngày may, tổng số áo
- Chúng có quan hệ: Số áo may 1 ngày X số ngày may=Tổng số áo may
- Bài toán hỏi: Theo kế hoạch phân xởng phải may bao nhiêu
áo còn bài toán chọn ẩn: số ngày may
Số ngàymay
Tổng
số áomay
Kế hoạch
* Về nhà đọc kỹ phần: Bài đọc thêm trang 28 sách giáo khoa
* Xem lại các bài toán đã hớng dẫn và tìm cách chọn ẩn cho hợp lý
Trang 34* Bài tập về nhà : Bài 37, 38, 39 trang 30 sách giáo khoa
Gợi ý bài 39/30SGK
Gọi x là số HS đợc điểm 9 (tần số xuất hiện của 9 là x) (x nguyên dơng)
Khi đó tần số xuất hiện của 5 là 10- (1+2+3+x)=4-x
Theo bài ra ta có phơng trình:
10
1[4.1+5(4-x)+7.2+8.3+9x]= 6,6 Giải PT ta đợc x=1(thoả mãn ĐK)
Vậy hai số cần điền lần lợt là 3 và 1
- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải toán bằng cách lập phơng trình
- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán, biết chọn ẩn thích hợp
- Giải bài tập cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 38
- HS: phấn màu
III)Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp
2 Tiến trình dạy học
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 3510-Tổng số điểm của 10 bạnnhận đợc: 41 +5(4 - x) +7.2 +8.2+9.2.
Ta có phơng trình:
6,610
2.93.82.7)4(51.4
=+++
−
X = 1
Vậy có 1 bạn nhận điểm 9; 03bạn nhận điểm 5
* Hoạt động 2: Luyện tập
- Giáo viên yêu cầu hai học
sinh đọc đề bài sau đó suy
nghĩ xem bài toán cho biết gì
và cần tìm gì?
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa bảng sau bảng
phụ yêu cầu học sinh điền
tiếp (vào các dữ liệu vào ô
(nghìn)
10%x
Loại II 110-x 8%(110
-x)Cả 2
loại
- 1 học sinh lên bảng điềntiếp vào ô trống các dữ liệucần thiết
Bài giải:
- Gọi số tiền Lan phải trả loại hàng
1 (không kể VAT) là x (x > 0) Tổng số tiền là: 120.000 -10.000 = 110.000đ
Số tiền Lan phải trả cho loại hàng 2là: 110.000 - x(đ)
Tiền thuế VAT đối với loại hàng 1là: 10%x
Tiền thuế VAT với loại hàng 2 là:(110.000 - x)8%
Vậy ta có phơng trình:
+ 10
x
10000100
8)000.110
- Giáo viên yêu cầu 1 học
sinh trình bày lời giải của
mình nếu ko trả lời đợc giáo
viên có thể gợi ý: Gọi x
(đồng) là số tiền Lan phải trả
khi mua loại hàng (1) cha
- Học sinh trả lời theo gợi ýcủa giáo viên
x = 60.000đ thoả mãn điều kiện củaẩn
Vậy số tiền Lan phải trả cho loạihàng 1 là: 60.000đ, loại hàng 2 là:50.000đ
Trang 36tính VAT thì tổng số tiền
phải trả cha tính thếu VAT
là…?
Bài 2
- Giáo viên đa đề bài lên bảng
phụ Yêu cầu học sinh đọc đề
pt còn 1hs tình bày bài giải
- Học sinh thảo luận nhóm đểphân tích bài toán rồi 1 họcsinh lên bảng, học sinh cònlại làm vào vở
Hiệntại
13nămsau
Số tuổi của mẹ hiện nay là 3x (tuổi)
13 năm nữa tuổi của Phơng là:
x + 13 (tuổi)
và tuổi của mẹ là: 3x + 13 (tuổi)Vậy theo đề bài ta có phơng trình:3x + 13 = 2(x + 13)
Gọi x (x⊂ Z ) là số thảm len mà xí+
nghiệp phải dệt theo hợp đồng
Số thảm len đã thực hiện đợc
x + 24 (tấm)Theo hợp đồng mỗi ngày xí nghiệpdệt đợc
20
x
(tấm) Nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày
xí nghiệp dệt đợc
18
24 +
Gọi x là số tấm thảm len mỗi
ngày xí nghiệp dệt theo dự
Số ngày làm
Năng suất Theo hợp
Đã thực hiện x+24 18 x18+24
Trang 37- TiÕp tôc rÌn luyÖn cho häc sinh kü n¨ng gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
- RÌn luyÖn kü n¨ng ph©n tÝch bµi to¸n, biÕt chän Èn thÝch hîp
- Gi¶i bµi tËp cÈn thËn, chÝnh x¸c
- Suy luËn l« gÝc, thùc hiÖn theo quy tr×nh
II) ChuÈn bÞ cña Gv vµ HS:
- GV: B¶ng phô ghi bµi tËp s¸ch gi¸o khoa
- HS: ¤n tËp c¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
III)TiÕn tr×nh bµi d¹y:
- Gi¸o viªn ®a néi dung bµi 1
lªn b¶ng phô cho hs theo dâi
- Bµi to¸n cho biÕt g× vµ y/c
lµm gi?
- Sè tù nhiªn gåm hai ch÷ sè
cã d¹ng tæng qu¸t nh thÕ nµo?
- ViÕt ab díi d¹ng tæng c¸c
lòy thõa cña 10?
- Häc sinh ph©n tÝch bµi to¸ntríc khi gi¶i
Sè ban ®Çu cã gi¸ trÞ: 10x + 2xNÕu thªm 1 xen vµo gi÷a 2 ch÷
sè Êy th× sè Êy cã gi¸ trÞ100x + 10+ 2x
- Nõu gäi ch÷ sè hµng chôc lµ
Trang 38các lũy thừa của 10?
- Khi xen 1 vào giữa thì thu
đợc số mới có dạng nh thế
nào?
- Giữa số ban đầu và số mới
có mối liên hệ với nhau nh
- Giáo viên yêu cầu 2 học
sinh đọc đề toán bài 2
- Bài toán cho biết gì và y/c
tìm gì?
- Gọi ẩn nh thế nào?
- Khi đó mẫu của phân số là
gì?
- Vậy phân số ban đầu là gì?
- Nếu viết thêm vào bên phải
x
+
− 4 ) (
5 1
- Một hs lên bảng làm bài
Giải:
Gọi x là tử số (x Z⊂ ; x ≠ 4)Mẫu số của phân số: x - 4Nếu viết thêm vào bên phải củamẫu số 1 chữ số đúng bằng tử sốthì mẫu số mới có giá trị:
10(x - 4) + xPhân số mới là: 10(x−x4)+xVậy theo đề bài ta có phơngtrình: 10(x−x4)+x =
5 1
x = 3
20(loại vì điều kiện)
- Giáo viên nhận xét cách làm
và sửa sai cho học sinh
- Giáo viên yêu cầu học sinh
Vậy không có phân số nào thoảmãn điều kiện trên
Bài 3