Tiến trình bài học: HĐ1 : Nhắc lại kiến thức cũ - Cho biết khái niệm hàm số Nhận xét và chính xác hoá lại câu trả lời của học - Cho học sinh chia làm 4 nhóm để thảo luận lấy ý kiến trả l
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn: 15/8/2010
- Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình
- Dựng được ảnh của một điểm, 1 hình qua phép biến hình đã cho
3)Về tư duy và thái độ:
* Về tư duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
* Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, phát huy tích cực trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị 1 số ảnh, giáo án Và hệ thống câu hỏi
HS: Soạn bài và trả lời các câu hỏi trong các hoạt động của SGK
III Phương pháp dạy học:
Gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
HĐ1 : Nhắc lại kiến thức cũ
- Cho biết khái niệm hàm số
Nhận xét và chính xác hoá lại câu trả lời của học
- Cho học sinh chia làm 4 nhóm để thảo luận lấy ý
kiến trả lời chung cho từng nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Cho học sinh nhó khác nhận xét
- Nhận xét các câu trả lời của học sinh chính xác
hoá nội dung
HĐ3: Dùng kí hiệu
3 Kí hiệu & thuật ngữ:
- GV giới thiệu các kí hiệu & các thuật ngữ, đọc
các kí hiệu đó SGK/5
HĐ 4: Hướng dẫn trả lời HĐ 1 , 2 trang 5 SGK
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
VD 2 :N2 : Trình bày
VD 3 :N3 : Trình bày
- Nhận xét Bài làm của nhóm bạn
Nghe, hiểu và ghi nhớ
Thảo luận nhóm để trả lời HĐ 1, 2
Trang 2Cho học sinh thảo luận nhĩm để trả lời
- Gọi đại diện nhĩm trình bày
Trả lời câu hỏi
Hệ thống lại nội dung bài học
- Giúp hs nắm được định nghĩa và các tính chất, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
- Học sinh nắm được định nghĩa tổng quát của phép dời hình và các tính chất cơ bản của phép dời hình
2)Về kỹ năng:
− Biết cách xác định và dựng được ảnh của một hình đơn giản qua phép tịnh tiến
- Dựng được ảnh của một điểm,một đoạn thẳng,một tam giác,một đường tròn qua một phép tịnh tiến
- Xác định được vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó
- Xác đinh được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước 2 trong 3 yếu tố: Vectơ,tọa độ điểm,và ảnh của tọa độ điểm qua phép tịnh tiến vectơ trên
- Biết vận dụng phép tịnh tiến để tìm lời giải cho một số bài toán
3)Về tư duy và thái độ:
Trang 3* Về tư duy: Biết quan sát khám phá, tìm tòi và phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen.
* Về thái độ: Có ý thức học tập,tích cực và có ví dụ ứng dụng trong thực tế
II Chuẩn bị:
GV:giáo án, các dụng cụ học tập,…
HS: Soạn bài và trả lời các câu hỏi trong các hoạt động của SGK, chuẩn bị bảng phụ
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhĩm
IV Tiến trình bài học:
Bài cũ:
Em hãy cho biết định nghĩa phếp biến hình Cho
một ví dụ về phép biến hình?
Phép biến hình biến điểm M thành chính nó còn
được gọi là phép gì?
Dẫn dắt vào bài mới
Bài mới:
1 Định nghĩa Phép tịnh tiến
− Nêu định nghĩa và nhấn mạnh ký hiệu cho học
sinh
HĐ 1:
− Phép đồng nhất có phải là phép tịnh tiến ?Vì
sao?
-Yêu cầu hs chọn trước một vectơ ur và lấy 3
điểm A,B,C bất kỳ Dựng ảnh của mỗi điểm đó
qua phép tịnh tiến theo vectơ ur đã chọn
-Yêu cầu học sinh phát biểu cách dựng ảnh của
một điểm qua một phép tịnh tiến theo vectơ ur
cho trước
- Minh họa bằng hình vẽ
Cũng cố lại phép tịnh tiến cho HS
2 Các tính chất của phép tịnh tiến.
HĐ 2:
− Dựa vào việc dựng ảnh của một điểm qua một
phép tịhh tiến theo vectơ ur cho trước Em có
nhận xét gì về vectơ uuurAA',uuurBB',CCuuuur'
Định lý 1: SGK
− Cho học sinh dựng ảnh của đoạn thẳng AB,tam
Nghe câu hỏi và suy nghĩ ,chuẩn bị trả lời
Nêu định nghĩa phép biến hình trong mặt phẳng.-Nhận xét câu trả lời của bạn và cho biết ý của em
Định nghĩa Phép tịnh tiến: SGK
Ký hiệu T hoặc T ur
Nghe và trả lời câu hỏi
- Dựng ảnh của 3 điểm A,B,C bất kỳ qua phép
tịnh tiến vectơ urcho trước
Phát biểu
A,
B,
A B
Trang 4giác ABC qua phép tịnh tiến.
- Minh họa bằng hình ve
HĐ 3:
- Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng qua phép tịnh
tiến vectơ ur ta được ảnh 3 điểm A,B.C như thế
nào?
-Yêu cầu học sinh đọc định lý 2 (SGK trang 6)
và phát biểu trước lớp những điều nhận biết
được từ định lý 2
Định lý 2: SGK
- Giáo viên nhận xét dẫn dắt khái quát hệ quả 3
Hệ quả (SGK trang 6)
3 Biểu thức tọa độ cuả phép tịnh tiến.
HĐ 4: Nhắc lại biểu thức tọa độ của các phép
toán véc tơ trong mặt phẳng
- Cho M(x,y,);M,(x,,y,) thì vectơ MMuuuuur' có tọa
độ như thế nào?
-Cho vectơ MMuuuuur'(x,-x:y,-y);ur(a,b) khi nào thì
- Cho học sinh làm ví dụ sau:
(1;2).Tìm tọa độ điểm M, là ảnh của điểm
M(3;-1) qua phép tịnh tiến T ur
Dựng ảnh của đoạn thẳng AB,tam giác ABC qua phép tịnh tiến
ur
Quan sát và nhận biết cách dựng ảnh của đoạn thẳng,tam giác qua phép tịnh tiến
Đọc định lý 2 SGK trang 6
Trình bày về điều nhận biết đuợc trong định lý 2
Định lý 2: SGK
Ghi nhớ hệ quả
Biểu thức tọa độ cuả phép tịnh tiến.
Quan sát,suy nghĩ trả lời câu hỏiM(x,y); M, (x,,y,) ⇒ MMuuuuur' (x,-x; y,-y) '
x x a
'
' Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến : SGK/6
HĐ 2 SGK/ 7 : Giải thíchGiải ví dụ :
Gọi M,(x,,y,) khi đó
= MMuuuuur' + ' ''M Muuuuuuur Mà MMuuuuur'=→u và M Muuuuuuur' ''= →v
Vậy MMuuuuur''= →u +→v ⇒ Phép tịnh tiến biến M→M,, là T u vr r+
− Đọc trước phần 4, 5 SGK/ 7, 8
_
Trang 5Tuần: 4 Ngày soạn: 1/9/2010
- Xác định được vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó
- Xác đinh được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước 2 trong 3 yếu tố: Vectơ,tọa độ điểm,và ảnh của tọa độ điểm qua phép tịnh tiến vectơ trên
- Biết vận dụng phép tịnh tiến để tìm lời giải cho một số bài toán
3)Về tư duy và thái độ:
* Về tư duy: Biết quan sát khám phá, tìm tòi và phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen
* Về thái độ: Có ý thức học tập,tích cực và có ví dụ ứng dụng trong thực tế
II Chuẩn bị:
GV:giáo án, các dụng cụ học tập,…
HS: Soạn bài và trả lời các câu hỏi trong các hoạt động của SGK, chuẩn bị bảng phụ
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhĩm
IV Tiến trình bài học:
Bài cũ:
Em hãy cho biết định nghĩa phếp biến hình Biểu
thức toạ độ của T ur?
Trả lời BT1; BT2
Gọi HS nhận xét và bổ sung (nếu có)
Nhận xét và chính xác hố lại câu trả lời của học
sinh
Bài mới:
4 Ứng dụng của phép tịnh tiến.
HĐ 1 : Giải bài toán 1, 2 SGK
- Giáo viên trình bày bài toán 1 SGK trang 7
Gợi ý: Bài toán 2;
- Gọi HS giải HĐ 3,HĐ 4 (SGK trang 8)
Nhận xét và chính xác hố lại
Trả lời câu hỏi và bt1, 2 SGK
-Nhận xét câu trả lời của bạn và cho biết ý của em
Ứng dụng của phép tịnh tiến.
Bài toán 1 SGKTheo dõi GV trình bày và hiểu
Bài toán 2:
HS trình bày HĐ3:
Nếu a ≡ b thì M ≡ N Khi đó M nằm trên ABVậy Vị trí chiếc cầu M = AB ∩ a
HĐ4: Ta có M ∈ a và N ∈ b Qua T MNuuuur:a→b
M → N và A → A’ với uuurAA'=MNuuuur Khi đó:
AM = A’N Như vậy: AM + NB ngắn nhất khi và chỉ khi A’N + NB ngắn nhất
Trang 6HĐ 2 : Từ định nghĩa và tính chất của phép tịnh
tiến Giáo viên khái quát lên phép dời hình
HĐ 3: Cũng cố toàn bài.
-Câu hỏi 1;Em hãy nêu cách dựng ảnh của một
điểm,đoạn thẳêng,tam giác qua một phép tịnh
tiến
-Câu hỏi 2;Nhắc lại nội dung cần nắm trong bài
học này
A’N + NB ngắn nhất khi N nằm trên A’B
Vậy Vị trí chiếc cầu MN là điểm N = A’B ∩ b và '
Học sinh đọc định lý SGK trang 8
Trả lời câu hỏi
Hệ thống lại nội dung bài học
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Nắm vững lý thuyết
2 Vận dụng các kiến thức về phép tịnh tiến làm bài tập 1,2,3,4,5,6.SGK trang 9
2 2
1)Về kiến thức:
Biết được:
− Định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục
− Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua mỗi trục tọa độ Ox, Oy
− Trục đối xứng của một hình, hình cĩ trục đối xứng
Trang 7− Viết được biểu thức tọa độ của một điểm đã cho qua trục Ox hoặc Oy.
− Xác định được trục đối xứng của một hình
3)Về tư duy và thái độ:
* Về tư duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
* Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời và giải các câu hỏi
II Chuẩn bị
− GV: Phiếu học tập, giáo án, các dụng cụ học tập (Các chữ cái có trục đối xứng và có bao nhiêu trục,
vẽ các trục đó A, O, P, Q và các hình ảnh minh hoạ hình có trục đối xứng )
Phiếu trắc nghiệm sau bài học:
Câu 1: Trong các hình sau đây hình nào có bốn trục đối xứng?
Câu 2: Cho 2 hình tròn không bằng nhau cắt nhau tại 2 điểm thì có mấy trục đối xứng
Câu 3: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d/ Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d/
A/ Không có phép đối xứng trục nào ?
Gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
HĐ 1: Kiểm tra kiến thức cũ
Cho biết đn của phép tịnh tiến, phép dời hình
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Lên bảng làm bàiBT6: - Lấy hai điểm bất kì M=(x1;y1) và N=(x2;y2) khi đó
2 1
2 2
2 2
Suy ra MN = M/N/ , vậy F1 là phép dời hìnhGợi vấn đề học tập
Trang 8-Yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?1.
Cho học sinh thảo luận nhĩm để trả lời ?2
Gọi đại diện nhĩm trả lời
Nhận xét câu trả lời của HS
Cho HS đọc và trả lời ?3
Nhận xét câu trả lời của HS
Cho đường thẳng d, dựng ảnh của phép đối xứng
trục d Ba điểm M, N, P
Cĩ thể cho 3 nằm về 2 bờ của đường thẳng d
-Nhận xét gì về:
- Tam giác MNP và tam giác M/N/P/
- Trả lời câu hỏi
- Đại diện nhĩm trả lời
- Nhận xét câu trả lời của nhĩm bạn
Cho thí dụ minh họa
Định lý sgk
Ghi nhận
A(xA; yA) và B(xB; yB) và A’ = Đa(A); B’ = Đa(B)
⇒ A’(xA; −yA) và B’(xB; −yB)
(x B −x A) +(y B −y A)A’B’ = (x B −x A)2 +(y B −y A)2
⇒ A’B’ = AB
Chú ý : SGK trang 11Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua trục Ox
x x
/ /
Đọc ?3 SGK
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạnLên bảng vẽ hình và trả lời
Trang 9-Yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?4.
Nhận xét câu trả lời của HS
y) qua phép đối xứng cĩ trục Oy là điểm M/( -x; y) ta cĩ
0154)
HĐ 1: Kiểm tra kiến thức cũ
Cho biết đn của phép đối xứng trục
Biểu thức toạ độ ĐOx; ĐOy
Vận dụng bài tập 8 SGK
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn
Trang 10Nhận xét và chính xác hố lại câu trả lời của học
-Yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?5.
Nhận xét câu trả lời của HS
HĐ 3: Thực hiện HĐ2 sgk/13
Cho học sinh thảo luận nhĩm để giải HĐ2
Gọi đại diện nhĩm trình bày
Nhận xét bài trình bày của HS
HĐ 4: Cũng cố
-Bài học này cung cấp cho ta các kiến thức gì?
- Theo em bài này cần đạt được kỹ năng vẽ hình
như thế nào là đúng?
- Phát phiếu trắt nghiệm
BT 8: Gọi (C’1) = ĐOy(C1); (C’2) = ĐOy(C2)
⇒ (C’1): x2 + y2 +4x + 5y + 1 = 0 (C’2) = (C2)
- Đại diện nhĩm trình bày
- Nhận xét bài trình bày của nhĩm bạn
Trả lời câu hỏi
- Nhận phiếu trắt nghiệm theo nhĩm Đại diện nhĩm trả lời
V Hướng dẫn về nhà:
− Xem lại nội dung bài học
− BTVN : Làm bài 9, 10, 11 SGK trang 13, 14
− Hướng dẫn giải bài tập 10 SGK
− Đọc trước nội dung §4 Phép quay − Phép đối xứng tâm
- Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép quay
- Hiểu được phép đối xứng tâm là trường hợp đặc biệt của phép quay và nhận biết được những hình có tâm đối xứng, biểu thức toạ độ của phép quay và phép đối xứng tâm
2 Về kỹ năng:
BA
M
dA’
Trang 11- Dựng được ảnh của một điểm , một đường thẳng, một tam giác, một đường tròn
- Biết vận dụng kiến thức về phép quay và phép đối xứng tâm vào giải các bài toán đơn giản
3 Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học , có tinh thần hợp tác
- Tích cực phát hiện và chiếm lĩnh tri thức
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
Gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhĩm
IV Tiến trình bài học:
Trang 12Trường THPT Nguyễn Du Giáo án Hình Học 11 Nâng cao
Giáo viên: Ksor Y Hai
Cho học sinh đọc SGK trang14, phần 1 Định
nghĩa
a) Định nghĩa: (SGK trang14)
- Ghi ký hiệu
-Gợi ý cho học sinh nêu được quy tắc tương ứng
và cách xác định ảnh của một điểm qua phép
quay
HĐ 1: Giải ví dụ sau:
- Đưa ra ví dụ
b) Ví dụ: Cho hình vuông ABCD Gọi O là giao
điểm của 2 đường chéo Tìm ảnh của điểm A
qua phép quay tâm O, góc quay π/2 ; - π/2 , π ;
-2π
− Yêu cầu học sinh dựng ảnh của điểm A qua
các phép quay
Theo dõi và hướng dẫn học sinh cách dựng ảnh
HĐ2 : Trả lời ?1 sgk
-Yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?1.
Nhận xét câu trả lời của HS
2 Định lí : ( SGK trang15)
Cho học sinh đọc SGK trang15, phần 2 Định lý
- Gọi HS phát biểu định nghĩa phép dời hình ?
- Hướng dẫn HS chứng minh trong SGK trang 15
HĐ 3: Giải bài toán sau:
Từ ví dụ trên Yêu cầu học sinh dựng ảnh của
cạnh BC và ∆ ABC qua các phép quay tâm O
- GV nhận xét và đưa ra kết quả
Nhận xét định nghĩa phép quay:
Góc quay ϕ:
Biểu thức toạ độ:
Đọc SGK, trang 14, phần 1 Định nghĩa
Ghi ký hiệuNêu qui tắc tương ứng và cách xác định ảnh
- Nhận xét câu trả lời của bạn
Đọc SGK trang15, phần 2 Định lý
- Phát biểu định nghĩa phép dời hình
- Xem chứng minh trong SKG trang 15
- Dựng ảnh của cạnh BC và ∆ ABC qua phép quay tâm O và góc quay π/2
Thực hiện hoạt động 1 Kết quả : 0 ; 2π/5 ; 4π/5 ; 6π/5 ; 8π/5 (sai khác nhau là k2π với k ∈ Z)
Nhận xét:
Góc quay ϕ: ϕ > 0 thì quay ngược chiều kim đồng hồ; ϕ < 0 thì quay theo chiều kim đồng hồ
ϕ = 0, k2π : phép đồng nhất
ϕ = π , π + k2π: phép đối xứng tâm
A
CD
O
B
12
Trang 13V Hướng dẫn về nhà:
− Xem lại nội dung bài học
− Đọc trước nội dung phần 3: Phép đối xứng tâm, 4 Ứng dụng phép quay
_
Tiết 7:
HĐ 1: Bài cũ
BT: Cho hình vuông ABCD Gọi O là giao điểm
của 2 đường chéo Tìm ảnh của điểm A qua phép
quay tâm O, góc quay π
- GV nhận xét điểm O là trung điểm của đoạn
thẳng AC
3 Phép đối xứng tâm :
- Y/c HS đọc định nghĩa trong SGK trang 15
- Nêu kí hiệu và thuật ngữ trong SGK trang 16
- Nêu biểu thức toạ độ trong SGK trang 16
HĐ 2: Giải HĐ2 sgk
- Y/c học sinh thực hiện hoạt động 2 trong SGK
trang 16
GV nhận xét và đánh giá
Tâm đối xứng của một hình
HĐ 3: Trả lời câu hỏi
- Đưa các chữ cái Z, S, N
- Tìm tính chất chung
- Nhận xét câu trả lời của HS
GV nhận xét các hình đó
- Các hình đó chúng có một tính “cân xứng”
- Ta có thể tìm thấy một điểm sao cho phép đối
xứng tâm qua điểm đó biến thành chính nó
Y/c Trả lời ?2 SGK trang 16
Nêu định nghĩa tâm đối xứng của một hình
HĐ 4: Trả lời câu hỏi ?3, ?4
Y/c học sinh đọc và thực hiện ?3 , ?4 trong SGK
trang 16
- Theo dõi và hướng dẫn học sinh thực hiện
GV nhận xét và đánh giá
4 Ưùng dụng của phép quay
Trả lời
- Quan sát và nghe GV nhận xét
Phép đối xứng tâm
- Đọc SGK trang 15 phần định nghĩa
Định nghĩa : ( SGK trang 15)
Ký hiệu và thuật ngữ (SGK trang 16)
- Xem trong SGK trang 16
Biểu thức toạ độ : (SGK trang 16)
- Thực hiện Y/c hoạt động 2Giải HĐ2: I là trung điểm MM’ ⇒
Quan xác các hình đó và lắng nghe nhận xét của GV
Trả lời ?2 SGK trang 16
Định nghĩa : (SGK trang 16)Đọc yêu cầu các ?3 ; ?4 SGK trang 16 và trả lời
Trang 14HĐ 5: Giải bài toán 1, 2, 3 sgk/17
Hướng dẫn cách chứng minh và yêu cầu HS
quan sát các ứng ụng trong 3 bài toán trong SGK
trang 17
HĐ 6: Củng cố toàn bài
Câu hỏi : Em hãy cho biết nội dung chính đã
học trong bài này
Nêu cách dựng ảnh của một điểm , một đường
thẳng , một tam giác , một đường tròn
HS quan sát và lắng nghe GV trình bày các bài toán trong SGK trang 17
Trả lời câu hỏi
Hệ thống lại nội dung bài học
V Hướng dẫn về nhà:
− Xem lại nội dung bài học
− Bài tập về nhà : Làm các bài tập 12,13, 17 ,18
− Đọc trước nội dung §5 Hai hình bằng nhau
2 Về kỹ năng: Biết cách xác định phép dời hình trong trường hợp hai hình bằng nhau đơn giản.
3 Về tư duy và thái độ:
* Về tư duy: Biết quan sát và phán đốn chính xác, rèn luyện tư duy logic; biết quy lạ về quen
* Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
II Chuẩn bị:
GV: Phiếu học tập, giáo án, các dụng cụ học tập, các hình ảnh minh hoạ phép dời hình)…
HS: Soạn bài và trả lời các câu hỏi trong các hoạt động của SGK, chuẩn bị bảng phụ (nếu cần)
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhĩm
IV Tiến trình bài học: