- Xác định đợc : giao tuyến của hai mặt phẳng ; giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng.. - Xác định đợc : giao tuyến của hai mặt phẳng ; giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng.. − Biết và
Trang 1Tuần: 13 Ngày soạn: 2/11/2010
Tiết 15 Ch ơng II : ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHễNG GIAN.
QUAN HỆ SONG SONG
Đ1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Giúp HS
- Biết các tính chất thừa nhận
- Biết đợc ba cách xác định mặt phẳng
- Biết đợc khái niệm : hình chóp; hình tứ diện
- Cỏch vẽ hỡnh biểu diễn của một hỡnh đặc biệt là hỡnh biểu diễn của hỡnh chúp và hỡnh tứ diện
- Cỏch xỏc định thiết diện của một hỡnh chúp khi cắt bỡi một mặt phẳng nào đú
2 Kĩ năng:
- Vẽ đợc hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản.
- Xác định đợc : giao tuyến của hai mặt phẳng ; giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng
− Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh 3 điểm thẳng hàng
− Xác định đợc : đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏt huy trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ, phiếu học tập…
- HS: SGK, thớc kẻ, compa… Kiến thức hình học phẳng
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và đan xen họat động nhóm, cá nhân
Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học.
− Giới thiệu nội dung và mục tiờu của chương như
SGK
− Giới thiệu nội dung bài học
1 Mở đầu về hỡnh học khụng gian
điểm A trờn mặt bàn và một điểm B trờn quả búng
- Điểm nào thuộc mp, diểm nào khụng thuộc mp?
Trang 2Cách diễn đạt khác khi điểm A (P)?
c) Hình biểu diễn của một hình trong KG
HĐ 2 : Vẽ hình biểu diễn của một hình trong
KG
Gọi HS lên bảng vẽ Hình lập phương, hình hộp
chữ nhật, hình tứ diện
? Hình biểu diễn của một hình trong KG cần phải
tuân theo những quy tắc nào?
? Với 2 điểm A, B phân biệt cho trước xác định
bao nhiêu đường thẳng?
(Sgk Trang 43)
HS trả lời: Mọi điểm đều mp(P) thì mẫu thuẫn với TC 3
(Sgk Trang 43)
Trang 3HS trả lời: a đi qua A và a( )P và a( )Q
a là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q).
?2: Gáy quyển vở.
HS trả lời: Đường thẳng a nằm trong mp (P) Hay mp(P) chứa đường thẳng a: a( )P
HS trả lời: Ta tim hai điểm chung phân biệt
Trả lời và hệ thông lại kiến thức đã học
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và đọc trước nội dung phần còn lại
Trả lời trước các câu hỏi SGK và bài tập 1/49
_
Tiết 16 − 17 :
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS trả lời Bài tập 1 sgk
Cách tìm giao tuyến của hai mp ?
Nhận xét và đánh giá
HĐ2: Thực hiện HĐ4 và VD1 sgk.
Gợi ý : Vẽ hình
1 Tìm giao tuyến của 2 mp (SAC) và (SBD)?
- Tìm điểm chung thứ nhất (dễ thấy)
- Tìm điểm chung thứ 2?
2 Tìm giao tuyến của 2mp (SAB) và (SCD)?
- ABCD {I} I là điểm chung thứ nhất
Trang 4Ví dụ 1:
a) A'B'ABH
- Kết luận điều gì về điểm H?
- Kết luận: giao điểm của A’B’ và mp (ABC)?
b) Xác định các điểm H, I, J thuộc mp nào và các
Xác định số cạnh, mặt đáy, cạnh bên, mặt bên, ?
Gọi HS vẽ một vài hình chóp và kể tên các hình
- Điểm I là điểm chung của những mp nào?
- Kết luận điểm I thuộc đt nào? từ đó suy ra điều
- là điểm HKL: + Giao điểmcủa B’C’ vàmp(ABC) làđiểm I
+ Giao điểmcủa A’C’ vàmp(ABC) là điểm J
Trang 5Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.
