− Định nghĩa và điều kiện đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng.− Khỏi niệm phộp chiếu vuụng gúc.. Kĩ năng: − Biết cỏch chứng minh : một đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng.. − Xỏc định đư
Trang 1C' D'
1 Kiến thức : Giỳp HS biết được
− Quy tắc hỡnh hộp để cộng vectơ trong khụng gian
− Khỏi niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong khụng gian
2 Kĩ năng:
− Xỏc định được gúc giữa hai vectơ trong khụng gian
− Vận dụng được : Phộp cộng, trừ ; nhận vectơ với một số, tớch vụ hướng của hai vectơ ; sự bằng nhaucủa hai vectơ trong khụng gian
− Biết cỏch xột sự đồng phẳng hoặc khụng đồng phẳng của ba vectơ trong khụng gian
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn, phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ
- HS: SGK, thớc kẻ, compa
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và nêu vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Giới thiệu nội dung và mục tiờu trong chương
Đặt vấn đề vào bài mới : Ta đó biết vectơ trong mặt phăng Cũn trong khụng gian vectơ như thế nào?
3 Bài mới : Đ1 Vectơ trong khụng gian
I Oõn taọp vectụ trong maởt phaỳng
1 Oõn taọp caực ủn
ẹn vectụ trong maởt phaỳng; phửụng, hửụựng, ủoọ
daứi , cuỷa vectụ trong maởt phaỳng; 2 vectụ baống
nhau
2 Oõn taọp caực pheựp toaựn vectụ
Nhaộc laùi pheựp coọng 2 vectụ vaứ qt coọng 2 vectụ;
pheựp trửứ 2 vectụ vaứ qt trửứ 2 vectụ; pheựp
nhaõnvectụ vụựi 1 soỏ , ủk 2 vectụ cuứng phửụng
Nhaọn xeựt vaứ chớnh xaực hoaự caực caõu traỷ lụứi cuỷa hs
Hẹ 1: Thửùc hieọn caực Hẹ 1, 2, 3 SGK/ 84, 85
Yeõu caàu hs laỏp giaỏy nhaựp laứm 3 baứi taọp (sgk tr 84
, 85 )
Goùi 3 hs leõn baỷng laứm 3 Hẹ sgk
Hửụựng daồn giaỷi vaứ sửỷa baứi, coứn caựch giaỷi naứo
khaực ?
Qt 3 dieồm cuỷa hỡnh hoọp
Nhụự laùi kieỏn thửực cuừ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi -Vectụ (ủn , phửụng, hửụựng , ủoọ daứi) vectụ baống nhau , vectụ khoõng
-P coọng vectụ (QT 3 ủieồm , QT hbh )-P trửứ vectụ ( QT 3 ủieồm )
-P nhaõn vectụ vụựi 1 soỏ ( ủn , tớnh chaỏt )Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa baùn
Tieỏp thu laùi kieỏn thửực cuừ Taỏt caỷ laứm baứi
Trang 2Cho hs nhận xét
Chính xác hoá nội dung
II Vec tơ trong không gian
1 Đn vectơ trong không gian
Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong
không gian cũng giống như định nghĩa và các
phép toán vectơ trong mặt phẳng
Yêu cầu hs đọc ( sgk/84)
Gọi hs phát biểu đn vectơ trong không gian
HĐ 2: Thực hiện các VD 1, 2 SGK / 85, 86
Nhờ 2 hs lên bảng trình bày bài giải
Chính xác hoá kiến thức
Cho hs nhận xét ?
Hỏi còn cách giải nào khác ?
Nhận xét các câu trả lới của hs
HĐ 3: Củng cố
? 1 : Bài học vừa rồi có nội dung chính là gì ?
? 2 : Qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?
a) Các VT bằng nhaub) uuur uuur uuur uuurAB AC AD+ + =AB+2uuurAN = 2uuuurAM +2uuurAN
= 2(uuuur uuurAM +AN) =2.2uuurAG = 4AGuuur
HĐ 3: Vẽ hình 85 sgk1) 'B C B B BA ACuuuur uuuur uuur uuur= ' + + = a b c− − +r r r
BC =BA AC CC+ +
uuuur uuur uuur uuuur
= a b cr r r− +2) G’ là trọng tâm tam giác A’B’C’ nên
Nghe, suy nghĩĐọc sgk
Hs phát biểu đn
Nhận xét câu trả lời của bạn
Ghi nhận kiến thức mới
VD 1: Lời giải SGK.
