Về kiến thức: − Hiểu trong định nghĩa các hàm số lượng giác y = sin x, x là số thực và là số đo radian không phải là số đo độ của góc cung lượng giác... BT 1b sinx ≠ 02a Hs lẻ − Hiểu tí
Trang 1Tuần: 01 Ngày soạn: 15/08/2010
Tính được các giá trị lượng giác của 1 cung
Tìm 1 cung lượng giác khi biết giá trị lượng giác
3 Về tư duy và thái độ:
- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic
- Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, hình đồ thị, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học, ôn tập lại GTLG ở lớp 10 …
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
I Cung lượng giác.
1 Khái niệm SGK lớp 10 trang 134
Minh hoạ bằng đường tròn lượng giác
M
A
2 Số đo của cung lượng giác
− Khái niệm: SGK lớp 10 trang 136
− Các số đo đặc biệt
Minh hoạ trên đường tròn lượng giác
Xem SGK lớp 10Nhắc lại
Xem SGK lớp 10Ghi nhớ các số đo đặc biệt
−2
, −3
, −4
, −6
, 0, 6
, 4
, 3
, 2
, 23
, 34
,5
6
, 2
, π , 76
Trang 2 3 -
4
- 6
2 3
4
6
0
II Giá trị lượng giác của 1 cung.
− Lập bảng và gọi HS lên điền giá trị
− Vẽ đường tròn lượng giác
Vẽ đường tròn lượng giác
Lên bảng điền các giá trị trong ô dựa vào đườngtròn lượng giác
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
6
4
3
2
2 3
3 4
5
3
Trang 32 Công thức lượng giác.
Yêu cầu HS lên bảng viết các công thức
e Công thức biến đổi tích thành tổng
f Công thức biến đổi tổng thành tích
HS trình bày giải
V Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại SGK lớp 10 và ghi nhớ các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt.
- Đọc trước §1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC lớp 11.
_Tiết: 3
Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
− Hiểu trong định nghĩa các hàm số lượng giác y = sin x, x là số thực và là số đo radian (không phải
là số đo độ) của góc (cung) lượng giác
− Hiểu tính chẵn, lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác, tập giá trị, tập xác định của các hàm
Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx
3 Về tư duy và thái độ:
- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic
- Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, hình đồ thị, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học, ôn tập lại GTLG ở lớp 10 …
cos cosx –cosx sinx –cosx –sinx
tan –tanx –tanx cotx tanx –cotx
cot –cotx –cotx tanx cotx –tanx
Trang 4Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
Giới thiệu nội dung và mục tiêu của chương
Giới thiệu nội dung bài học
1 Các hàm số y = sinx và y = cosx
HĐ1 (Thực hiện hoạt động 1 SGK)
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm giải hđ 1SGK
Vẽ đường tròn lượng giác lên bảng
a) Ghi kết qủa cho HS nhận xét, bổ sung
b) Gọi HS tính sin
2=, cos
4= cos2π =
- Gọi HS nhận xét và bổ sung (nếu cần)
- Nhắc lại định nghĩa của hàm số
a) Định nghĩa.
Nêu định nghĩa SGK/4
Gọi nhắc lại Đn hàm số chẵn, lẻ?
Gợi ý để HS phát hiện nhận xét SGK/4
Tương tự yêu cầu HS trả lời H2 SGK/4
Nhận xét và chính xác hóa câu trả lời của hs
HĐ 2: Bài tập áp dụng:
Xét tính chẵn, lẻ của các hs sau:
1 y = sin3x, 2 y = cos3x
Nhận xét và chính xác hóa bài làm của hs
b) Tính chất tuần hoàn của hàm số y = sinx và
y = cosx
Nhắc lại kiến thức lớp 10 SGK/4
So sánh sinx và sin(x+2π), cosx và cos(x+2π)?
- HS thảo luận theo nhóm và trình bày
x K
H
A O
Nhắc lại: H/số chẵn nêú : x D thì -x D và f(-x) = f(x); H/số lẻ: x D thì -x D và f(-x) = − f(x)
Nêu nhận xét SGK/4
Trả lời: H/ số y = cosx là h/ số chẵn vì x R ta
có cos(−x) = cosxLàm BT áp dụng: 1 Hàm số lẻ, 2 Hs chẵn
Tính chất tuần hoàn của hàm số y = sinx và
y = cosx
Nhớ lại kiến thức lớp 10Trả lời câu hỏi
Trang 5Giải thích từ “tuần hoàn” cho HS.
c) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx
Khảo sát hs y = sinx trên đoạn [-π; π]
− Yêu cầu HS dựa vào đường tròn lượng giác Cho
M chạy trên đtlg, xét 4 trường hợp (A đến B, B
đến A’, A’ đến B’, B’ đến A)
H 3: Đúng, vì hs tuần hoàn chu kì 2π
Hệ thống lại kiến thức Trả lời BT 1 SGK
BT 1b) sinx ≠ 02a) Hs lẻ
− Hiểu tính chẵn, lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác, tập giá trị, tập xác định của các hàm số
− Biết dựa vào trục sin, trục côsin, trục tang, trục cotang gắn với đường tròn lượng giác để khảo sát sự biến thiên các hàm số tương ứng
Xác định được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảng đồngbiến, nghịch biến của các hàm số y = cosx; y = tanx; y = cotx
Vẽ được đồ thị của các hàm số y = cosx; y = tanx; y = cotx
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, hình đồ thị, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học
Trang 6Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
− Biểu diễn cosx theo sinx?
HĐ1: Vẽ đồ thị y 1
Y = sinx 2 3
H4: H di chuyển từ A’ đến A và từ A đến A’
HĐ 1: Trả lời câu hỏi.
Txđ của hs y = tanx, y = cotx?
Hs y = tanx, y = cotx chẵn hay lẻ?
Di chuyển điểm M trên đtlg, cho hs nhận xét sự
biến thiên của hs y = tanx
Đn: SGK/9 − 10Đtlg với trục tang và trục cotang (Xem hình 1.9)Trả lời
Nhận xét: SGK
Ghi nhậnđtlg với trục tang
HS Nhận xét
Trang 7 Chiều biến thiên(H1.10sgk)
d) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx
Yêu cầu hs tự khảo sát hs y = cotx
HĐ 4: Ghi nhớ
Yều cầu HS tóm tắt kiến thức:
Hs y = tanx, y = cotx
3.Khái niệm hàm số tuần hoàn.
Yêu cầu hs đọc khái niệm hs tuần hoàn (sgk)
Đọc hai bảng ghi nhớ SGKLàm bt 6; a); b)
c) Đồ thị:
V Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại bài học và ghi nhớ Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác.
- Đọc bài đọc thêm SGK/15 để hiểu rõ tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
- Làm BT 3, 4, 5, 7, 8, 13SGK/17
- Hướng dẫn bài tập về nhà: BT 3, 8, 13
_
A A’
34
4
3 4
Trang 8Tuần: 03 Ngày soạn: 23/8/2010
-Vẽ được đồ thị của hàm số lượng giác
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, lời giải các bài tập trong SGK,…
HS: Làm bài tập trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thực hành, đan xen hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình bài học:
Kiểm tra bài cũ:
Cho HS thảo luận tìm lời giải
Gợi ý: Bài tập về tìm các GTLN và GTNN của
hàm số LG.
Cách tìm dựa vào giá trị sinx và cosx:
BT 1c)Vì 1 – sinx 0, x nên điều kiện 1 + cosx
y = sinx ĐB nhưng y = cosx ĐB
b) Đúng, vì cos2x = 1 − sin2x và y = sin2x ĐB nên
y = 1 − sin2x NB hay y = cos2x NB
a) ta có:
1 cos x+ 1
3
3
Trang 90 1 sin x 2 2
1 1 sin x 1 2 1
max y = 2-1 vµ miny1c) ta có: TXĐ: D = [0; +)
x −2π −π 0 π 2π2
2
x 1
0 0
−1 −1c) Đồ thị:
1
−1
y = cosx
Trang 10- Biết cách biểu diễn nghiệm của các phương trình cosx = m; sinx = m trên đường tròn lượng giác.
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đốn, suy luận hợp lí và suy luận logic.
HĐ1: Bài tốn tìm số đo gĩc lượng giác.
Tìm 2 giá tri của x để sinx = 1
2
Gọi HS trả lời:
− Đưa bài tốn SGK
Yêu cầu HS đọc
Giới thiệu: Các phương trình lượng giác cơ bản:
sinx = m, cosx = m, tanx = m và cotx = m
Vẽ đường trịn lượng giác để tìm tất cả các nghiệm
b) Xét phương trình: sinx = m (I)
Hướng dẫn HS tìm cơng thức nghiệm PT:
sinx
O
K 32
Trang 11Nhận xét, chỉnh sửa chỗ sai nếu có
Gợi ý để HS phát hiện chú ý: SGK
Nhận xét câu trả lời HS và chính xác hố kiến thức
Ta cĩ thể viết cơng thức nghiệm pt (I)
Gọi HS trình bày theo nhĩm
Nhận xét, chỉnh sửa chỗ sai nếu có
2 ,4
3,
HĐ 1: Xét phương trình: cosx = m (II)
Vẽ đường trịn lượng giác
Hướng dẫn HS tìm cơng thức nghiệm PT:
A cơsin M’
B’
* m > 1: PT (II) VN
* m ≤ 1: PT (II) luơn cĩ nghiệm
Trang 12HĐ2: Giải H5 SGK
Gọi HS trình bày
Nhận xét, chỉnh sửa chỗ sai nếu có
Gợi ý để HS phát hiện chú ý: SGK
Nhận xét câu trả lời HS và chính xác hố kiến thức
Ta cĩ thể viết cơng thức nghiệm pt (II)
Bài tập áp dụng: Giải bài tập 14 c) d):
Cho HS thảo luận tìm lời giải
2 ,3
- Biết cách biểu diễn nghiệm của các phương trình tanx = m; cotx = m trên đường tròn lượng giác.
3 Về tư duy và thái độ:
Trang 13Tư duy: Khả năng quan sát, dự đốn, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Kiểm tra bài cũ:
− Gọi HS giải bài tâp 16 SGK
− Tập xác định và tập giá trị của hàm số y = tanx?
Vẽ đường trịn lượng giác
Hướng dẫn HS tìm cơng thức nghiệm PT:
tanx = m
Rút ra cơng thức nghiệm
HĐ2: Giải VD 3 sgk
Gợi ý HS trình bày
Nhận xét, chỉnh sửa chỗ sai nếu có
Hỏi xem còn cách giải khác không?
Gợi ý để HS phát hiện chú ý: SGK
Nhận xét câu trả lời HS và chính xác hố kiến thức
Ta cĩ thể viết cơng thức nghiệm pt (III)
Nhận xét bài làm của bạn, sửa sai nếu có.
Trả lời: Tập giá trị là khoảng (-∞; +∞)
A’ O A cơsin
M’
B’
m R, pt (III) luơn cĩ nghiệm thoả mãn ĐKNếu m = tan thì PT (III) x k ,k Z
Trang 14Nhận xét, chỉnh sửa chỗ sai nếu có
HĐ4: Củng cố:
Nêu cơng thức nghịêm pt tanx = m; tan = tan
Bài tập áp dụng: Giải bài tập 18 a) b):
Cho HS thảo luận tìm lời giải
Nêu cơng thức nghịêm pt cotx = m; cot = cot
Bài tập áp dụng: Giải bài tập 18 c) d):
Cho HS thảo luận tìm lời giải
m R, PT (IV) luơn cĩ nghiệm thoả mãn ĐK:
Nếu m = cot thì PT (IV) x k ,k Z Chú ý: (SGK)
Trang 15Tiết: 12 BÀI TẬP: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Nắm được các phương trình lượng giác cơ bản và công thức nghiệm
- Nắm được điều kiện để các phương trình có nghiệm
- Biết cách sử dụng ký hiệu và công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
2 Về kỹ năng:
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của các phương trình lượng giác cơ bản
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài cũ kết hợp với quá trình sửa bài tập
Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm làm
1 câu bài tập 1, 3, 5
HĐ1: Giải BT 1, 3, 5 SGK
Cho HS thảo luận nhóm tìm lời giải
Gọi HS nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
Gợi ý BT5: Đây là phương trình dạng tích dạng:
1arcsin 2 23
Trang 16Cho HS thảo luận nhóm tìm lời giải.
Yêu cầu mỗi nhóm làm 1 bài
Gọi HS mỗi nhóm trình bày
Gọi HS nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
Nhận xét, bổ sung và nêu kết quả đúng
HĐ 3: Cung cố:
khi giải mọi PTLG ta đều đưa về PTLG cơ bản
mới giải Chính vì vậy yêu cầu là phải nắm chắc
công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
x k x
24
,4
Trang 17cos, dạng phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx, một vài phương trình có thể quyvề các dạng trên.
2 Về kỹ năng:
− Giải được một số loại phương trình lượng giác đơn giản: dạng phương trình bậc nhất bậc hai đốivới một hàm số lượng giác, dạng phương trình bậc nhất đối với sin và cos, một vài phương trìnhcó thể quy về các dạng trên
− Vận dụng được để tìm tham số m
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hĩa, tư duy lơgic,…
Kiểm tra bài cũ:
Giải các PT sau: a) sin 2
Đặt vấn đề vào bài mới
1 Phương trình bậc nhất và phương trình bậc
hai đối với một hàm số lượng giác
Đưa ra một số ví dụ về dạng phương trình bậc
nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
a) Phương trình bậc nhất đối với một hàm số
lượng giác.
HĐ 1: Giải Ví dụ 1: ( SGK)
Hướng dân HS trình bày
Lưu ý Hs cách viết nghiệm của phương trình với
đơn vị rad và độ
b) Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng
giác.
HĐ 2: Giải Ví dụ 2: ( SGK)
Hướng dẫn HS cách đặt ẩn phụ
Yêu cầu HS lên bảng giải
Sửa sai (nếu có)
2 ,4
VD2: SGKLên bảng trình bày
Lời giải SGKBài tập áp dụng:
Làm bài tập và lên bảng trình bày
Trang 18Gợi ý HS cách biến đổi đưa phương trình về
dạng bậc hai:
HS nhắc lại công thức cos2x = ?
Gọi Hs lên bảng giải
HĐ 5: Giải bài tập áp dụng và H2 SGK
Giải phương trình:
a) 2cos2x + 2 cosx-4 = 0; b) H2 SGK/35
Chia lớp thành các nhóm:
− Giao công việc
− Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm
− Yêu cầu các nhóm khác nhận xét
Giải: a) pt
23223
22
Tiếp nhận bài tập
Nhóm lên bảng giải Nhận xét bài làm của bạnSửa sai (nếu có)
TIẾT 14 2.Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Dạng: asinx +bcosx = c
HĐ1: Giải H3 sgk.
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn,sửa sai (nếu
có)
HĐ 2: Giải ví dụ 4 (SGK)
Gợi ý HS cách biến đổi đưa phương trình về
dạng bậc nhất
Đưa ra phương pháp tổng quát cho loại phương
trình này
Cách biến đổi biểu thức: asinx + bcosx =
Csinx( x+)
Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Lên bảng giải H3
Pt
222
Trang 19Gợi ý HS nắm chú ý SGK
Điều kiện để phương trình có nghiệm
x k kZ
,4
VD 5: SGKThực hiện giải VD5: SGKH4: Pt cĩ nghiệm khi 4+5 m2 −3 ≤ m ≤ 3
1
t x
t
;
2 2
1cos
1
t x
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hĩa, tư duy lơgic,…
Thái độ: Cĩ ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
Trang 20Kiểm tra bài cũ:
Giới thiệu cho hs
Dạng: asin2x + bsinxcosx + c cos2x = 0
a,b,c là những số đã cho,a ≠ 0 hoặc b ≠ 0 hoặc c
≠ 0
Hướng dẫn cách giải (SGK)
HĐ1: Giải Ví dụ 6 và H5 sgk.
−Hướng dẫn hs các bước để giải pt
−Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm
−Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu
có)
Đưa ra các phương pháp giải pt với các trường
hợp a= 0 hoặc c = 0 và trường hợp:
asin2x + bsinxcosx + c cos2x = d ( a, b ,c ,d là các
số thực,a2 + b2 + c2 ≠ 0)
Nhận xét: ( SGK)
HĐ 2: Giải các phương trình :
a) 3sin2 x 4sin cosx x5cos2 x2
Lên bảng làm bài
Nhận xét bài làm của bạnSửa sai ( nếu có)
Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx.
Ghi nhớ dạng pt và cách giải
VD 6: SGKTheo dõi GV hướng dẫnLàm việc theo nhómLên bảng trình bày bài giải của nhóm mìnhH5: sgk
Với sinx = 0 cosx = 1, pt: −6 = 0 vô líVậy sinx = 0 không là nghiệm
Với sinx ≠ 0, chia hai vế pt cho sin2x
44
cotcot
33
x arc k x
Trang 21b) sin2 x 3sin cosx x2cos2 x0
−Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm
−Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu
2sin x 1 cos 2x; 2cos2 x 1 cos 2x,
H6: SGKC1:
Pt 3 sin cosx x3cos2 x0
Pt 11 cos 2 3sin 2 1 cos 2 1
4 Một số ví dụ khác.
Giới thiệu cho hs các phương trình lượng giác
khác
HĐ 1: Giải ví dụ 7 và bài tập sau:
Giải pt: sinx + sin2x = cosx + cos2x
− Yêu cầu hs nhớ và viết lại công thức biến đổi
Ghi nhận các ptlg khác
Nhớ và viết lại công thức đã học
Làm theo yêu cầu của Gv
Trang 22tích thành tổng và tổng thành tích.
− Hướng dẫn hs sử dụng công thức đưa pt đã cho
về pt cơ bản đã học
− Gọi Hs lên bảng trình bày
− Hoàn chỉnh bài làm của hs
Nhấn mạnh: Họ nghiệm k
− Gọi Hs lên bảng trình bày
− Hoàn chỉnh bài làm của hs
HĐ 3: Giải ví dụ 9 và H8 sgk
− Gọi Hs lên bảng trình bày
− Hoàn chỉnh bài làm của hs
Hướng dẫn HS phương pháp loại nghiệm
Pp đại số: x0 bị loại x0 = x (đk)
Pp hình học: Biểu diễn trên đường tròn lượng
giác các cung x0 , x (đk)
HĐ 4: Củng cố và hệ thống hoá tri thức.
Giới thiệu một số pt LG khác thường gặp
Pt khi giải đặt ẩn phụ; đổi biến; luận hệ số; đánh
- Giải thành thạo các dạng phương trình đã học
- Vận dụng để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm hàm số; tìm tham số thoả mãn điềukiện của bài tốn; giải và biện luận pt theo tham số
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hĩa, tư duy lơgic,…
Thái độ: Cĩ ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, các dụng cụ học tập,…