A/ LÝ THUYẾT:1Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức: Phép tính Đơn thức A với đơn thức B Đa thức A với đơn thức B Đa thức A với đa thức B Phép nhân Phép chia - Nhân hệ số của A
Trang 2A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Phép
tính
Đơn thức A với đơn thức B
Đa thức A với đơn thức B
Đa thức A với đa
thức B
Phép
nhân
Phép
chia
- Nhân hệ số của
A với hệ số của B -Nhân lũy thừa từng biến của A với lũy thừa của từng biến
đó trong B
- Chia hệ số của
A cho hệ số của B
-Chia lũy thừa từng biến của A cho lũy thừa của từng biến
đó trong B
- Nhân từng hạng tử của đa thức A với đơn thức B, rồi cọng các tích lại
- Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của
A đều chia hết cho B) rồi cọng các tích lại
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức A với từng hạng tử của đa thức B, rồi cọng các tích lại
- Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhấtcủa B
–Nhân thương tìm với
đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ
đi tích vừa nhận được.
- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
Trang 3TIẾT 19:
A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Áp dụng:
1/ Kết quả phép nhân 2x(x 2 – 3y + 1) bằng:
a) 2x 3 + 6xy +2x
b) 2x 3 – 6xy +2x
c) x 2 + 2x – 3y + 1 d)Ba kết quả trên đều sai
Bạn chọn đáp án đúng là
a , b , c hay d ?
a
d c b
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai
Trang 4A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Áp dụng:
2/ Kết quả phép chia 6x 3 y 2 z : 3x 2 y 2 bằng:
a) 2x 3 b) 2x 3 z
c) 2x z
d) 2xyz
Bạn chọn đáp án đúng là
a , b , c hay d ?
a
d
b c
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn c là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! b là đáp án sai
Trang 5TIẾT 19:
A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Áp dụng:
3/ Kết quả phép nhân ( x 2 – x )( x + 1) bằng:
a) x 3 – x b) x 3 + x c) x 2 + 1 d) x 3 – 1
Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay
d ?
b d c a
Rất tiếc ! b là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn a là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai
Trang 6A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Áp dụng:
4 / Kết quả phép chia ( 6x 5 – 3x 3 + 9x) : (- 3x) bằng:
a) 2x 4 + x 2 – 3 b)
- 2x 4 + x 2 – 3
c) – 2x 4 – x 2 + 3 d) 2x 4 – x 2 + 3
Bạn chọn đáp án đúng là
a , b , c hay d ?
a
d c b
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai
Trang 7TIẾT 19:
A/ LÝ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
Thứ
tự Các hằng đẳng thức Công thức hằng đẳng thức
1 Bình phương một tổng
2 Bình phương một hiệu
3 Hiệu hai bình phương
4 Lập phương một tổng
5 Lập phương một tổng
6 Tổng hai lập phương
7 Hiệu hai lập phương
( A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2 ( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2
A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B +3A B 2 + B 3 (A – B ) 3 = A 3 - 3A 2 B +3A B 2 - B 3
A 3 + B 3 = (A + B) ( A 2 – AB + B 2 )
A 3 - B 3 = (A – B ) ( A 2 + AB + B 2 )
Trang 8
A/ LÝ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
Áp dụng:
1/ Điền vào chổ trống(….) để được một hằng đẳng thức đúng: a) (x 2 – 3 ) 2 = … –…… + 9 b) (x +…) 3 = x 3 + 3x 2 + …… + 1 c) ( x + 2) ( x 2 – 2x + ….) = …….+ 8 d) 4x 2 - … = (……+ 3y 2 ) ( 2x – 3y 2 )
x4 6x2
2x 9x4
B/ BÀI TẬP :
1/ Tính nhanh 51 2 ( Tự giải nháp trước , sau đó xung phong lên bảng giải BT 1 ) ( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét ) -Ta có: 51 2 = ( 50 + 1) 2
= 50 2 + 2.50.1 + 1 2
= 2500 + 100 + 1 = 2601
Trang 9B/ BÀI TẬP :
2/ Tìm x , biết x 2 – ( x – 3) 2 = 0
(Nhóm thảo luận tìm cách giải, rồi ghi lên bảng trong bài giải BT2)
( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )
( Mời đại diện của nhóm lên bảng giải BT2)
Ta có x 2 – ( x – 3) 2 = 0 ( x + x – 3 ) ( x – x + 3) = 0 ( 2x – 3 ) 3 = 0 Suy ra 2x – 3 = 0 2x = 3
x = 3 : 2 ( = 3 / 2)
x = 1,5
1/ Tính nhanh 51 2
= 50 2 + 2.50.1 + 1 2
= 2500 + 100 + 1 = 2601
Trang 10- Về nhà xem lại ôn lại lý thuyết và các bài tập đã giải trong tiết học hôm nay để nắm chắc phương pháp giải
- Tự ôn trước ở nhà phần phân tích đa thức thành nhân tử , chuẩn bị tiết đến ôn tập tiếp theo
Trang 13TIẾT 20:
A/ LÝ THUYẾT:
PHÂN
TÍCH
ĐA
THỨC
THÀNH
NHÂN
TỬ
KHÁI NIỆM
PHƯƠNG PHÁP
LÀ BIẾN ĐỔI ĐA THỨC ĐÓ THÀNH
MỘT TÍCH CÁC ĐA THỨC
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ
CHUNG
PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG
ĐẲNG THỨC
PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG
TỬ
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG
PHÁP
Trang 141)Phân tích đa thức a 3 – a 2 – a + 1 thành nhân
tử ta được tích các đa thức nào sau đây ? :
a) ( a – 1)(a + 1) 2 b)
( 1 – a)( a – 1) 2
c) ( a + 1)( a – 1) 2 d) ( a –
1)( 1 – a) 2
Bạn chọn đáp án đúng là a ,
b , c hay d
?
b d
a c
Rất tiếc ! b là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn
c là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! a là đáp án sai
-Bài giải: a 3 – a 2 – a + 1
= ( a 3 – a 2 ) – ( a – 1 )
= a 2 ( a – 1) – ( a – 1 )
= ( a – 1 )( a 2 – 1 )
= ( a – 1 )( a – 1 )( a + 1)
= ( a + 1)( a – 1) 2
Trang 152) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a) x 2 y 2 + 8xy + 16
b) x 6 - y 3
- VÍ DỤ:
-Bài giải câu a:
( Tự giải nháp trước ở giấy nháp, sau đó lên bảng trình bày lời giải câu a )
( Xin mời lên bảng trình bày lời giải câu a )
( Hãy theo dõi bạn trình bày lời giải câu a trên bảng để
sau đó nhận xét )
( Xin mời lên bảng trình bày lời giải câu b ) ( Hãy theo dõi bạn trình bày lời giải câu b trên bảng để sau đó nhận xét )
-Bài giải câu b:
Trang 161)Phân tích đa thức sau thành nhân tử x 3 – x + 3x 2 y – y + 3xy 2 + y 3 -Bài giải :
= ( x 3 + 3x 2 y + 3xy 2 + y 3 ) – ( x + y)
= ( x + y) ( x + y + 1) ( x + y – 1 )
( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm) ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )
( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )
2) Rút gọn biểu thức A = ( 2x + 3 ) ( 4x 2 – 6x + 9) – 2( 4x 3 – 1 )
( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm) ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )
( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )
-Bài giải :
= 29
Chú ý: Ta có thể áp dụng bài tập này để giải bài tập : Chứng
minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Trang 173) Cho M = x 2 + y 2 – 2x + 4y + 5 Tìm giá trị của x và y để M = 0 ?
B/ BÀI TẬP ÔN TẬP:
-Bài giải :
= x 2 + y 2 – 2x + 4y + 1 + 4
khi ( x – 1) 2 = 0 và ( y + 2 ) 2 = 0
Nên M = 0 khi x = 1 và y = - 2
( Hãy tìm cách giải và lên bảng trình bày lời giải )
Trang 18
- Về nhà ôn lại lý thuyết và làm lại các bài tập đã giải để nắm chắc phương pháp giải
- Hãy cố gắng ôn bài thật tốt , chuẩn bị tiết đến kiểm tra 1 tiết cuối chương I