VD 2: Lời giải SGK
Vẽ hình và giải như skg tr 85 , 86 Trả lời
Trả lời và hệ thống kiến thức
V Hướng dẫn và dặn về nhà
- Hiểu được các khái niệm , các phép toán về vectơ trong không gian
- Xác định được phương , hướng , độ dài của vectơ trong không gian
- Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian
1 KiÕn thøc : Giúp HS biết được
− Quy tắc hình hộp để cộng vectơ trong khơng gian
Trang 3Q N
M A
B C
D
− Khỏi niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong khụng gian
2 Kĩ năng:
− Xỏc định được gúc giữa hai vectơ trong khụng gian
− Vận dụng được : Phộp cộng, trừ ; nhận vectơ với một số, tớch vụ hướng của hai vectơ ; sự bằng nhaucủa hai vectơ trong khụng gian
− Biết cỏch xột sự đồng phẳng hoặc khụng đồng phẳng của ba vectơ trong khụng gian
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn, phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ
- HS: SGK, thớc kẻ, compa
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và nêu vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Bài cũ
Cõu hỏi 1: Nờu qui tắc 3 điểm, quy tắc hỡnh hộp?
Cõu hỏi 2: Cụng thức tớnh tớch vụ hướng của hai vectơ
3 Bài mới : Đ1 Vectơ trong khụng gian
2 Sửù ủoàng phaỳng cuỷa caực vectụ ẹieàu kieọn ủeồ
ba vectụ ủoàng phaỳng
a) ẹũnh nghúa:
Cho hs ủoùc ủn nhử sgk
Gụùi yự ủeồ HS phaựt hieọn nhaọn xeựt sgk
? Muoỏn chửựng minh 3 vec tụ ủoàng phaỳng ta laứm
nhử theỏ naứo?
Hẹ 1: Giaỷi baứi toaựn 1 sgk
Cho hs laứm baứi toaựn 1
Gụùi yự: Xem Hẹ 4 vaứ hỡnh 88 sgk/87
Goùi hs leõn baỷng laứm baứi toaựn 1
Cho hs nhaọn xeựt
Hoỷi theõm coứn caựch giaỷi khaực khoõng?
Cho hs nhaọn xeựt
Nhaọn xeựt chớnh xaực hoaự noọi dung
b) ẹieàu kieọn ủeồ 3 vectụ ủoàõng phaỳng
Yeõu caàu hs phaựt bieồu ủl1 sgk
Hẹ 2: Giaỷi Hẹ 5 vaứ baứi toaựn 2 sgk
Cho hs laứm Hẹ 5 vaứ baứi toaựn 2
Gụùi yự: Hẹ 5: Tửứ ủlớ 1 suy ra ủửụùc 1)
Coứn 2) tửụng ủửụng vụựi 1)
Hs ủoùc ủn nhử sgkXem vaứ hỡnh 87 sgkPhaựt bieồu ủn
Neõu nhaọn xeựt SGKTraỷ lụứi
MN ⊂ (MPNQ); BC // (MPNQ); AD // (MPNQ)
Do ủoự: BC MN ADuuur uuuur uuur, ,
ủoàng phaỳngNhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
Phaựt bieồu ủlớ 1ẹũnh lớ 1: (sgk tr 88)
Hẹ 5: 1) Ta coự ma nb pcr+ r+ r r=0 vaứ
0
m + +n p >
Trang 4Bài toán 2: Theo 1), 2) sgk
Gọi hs lên bảng làm HĐ 5 và bài toán 2
Cho hs nhận xét
Hỏi thêm còn cách giải khác không?
Cho hs nhận xét
Nhận xét chính xác hoá nội dung
Yêu cầu hs phát biểu đl2 sgk
Gợi ý HS chứng minh
- Tìm được các số m, n, p
- CM: m, n, p duy nhất
HĐ 3: Giải bài toán 3 sgk
Cho hs đọc bài toán 3
Hướng dẩn giải
Gọi hs lên bảng làm bài toán 3
HĐ 4: Củng cố
?1 Bài học vừa rồi có nội dung chính là gì ?
?2 Qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?
Giải bài toán 1, 2 sgk
Cho hs thảo luận tìm lời giải làm bài tập 1, 2 sgk
Gọi hs lên bảng trình bày
Hỏi thêm còn cách giải khác không?
Cho hs nhận xét
Nhận xét chính xác hoá nội dung
đồng phẳng2) Tương đương với 1)Bài toán 2:
1) Từ PA k PDuuur= uuur ta có PM MA k PM MDuuuur uuur+ = (uuuur uuuur+ )
1
MA k MD MP
Tương tự:
1
MB k MC MQ
2) Cộng vế theo vế ta có
k−
uuuur
Vậy M, N, P, Q cung thuộc một mp
Nhận xét bài làm của bạnĐịnh lí 2 : (sgk tr89 )CM: SGK
b kcr+ r r= và đẳng thức sau luôn đúng:
⇔uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur+ + + + + + +
= 4SOuuur ⇔OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r+ + + =0 (*)
Do O = AC ∩ BD nên OC kOAuuur = uuur, OD mOBuuur= uuurTừ (*)⇔ +(1 k OA)uuur+ +(1 m OB)uuur r=0
Trang 5Vỡ OA OBuuur uuur,
khoõng cuứng phửụng neõn k = -1; m = -1
Do ủoự O laứ trung ủieồm cuỷa AC vaứ BD
Vaọy ta coự ủpcm
V Hửụựng daón vaứ daởn veà nhaứ
Bieỏt khaựi nieọm ủoỏng phaỳng , khoõng ủoõng phaỳng cuỷa ba vectụ trong khoõng gian
Xaực ủũnh ủửụùc ba vectụ ủoõng phaỳng hay khoõng ủoàng phaỳng
Laứm baứi taọp coứn laùi 3, 4, 5, 6 sgk trang 91
ẹoùc vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi baứi 2 Hai đường thẳng vuụng gúc
1 Kiến thức : Giỳp HS biết được
− Khỏi niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng
− Khỏi niệm gúc giữa hai đường thẳng
− Khỏi niệm và điều kiện hai đường thẳng vuụng gúc với nhau
2 Kĩ năng:
− Xỏc định được vectơ chỉ phương của đường thẳng ; gúc giữa hai đường thẳng
− Biết chứng minh hai đường thẳng vuụng gúc với nhau
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn, phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ
- HS: SGK, thớc kẻ, compa
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và nêu vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Em hóy nờu khỏi niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ ?
Cõu 2: Em hóy nờu cỏch chứng minh 4 điểm cựng thuộc 1 mp?
Kiểm tra BTVN
3 Bài mới : Đ2 Hai đường thẳng vuụng gúc
1 Gúc giữa hai đường thẳng
Nhắc lại định nghĩa gúc giữa hai đường thẳng
2/ Gúc giữa hai đường thẳng cú thể vượt quỏ 90o ?
3/ Nếu uuur1, uuur2 lần lượt là vectơ chỉ phương của ∆1,
Nhớ lại kiến thức và trả lời cõu hỏi
Nhận xột cõu trả lời của bạn
Vẽ hỡnh theo gvGhi nhớ
Nghe và suy nghĩ trả lời
Nhận xột SGK
Trang 6Nhận xét bài giải của hs
2 Hai đường thẳng vuơng gĩc
?1 Bài học vừa rồi có nội dung chính là gì ?
?2 Qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?
Giải bài tập 7, 9, 11
Cho hs thảo luận tìm lời giải làm bài tập 7, 9, 11
sgk
Gọi hs lên bảng trình bày
Hỏi thêm còn cách giải khác không?
VD 1: SGKĐọc đề bài
VD 3: Ta cĩ PQ PA AC CQuuur uuur uuur uuur= + + (1)
PQ PB BD DQuuur uuur uuur uuur= + +
k PQ k PB k BD k DQ
⇒ uuur= uuur+ uuur+ uuur (2)
Từ (1) và (2) ta cĩ (1 k PQ PA k PB AC k BD CQ k DQ− )uuur uuur= − uuur uuur+ − uuur uuur+ − uuur(1 k PQ AC k BD)
⇔ − uuur uuur= − uuur (do PA k PBuuur= uuur,
QC kQDuuur= uuur)(1−k PQ AB)uuur uuur =(uuurAC k BD AB− uuur uuur)
= uuur uuurAB AC.
- k AB BDuuur uuur.
= 0Suy ra uuur uuurAB PQ =0vì k ≠ 1⇒uuur uuurAB⊥PQ
hay AB ⊥ PQTrả lời và hệ thống lại kiến thức
BT 7: Trả lời đúng sai theo yêu cầu của gv
BT 9: Vẽ hìnhXét SA BCuur uuur.
Do BC SC SBuuur uuur uur= − nên
SA BC
uur uuur
=SA SC SBuur uuur uur.( − )= SA SC SA SBuur uuur uur uur. − .
= SA SC .cos(SA SCuur uuur )−SA SB .cos(SA SBuur uur )= 0
Vì SC = SB và ·ASB BSC=·Suy ra SA ⊥ BC
Tương tự : Các kết quả cịn lại
BT 11 : Vẽ hình
Trang 7Cho hs nhận xét
Nhận xét chính xác hoá nội dung
a) Ta cĩ uuur uuur uuur uuur uuurAB CD AB AD AC = ( − )
Trang 8− Định nghĩa và điều kiện đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng.
− Khỏi niệm phộp chiếu vuụng gúc
− Khỏi niệm mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
2 Kĩ năng:
− Biết cỏch chứng minh : một đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng
− Xỏc định được vectơ phỏp tuyến của một mặt phẳng
− Xỏc định được hỡnh chiếu vuụng gúc của một điểm, một đường thẳng, một tam giỏc
− Bước đầu vận dụng được định lớ ba đường vuụng gúc
− Xỏc định được gúc giữa đường thẳng và mặt phẳng
− Biết xột mối liện hệ giữa tớnh song song và tớnh vuụng gúc của đường thẳng và mặt phẳng
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn, phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ
- HS: SGK, thớc kẻ, compa, trả lời trớc các hoạt động sgk
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và nêu vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Em hóy nờu khỏi niệm và điều kiện hai đường thẳng vuụng gúc
Cõu 2: Em hóy nờu cỏch chứng minh hai đường thẳng vuụng gúc
Đặt vấn đề vào bài mới : Bài trước chỳng ta đó học hai đường thẳng vuụng gúc Hụm nay chỳng ta nghiờng cứu bài 3
3 Bài mới : Đ3 Đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng (tiết 1 – 2)
1 Định nghĩa.
HĐ 1: Giải bài toỏn 1 sgk
Cho HS đọc bài toỏn 1 (sgk)
Gọi ur, vr, wur, rr lần lượt cỏc VTCP của a, b, c, d
theo giả thiết ta cú ur vr = 0; ur wur = 0
Trang 9Q P
B M
M
H A
Nêu khái niệm mp trung trực của đoạn thẳng
Nhấn mạnh răng: mp trung trực của đoạn thẳng là
HA = HB = HC ⇔H là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC
Tổng quát lại: Đt ⊥(ABC) tại tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC Gọi là trục của tam giác
3 Liên hệ giữa QHSS và QHVG của đt và mp.
Đọc tính chất 3Ghi lại bằng kí hiệu
Vẽ hình minh họaĐọc tính chất 4Ghi lại bằng kí hiệu
Vẽ hình minh họaĐọc tính chất 5Ghi lại bằng kí hiệu
Vẽ hình minh họaNghe, hiểu và trả lời
Hệ thống lại kiến thức cần nhớ
BT 12: Không đúng vì a // b và c⊥a, c⊥b và
c ( , )⊂ a b
BT 13: a) Đ; b) Sai; c) Sai
Trang 101 Kiến thức : Giỳp HS biết được
− Định nghĩa và điều kiện đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng
− Khỏi niệm phộp chiếu vuụng gúc
− Khỏi niệm mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
2 Kĩ năng:
− Biết cỏch chứng minh : một đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng
− Xỏc định được vectơ phỏp tuyến của một mặt phẳng
− Xỏc định được hỡnh chiếu vuụng gúc của một điểm, một đường thẳng, một tam giỏc
− Bước đầu vận dụng được định lớ ba đường vuụng gúc
− Xỏc định được gúc giữa đường thẳng và mặt phẳng
− Biết xột mối liện hệ giữa tớnh song song và tớnh vuụng gúc của đường thẳng và mặt phẳng
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn, phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ…, phiếu HT
- HS: SGK, thớc kẻ, compa, trả lời trớc các hoạt động sgk
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và nêu vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Em hóy nờu khỏi niệm và điều kiện đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng
Cõu 2: Em hóy nờu cỏch chứng minh đường thẳng vuụng gúc với mp và 2 đường thẳng vuụng gúc Đặt vấn đề vào bài mới : Bài trước chỳng ta đó học phần 1, 2, 3 Hụm nay chỳng ta tiếp tục phần cũn lại và giải một số bài tập trong sgk
3 Bài mới : Đ3 Đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng (tiết 3 – 4)
4 Định lớ ba đường vuụng gúc
a) Phộp chiếu vuụng gúc.
Nhắc lại phộp chiếu song song
Nờu định nghĩa phộp chiếu vuụng gúc
Nhấn mạnh qui ước: phộp chiếu vuụng gúc lờn
(P) được gọi là phộp chiếu lờn mp (P).
b) Định lớ ba đường vuụng gúc.
-Cho HS đọc ĐL 2 (định lớ 3 đường vuụng gúc)
-Giải thớch rừ “3 đường” trong ĐL
-Gợi ý cỏch cm định lớ
HĐ 1: Giải bài toỏn
Cho tứ diện S.ABC cú SA vuụng gúc (ABC) Tam
Nhớ và nhắc lại
ĐN 2: sgk
Đọc ĐL 3 đường vuụng gúcXem cm (sgk)
Trang 11Giải thích rõ nội dung
Lưu ý: góc giữa đường thẳng và mp không vượt
Chia nhóm và thảo luận tìm lời giải
Gọi từng đại diện nhóm vẽ hình
Gọi từng đại diện nhóm trình bày
HS phát biểu lại
Hệ thông lại kiến thức
HS giải-Nhận xét cách giải của bạn
b) ·ABD ACD=· =900 nên điểm cách đều 4 điểm A,
B, C, D là trung điểm O của AD
c) Vì BD = hcAD/(BCD) nên (AD,(BCD)) = ·ADB
Trang 12(AD, (ABC)) = ãBAD
Nhận xột lời giải của bạn
1 Kiến thức :Giỳp HS biết được
− Khỏi niệm gúc giữa hai mặt phẳng
− Khỏi niệm và điều kiện hai mặt phẳng vuụng gúc
− Tớnh chất hỡnh lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hỡnh hộp đứng, hỡnh hộp chữ nhật, hỡnh lập phương
− Khỏi niệm hỡnh chúp đều và hỡnh chúp cụt đều
2 Kĩ năng:
− Xỏc định được gúc giữa hai mặt phẳng
− Biết chứng minh hai mặt phẳng vuụng gúc
− Vận dụng được tớnh chất của hỡnh lăng trụ đứng, hỡnh hộp, hỡnh chúp đều, chúp cụt đều, vào giải một số bài tập
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn, phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ….Phieỏu hoùc taọp
- HS: SGK, thớc kẻ, compa ẹoùc trửụực noọi dung ụỷ nhaứ
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và nêu vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Cỏch xỏc định gúc giữa đường thảng và mặt phẳng?
Cõu 2: Em hóy nờu cỏch chứng minh đường thẳng vuụng gúc với mp và 2 đường thẳng vuụng gúc Đặt vấn đề vào bài mới : Bài trước chỳng ta đó học đường thẳng vuụng gúc với mp Hụm nay chỳng
ta nghiờn cứu bài 4
3 Bài mới : Đ4 Hai mặt phẳng vuụng gúc
1 Goực giửừa hai maởt phaỳng
Hẹ 1: Veừ 2 mp (P) vaứ (Q)
+ Goùi hs veừ a ⊥ (P) vaứ b ⊥ (Q)
+ Yeõu caàu hs khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung (neỏu coự)
+ ẹaựnh giaự , cho ủieồm
Cho hs ủoùc ủũnh nghúa 1 (SGK, trang 104)
ẹũnh nghúa 1: sgk
Hs hieồu vaứ thửùc hieọn treõn baỷng
Veừ hỡnh 108 (SGK , trang 104) + Nhaọn xeựt hỡnh veừ vaứ boồ sung (neỏu caàn)
ẹoùc ủũnh nghúa 1 (SGK , trang 104)
Trang 13Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng
HĐ 2: trả lời ?1: sgk
Gọi hs trả lời
+ Nhận xét và chính xác hóa câu trả lời của HS
Giả sử (P) cắt (Q) theo giao tuyến ∆ Giáo viên
hướng dẫn học sinh xác định góc giữa (P) và (Q)
như SGK trang 104
Nêu phương pháp xđ gĩc giữa hai mặt phẳng?
HĐ3 : Cách xđ góc và làm VD sgk
Hướng dẫn học sinh nhận xét ∆ABC là hình
chiếu của ∆SBC trên mp (ABC)
+ Mở rộng kết quả trên để được định lý 1
Đlý 1 (SGK trang 105)
2 Hai mặt phẳng vuông góc
Hãy nêu đn hai mặt phẳng vuơng gĩc?
Định nghĩa 2 (SGK, trang 105)
Ký hiệu: (P) ⊥ (Q)
hay (Q) ⊥ (P)
HĐ 4 : Thực hiện HĐ 1 sgk
Hướng dẫn hs thực hiện hđ1 (SGK, trang 105)
Trả lời ?1: Khi (P) và (Q) song song hay trùng
nhau thì góc giữa 2 mặt phẳng đó bằng 0 (vì hai đường thẳng vg với hai mp đó cũng song song hoặc trùng nhau).
Quan sát và nêu cách xác định góc giữa 2 mp
Khi (P) và (Q) cắt nhau theo giao tuyến Δ thì xđgĩc giữa hai mp như sau :
theo giao tuyến a, b Khi đĩ gĩc giữa (P) và (Q)
Quan sát và nhận biết
Hs đọc đlý 1 (SGK trang 105)
Hs đọc định nghĩa 2 (SGK, trang 105)
HĐ 1: sgk Vẽ hình (Hình111)
Trang 14Gọi hs khác nhận xét hoàn chỉnh bài giải
Điều kiện để 2 mặt phẳng vuông góc
Nêu đkiện để 2 mặt phẳng vuông góc (đlý 2 ,
SGK , trang 105)
HĐ 5 : Hướng dẫn học sinh chứng minh
Tính chất của 2 mặt phẳng vuông góc
Nêu tính chất của 2 mặt phẳng vuông góc (đlý
3 , SGK , trang 106)
HĐ 6 : Hướng dẫn học sinh chứng minh
Gọi hs nêu hệ quả 1, 2 sgk
Yêu cầu hs khác ghi nội dung theo ký hiệu toán
học
HQ 1:
HQ 2:
Lên bảng trình bày
AB, AC, AD đơi một vuơng gĩc
Suy ra : AD, AB, AC, lần lượt vuơng gĩc với (ABC), (ACD), (ABD)
Suy ra (ABC), (ACD), (ABD) đơi một vuơng gĩc
Xđ điều kiện để hai mặt phẳng vuơng gĩc
Đọc và tóm tắt (đlý 2 , SGK , trang 105)
Chứng minh đlý 2 , SGK , trang 106
Đọc và tóm tắt (đlý 3 , SGK , trang 106)
( )( )
Trang 15P
a b O
Khi a không vuông góc (P) thì có bao nhiêu mp
chứa a , và vuông góc với (P)?
HĐ 7 : Nêu hệ quả 3 và hướng dẫn học chứng
Phân công 5 nhóm 5 ý
Hướng dẫn như (SGK , trang 108, 109)
Gọi đại diện nhóm trình bày
Nhận xét và đánh giá
Bài toán (SGK , trang 109)
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Nếu hình hộp ABCD.A’B’C’D’ cĩ AB= a, BC=
mp(a,b) ⊥ (P)suy ra: mp(a,b) ≡ (Q)
Cm (Q) là duy nhất
Hình hộp chữ nhật Hình hộp đứng Hình lập phươngHình hộp Btoán: Lời Giải (SGK , trang 109)
Trang 16Hướng dẫn hs làm?4 (SGK , trang110)
Nhận xét (SGK , trang 110)
b Hình chĩp cụt đều
HĐ 10: Vẽ hình 124 (SGK , trang 110)
Nêu định nghĩa 5 (hình chóp cụt đều) như SGK ,
trang 110
Đường cao của hình
Hướng dẫn hs làm?5 (SGK , trang 110)
Củng cố
Những nội dung chính đã học trong bài này?
Xem kỹ lý thuyết , làm bài tập 21 (SGK , trang
111)
Đọc định nghĩa 4 (SGK trang 109)
Trả lời và giải thích các câu hỏi?4 (SGK , trang
110) +Giả sử hình chóp đó là: S.A1A2…An Kẻ đường cao SH ⊥ (A1A2…An)
Đọc định nghĩa 5 (SGK trang 110)
Trả lời và giải thích các câu hỏi?5 (SGK , trang
Bài tập về nhà: Bài 22 , 23 , 24 (SGK , trang 111)
LUYỆN TẬP để chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
Trang 17Củng cố kiến thức về bài hai mp vuụng gúc.
2 Kĩ năng:
− Xỏc định được gúc giữa hai mặt phẳng
− Biết chứng minh hai mặt phẳng vuụng gúc
− Vận dụng được tớnh chất của hỡnh lăng trụ đứng, hỡnh hộp, hỡnh chúp đều, chúp cụt đều, vào giải một số bài tập
3 Thái độ và t duy:
Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn, phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian Biết quy lạ về quen.
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, dụng cụ vẽ hình, các hình vẽ, phiếu HT
- HS: SGK, thớc kẻ, compa, BTVN
III Ph ơng pháp:
Gợi mở , vấn đáp và nêu vấn đề
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Cỏch xỏc định gúc giữa hai mặt phẳng?
Cõu 2: Em hóy nờu cỏch chứng minh hai mặt phẳng vuụng gúc
Đặt vấn đề vào bài mới : Bài trước chỳng ta đó học đại cương về đường thẳng và mặt phẳng Hụm nay chỳng ta tiếp tục xột vị trớ tương đối giữa hai đường thẳng
3 Bài mới : Đ4 Luyện tập
* Yờu cầu HS trỡnh bày lời giải
GV nhận xột lời giải, chớnh xỏc hoỏ
Hoạt động 2: Bài tập 2
Ghi nội dung bài toỏn 2
Cho tứ diện ABCD cú cạnh AD vuụng gúc với mp
(DBC) Gọi AE, BF là hai đường cao của ∆ABC, H
và K lần lượt là trực tõm của ∆ ABC và ∆DBC.
F H
D
C
B A
Học sinh thảo luận theo nhúm
a c/m mp (ADE)⊥mp (ABC) (đại diện nhúm 1,3
Trang 18* GV nhận xét lời giải, chính xác hố.
Hoạt động 3: Bài tập 3
* GV yêu cầu HS:
Trình bày rõ giả thuyết cho gì?
Yêu cầu gì? Đã biết những gì?
*Câu hỏi gợi ý:
D C
- Học bài và xem lại các dạng bài tập đã làm
Bài tập về nhà: 23, 25, 27, 28 SGK.
LUYỆN TẬP để chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
− Phát hiện những HS chưa tiếp thu kiến thức để bổ cứu kịp thời