Các hoạt động dạy học: -Giúp HS giải nghĩa một số từ khó -GV đọc diễn cảm toàn bài b, Tìm hiểu bài: -Bài văn viết về cảnh vật gì ở nơi nào?. Các hoạt động dạy học: -GV đọc bài chính tả
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2011
Tập đọc phong cảnh đền hùng
I Mục tiêu:
-Đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hoà, ca ngợi
-Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên (Trả lời đợc các câu hỏi trong sgk)
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
-Giúp HS giải nghĩa một số từ khó
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b, Tìm hiểu bài:
-Bài văn viết về cảnh vật gì ở nơi nào?
-Hãy kể những điều em biết về vua Hùng?
-Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số
-Em hiểu câu ca dao sau nh thế nào?
HS đọc bài Hộp th mật
1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài
HS quan sát tranh minh họa phong cảnh
HS kể cho nhau nghe theo cặp
ý 1: Giới thiệu về đền Hùng HS: Có những khóm Hải Đờng đâm bông rực đỏ
ý 2: Cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng
Cảnh núi Ba Vì cao vời vợi gợi cho em nhơ truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh vv
Trang 2* Nội dung của bài: Ca ngợi vẽ đẹp Tráng lệ
của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày
tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con
ngời đối với tổ tiên
c, Luyện đọc lại
-Hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn tiêu
biểu (GV ghi vào giấy khổ to dán lên bảng)
- Bình chọn bạn đọc hay nhất
C Củng cố, dặn dò
- Mời 1 HS nêu lại ý nghĩa của bài văn
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Về nhà luyện đọc lại bài
- Xem trớc bài sau: Cửa sông.
HS phát biểu theo suy nghĩ của mình
HS nhắc lại nội dung bài
Toán kiểm tra giữa học kì II
I Mục tiêu:
-Kiểm tra kiến thức về tỉ số phần trăm và giảI toán liên quan đến tỉ số phần trăm
-Cách vẽ và thu thập, xử lý thông tin từ biểu đồ hình quạt
6 iểu đồ hình quạt bên miêu tả số cây trồng lấy gỗ trong vờn là 35% Hãy gạch chép phần biểu
đồ chỉ số cây lấy gỗ trong vờn:
Cây ăn quả
Trang 3A phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoan đúng 1 câu chấm 0,5 điểm
Câu1: C Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: B Câu 5: A Câu 6: Gạch đúng
Trang 4A phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoan đúng 1 câu chấm 0,5 điểm
Câu1: C Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: B Câu 5: A Câu 6: Gạch đúng
-Biết thể hiện những việc làm, kính già, yêu trẻ
-Biết thể hiện tình yêu quê hơng bằng những hành vi, việc làm phù hợp với khả năng của mình-Thực hiện đúng các quy định của UBND xã phờng
-Tích cực rèn luyện để góp phần xây dựng và bảo vệ quê hơng, đất nớc
Trang 52’
mình?
-UBND xã (phờng) làm các công việc gì?
-Khi đến làm việc tại UBND xã (phờng)
-Chúng ta cần có thái độ nh thế nào?
-Em biết gì về đất nớc con ngời VN?
Nớc ta hiện nay còn gặp những khó khăn gì?
-GV nhận xét, kết luận
*Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm
- GV chia lớp thành 4 nhóm , giao nhiệm cụ
yêu cầu cho các nhóm
-Nhóm 3 + 4: Thôn phát động phong trào quyên góp sách vở ĐDHT, quần áo, ủng
hộ trẻ em vùng lũ Em sẽ làm gì?
-Đại diện nhóm trình bày trớc lớp-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Thứ ba, ngày 01 tháng 3 năm 2011 Chính tả (Nghe - viết) ai là thuỷ tổ của loài ngời
I Mục tiêu :
-Nghe - viết đúng chính tả bài Ai là thuỷ tổ của loài ngời
-Tìm đợc các tên riêng trong truyện Dân chơI đồ cổ và nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
-Giấy khổ to viết quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
III Các hoạt động dạy học:
-GV đọc bài chính tả Ai là thuỷ tổ loài ngời
-GV hỏi: Bài chính tả nói điều gì?
-GV nhận xét, kết luận
HS làm lại bài tập 3
HS theo dõi SGK1HS đọc lại bài viết
HS phát biểuCho các em biết truyền thuyết của một
Trang 6-GV giúp HS hiểu yêu cầu
-GV nhận xét,chốt lời giải đúng (SGV - trang
-Dặn: Ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên
địa lý nớc ngoài Chuẩn bị cho bài sau
số dân tộc trên thế giới về thủy tổ loài ngời
HS đọc thầm lại bài viết và chú ý 2HS viết lên bảng, cả lớp viết vào giấy nháp
Chúa Trời, A-đam, Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa, ấn Độ
HS gấp SGK , lắng nghe và viết
HS rà soát lại toàn bài -HS đổi vở chéo kiểm tra
HS nêu yêu cầu của bài và phần chú giải SGK
-Cả lớp đọc thầm mẫu chuyện vui “Dân chơi đồ cổ“ HS suy nghĩ và làm bài làm bài cá nhân vào vở BT
HS trình bày kết quả
HS nhận xét
HS lắng nghe
I Mục tiêu: Biết
-Tên gọi và kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị thời gian thông dụng
- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào
- Đổi đơn vị đo thời gian, Bài tập cần làm: Bài1, 2, 3a
1, Giới thiệu bài:
2,Ôn tập các đơn vị đo thời gian
a, Các đơn vị đo thời gian
-GV nêu câu hỏi để HS nhắc lại các đơn vị đo
thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số
đơn vị đo thời gian
+Một thế kỉ có bao nhiêu năm, một năm có
HS nhắc lại đơn vị đo thời gian đã học.-Nêu quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thời
Trang 7- GV cho biết: Năm 2000 là năm nhuận vậy
năm nhuận tiếp theo là năm nào? (Chỉ số năm
nhuận chia hết cho 4)
-GV nhận xét, kết luận và treo bảng đơn vị đo
thời gian
b, Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
-GV cho HS đổi một số đơn vị đo thời gian
HS đổi các đơn vị đo thời gian+ Đổi từ năm ra tháng
5 năm = 12 tháng x 5 = 60 thángMột năm rỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5
= 18 tháng+ Đổi giờ ra phút
3 giờ = 60 phut x 3 = 180 phút 2/ 3 giờ = 60 phút x 2/ 3 = 40 phút+ Đổi từ phút ra giờ
4năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ, 0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rỡi = 84 giờb) 3 giờ = 180 phút; 1,5 giờ = 90 p3/4 giờ = 45 p; 6 phút = 360 giây1/ 2 phút = 30 giây ; 1 giờ =3600
HS nêu yêu cầu
2 HS lên bảng làma) 72 phút = 1,2 giờ
270 phút = 4,5 giờb) 30 giây = 1,5 phút
135 giây = 2,25 phút-HS nhận xét
Trang 82’ C Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Nắm đợc các vững kiến thức đã học
-Chuẩn bị cho bài sau
III Các hoạt động dạy học:
-GV giúp HS hiểu yêu cầu
-GV hớng đãn HS sau khi thay thế cần đọc kĩ
2 câu và thử xem 2 câu trên có ăn nhập với
nhau hay không
-So sánh nó tìm ra nguyên nhân
-GV cùng HS nhận xét, góp ý bổ sung, chốt
lại lời giải đúng: nội dung hai câu không
còn ăn nhập với nhau vì mỗi câu nói đến sự
vật khác nhau: câu 1 nói đến đền Thợng còn
câu 1 nói đến nói về ngôi nhà hoặc ngôi chùa
hoặc trờng lớp
*Bài tập 3:
HS làm lại BT 1, 2 của tiết trớc
HS đọc yêu cầuCả lớp theo dõi trong SGK
HS đọc yêu cầu
HS suy nghĩ và phát biểu ý kiến
Trang 9GV phát bút dạ và 2 tờ phiếu cho 2
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV trang
118)
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
-Dặn: Ghi nhớ những kiến thức đã học
-Xem trớc bài sau
- Hai câu cùng nói về một đối tợng (ngôi
đền) Từ đền giúp ta nhận ra sự liên kết chặt chẽ về nội dung giữa 2 câu trên
b) Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn
đ-ợc dùng lặp lại để liên kết câu
HS nhận xét
HS đọc yêu cầu
HS làm bài cá nhân, 2 em làm vào phiếu
- HS nhận xét Thứ tự từ cần điền: thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá chim, tôm
I Mục tiêu:
-Các kiến thức phần vật chất và năng lợng và các kĩ năng quan sát, thí nghiệm.
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lợng
- Giáo dục HS yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ thuật
II Các hoạt động dạy học:
Trang 102’
* Hoạt động 1: Trò chơI “Ai nhanh, ai
đúng”
-GV phổ biến cách chơi, luật chơi cho HS
-Quản trò (GV) lần lợt đọc từng câu hỏi
trang 100, 101sgk
-Trọng tài xem nhóm nào có nhiều bạn giơ
đáp án nhanh và đúng thì đánh dấu lại Kết
thúc trò chơi, nhóm nào có nhiều câu trả lời
đúng và trả lời nhanh là thắng cuộc
Lu ý: Câu 7 cho các nhóm phát tín hiệu trả
GV đa ra một số câu hỏi có nội dung đã học
để củng cố khắc sâu kiến thức cho HS
-Các phơng tiện máy móc nào sử dụng năng
lợng điện để hoạt động?
- Nhận xét giờ học
- Xem trớc bài sau
- HS lắng nghe GV phổ biến cách chơi
- Biết đọc diễn cảm bài thơ; giọng đọc nhẹ nhàng, thiết tha, gắn bó.
-Hiểu các từ ngữ khó trong bài
-Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, biết nhớ cội nguồn Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc 3,4 khổ thơ
-Giáo dục HS có ý thức biết quý trọng và bảo vệ môi trờng thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh ảnh bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Trang 11-Giúp HS giải nghĩa một số từ khó
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b, Tìm hiểu bài:
-Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ
ngữ nào để nói về nơi sông chảy ra biển?
Cách giới thiệu ấy có gì hay?
-Theo bài thơ, cửa sông là một địa điểm đặc
biệt nh thế nào?
-Phép nhân cách hoá ở khổ thơ cuối giúp tác
*Tích hợp BVMT: Qua “tấm lòng “ của Cửa
sông, qua đó các em phải có ý thức bảo vệ
- Dặn: Về nhà luyện đọc lại bài
- Xem trớc bài sau: Nghĩa thầy trò.
HS luyện đọc theo cặp
1 - HS đọc toàn bài thơ
HS đọc thầm khổ thơ đầu
-Là nơi những dòng sông gửi phù sa để bồi đắp bãi bờ
HS nhắc lại nội dung bài
3 HS nối nhau đọc 6 khổ thơ của bài
HS luyện đọc theo cặp
HS thi đọc diễn cảm
HS nhẩm đọc thuộc lòng từng khổ thơ, bài thơ
HS thi đọc HTL trớc lớp
HS
I Mục tiêu: Biết
-Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian
-Vận dụng giải các bài toán đơn giản Bài tập cần làm: Bài 1(dòng 1, 2) Bài 2
Trang 121, Giới thiệu bài:
2 Thực hiện phép cộng số đo thời gian
a, GV nêu ví dụ 1 SGK
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng
-GV nêu câu hỏi để HS nêu đợc phép tính
45 phút 83 giây
- nhận xét , đổi 83 giây = 1 phút23 giây
- HS nhận xét về số đo thời gian
HS đọc yêu cầu
HS tự tìm cách giải2HS giải vào giấy khổ to
HS trình bày bài giảia) năm 9 tháng + năm 6 tháng = 12 năm
15 tháng
3 giờ 5 phút+6 giờ 32 phút = 9 g 37p
12 g 18 p + 8g 12p = 20g 30p4g 35 p + 8g 42p = 13g 17 pb) 3ngày + 20g = 4ngày15g = 7 ngày 15 g
4p 13 giây +5p 15 giây = 9p 28 giây8p 45 giây 6p 15giây = 15p 65 giây
Trang 13-Nắm đợc cách cộng số đo thời gian
-Chuẩn bị cho bài sau
12p 43 giây + 5p 37 giây = 18p 80 giây
HS: Giấy kiểm tra
II Các hoạt động dạy học:
-GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
-GV: Các em có thể viết theo 1 đề bài khác
với đề bài trong tiết học trớc Nhng tốt nhất là
viết theo đề bài tiết trớc đã chọn
3 HS làm bài
-GV theo dõi nhắc nhở HS làm bài
-GV thu bài chấm
C Củng cố, dặn dò:
1HS đọc 5 đề bài
2-3 HS đọc lại dàn ý
HS viết bài vào vở
Địa lý châu phi
I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
-Mô tả sơ lợc đợc vị trí địa lí, giới hạn của châu Phi
-Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu châu Phi
-Thấy đợc mối quan hệ giữa vị trí địa lí với khí hậu, giữa khí hậu với thực vật, động vật của châu Phi
-Sử dụng quả địa cầu, lợc đồ nhận biết đợc vị trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi
Trang 14-Chỉ đợc vị trí hoang mạc Xa- ha- ra trên bản đồ (lợc đồ).
-Giáo dục HS BVMT: Sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí, bảo vệ môi trờng thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Bản đồ tự nhiên châu Phi, quả địa cầu, tranh ảnh: hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới, rừng tha
và xa -van ở châu Phi (SGK)
III Các hoạt động dạy học:
-GV yêu cầu: Quan sát lợc đồ và đọc kênh
chữ trong SGK và trao đổi thảo luận câu hỏi 1,
2 trong SGK
-GV treo lợc đồ phóng to lên bảng Bớc 2:
-GV nhận xét, kết luận
-GV chỉ trên quả địa cầu vị trí địa lí của Châu
Phi và nhấn mạnh để HS thấy rõ Châu Phi có
vị trí cân xứng 2 bên đờng xích đạo, đại bộ
phận lãnh thổ nằm trong vùng giữa 2 chí
tuyến
Kết luận: Châu Phi có diện tích lớn thứ 3 thế
giới, sau Châu á và Châu Mĩ
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
-GV phát phiếu học tập( các câu hỏi nh SGV)
-GV nhận xét, kết luận
Địa hình Châu Phi tơng đối cao, đợc coi nh 1
cao nguyên khổng lồ
-Khí hậu nóng bậc nhất thế giới
-Châu Phi có quang cảnh tự nhiên: rừng rậm
1HS lên bảng chỉ bản đồ
HS dựa vào bảng đồ treo tờng, lợc đồ và kênh chữ trong SGK, trả lời các câu hỏi của mục 1 SGK
-HS dựa vào SGK lợc đồ tự nhiên Châu Phi và tranh ảnh trả lời các câu hỏi
bày một nội dung, các nhóm khác nhận
-HS nhóm khác nhận xét
Trang 15nhiệt đới, rừng tha và xa-van hoang mạc.Các
quang cảnh rừng tha và xa-van hoang mạc có
diện tích lớn nhất
-GV nêu đa ra sơ đồ thể hiện đặc điểm và mối
quan hệ giữa các yếu tố trông 1 quang cảnh tự
nhiên
*Tích hợp BVMT: Khai thác sử dụng tài
nguyên thiên nhiên hợp lí
C Củng cố, dặn dò:
-Hệ thống lại kiến thức đã học
-Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau: Châu Phi (tiếp theo)
- Mô tả một số quang cảnh tự nhiên điển hình ở Châu Phi
Kĩ thuật lắp xe ben (tiết 2)
I Mục tiêu: HS cần phải:
-Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe ben
-Lắp đợc xe ben đúng quy trình, kĩ thuật.Xe tơng đối chắc chắn, có thể chuyển động đợc
-Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác lắp, tháo các chi tiết của xe ben
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Mẫu xe ben đã lắp sẵn
-HS: Chuẩn bị đầy đủ các chi tiết để lắp xe ben (ở bộ đồ dùng)
III Các hoạt động dạy học:
1,Giới thiệu bài:
2, Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu
-GV cho HS quan sát mẫu xe ben đã lắp sẵn
-GV hớng dẫn cho HS quan sát toàn bộ và
hệ thống giá đỡ trục bánh xe sau; trục
2 em lên bảng gọi tên và chọn tong loại
-1 HS trả lời và chọn các chi tiết
Trang 16-GV nhận xét, bổ sung và xếp các chi tiết đã
chọn vào nắp hộp theo từng loại chi tiết
-GV tiến hành lắp tấm chữ L vào đầu của 2
thanh thẳng 11 lỗ cùng với thanh chữ U dài
-Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (ND ghi nhớ)
-Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụngcủa việc thay thế đó (làm đợc
2 Bt ở mục III)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Ghi sẵn đoạn văn ở BT1 (Phần nhận xét)
-3 - 4 tờ phiếu khổ to viết đoạn văn ở BT1, 2 (Phần luyện tập)
III Các hoạt động dạy học:
Trang 17-GV kết luận: đoạn văn có 6 câu Cả 6 câu
đều nói về Trần Quốc Tuấn
-Tìm những từ ngữ nói về Trần Quốc Tuấn
lại lời giải đúng
-GV nêu: việc thay thế những từ ngữ đã
-Từ anh (câu4) thay cho Hai Long (ở câu 1)
-Đó (ở câu 5) thay cho những vật gợi ra
hình chữ V (câu 4)
*Bài tập 2:
HS đọc yêu cầuCả lớp theo dõi trong SGK-Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn-HS phát biểu
HS trao đổi và làm bài theo cặp-Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn dùng bút chì gạch chân những từ ngữ nói về Trần Quốc Tuấn
HS làm bài cá nhân3-4 HS làm bài vào giấy khổ to
Trang 18I Mục tiêu
-Biết cách thực hiện phép trừ số đo thời gian
-Vận dụng giải các bài toán đơn giản Bài tập cần làm: Bài 1, 2
II Đồ dùng dạy học:
-Một vài tờ giấy khổ to để HS làm bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài:
2.Thực hiện phép trừ số đo thời gian
a, GV nêu ví dụ 1 SGK
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-GV nêu câu hỏi để HS nêu đợc phép tính
-GV: 20 giây không trừ đợc cho 45 giây
vậy cần lấy 1 phút đổi ra giây
HS đọc lại bài toán
HS dựa vào đề toán trả lời
Trang 19-GV nêu bài toán
-Phân tích, tìm hiểu bài toán
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
C Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Nắm đợc cách trừ số đo thời gian
-Chuẩn bị cho bài sau
HS nhận xét-HS trao đổi nhau theo cặp-1 số em trình bày trên bảnga) 2ngày 12giờ - 3ngày 8giờ = 20ngày 4giờ
b) 14 ngày 15giờ - 3 ngày 17giờ =
10 ngày 22giờc) 13 năm 2 tháng - 8 năm 6 tháng
= 4 năm 8 tháng
- Lớp nhận xét
- HS đọc bài toán
- hS làm vào vở - 1 em lên bảng giảiBài giải:
Nếu không kể thời gian nghỉ thì 1 ngời đi
từ A lúc 6 giờ 60 phút ngời đó đi quãng ờng AB là:
- Các kiến thức phần Vật chất và năng lợng; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
-Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lợng
-Có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Tranh ảnh su tầm về việc sử dụng các nguồn năng lợng trong sinh hoạt hằng ngày, lao
động sản xuất và vui chơi giải trí
III Các hoạt động dạy học: