Nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hoá- Biết định nghĩa giới hạn L của dãy số thông qua ví dụ - Biết một số định lí về giới hạn của dãy số - Biết công thức tính tổng của một CSN
Trang 1- 123 1 24 1 4 1 2
-13
0 -1
§1 DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp HS
- Biết định nghĩa giới hạn 0 của dãy số (thông qua ví dụ)
- Biết các tính chất giới hạn 0 của dãy số
2 Về kỹ năng: Rèn luyện HS
- Biết vận dụng: lim1 0
n = ; lim 1 0
n = ; limq n =0 với q <1 để tìm một số dãy số đơn giản
- Chứng minh được một dãy số ( )u có giới hạn 0 n
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ, Hình vẽ 4.1; bảng các giá trị của un trong SGK …
HS: Đọc trước nội dung bài học, trả lời trước các câu hỏi H? sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
Giới thiệu nội dung và mục tiêu của chương
Đặt vấn đề vào bài học: SGK
1 Định nghĩa dãy số có giới hạn 0
HĐ 1: Tìm hiểu bài toán về dãy số
Xét dãy số (u ) với n ( 1 ) ,
n n
u
n
−
= tức là dãy số viết dưới dạng nào?
Biểu diễn các số hạng của dãy số đã cho trên trục
số, ta thấy khi n tăng thì các điểm biểu diễn ở vị trí
như thế nào so với điểm 0
Mọi số hạng của dãy số đã cho, kể từ số hạng thứ
11 trở đi u nhỏ hơn bao nhiêu? n
Kể từ số hạng thứ mấy trở đi mọi số hạng của dãy
số đã cho đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn
23
1
?Câu hỏi tương tự như trên cho mỗi số
50 75 500 1000000
Cho HS nhận xét câu trả lời của bạn
Nghe và hiểu nhiệm vụ
Học sinh trả lời câu hỏi
= < với mọi n > 101
23
n
u < kể từ số hạng thứ 24Học sinh trả lời câu hỏi
Trang 2Dựa vào câu trả lời của HS khái quát hoá phát biêủ
điều nhận xét được
Với mõi số hạng của dãy số đã cho kể từ số hạng
nào đó trở đi đều có u nhỏ hơn số dương nhỏ tuỳ n
ý cho trước Ta nói rằng dãy số ( )
Đ/L 1: SGK
VD 1 CMR lim sin =0
n n
Lời giải sgk
H2: CMR lim 1k =0
n , ∀k ∈ N*
n n
n k k
11
1 = ≤ → 0 ⇒ đpcmNhóm 4 nhận xét
Đọc đl 2 SGK
VD 2: SGKH3: sgk
n
n n
14
Trang 3Nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hoá
- Biết định nghĩa giới hạn L của dãy số (thông qua ví dụ)
- Biết một số định lí về giới hạn của dãy số
- Biết công thức tính tổng của một CSN lùi vô hạn
q = với q <1 để tìm giới hạn của một số dãy số
- Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ…., phiếu học tập
HS: Đọc trước nội dung bài học, BTVN, trả lời trước các câu hỏi H? sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu các dãy số có giới hạn 0 mà em biết?
Trang 4Đặt vấn đề vào bài học:
1 Định nghĩa dãy số có giới hạn hữu hạn.
HĐ 2: Tìm hiểu bài toán về dãy số
Xét dãy số (u ) với n 3 ( 1 )
n n
Gợi ý dựa vào đn cm
Cho HS nhận xét câu trả lời của bạn
Nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hoá
Gọi HS giải H2, 3 sgk (Áp dụng tương tự)
Cho HS nhận xét câu trả lời của bạn
Nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hoá
;
;9
1
;3
5
n n
Trả lời
1
1
u S
−
Trang 5Cho HS nhận xét câu trả lời của bạn
Nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hoá
nội dung
HĐ 6: Củng cố toàn bài
(h/s trả lời) nội dung chính của bài học ngày hôm
nay là gì?
Làm bài tập 5a, 6a, 9a
Nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hoá
nội dung
VD 6: Lời giải SGKH5: Lời giải tương tự VD 6
1
1
u S
- Biết định nghĩa giới hạn +∞ và −∞ của dãy số (thông qua ví dụ)
- Biết một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số
2 Về kỹ năng: Rèn luyện HS
- Chứng minh được một dãy số ( )u có giới hạn vô cực n
- Vận dụng được các quy tắc tìm giới hạn vô cực để từ một số giới hạn đơn giản đã biết tìm giới hạn
vô cực
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học, BTVN, trả lời trước các câu hỏi H? sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
Trang 6IV Tiến trình bài học:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu ĐN dãy số có giới hạn L?
Cách tìm giới hạn dãy số n n
n
a u b
= và u n = +L v n?BT5b) 6d)
Cho trước 1 số dương M tùy ý, kể từ số hạng thứ
N nào đó trở đi mọi số hạng của (u ) đều có n
N
u > M, nghĩa là limu n = + ∞
VD: M = 1010 thì có N = 1011 (u = 10 N 11 > 1010)
Cho HS nhận xét bài làm của bạn
Nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hoá
nội dung
2 Dãy số có giới hạn – ∞.
Tương tự như đn trên gọi HS phát biểu định nghĩa
sgk và yêu cầu HS ghi nhớ
So sánh giữa gh vô cực và gh hữu hạn?
Nhận xét câu trả lời của HS và chính xác hoá nội
=
BT5b) – 1; 6d) 1Nghe và hiểu nhiệm vụ
Suy nghĩ cách tìm limu n = ?Trả lời
HS so sánh limu n = + ∞ và limu n = LTrả lời
Nêu đlí sgk: limu n = + ∞ thì lim 1 0
n
u =
Trang 73 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
Yêu cầu HS xem các quy tắc 1, 2, 3 sgk / 140, 141
GV đặt câu hỏi để HS ghi nhớ và hiểu
HĐ 4: Thực hiện VD2, 3, 4 và H1, 2 sgk
HD: giải VD2, 3, 4
Gọi HS giải H1, 2 sgk (Áp dụng tương tự)
Cho HS nhận xét câu trả lời của bạn
Nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hoá
- Biết định nghĩa giới hạn của hàm số tại x0; +∞ và −∞ (thông qua ví dụ)
- Biết một số định lí về giới hạn hữu hạn của hàm số
2 Về kỹ năng: Tính được
- Giới hạn của hàm số tại x0
- Giới hạn của hàm số tại +∞ và −∞
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học, BTVN, trả lời trước các câu hỏi H? sgk
III Phương pháp:
Trang 8Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
1 Giới hạn hàm số tại một điểm
Yêu cầu HS trình bày
Nhận xét và trả lời chính xác hóa nội dung
Nêu định nghĩa 1
Dựa vào (a) và (b) và giả thiết bài toán hãy khái
quát hóa phát biểu định nghĩa giới hạn
Nhận xét và đưa ra kết quả đúng cho học sinh
Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏiTrình bày
→ = nếu limx n =x0 ⇒lim ( )f x n =L
Thảo luận theo nhóm và cử đại diện lên bảng giải
VD 1: Lời giải SGKH1: Xét hàm số f x( ) x2 3x1 2
Trang 9GV đưa VD 2 minh họa.
2 Giới hạn hàm số tại vô cực
Dựa trên định nghĩa
Giới thiệu 2 định lí sgk và nhấn mạnh cách vân
dụng khi tìm gới hạn của hàm số
- Biết áp dụng định nghĩa giới hạn của hàm số để
tìm giới hạn (hữu hạn và vô cực) của một hàm số
- Biết vận dụng các định lí về giới hạn hữu hạn để
tìm giới hạn (hữu hạn) của một số hàm số
Trang 10- Giới hạn một bên của hàm số.
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ… Các phiếu học tập
HS: Đọc trước nội dung bài học, BTVN, trả lời trước các câu hỏi H? sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:
Cho biết đn giới hạn của hs tại 1 điểm x0 ?
VD Cho biết x0 = 2 Hãy vẽ trục số và chỉ rõ
khoảng x < 2 hoặc x > 2 ? Xđ bên trái, bên phải
của 2?
Từ vd trên em hãy đưa ra khái niệm giới hạn một
bên hữu hạn?