Nhận xét bài làm của HS và chính xác hoá nội
dung
Ví dụ 2:
Hướng dẫn HS nhìn ra ngay giao tuyến của 2 mp
(A’CD) với các mp (ABCD), (SAD)
- Tìm giao tuyến của mp (A’DC) với mp (SAB)
Cho HS xem hình mẫu để nhận biết tứ diện nhận
biết các đỉnh, các cạnh, 2 cạnh đối diện, đỉnh đối
- ?: Xác định những nội dung chính của bài học
- ? Qua bài học HS cần đạt những điều gì về lý
thuyết, bài tập
SO SBD
(
) ( )
( ' '
) ( )
( ' '
SBD I
SBD D
B I
SAC I
SAC C
A I
- Một tứ diện có thểcoi là hình chóp:
A.BCD, B.ACD,D.ABC, C.ABD (có 4 cách)
- Tứ diện đều có các cạnh bằng nhau
Trả lời và hệ thông lại kiến thức
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và xem lại các ví dụ đã làm
Trang 6S
I
O D
C M
P
N
Ghi nhớ cỏch tỡm giao tuyến của hai mặt phẳng
Trả lời cõu hỏi sgk từ cõu 1 → 14 trang 49, 50,51
BTVN: Làm bài tập: 14, 15, 16 (SGK trang 51)
_
Tiết 18 BÀI TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Giúp HS Củng cố
- Các tính chất thừa nhận
- Ba cách xác định mặt phẳng
- Khái niệm: hình chóp; hình tứ diện
- Cỏch vẽ hỡnh biểu diễn của một hỡnh đặc biệt là hỡnh biểu diễn của hỡnh chúp và hỡnh tứ diện
- Cỏch xỏc định thiết diện của một hỡnh chúp khi cắt bỡI một mặt phẳng nào đú
2 Kĩ năng:
- Vẽ đợc hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản.
- Xác định đợc : giao tuyến của hai mặt phẳng ; giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng
− Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh 3 điểm thẳng hàng
− Xác định đợc : đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏt huy trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ, phiếu học tập…
- HS: SGK, thớc kẻ, compa… Baì cũ, kiến thức hình học phẳng
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và đan xen họat động nhóm, cá nhân
Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học.
HĐ 1: Trả lời cõu hỏi SGK từ 1 − 8/50
Gọi HS trả lời tại chổ
Trong mp(SAC), gọi I = MC SO
Vậy : (SAD) (CMNCMN) = MP
Trang 7Q
N
M P
- ? Cỏch xỏc định giao tuyến của hai mặt phẳng
-? Cỏch xỏc định thiết diện của hỡnh chúp khi cắt
Trong mp(SBM), gọi I = BM SO
BM (CMNSAC) = I
c) Thiết diện:
Tỡm (ABM) (SBC) = ?; (ABM) (SCD) = ?Trong mp(SAC), gọi P = AI SC
AI (ABM) P (ABM)
BP = (ABM) (SBC) (1) Trong mp(SCD), gọi Q = PM SD
Xem lại cỏc dạng bài tập đó làm
Làm thờm cỏc bài tập cũn lại
Đọc và trả lời trước cỏc cõu hỏi bài 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
− Biết đợc khái niệm hai đờng thẳng: trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian
− Biết và chứng minh định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng
− Nắm đợc hệ quả của định lí
2 Kĩ năng:
− Xác định đợc vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng
Trang 8− Biết cách chứng minh hai đờng thẳng song song.
− Biết dựa vào định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trờng hợp đơn gian
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏt huy trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ, phiếu học tập…
- HS: SGK, thớc kẻ, compa… Baì cũ, kiến thức hình học phẳng
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và đan xen họat động nhóm, cá nhân
Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Em hóy nờu quy tắcvẽ hỡnh biểu diễn của một hỡnh trong khụng gian
Cõu 2: Em hóy nờu điều kiện xỏc định mặt phẳng
Đặt vấn đề vào bài mới : Bài trước chỳng ta đó học đại cương về đường thẳng và mặt phẳng Hụm nay chỳng ta tiếp tục xột vị trớ tương đối giữa hai đường thẳng
3 Bài mới : Đ2 : Hai đường thẳng song song
1 Vị trớ t ương đối giữa hai đường thẳng phõn
biệt
HĐ1 : Trả lời ?1 sgk
Nhận xột và chớnh xỏc hoỏ nội dung
Kết luận :
- Dựng thước thay cho đường thẳng để đưa ra cỏc
trường hợp về vị trớ tương đối giữa hai đường
thẳng để giỳp HS nhận biết khỏi niệm
- Nờu khỏi niệm về vị trớ tương đối giữa hai đt
phõn biệt
Viết : a chộo b , a // b ,
a b = I và yờu cầu HS vẽ hỡnh tương ứng
HĐ2 : Trả lời HĐ 1, 2 sgk.
- Cho HS thảo luận nhúm trả lời HĐ 1, 2 sgk
Nhận xột cõu trả lời của HS và chớnh xỏc hoỏ nội
AC và BD chộo nhau
Giả sử AC và BDkhụng chộo nhau Khi đú AC và BD nằm trờn một
mp ABCD là tứ giỏc, điều này trỏi với giả thiết.HĐ2 : Vẽ hỡnh và chứng minh
Trang 92 Hai đường thẳng song song
Gọi nhắc lại tiờn đề Ơ-clớt về đường thẳng song
- Cho HS thảo luận nhúm trả lời
Nhận xột cõu trả lời của HS và chớnh xỏc hoỏ nội
dung
Nờu định lớ về giao tuyến của 3 mp và hệ quả
Định lớ và hệ quả ( SGK)
HĐ4 : Trả lời HĐ 4 sgk.
Cho HS thảo luận nhúm trả lời
Hướng dẫn HS chứng minh hệ quả
Nhận xột cõu trả lời của HS và chớnh xỏc hoỏ nội
dung
HĐ5: Củng cố bài học
- ?: Xỏc định những nội dung chớnh của bài học
- ? Qua bài học HS cần đạt những điều gỡ về lý
Do đú a mp(p, q)Tương tự : b mp(p,q)điều này trỏi với giả thiết
HS nhắc lại tiờn đề Ơ-clớt
Nếu cú hai đường thẳng cắt nhau thỡ giao điểm củachỳng nằm trờn đường thẳng cũn lại
Ghi nhận định lớ và hệ quả.
HĐ 4 : HS trỡnh bày
Giả sử a // b , a (P) , b (Q) và (P)(Q) = c Gọi (R) = mp(a,b)
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và xem lại cỏc vớ dụ đó làm
Ghi nhớ vị trớ tương đối của hai đường thẳng, định lớ về giao tuyến của 3 mặt phẳng
− Khái niệm hai đờng thẳng: trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian
− Định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng Hệ quả của định lí
Trang 10N S
Q M
R A
B
C D
B
C
D
A M
− Xác định đợc vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng
− Biết cách chứng minh hai đờng thẳng song song
− Biết dựa vào định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trờng hợp đơn gian
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏt huy trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ, phiếu học tập…
- HS: SGK, thớc kẻ, compa… Baì cũ, kiến thức hình học phẳng
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và đan xen họat động nhóm, cá nhân
Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Vị trớ tương đối của hai đường thẳng trong khụng gian BT 17
Cõu 2: Định lớ về giao tuyến của ba mp
Đặt vấn đề vào bài mới : Tiết trước chỳng ta đó học vị trớ tương đối giữa hai đường thẳng Hụm nay chỳng ta tiếp tục phần cũn lại và làm bài tập trong SGK
3 Bài mới : Đ2 : Hai đường thẳng song song tt
3 Một số vớ dụ
Gọi HS Đọc đề bài và vẽ hỡnh
HĐ 1 : Giải cỏc vớ dụ 1, 2
HD hs trỡnh bày như sgk
Củng cố khỏi niệm trọng tõm của tứ diện
Giao tuyến của 2 mp
BÀI TẬP :
HĐ 2 : Giải BT18 sgk
Gọi HS Vẽ hỡnh và trả lời kết quả cú giải thớch
Nhận xột cõu trả lời của HS và chớnh xỏc hoỏ nội
dung
Đọc đề bài và vẽ hỡnh VD1 : sgk
Lời giải SGK
VD 2 : sgkLời giải SGK
BT 18 : HS trả lời :
MQ và NP chộo nhau
MQ và NP chộo nhau
Trang 11R Q
Gợi ý : Áp dụng định lớ về giao tuyến của ba mp
Gọi đại diện nhúm trỡnh bày
Ta cú : PQ = () (ABC) ; RS = () (ACD)
AC = (ABC) (ACD) Theo định lớ đpcm() PQ, RS, AC hoặc đụi 1 song song hoặc đồngquy thỡ PQ và RS cựng 1 mp Do đú P,Q,R,Sđồng phẳng
Cõu b) tương tự
HS trả lời và hệ thống lại kiến thức
V Hướng dẫn về nhà:
Xem và làm lại cỏc vớ dụ và bài tập đó làm
Làm cỏc bài tập cũn lại trong SGK/55
Đọc và trả lời cỏc cõu hỏi Đ3 : ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
− Xác định đợc vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt phẳng
− Biết cách vẽ một đờng thẳng song song với một mặt phẳng ; chứng minh một đờng thẳng song song với một mặt phẳng
− Biết dựa vào định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trờng hợp đơn gian
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏt huy trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ, phiếu học tập…
- HS: SGK, thớc kẻ, compa… Baì cũ, kiến thức hình học phẳng
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và đan xen họat động nhóm, cá nhân
Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Giới thiệu bài học
Trang 12Nhắc lại vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng
Cho một đường thẳng a và một phẳng (P) cú mấy vị trớ tương đối ?
3 Bài mới : Đ3 : Đường thẳng và mp song song
1 Vị trớ tương đối của đường thẳng và mặt
Nhận xột cõu trả lời và bài chứng minh của HS
Nhấn mạnh : Muốn chứng minh đường thẳng
song song với mặt phẳng ?
Định lớ 1 sgk
( )
/ /( )/ / ( )
Hướng dẫn học sinh chứng minh
Vẽ qua a một mp(Q) cắt (P) theo giao tuyến b,
/ /( )
/ /( ) ( )
Nhận xột cõu trả lời và bài chứng minh của HS
HĐ 4 : Đặt cõu hỏi dẫn đến hệ quả 1 ; Hệ quả 2
Nếu 1 đường thẳng song song với 1 mp thỡ nú cú
song song với một đường thẳng nào trong mp ấy
khụng ?
Nếu 2 mp cắt nhau cựng song song với một đường
thẳng thỡ giao tuyến của chỳng cú song song với
đường thẳng đú hay khụng ?
Giả sử (P) // a và (Q) // a và (P) (Q) = b
Lấy điểm M trờn b, khi đú: (M, a) (P) hoặc (Q)
như thế nào với đường thẳng b ?
Trả lời
HS đọc SGK và xem hỡnh vẽ
Nghe và nhận xột cõu trả lời của bạn, từ đú phỏtbiểu định nghĩa đường thẳng song song mặt phẳng.Ghi nhận
Nhận xột :
Cm : Tacú : b // a và b (P), I a
1 I (P) a (P) Hiển nhiờn
2 I (P) a // (P)Giả sử a cắt (P) vỡ I (P) nờn I và b xđ 1 mp(I, b)
Trang 13/ /( ), / /( )
/ /( ) ( )
Hướng dẫn học sinh chứng minh
a’ = (M,a) (P) a’ b
b’ = (M,a) (Q) b’ b
Nhận xột cõu trả lời và bài chứng minh của HS
Nhấn mạnh : Muốn chứng minh 2 đường thẳng
song song ?
HĐ 5 : Củng cố
- ?: Xỏc định những nội dung chớnh của bài học
- ? Qua bài học HS cần đạt những điều gỡ về lý
thuyết,
- Làm bài tập 23, 24 sgk trang 59
b’ = (M,a) (Q)Giả sử a’ ≠ b a’ b = M khi đú : a’ (Q) = M
Vỡ a // (P) a // a’ nờn a cắt (Q) điều này trỏi vớigt
Tương tự : ta cũng cú b’ b Vậy a // b
HS ghi nhớ định lớ 2 và hệ quả 2
HS trả lời và hệ thống lại kiến thức
Trả lời bài tập 23,c) Đ ; 24 b), d), f) Đ
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và xem lại cỏc cỏch chứng minh tớnh chất
Ghi nhớ vị trớ tương đối giữa đường thẳng và mp, định lớ 1, 2
− Xác định đợc vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt phẳng
− Biết cách vẽ một đờng thẳng song song với một mặt phẳng ; chứng minh một đờng thẳng song song với một mặt phẳng
− Biết dựa vào định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trờng hợp đơn gian
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏt huy trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ, phiếu học tập…
- HS: SGK, thớc kẻ, compa… Baì cũ, kiến thức hình học phẳng
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và đan xen họat động nhóm, cá nhân
Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Em hóy nờu điều kiện đt // mp
Cõu 2: Em hóy nờu đlớ 2 và hệ quả 2
Đặt vấn đề vào bài mới : Tiết trước chỳng ta đó học đường thẳng và mặt phẳng song song Hụm nay chỳng ta tiếp tục phần cũn lại và làm vớ dụ, bài tập
3 Bài mới : Đ3 : Đường thẳng và mp song song
Trang 14N M
B
C
D S
N
M
Q P
Ví dụ :
HS đọc VD sgkLời giải sgk/ 59
HS hoạt động nhóm
Bài tập 25
HS vẽ hình
Đại diện nhóm trình bày
a) MN là đường trung bình của ∆ABC
Đại diện nhóm trình bày
HS trả lời và hệ thống lại kiến thức
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và xem lại các ví dụ và bài tập đã làm
Ghi nhớ vị trí tương đối giữa đường thẳng và mp, định lí 1, 2
Đọc và trả lời các câu hỏi §4 : HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
_
Trang 15Q
a b
− Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng song song
− Khái niệm hình biểu diễn của một hình không gian
− Biết định lí Ta − lét (thuận và đảo) trong không gian
− Biết đợc khái niệm hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt
2 Kĩ năng:
− Biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song
− Vẽ đợc hình biểu diễn của hình hộp; hình lăng trụ, hình chóp có đáy là tam giác, tứ giác
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏt huy trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ, phiếu học tập…
- HS: SGK, thớc kẻ, compa… Baì cũ, kiến thức hình học phẳng
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và đan xen họat động nhóm, cá nhân
Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa hai maởt phaỳng phaõn
bieọt
HĐ 1 : Trả lời ?1 ; ?2.
-Hai maởt khoõng coự ủieồm chung coự theồ goùi laứ hai
maởt phaỳng cheựo nhau khoõng ?
Nhaọn xeựt vaứ ủi ủeỏn ẹN
ẹũnh nghúa : sgk
Cho HS tỡm hỡnh aỷnh thửùc teõ ủeồ minh hoaù 2mp //
2 ẹieàu kieọn ủeồ 2 maởt phaỳng song song
Nghe hieồu vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
?1 : Khụng, vỡ nếu cú thỡ chỳng sẽ trựng nhau.
?2 : Cú vụ số điểm chung và chỳng nằm trờn một đt
? 3 : KhụngXem hỡnh 61 sgkGhi nhaọn ẹN
ẹũnh lớ 1 : SGK HĐ1 :
HS trả lờia) (P) khụng trựng (Q), vỡ nếu (P) (Q) thỡ a (P)