Bài 4: Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp, biết rằng tích của chúng bằng 120.
Trang 1 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( T3) Bài 1: Tính
a) 4 2 4 16
3
2 9
1 2 3
1
y xy x
y x
c) x 3yx2 3xy 9y2 d)
9
1 3
1 3
x
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a) 2xy4x2 2xyy2 2x y4x2 2xyy2
b) 2 12 4 2 1 2 1
x
Bài 3: Tìm x, biết:
a) 23 3 2 3 9 6 12 49
x
b) 2 2 2 4 2 2 15
x
Bài 4: Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
27
1 8 9
1 3
2 4
2
3
x x
x x
b) x 13 x 1x2 x 1 31 xx
c) yx2 y2x2 y2 yx4 y4
Bài 5: Tính
49
12
37 3 3
A
4
48
52 3 3
A
Bài 6: Cho abcd 0 Chứng minh rằng:
b cad bc
d c b
4 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
( PP: Đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x3y2 6x2y3 9x2y2 b) 12x2y 18xy2 30y2
c)4x2y z 7yz 2y d) 27x2y 1 9x31 y
e) 2 12 6 2 1 9
g) 2 2
2 9 4
49 y y h) x 2 3x2 4
Bài 2: Tìm x biết:
a) 5x 3 2xx 3 0 b) 6 2 2 2 2 0
x x
c) 12 1 2 0
e) x 42 16 0 f) 12 2 36 0
x x
f) xx 2012 2013x 2012 2013 0 g) 13 1 3 4 0
x
h) 4 2 25 2 52 7 0
x
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 2 52 4 2 2 16 16
x
b) abab bcbcaca c
Bài 4: Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp, biết rằng tích của chúng bằng 120.
Bài 5: Cho 2 2 2 2 22
4a b a b c
Trong đó : a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Trang 2Chứng minh: A > 0
5 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
( PP: Nhóm các hạng tử, phối hợp các phương pháp)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3xyx 15y 5 b) 9 x2 2xy y2
c) 5x 5yax ay d) a3 a2x ayxy
e) 2 6 2 9
x y
g) 5x2 10xy 20z2 5y2 h) x3 xy3 y
i) abab bcbcaca c 2abc k) ax2 cx2 ayay2 cycy2
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 4 3
x
x
x
x x
Bài 3: Tìm x biết:
a) xx 5 4x 20 b) 4 6 3 6 2 0
x
c) x3 5x2 x 5 0 d) x4 2x3 10x2 20x 0
e)2x 32 9x 22 f) 2 1 4 2 8 4 0
x x
Bài 4: Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số lẻ liên tiếp thì chia hết cho 8 Bài 5: Cho:
9 12 2
4
A
4x x y x y z x z y z
Chứng minh rằng: A và B là các số chính phương
Bài 6: Chứng minh rằng: 5n3 15n2 10n
luôn luôn chia hết cho 30 với mọi n là số nguyên
6: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP Bài 1: Tính
4
3
1 : 4
3 3
c) 18x3y5 12x2y2 6xy3: 6xy d)
y
5
3 : 10
9 5
6 4
3
Bài 2: Tìm x biết:
a) 4x4 3x3 : x3 15x2 6x: 3x 0
b) : 2 3 1 : 3 1 0
2
2
x
Bài 3: Làm tính chia
a) 5a b3 2a b2:b a2
b) 5a 2b3:5a 10b
c) a3 8b3:a 2b
Bài 4: Làm tính chia
a) 3 3 5 2 9 15: 3 5
b) 4 2 3 2 1 : 2 1
x
c) 5 4 9 3 2 2 4 8: 1
x
Bài 5: Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến rồi thực hiện phép chia:
Trang 3a) 12x2 14x 3 6x3 x4 : 1 4xx2
b) x5 x2 3x4 3x 5x3 5 : 5 x2 3x
Bài 6: Tìm x để :
a) 2 4 3 3 4 1 2 1
b) 5 2 4 3 2 3 2 1
Bài 7: Tìm giá trị nguyên x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên
a)
1 3
5 10
n
n n
3
1 5
4 2 3
n
n n n A
7: ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1: Tính
a) 3 2 3 2
3
1 3
2
3
4
x x
b) x 3y3x2 4y2 5xy
c) x 82 2x 8x 2 x 22 d) xx 4x 4 x2 1x2 1
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x3 3x2 4x 12 b) 45 x3 5x2 9x
c) 4 5 2 4
x
x d) xyz3 x3 y3 z3
Bài 3: Làm tính chia:
a) 2x5 5x3 x2 3x 1 : x2 1
b) 5x5 2x4 9x3 7x2 18x 3 : x2 3
Bài 4: Tìm x biết:
a) 2 12 4 2 1 0
x
b) 4 2 3 10 2 20 0
x
Bài 5: Chứng minh rằng: Nếu abc 3 thì:
a 13b 13c 13 3a 1b 1c 1
Bài 6: Cho đa thức:
a bb cc a abc
a) Phân tích A thành nhân tử
b) Chứng minh rằng nếu a, b, c là các số nguyên và abc 6 thì A 3abc 6
Bài 7: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì:
3
n n
n
Bài 8: Tìm GTLN hoặc GTNN của các biểu thức:
a) A 3x2 12x 15
b) B 9x 3x2
8: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ - TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
RÚT GỌN PHÂN THỨC Bài 1: Chứng minh:
2 2
2
4
x
y y
x
xy
b)
n m
n m n
m
n mn m
2 2
2
2 2
c) 3 32 2
m n
n m m n
m
m
ab a
b a a
b
a
33 33
3
2
b a
b a b
a
b ab a
2
2 4
4 4 2 2
2 2
Trang 4Bài 2: Tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau:
a) 3 1 9 23 61 1
y y y
A
b)
7 3
2 14
3 2
m
m A
m m
Bài 3: Rút gọn các phân thức:
3
2
3
2 2
2 35
2 15
y x
y
x
y x
y
x
b)1012xy x3y21x 21x
3 2
c)
1
3 2 2
2 2
x
x x
d)
x
x
x x
x
3
3 3
2
2
3
e) x x y y xz yz
2 2
2 2
f) x x2 z y2 y z2 22xz xy
2 2 2
g)
2 2
1
2
3
4
x x
x
x
h)
6 5
12 7 2 2
x x
x x
Bài 4: Rút gọn các phân thức:
a)
1
1 4
2 4 6 8 10
x
x x x x
x
P
b)
1
1 5 10 35
40 45
10 20 30 40
x x x
x
x
x x x x
Q
Bài 5: Tìm GTNN của các biểu thức sau:
a) 2 2 46 56
2
y y
y y
1
1 2 2
m m
m B
Bài 6: Cho
1 2 2
1 2 2 3
2 3
x x x
x x A
a) Rút gọn A
b) Tìm tất cả các số nguyên x để A có giá trị nguyên
Bài 7: So sánh:
2016
2017
2016
2017
2016 2017
2016 2017
B
Bài 8: Chứng minh các phân số sau là tối giản với mọi số nguyên n:
30 21
13
15 8
6
n n
n n
P
1 3
2 2 4 3
n n
n n Q
Bài 9: Cho x;y;z 0 và 2 2 2
2 2 2
2
c b a z y x
cz by ax
Chứng minh rằng: a x b y c z