Hãy nêu đn về giới hạn trái ; giới hạn phải của x0
Cho biết mối quan hệ giữa giới hạn bên trái, giới
hạn bên phải và giới hạn của hàm số tại x0
Nhận xét và chính xác hóa lại các câu trả lời của
Hs lên bảng vẽ trục số và xác định theo y/c gv
với x <2 là bên trái của 2; x > 2 là bên phải của 2
- Hs trả lời
- Đọc sgk và nêu đnTrả lời:
Trang 11BT2 Tìm giới hạn bên trái, giới hạn bên phải và
giới hạn (nếu có) của hàm số sau đây :
- Gv nhận xét và đánh giá, chính xác hóa lại các
câu trả lời của hs
Chia 4 nhóm và yêu cầu nhóm 1, 3 trả lời câu hỏi
ứng với H1 Nhóm 2, 4 trả lời câu hỏi ứng với H2
- Gv nhận xét và đánh giá, chính xác hóa lại các
câu trả lời của hs
Dựa vào nhận xét trên và đn giới hạn một bên (hữu
hạn) và giới hạn ở vô cực có gì giống và khác nhau
?
HĐ 3: Củng cố toàn bài
Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì ?
Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?
Hs làm bài theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày
+
→ − = ; lim(5x→1− x+ =3) 8( )
x→ + + =x ; lim 3x→1− x2 =3( )
x
=
− , với mọi (xn) ∈ (- ∞; 2) vàlimxn = 2, ta có lim ( ) lim 1
Nhận xét bài làm của nhóm và ý kiến
Trả lời câu hỏi
- Phát biểu điều nhận xét được
Hs xem lại toàn bài, suy nghĩ trả lời
- HS ghi nhận nội dung chính của bài học và nhữngbài tập cần làm ở nhà
V Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững cách tìm giới hạn bên trái bên phải và gh của dãy số
- Học bài và làm BT: 26-28 trang 158.
- HD Giải bài BTVN
Trang 12- Vận dụng được các quy tắc để tính giới hạn của hàm số.
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ… Các phiếu học tập
HS: Đọc trước nội dung bài học, BTVN, trả lời trước các câu hỏi H? sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
Giáo viên bổ sung và dẫn dắt đến quy tắc 1 và vận
dụng: áp dụng quy tắc 1 để xác định giới hạn của
một tích hai hàm số trong đó một hàm số có giới
hạn vô cực và một hàm số có giới hạn hữu hạn khi
- HS nghe nhìn hiểu tiếp thu định lý
-HS nghe nhìn hiểu tiếp thu qui tắc
-Tự hệ thống cách nhớ
Xét cụ thể các ví dụ 1, 2
Ví dụ 1 (SGK)
Ví dụ 2 (SGK)
Trang 13Ví dụ 2 Tìm lim 3 2 5
*Cho Hs hoạt động nhóm H1, yêu cầu các nhóm
thảo luận, nêu kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ
→−
++
Ví dụ 4 Tìm
2 2
2lim
hoạt động giải, nêu kết quả, nhận xét, bổ sung
Chính xác hóa kiến thức và cho Hs xét ví dụ 5
H2 Tìm
2 2
2lim
2lim
2lim
VD 5 sgk
HS nghe hiểu ghi bài
Câu 1: Chọn kết quả đúng của lim 4( 5 3 3 1)
Trang 14Câu 3: Chọn giá trị đúng của 4
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học, BTVN, trả lời trước các câu hỏi H? sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
HĐ 1: Giới thiệu các trường hợp thường gặp
khi tìm giới hạn của hàm số: sgk
Có bao nhiêu dạng vô định? Đó là những dạng
nào?
Khi gặp dạng vô định ta có thể áp dụng ngay các
định lí về giới hạn hữu hạn và các qui tắc tìm giới
hạn ở vô cực để tìm giới hạn được không?
- Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hóa
Nghe và hiểu nhiệm vụ
Theo dõi trong SGK
Trả lời câu hỏi Phát biểu điều mình biết được
Trang 15−+
+
Trang 16Cho hs thực hành Tìm lim ( 2) 3 1
x
x x
→+∞
−+
giản ước hoặc tách các thừa số, nhân với biểu thức
liên hợp của 1 biểu thức đã cho, chia cho xp khi x
+∞
2 3
Xem lại các dạng vô định đã học và ghi nhớ cách khử
Bài về nhà: Làm bài tập 38,39,40,41 Bài tập phần luyện tập.
Hd: Bài 38: dạng 0
0; bài 39: dạng ∞
∞; bài 40 :dạng 0.∞; bài 41: dạng _
Tiết 68 – 69
§8 HÀM SỐ LIÊN TỤC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp HS biết được
- Định nghĩa hàm số liên tục (tại một điểm, trên một khoảng)
- Định lí về: Tổng , hiệu, tích, thương của các hàm số; hàm đa thức, hàm phân thức hữu tỉ liên tụctrên tập xác định của chúng; giá trị trung gian
2 Về kỹ năng: Rèn luyện HS
- Biết ứng dụng các định lí nói trên xét tính liê tục của hàm số đơn giản
- Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về giá trị trung gian
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học, BTVN., trả lời trước các câu hỏi H? sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Trang 17Đặt và giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài học:
A Kiểm tra bài cũ:
12
x nêu
x nêu x
1
x nêu
x nêu x
Tính limx→1 f(x) và f(1) của mỗi hàm số
So ánh limx→1 f(x) và f(1) trong mỗi hàm số trên.
Gọi hai học sinh lên bảng
Nhận xét và chính xác hóa lại các câu trả lời
của hs
Khái quát lại: Trong ba hàm số trên hàm số f(x) =
x2 gọi là liên tục tại xo = 1 , còn các hàm số b) ,c)
không liên tục tại x =1 Vậy hàm số f phải thõa mãn
điều kiện gì thì gọi là liên tục tại điểm x = xo ? →
Đn
B BÀI MỚI
1 Hàm số liên tục tại một điểm
Cho học sinh nêu ĐN sgk và xem VD 1:
Hàm số như thế nào thì được gọi là liên tục trên
khoảng (a,b) , [a;b]→ Đn
vậy hàm số f(x) gián đoạn tại x = 1
Học sinh suy nghĩ trả lời
Đọc ĐN sgk
Ví dụ 3:
HS thực hiện các bước sau khi đã trả lời đúng
Trang 18Cần phải thực hiện những bước nào ?
Gv kiểm tra và đánh giá kết quả HS
Minh họa đồ thị hàm số f x( )= 1−x2 trên đoạn
[-1;1] (Hinh4 14 sgk)
Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm làm H3
Nhận xét và hoàn chỉnh bài giải
Chú ý: (Sgk)
Đồ thị của hàm số liên tục trên một khoảng hoặc
một đoạn là một đường liền nét
Hàm số f như thế nào thì không liên tục (gián
đọan) tại điểm xo
Hàm số f như thế nào thì gọi là liên tục trên
khoảng (a; b), đoạn [a; b]
Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm làm H4
Nhận xét và hoàn chỉnh bài giải
HĐ 5: Giải BT SGK
Cho học sinh thảo luận theo nhóm làm BT 46b, c;
47a, b; 49
Lời giải sgkXem hình 4.14
Trả lời và hệ thống lại kiến thức đã học
Đọc định lí 2, hệ quả và ý nghĩa trong sgk/171Xem đồ thị hình 4.15, 16 sgk
Ví dụ 4: Lời giải sgkThực hiện theo sự HD của GV
H4: Hàm f lt trên [0; 2], f(0) = -1, f(2) = 2
Vì -0,8∈(-1; 2) nên ∃c∈(0; 2) sao cho f(c) = -0,8
Học sinh làm việc theo nhómĐại diện nhóm lên bảng trình bày
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và xem lại các ví dụ đã làm
BTVN: Làm bài trong phần luyện tập:50 – 54sgk/ 175, 176
HD bài tập về nhà
Chuẩn bị câu hỏi và bài tập ôn tập chương IV.
_
Trang 19Tuần 30 Ngày soạn: 23/3/2011
2 Về kỹ năng: Rèn luyện cho HS
- Tính được các giới hạn của dãy số dựa vào các định lí đã học
- Thực hiện các phép biến đổi đại số để tính các giới hạn có dạng vô định
- Chứng minh được hàm số liên tục hoặc không liên tục tại 1 điểm, liên tục trên 1 khoảng, liên tục 1 bên
- Ứng dụng của hàm số liên tục để chứng minh phương trình có nghiệm trên khoảng (a; b)
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ: Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ…
HS: Đọc tóm tắt nội dung trong chương, BTVN
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
Hoạt động 1 : Thực hành giải các BT về dãy số, cấp số.
Chia tử và mẫu cho đại lương nào ?
Giải thích tại sao giới hạn trên bằng
dương vô cực ?
55) a) Chia tử và mẫu cho n3
3 2 3
15
312lim1
5
32
limlim
n n
n n n
n n
32lim
u n
32
)321(