- Nhận xét cách giải và cách trình bày của học sinh, chính xác hóa nội dung.. Nhận xét câu trả lời của học sinh, chính xác hóa nội dung.. Nhận xét câu trả lời của học sinh, chính xác hóa
Trang 1Tuần: 17 Ngày soạn: 29/11/2010
Tiết: 42 − 43 CHƯƠNG III: DÃY SỐ − CẤP SỐ CỘNG − CẤP SỐ NHÂN
§1 PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp HS
Hiểu được phương pháp qui nạp toán học
2 Về kỹ năng:
Biết cách giải một số bài toán đơn giản bằng quy nạp
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ:- Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, MTBT, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
Giới thiệu nội dung và mục tiêu của chương
Đặt vấn đề vào bài mới:
Trong toán học ta thường gặp các bài toán chứng
minh mệnh đề chứa biến A(n) đúng với mọi giá trị
nguyên dương của biến n
1 Phương pháp qui nạp toán học.
HĐ1: Cm MĐ: (1)sgk
∗ Giao nhiệm vụ: (cá nhân) kiểm tra đẳng thức (1)
(SGK trang 97) khi n = 1
- Khi n = 1, vế trái của (1) có bao nhiêu số hạng
và bằng bao nhiêu?
- Khi đó vế phải của (1) bằng bao nhiêu? So sánh
với vế trái
∗ Hỏi
- Có thể nào kiểm tra đẳng thức (1) với mọi giá trị
nguyên dương của n?
∗ Dẫn dắt
- Ta có thể chứng minh: “với k là một số nguyên
dương tùy ý, nếu (1) đã đúng với n = k thì nó đúng
với n = k + 1”
- Như vậy: vì (1) đã đúng khi n = 1 nên theo kết
quả vừa chứng minh trên, nó cũng đúng khi n = 1
+1 = 2 Tương tự như thế, vì nó đúng khi n = 2
nên nó sẽ đúng khi n = 2 + 1 = 3 và do đã đúng khi
n = 3 nên nó phải đúng khi n = 3 + 1 = 4… Tiếp
tục quá trình suy luận đó, ta kết luận (1) đúng với
Phương pháp qui nạp toán học.
- VT có một số hạng 1.2 = 2
- VP cũng bằng 2
- Không thể
Trang 2mọi giá trị nguyên dương của n.
∗ Đưa ra bảng phụ: Tổng quát
HĐ2: Giải VD 1 sgk và HĐ 2, 3 sgk
∗ HD học sinh VD 1 SGK, trang 98
∗ Chia nhóm cùng giải hai bài tập H2 , H3 SGK/99
- Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Cho học sinh nhóm khác nhận xét
- Hỏi học sinh còn cách nào khác?
- Nhận xét cách giải và cách trình bày của học
sinh, chính xác hóa nội dung
∗ Yêu cầu học sinh đọc SGK trang 99 phần chú ý
và VD 2
HĐ 3: Củng cố toàn bài
- Phát biểu nội dung chính của bài học
- Trường hợp cần chứng minh mệnh đề A(n) đúng
với mọi giá trị nguyên dương n ≥ p (p nguyên
dương cho trước), ta phải lưu ý sự khác biệt nào
trong các bước giải so với phương pháp chứng
minh qui nạp nói chung?
- Đọc bảng phụ và ghi nhớ
- Nêu thắc mắc (nếu có) Chính xác hóa kiến thức, ghi nhận kiến thức mới
Bài tập áp dụng H2 sgk
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Kí hiệu đẳng thức cần Cm bởi (1)
* Với n = 1, ta có 1 = 12 như vậy (1) đúng khi n = 1
* Giả sử (1) đúng với n = k, k ∈ N*, ta chứng minh (1) cũng đúng khi n = k + 1
Thật vậy: 1 + 3 + …+ (2k − 1) + (2k + 1) = (k + 1)2
Vậy (1) đúng ∀n ∈ N*
H3 sgk
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Kí hiệu đẳng thức cần Cm bởi (2)
* Với n = 1, ta có 12 = 1 =
2
1(4.1 1) 3
như vậy (2) đúng khi n = 1
* Giả sử (2) đúng với n = k, k ∈ N*, ta chứng minh (1) cũng đúng khi n = k + 1
Thật vậy: 12 + 32 + …+ (2k − 1)2 + (2k + 1)2
=
2
2
(4 1)
(2 1) 3
k k
k
− + +
=
3
k + k + k+
=
2
3
k+ k + k+
=
2
( 1)[4( 1) 1)]
3
Vậy (2) đúng ∀n ∈ N*
Học sinh nhóm khác nhận xét Đọc chú ý sgk
Thực hiện VD 2 sgk
Trả lời và hệ thống lại kiến thức
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và làm lại các bài ví dụ đã làm
BTVN: Làm bài tập 1 → 8 sgk tr 100
_
Trang 3Tuần: 18 Ngày soạn: 7/12/2010
Tiết: 44
BÀI TẬP
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp HS
Hiểu được phương pháp qui nạp toán học
2 Về kỹ năng:
Biết cách giải một số bài toán đơn giản bằng quy nạp
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ:- Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, MTBT…
HS: Bài cũ, BTVN
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
HĐ 1: Kiểm trả bài cũ:
Nêu p2 qui nạp toán học
Nhận xét câu trả lời của học sinh, chính xác hóa
nội dung
Bài tập
HĐ 2: Giải bài tập 1, 2 sgk
Gọi HS lên bảng trình bày
- Cho học sinh nhóm khác nhận xét
Nhận xét câu trả lời của học sinh, chính xác hóa
nội dung
HĐ 3: Giải bài tập 3, 5 sgk
∗ Chia nhóm cùng giải hai bài tập 3, 5 SGK/100
- Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày
Trả lời câu hỏi
HS lên bảng trình bày
Bài tập 1: sgk
Kí hiệu đẳng thức cần Cm bởi (1)
* Với n = 1, ta có 1 = 1 = 1(1 1)
2
+
như vậy (1) đúng khi n = 1
* Giả sử (1) đúng khi n = k, k ∈ N*, ta chứng minh (1) cũng đúng khi n = k + 1
Thật vậy: 1 + 2 + 3 + …+ k + (k + 1) = ( 1) ( 1)
2
k k
k
2
k k+ + k+
=
2
2
k + k+
=( 1)( 2)
2
k+ k+
Vậy (1) đúng ∀n ∈ N*
Bài tập 2: sgk
Tương tự
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
N1: Bài tập 3:
Kí hiệu bất đẳng thức cần Cm bởi (1)
* Với n = 1, ta có 1 < 2.1
như vậy (1) đúng khi n = 1
Trang 4- Cho học sinh nhóm khác nhận xét.
- Nhận xét cách giải và cách trình bày của học
sinh, chính xác hóa nội dung
HĐ4: Củng cố
Nhắc lại p2 qui nạp toán học
* Giả sử (1) đúng khi n = k, k ∈ N*, ta chứng minh (1) cũng đúng khi n = k + 1
Thật vậy: 1 + 1
2 + …+
1
k +
1 1
k+ < 2 k +
1 1
k+ =
1
k k k
+ + +
Áp dụng BĐT Cô-si cho 2 số k và k+1, ta có:
1
k k k
+ +
( 1) 1
1
k k
+
Vậy (1) đúng ∀n ∈ N*
N2: Bài tập 5:
Kí hiệu bất đẳng thức cần Cm bởi (1)
* Với n = 2, ta có 1 1 7 14 13
3 4+ =12 = 24 > 24 như vậy (1) đúng khi n = 2
* Giả sử (1) đúng khi n = k >1, k ∈ N, ta chứng minh (1) cũng đúng khi n = k + 1
Tức là ta cm: 1
2
k+ +
1 3
k+ … +
1
2k +
1
2k+1 + 1
2(k+1) >
13 24
Ta có: 1
2
k+ +
1 3
k+ + …+
1
2k +
1
2k+1 +
1 2(k+1) = 1
1
k+ + …+
1
2k +
1
2k+1+
1 2(k+1)−
1 1
k+
= 1
1
k+ + …+
1
2k +
2( 1) 2 1 2(2 1) 2( 1)(2 1)
= 1
1
k+ + …+
1
2k +
1 2(k+1)(2k+1) > 1
1
k+ + …+
1
2k >
13 24 Vậy (1) đúng ∀n ∈ N*, n >1
V Hướng dẫn về nhà:
Xem lại bài tập đã làm Và làm thêm bài tập 6, 7 sgk
Đọc và trả lời trước các câu hỏi và hoạt động sgk §2 DÃY SỐ
_
Tiết 45:
§2 DÃY SỐ
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp HS
Trang 5− Biết được: Khái niệm dãy số; cách cho dãy số (bởi công thức tổng quát; bởi hệ thức truy hồi; bằng mô tả); dãy số hữu hạn, vô hạn
− Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số
2 Về kỹ năng:
− Xác định được các số hạng của dãy số; Tìm công thức biểu diễn số hạng tổng quát của dãy số
− Xét được tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ:- Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, hình đồ thị, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học, trả lời các câu hỏi sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
Đặt vấn đề vào bài mới:
HĐ1: Phân tích dãy số (1) sgk và các dãy số chẵn,
lẻ…
Tổng quát lại nêu định nghĩa SGK
1 Định nghĩa và ví dụ:
ĐN 1: SGK
1
u , u , 1 u ….1
Đưa ví dụ 1 để minh hoạ đn
HĐ 2 : Thực hiện H1 sgk
u = , u99 =?, u999 =?
Kí hiệu: (u ) Số hạng n u là số hạng tông quát. n
Dạng khai triển: u , 1 u , 1 u …1 u … n
Chú ý: u , 1 u , 1 u …1 u : Dãy số hữu hạn m
1
u : số hạn đầu; u số hạng cuối m
Đưa ví dụ 2 sgk minh hoạ
2 Cách cho một dãy số
? Một dãy số được xđ khi nào?
? Lấy VD?
Nhận xét và đi đến cách cho một dãy số
Nêu 2 cách cho dãy số sgk
Đưa VD 3, 4 SGK và yêu cầu HS đọc hiểu
HĐ 3 : Thực hiện H2, 3 sgk
Gọi HS lên bảng trình bày
Cho học sinh nhóm khác nhận xét
Nhận xét bài làm của học sinh, chính xác hóa nội
dung
Đọc sgk và trả lời câu hỏi gv
Ghi nhận định nghĩa
Đọc VD 1 SGK
H1: Trả lời:
9
1 10
u = , 99 1
100
u = , 999 1
1000
Nghe và hiểu kí hiệu dãy số và dạng khai triển Trả lời câu hỏi gv
Đọc VD 2 sgk Trả lời câu hỏi
Ghi nhận cách cho dãy số
Đọc VD 3, 4 SGK H2: HS Trình bày
33
8 25
u = , 333
83 250
H3: HS Trình bày
Ta có: v3 = +v2 2v1 = +2 2.( 1) 0− =
⇒ v4 = +v3 2v2 = +0 2.(2) 4=
Trang 6Ngoài 2 cách cho trên ta có cách cho khác?
Nêu cách 3 và đưa ví dụ minh hoạ
Lưu ý: Một dãy số có thể cho bằng nhiều cách
HĐ 4: Hãy tìm công thức của u ở VD 3, 5. n
Gọi HS lên bảng trình bày
Cho học sinh nhóm khác nhận xét
Nhận xét câu trả lời của học sinh, chính xác hóa
nội dung
HĐ 5: Củng cố
?1: Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì ?
?2: Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều
gì ?
Neu cách cho khác (cách 3 sgk) Đọc VD5
H4: Tìm công thức của u ở VD 3, 5 n
VD3: u = 2 n n + 1, n ∈ N*
VD5: u = AM n n
AMn = AB sin· 2 .sin·
2
n n
AOM ABM = OA
= 2sin
n
π
Trả lời và hện thống lại kiến thức
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và làm lại các bài ví dụ đã làm
BTVN: Làm bài tập 9, 10 sgk tr 105
_
Tiết: 46
§2 DÃY SỐ
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp HS
− Biết được: Khái niệm dãy số; cách cho dãy số (bởi công thức tổng quát; bởi hệ thức truy hồi; bằng mô tả); dãy số hữu hạn, vô hạn
− Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số
2 Về kỹ năng:
− Xác định được các số hạng của dãy số; Tìm công thức biểu diễn số hạng tổng quát của dãy số
− Xét được tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ:- Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, hình đồ thị, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học, trả lời các câu hỏi sgk
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
Trang 7HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa dãy số
Gọi HS giải BT 9a) 10a)
Nhận xét câu của trả lời học sinh, chính xác hóa
nội dung
Bài mới:
3 Dãy số tăng, dãy số giảm.
Nhắc lại hàm số tăng, hàm số giảm
Nêu ĐN2 sgk
Đưa VD 6 sgk minh hoạ
KL: Mọi dãy số không nhất thiết phải tăng hoặc
giảm
HĐ 2: Trả lời H5 sgk
Gọi HS trả lời
Nhận xét câu trả lời của học sinh, chính xác hóa
nội dung
Đưa VD minh hoạ: VD mở đầu
4 Dãy số bị chặn
Nêu ĐN3 sgk
Đưa VD 7 sgk minh hoạ
HĐ 3: Trả lời H6 sgk
Gọi HS trả lời
Giải thích vì sao cau a) sai?
Nhận xét câu trả lời của học sinh, chính xác hóa
nội dung
HĐ 4: Củng cố
?1: Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì ?
?2: Giải bài tập 13a) 14.
Gợi ý: BT 14 u = n 2 5
3 3(3+ n 2)
+
Xét u n+1− u = ? n ⇒ ?
n
u ≥ ?
Nhận xét câu trả lời của học sinh, chính xác hóa
nội dung
Trả bài
Lên bảng giải bài tập 9a) 10a)
Nhắc lại hàm tăng, giảm Ghi nhận Đn
Đọc VD 6 sgk
H5: Tự lấy VD VD: Dãy số tăng: (u ) với n u = 2 + n n
Dãy số giảm: (u ) với n u = n 1
n
Dãy số không tăng giảm: (u ) với n u = (−1) n n
Đọc định nghĩa SGK và VD 7 H6: Trả lời:
Đúng là: b), c), d) và e)
Trả lời:
Trả lời và hệ thống lại kiến thức
Lên bảng giải bài tập 13a) Xét u n+1− u = (n+1) n 3−3(n+1)2 +5(n+1) −7 −(n3
−3n2 + 5n − 7) = 3n2 − 5n + 5 >0 ∀n ∈ N*
Vậy (u ) tăng n
BT 14: Ta có u = n 2 5
3 3(3+ n 2)
+ 1
n
3 3(3(n 1) 2) 3 3(3n 2)
3 3(n 1) 2 3n 2
Mặt ≠ 2 1
3<u n ≤ , ∀n ∈ N* ⇒ (u ) bị chặn n
V Hướng dẫn về nhà:
Học bài và làm lại các bài ví dụ đã làm
BTVN: Làm bài tập còn lại sgk tr 105
Đọc trước và trả lời câu hỏi SGK §3 CẤP SỐ CỘNG
_
Trang 8Tuần: 20 Ngày soạn: 31/12/2010
Tiết: 47 − 48
§3 CẤP SỐ CỘNG
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: HS Biết được:
− Khái niệm cấp số cộng
− Tính chất 1 1; 2
2
k k k
u = − + + k ≥
− Số hạng tổng quát u n
− Tổng S n của n số hạng đầu tiên của CSC
2 Về kỹ năng:
Bước đầu chứng được 1 dãy số là CSC
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết ba trong năm yếu tố u , 1 u , n, d, S n n
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ:- Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
Đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
HĐ 1: Ôn tập lại kiến thức cũ
Yêu cầu HS trả lời:
?1 Như thế nào là dãy số hữu hạn Cho ví dụ
?2 Cho biết có mấy cách cho một dãy số, hãy kể
ra
?3 Cho ví dụ 1 dãy các số tự nhiên, 1 dãy các số
tự nhiên chẵn, 1 dãy các số tự nhiên lẽ
Nhận xét và chính xác hóa lại các câu trả lời của
HS
Bài mới:
Đặt vấn đề vào bài mới:
HĐ2: Nhận xét các ví dụ trên
Dựa vào các ví dụ trên cho HS nhận xét: u2 = u1 +
1 = 0 + 1 = 1; u3 = 1 + 1
⇒ kể từ số hạng thứ 2 mỗi số hạng bằng ? Hãy
khái quát hóa, phát biểu điều nhận xét được
Nhận xét và chính xác hóa lại câu trả lời của HS
Yêu cầu HS đọc ĐN SGK trang 110
Khi d = 0
Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏi
Tự cho ví dụ
VD: * Dãy các số tự nhiên: 0,1,2,…,n,n+1,…
* Dãy các số tự nhiên chẵn: 0,2,4,6,8,…,2n,…
* Dãy các số tự nhiên lẽ: 1,3,5,7,…2n-1,…
Nhận xét câu trả lời của bạn
Trả lời câu hỏi
- Phát biểu điều nhận xét được
Đọc ĐN: (SGK nâng cao trang 110)
(un) là CSC ⇔∀n ≥ 2; un = un-1+ d Trả lời câu hỏi của gv
Trang 9HĐ3: Thực hiện ví dụ 1 và H1 SGK
Yêu cầu HS trả lời:
VD1: SGK
Nhận xét câu trả lời của HS Chính xác hóa nội
dung
2 Tính chất
? VD1: cho biết u2 = ?
u2 = trung bình cộng của 2 số nào?
u3 = trung bình cộng của 2 số nào?
Trừ số hạng cuối đối với CSC hữu hạn, hãy khái
quát hóa, phát biểu điều nhận xét
Nhận xét câu trả lời của HS
Định lý 1: (SGK nâng cao, trang 110)
Yêu cầu HS đọc ĐL1
HĐ4: CM: ĐL1 và H2 sgk
Yêu cầu HS trả lời:
ĐL1:
2
1
− +
k
u u
Nhận xét câu trả lời của HS Chính xác hóa nội
dung
? còn cách nào khác không?
3 Số hạng tổng quát
Một CSC khi biết u và d thì ta tính được các số 1
hạng khác ?
Nêu cách tìm? ⇒ u = ? n
Nhận xét câu trả lời của HS
Định lý 2: (SGK nâng cao, trang 111)
Yêu cầu HS đọc đlí 2: sgk
HĐ5: CM: ĐL2, VD 2 và H3 sgk
Yêu cầu HS trả lời:
Nhận xét câu trả lời của HS Chính xác hóa nội
dung
4 Tổng n số hạng đầu tiên của CSC:
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 +… + 100 =?
Cấp số cộng (un) với công sai d Xét n số hạng đầu
u1; u2; u3;…; un
Biểu diễn mối liên hệ giữa chúng SGK
Nhận xét câu trả lời của học sinh
Yêu cầu học sinh đọc đlí SGK
HĐ6: Thực hiện VD3 và H4, H5 SGK
Chia 4 nhóm yêu cầu nhóm 1 làm VD3, nhóm 2
làm H4, nhóm 3, 4 làm H5
Gọi đại diện nhóm trình bày
VD1: SGK
H1: a) là CSC với d = 3
b) không là CSC vì 6,5 + 1,5 = 8 ≠ 9 (u5 ≠ u4+d) Trả lời câu hỏi
- Phát biểu điều nhận xét được
Ghi nhận định lí
2
1
− +
k
u u u
Cm: SGK
H2: Áp dụng đlí 1:
2
1 3 1
u u
u = + = − + =
2
u u
u = + ⇒u = u −u
= 2.3 – 1 = 5
Trả lời câu hỏi
un = u1 + (n-1)d
Ghi nhận định lí
un = u1 + (n-1)d Cm: sgk
H3: u31 = u1 + 30 (-3) = -77
VD 2: Lời giải sgk
Trả lời câu hỏi
S = 5050
- Phát biểu điều nhận xét được
Đọc SGK nâng cao trang 112, ĐL3 ĐL3:
2
) (u1 u n
n
+
2
) 1 (
2u1 n d n
Đại diện nhóm trình bày
VD 3: Lời giải SGK
17
2 (17 1) 17
2
Trang 10- Cho HS nhóm khác nhận xét.
- Hỏi xem còn cách nào khác không?
- Nhận xét câu trả lời của HS Chính xác hóa nội
dung
HĐ7: Củng cố toàn bài
- Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì?
- Theo em qua bài học này ta cần đạt điều gì?
H5: Gọi T là tổng số lương (triệu đồng) người kĩ sư
nhận được sau n năm làm việc Khi đó:
1
2
2.7 ( 1).0,5 4
2 2 13,5 2
So sánh T1; T2 : Xét 1 2 ( )
5 3 2
n
T T− = −n
T1 – T2 ≥ 0 ⇔ n ≤ 3 và T1 – T2 < 0 ⇔ n > 3 Như vậy: Nếu dự định làm việc không quá 3 năm thì nên chọn phương án 1
Nếu làm việc trên 3 năm thì nên chọn p/á 2
Trả lời câu hỏi
Hệ thống lại kiến thức bài học và ghi nhớ các công thức
V Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và ghi nhớ các công thức đã học
- Bài tập về nhà: 19- 28 SGK nâng cao trang 114, 115
- Gợi ý, hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà
- Đọc trước nội dung và trả lời các câu hỏi của bài 4: Cấp số nhân
Tiết: 49 − 50
§4 CẤP SỐ NHÂN
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: HS Biết được:
− Khái niệm cấp số nhân
− Tính chất 2
k k k
u =u − u + k ≥
− Số hạng tổng quát u n
− Tổng S n của n số hạng đầu tiên của CSN
2 Về kỹ năng:
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết ba trong năm yếu tố u , 1 u , n, q, S n n
Bước đầu chứng được 1 dãy số là CSN
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
Thái độ:- Có ý thức tự học, hợp tác, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, tài liệu, thước kẻ…
HS: Đọc trước nội dung bài học
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm