*Đại ý Tiếng cời nh một phép mầu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi - HS Nối tiếp đọc và nêu cách đọc... Khoa học 4: quan hệ thức ăn trong tự n
Trang 1- Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế.
- Rốn cho HS thúi quen cẩn thận trong tớnh toỏn
- Giới thiệu bài theo tranh- HD đọc
H: Đọc toàn bài - đọc nối tiếp đoạn
- Cán sự theo dõi , báo cáo, GV sửa sai
kết hợp giải nghĩa, đọc một số từ:
+ tóc để trái đào , vờn ngự uyển Lom
khom , dải rút , dễ lây , tàn lụi
- Đọc theo cặp đại diện cặp báo cáo
- HS Đọc phần chỳ giải
G
: nghe báo cáo KQ và Đọc toàn bài
và HD HS trả lời cõu hỏi.(SGK)
+Bí mật của tiếng cuời ấy là gì?
+…….?
-H+G: Nhận xột, bổ sung
GV nhận xột, bổ sung Chốt lại ý
H: Nờu đại ý của bài.
*Đại ý Tiếng cời nh một phép mầu làm
cho cuộc sống của vơng quốc u buồn
thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
- HS Nối tiếp đọc và nêu cách đọc
Trang 25, Học bài và chuẩn bị bài ở nhà G: GV nhận xét Nhắc lại ND bài.
- HS học ở nhà và làm BT
Khoa học 4: quan hệ thức ăn trong tự nhiên Tập đọc 5: LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SểC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
I Mục tiêu:
Lớp 4 : HS vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.
Lớp 5 : - HS đọc đúng và hiểu một số từ: Sức khoẻ, cụng lập, lành mạnh, lễ phộp, phỏp luật, biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc văn bản luật
- HS hiểu ND :4 điều của luật bảo vệ , chăm sóc và bảo vệ trẻ em
- Giỏo dục học sinh thực hiện tốt quyền và bổn phận của mỡnh
- 2 HS trả lời HS nhận xét , báo cáo
G: NX- đánh giá HD tìm hiểu ND bài
a) Mối quan hệ của thực vật đối với
các yếu tố vô sinh trong thiên nhiên
- G yêu cầu H thảo luận nhóm đôi
b) Vẽ sơ đồ trình bày mối quan hệ
sinh vật này là thức ăn của sinh vật
kia
- G nêu yêu cầu
- H thực hiện theo vẽ sơ đồ và trình bày
- Đại diện nhóm trình bày
G: Nờu yờu cầu KT.
- Đọc theo cặp.đại diện cặp báo cáo
- HS Đọc phần chỳ giải.
G
: nghe báo cáo KQ và Đọc mẫu , HD
HS trả lời cõu hỏi.(SGK)
- GV nhận xột, bổ sung Chốt lại Điều 15: Quyền của trẻ em được chăm súc, bảo vệ sức khoẻ
- Điều 16: Quyền học tập của trẻ em
- Điều 17: Quyền vui chơi và giải trớ của trẻ em
- Điều 21: Bổ phận của trẻ em
H: Nờu đại ý của bài.
Đại ý: 4 điều của luật bảo vệ , chăm sóc
và bảo vệ trẻ em.
- HS Nối tiếp đọc và nêu cách đọc
đọc diễn cảm -đọc mẫu Luyện đọc diễn cảm
-HS Thi đọc trớc lớp,bình chọn,
Trang 3I Mục tiêu:
Lớp4 : HS thực hiện đợc nhân chia phân số.
- Tìm một thành phần cha biết trong phép nhân , phép chia PS
Lớp 5 : - Học sinh nờu những nguyờn nhõn rừng bị tàn phỏ.
- Nờu tỏc hại của việc phỏ rừng
* Giỏo dục học sinh cú ý thức bảo vệ và khai thỏc rừng hợp lớ
Nêu cách tìm thừa số cha biết- làm bài
vào vở - 2 H lên bảng chữa bài
G: nêu yc kiểm tra.
- Mụi trường tự nhiờn
- HS : 2HS trả lời – Gv Nhận xột, đỏnh giỏ.GTB
H: 1) Nguyờn nhõn dẫn đến rừng bị tàn
phỏ Trong nhúm quan sỏt tranh và thảo
luận cõu hỏi SGK trang 134
- Nối tiếp nhau phỏt biểu ý kiến, học sinh khỏc nhận xột, bổ sung
G: KL: Do đốt rừng làm nương rẫy, lấy
cỉu, đốt than, lấy gỗ làm nhà, đúng đồ dựng phỏ rừng để lỏy đất làm nhà, làm đường HD thảo luận HĐ2:
*H: 2)Tỏc hại của việc phỏ rừng:
- Quan sỏt cỏc hỡnh SGK trang 135 thảo luận cỏc cõu hỏi sau:
+ Việc phỏ rừng dẫn đến hậu quả gỡ? Liờn
- Đất bị xúi mũn trở nờn bạc màu.
- Động vật và thực vật quớ hiếm giảm dần một số loài bị tiệt chủn
Trang 4H: Nhắc lại KT đã học, HD học ở nhà.
G: nhận xét giờ học , HD HS học ở
nhà,chuẩn bị bài sau
Đạo đức 4+ 5: dành cho địa phơng
( học chung)
I Mục tiêu:
- HS biết quét dọn VS môi trờng
- Giỏo dục học sinh cú ý thức bảo vệ mụi trường
II Đồ dựng dạy và học:
- HS: chổi , súc rác, thùng đựng rác…
III Cỏc hoạt động dạy và học :
Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1 phỳt)
2 ND Vệ sinh trờng ,đờng làng
*KL: Muốn cho nhà cửa , những nơi
công cộng luôn sạch sẽ thì tất cả mọi
*-Khi quét sân bụi tacần làm gì cho đỡ bụi?
* Tại sao ta cần phải VS trờng,lớp,nhà cửa ờng xuyên?
*Môi trờng sạch sẽ có lợi gì cho SK?
HS vừa VS vừa trả lời những câu hỏi GV đa ra
Toán 4: Ôn tập về các phép tính với phân số ( tiếp theo)
lịch sử 5: ễN TẬP: LỊCH SỬ NƯỚC TA TỪ GIỮA THẾ KỈ XIX ĐẾN NAY
I Mục tiêu:
Lớp 4: Tính giá trị của biể thức với các phân số.
- Giải đợc bài toán có lời văn
Lớp 5: - Học sinh nắm được nội dung chớnh của thời kỡ lịch sử nước ta từ năm 1858 đến
Trang 5G: nghe báo cáo-nhận xét- HD làm
Bài 3: Giải toán
- Tính số vải đã may quần áo
1: Cỏc sự kiện tiờu biểu từ 1858 đến 1975
H: HS: Đọc SGK thảo luận cõu hỏi:
+ Từ năm 1858 đến nay lịch sử nước ta được chia làm mấy giai đoạn? Thời gian của mỗi giai đoạn?
+ Mỗi giai đoạn cú sự kiện lịch sử tiờu biểu nào? Sự kiện đú xảy ra vào thời gian nào?
- HS: Tiếp nối nhau trả lời cõu hỏi
-HD HS Trao đổi, thảo luận cõu hỏi:
+ Nờu những sự kiện cú ý nghĩa lớn trong lịch sử dõn tộc ta?
H: Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả, nhúm
khỏc nhận xột, bổ sung
- Ngày 19/8/1945 cỏch mạng thỏng 8 thành cụng
- Ngày 2/9/1945 Bỏc Hồ đọc bảng tuyờn ngụn độc lập
- Ngày 7/5/1954 Chiến thắng Điện Biờn Phủ
- Thỏng 12/1672 Chiến thắng điện Biờn Phủ trờn khụng
- 30/4/1975 Chiến dịch Hồ Chớ Minh lịch sử toàn thắng, miền Nam giải phúng, đất nước thống nhất
G: Nhận xột – kết luận-Nhắc lại ND bài,
Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ND bài
- ghi bài vào vở
lịch sử 4: Tổng kết toán 5: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Lớp4 : HS hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong LS nớc ta từ buổi đầu
dựng nớc đến TK XIX
- Lập bảng nêu tên những cống hiến của các nhân vật LS tiêu biểu
Lớp 5 : -HS biết tớnh diện tớch, thể tớch tỷong các trờng hợp đơn giản.
- HS tớch cực, tự giỏc làm bài
Trang 6a) Các thời kì, triều đại từ buổi đầu
dựng nớc đến buổi đầu thời Nguyễn
H: - G đa ra băng thời gian, giải thích
băng thời gian
- H dựa vào kiến thức đã học điền ND
các thời kì, triều đại vào ô trống cho
- HS làm bài vào vở, sau đú đọc kết quả
G: nghe báo cáo-NX HD làm
*Bài tập 3 Giải toỏn (SGK- 169)
Trang 7Lớp 4: HS hiểu nghĩa lạc quan , biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc quan thành hai nhóm nghĩa (BT2) , xép các từ cho trớc có tiếng quan thành 3 nhóm nghĩa(BT3), biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan không nản chí trớc khó khăn(BT4).
Lớp 5 : - Học sinh kể đợc một cõu chuyện đó nghe hoặc đó đọc núi về việc gia đỡnh, nhà trường, xó hội chăm súc và giỏo dục tre em hoặc tre em thực hiện bổn phận với gia đỡnh, nhà trường, xó hội
-HS hiểu ND và biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Giỏo dục học sinh thực hiện tốt quyền và bổn phận với gia đinh, nhà trường, xó hội
II Đồ dùng:
-Lớp 4 : Bảng phụ.
Lớp 5: HS chuẩn bị một số câu chuyện theo ND bài
III Các hoạt động dạy và học:
BT1: Trong mỗi câu dới đây , từ lạc
quan đợc dùng với nghĩa nào ?
- H đọc yêu cầu của bài tập,
- G gợi ý giúp H nắm yêu cầu bài
-H thảo luận theo cặp
- Đại diện các cặp trình bày
- G củng cố chốt lại lời giải đúng và
bày –HS nhận xét và báo cáo
G: nghe báo cáo- nhận xét,HD làm
Bài 3 ) Xếp các từ có tiếng quan
G: Giới thiệu bài qua MT.
Hướng dẫn tỡm hiểu yờu cầu đề bài
H: 2 em đọc đề bài, nờu yờu cầu
- GV: Gạch chõn dưới từ trọng tõm
- HS: 3 em nối tiếp nhau đọc nối tiếp nhau 3 gợi ý SGK và giới thiệu cõu chuyện sẽ kể
G: Nhận xét và HD HS trình bày câu truyện
- HS: Trỡnh bày ra nhỏp dàn ý cõu chuyện
Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện
-HS nối tiếp nhau thi kể chuyện trước lớp cựng thảo luận ý nghĩa cõu chuyện tiờu biểu trước lớp
- Đỏnh giỏ - bỡnh chọn người kể chuyện hay nhất.báo cáo
H: Kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý nghĩa
cõu chuyện
-HS nêu ý nghĩa câu chuyện mình vừa kể …
Trang 85, H: Nhắ lại ND bài, ghi bài vào vở G: GVnhận xét.- nhận xét giờ học, HD HS
học ở nhà
Kể chuyện 4: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC ltvc 5: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẺ EM
I Mục tiêu:
Lớp 4 : HS dựa vào gợi ý trong SGK chọn Vaf kể lại câu chuyện , đoạn truyện đã nghe, đã
đọc nói về du lịch hoặc thám hiểm
- Hiểu ND chính của câu chuyện của câu chyện đã kể và biết trao đổi về ND,ý nghĩa của câu chuyện
Lớp 5: -HS biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam và nữ
-HS biết và hiểu đợc nghĩa của một số câu thành ngữ , tục ngữ
- Học sinh cú ý thức tự giỏc học bài và làm bài tập
G: Giới thiệu bài qua MT.
Hướng dẫn tỡm hiểu yờu cầu đề bài
H: 2 em đọc đề bài, nờu yờu cầu
- GV: Gạch chõn dưới từ trọng tõm
- HS nối tiếp nhau đọc nối tiếp nhau
gợi ý SGK và giới thiệu cõu chuyện
đổi về ý nghĩa cõu chuyện
- HS:nối tiếp nhau thi kể chuyện
trước lớp cựng thảo luận ý nghĩa cõu
chuyện tiờu biểu trước lớp
- HS - Đỏnh giỏ - bỡnh chọn người
kể chuyện hay nhất.báo cáo
HS trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện,
nêu ý nghĩa câu chuyện mình vừa
Bài 1 : Ghi dấu gạch chộo vào ụ trống trước
dũng nờu đỳng nghĩa của từ “trẻ em”VBT - 93:-HS Đọc thầm bài trao đổi thảo luân làm vào
vở – trên bảng - HS trình bày ý kiến
GV nhận xét,HD làm BT2:
H: Bài tập 2: Viết cỏc từ đồng nghĩa với từ
“trẻ em”, đặt cõu với một từ tỡm được
- HS: Thảo luận nhúm, đại diện nhúm lờn dỏn kết quả trờn bảng
Trang 9Lớp4 :HS bớc đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên.
- Hiểu ý nghĩa : H/ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong thiên nhiên thanh bình, cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu rong cuộc sống
Lớp 5: - HS biết thực hành tớnh diện tớch, thể tớch một số hỡnh đó học.
- HS tớch cực, tự giỏc học tập
II Đồ dựng dạy và học:
Lớp 4: BP
Lớp 5: Bảng nhóm ghi bảng đơn vị đo diện tích
III Cỏc hoạt động dạy và học :
5’
15,
15,
G: Nờu yờu cầu KT.
Đọc bài : " Vơng quốc vắng nụ cời
( Tiếp theo "
TLCH- HS-GV - NX dánh giá
- Giới thiệu bài theo tranh- HD đọc
H: Đọc toàn bài - đọc nối tiếp đoạn
- Cán sự theo dõi , báo cáo, GV sửa sai
kết hợp giải nghĩa, đọc một số từ:
+ Chiền chiện, khúc hát, trong veo…
- Đọc theo cặp đại diện cặp báo cáo
- HS Đọc phần chỳ giải
G
: nghe báo cáo KQ và Đọc toàn bài
và HD HS trả lời cõu hỏi.(SGK)
+ Con chim bay lợn trong khung cảnh
nào? +…….?
-H+G: Nhận xột, bổ sung
GV nhận xột, bổ sung Chốt lại ý
H: Nờu đại ý của bài.
*Đại ý : H/ảnh con chim chiền chiện
tự do bay liệng trong thiên nhiên thanh
bình, cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và
H: - 1H nêu công thức tớnh diện tớch của
G: nghe báo cáo-NX HD làm
* Bài tập 3: Giải toỏn (SGK- 170)
Đỏp số: 170 m ; 1850 m2
Trang 10
5/
tràn đầy tình yêu rong cuộc sống.
- HS Nối tiếp đọc và nêu cách đọc
G: HD đọc diễn cảm khổ thơ trên
bảng phụ
HS Thi đọc trớc lớp,bình chọn,nhận
xét và củng cố lại ND bài
H:đoc lại đại ý bài.
Học bài và chuẩn bị bài ở nhà
Toán 4: Ôn tập về các phép tính với phân số ( tiếp theo)
Tập đọc 5: SANG NĂM CON LấN BẢY
I Mục tiêu:
Lớp4 :HS thực hiện đợc 4 phép tính với phân số
- Vận dụng đợc tính giá trị của biểu thức và giải toán
Lớp5: - HS đọc đúng và hiểu một sốtừ: Lờn bảy, lon ton, muụn loài, núi.Biết đọc diễn cảm bài thơ , ngắt nhịp theo thể thơ tự do
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Điều người cha muốn núi với con: Khi con lớn lờn, từ gió thế giới tuổi thơ, con sẽ cú một cuộc sống hạnh phỳc thực sự do chớnh bàn tay con gõy dựng
- Học thuộc hai khổ thơ cuối
H: BT2: Điền số vào ô trống trong bảng
Đọc YC, nờu cỏch làm.- HS làm bài vào
+ Lờn bảy, lon ton, muụn loài, núi…
- Đọc theo cặp đại diện cặp báo cáo
- HS Đọc phần chỳ giải
G
: nghe báo cáo KQ và Đọc toàn bài
và HD HS trả lời cõu hỏi.(SGK)
GV nhận xét chốt lại:
- Thế giới tuổi thơ rất vui và đẹp
- Từ gió tuổi thơ người con tỡm thấy hạnh phỳc bằng chớnh bàn tay của mỡnh
Trang 113 ; ……
Nờu cỏch tín.- HS làm bài vào vở –trên
H: Nờu đại ý của bài.
*Đại ý : Điều người cha muốn núi với
con: Khi con lớn lờn, từ gió thế giới tuổi thơ, con sẽ cú một cuộc sống hạnh phỳc thực sự do chớnh bàn tay con gõy dựng.
- HS Nối tiếp đọc và nêu cách đọc
G: HD đọc diễn cảm khổ thơ trên bảng
phụ
HS Thi đọc trớc lớp,bình chọn,nhận xét
và củng cố lại ND bài
H:đoc lại đại ý bài.
Học bài và chuẩn bị bài ở nhà
Tập làm văn 5: ễN TẬP VỀ TẢ NGƯỜI
I Mục tiêu:
Lớp 4: HS nêu đợc VD về chuỗi thức ăn trong TN.
- Thể hiện mối QH về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ
Lớp 5: - HS viết đợc bài văn tả ngờ theo đề bài gợi ý trong sgk Bài văn rõ ND miêu tả đúng
cấu tạo bài văn tảngời đã học
- Học sinh cú ý thức tự giỏc học bài
II Đồ dùng:
Lớp 4: PBT
Lớp 5: - HS: Vở bài tập Tiếng Việt, bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
5,
15,
H: KTBC: Trình bày mối quan hệ của
thực vật đối với các yếu tố vệ sinh
trong tự nhiên
HS trả lời – Hs nhận xét và báo cáo
G: Nghe báo cáo- NX- đánh giá HD
tìm hiểu ND bài
1.sơ đồ mối quan hệ giữa các sinh
vật với nhau và giữa sinh vật với
G: Nờu cấu tạo của bài văn tả người.
- GV: NX- Nờu mục đớch, y/c tiết học, GTB.- GV HD làm BT
H: Hướng dẫn luyện tập:
Chọn đề bài:
- 2 em đọc lại đề bài và nờu yờu cầu
- Gạch chõn dưới từ trọng tõm, hướng dẫn học sinh chọn đề bài
- HS: nờu đề bài đó chọn
G:Nhận xét HD lập dàn ý:
HS đọc gợi ý SGK - 150,151, cả lớp theo dừi
- GV: Lưu ý học sinh cỏch lập dàn bài
- cả lớp làm vào vở
- HS &GV: Nhận xột, sửa lại cho đỳng
Trang 12G: nghe b¸o c¸o- NX-GTB
a Nguyên nhân dãn đến môi trường đất ngày càng bị thu hẹp
- HS: Trong nhóm đọc thông tin và quan sát tranh trả lời các câu hỏi sau:
+ Nguyên nhân nµo dãn đến môi trường đất ngày càng bị thu hẹp?+ ?
- HS: Đại diện nhóm phát biểu ý kiến, nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS & GV: Nhận xét - Chốt ý đúng … HD thùc
Trang 135,
G: Nhận xột - bổ sung.HD HS
viết bài
b) Học sinh viết bài
H: - HS: Dựa vào cấu tạo bài văn
miêu tả con vật để viết bài
- GV: Quan sỏt học sinh viết bài,
giỳp đỡ một số em viết văn yếu
- GV thu bài HS về chấm
- HS quan sỏt hỡnh 3,4 và thảo luận cõu hỏi SGK
- HS: Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả, nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- GV:Nhận xột, kết luận
G:
Nhận xét KL: HD thảo luận: Nguyờn nhõn dẫn đến mụi trường đất trồng ngày càng suy thoỏi:
- HS thảo luận cõu hỏi SGK
- HS: Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả, nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- GV:Nhận xột, kết luận
H: Nhắc lại nội dung bài học.
TD : BÀI 65 MễN THỂ THAO TỰ CHỌN – TRề CHƠI “DẪN BểNG”
I Mục tiờu
-HS thực hiện đợc động tác phát cầu, chuyển cầu bằng mu bàn chân
- T/H đứng ném bóng vào rổ bằng một tay trên vai hoặc bằng hai tay
- Hs biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm : trờn sõn trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, búng nộm, cột búng rổ, khăn Quả cầu
III Nội dung và phương phỏp, lờn lớp
Sau một số lần G nhận xột sửa sai cho H
G nờu tờn động tỏc cho H nhớ lại động tỏc, nộm búng vào rổ bằng hai tay trước ngực
Cho từng nhúm lờn thực hiện động tỏc
G nờu tờn động tỏc,hướng dẫn lại cỏch thực hiện
Trang 14G nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi, luật chơi
G làm trọng tài quan sỏt nhận xột biểu dương tổ nào chơi đẹp, nhanh, dẫn búng đỳng khụng để búng chạy ra ngoài
H đi theo vũng trũn vừa đi vừa thả lỏng cơ bắpH+G củng cố nội dung bài
tỏc nộm búng trỳng đớch, hoặc đỏ cầu
Thứ năm ngày28 tháng 4 năm 2011
Toán 4: Ôn tập về đại lợng chính tả 5 : TRONG LỜI MẸ HÁT (nghe viết)
I Mục tiêu:
Lớp4 : HS biết chuyển đổi đợc số đo khối lợng.
- Thực hiện đợc phép tính với số đo đại lợng
- Viết hoa tờn cỏc cơ quan, tổ chức trong đoạn văn
G: nghe báo cáo NX dánh giá GTB
bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ
1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến
HS nhắc lại bảng đơn vị đo khối lợng
H: HS: 2 em nối tiếp nhau đọc bài CT trả
lời cõu hỏi:
+ Nội dung bài thơ núi gỡ?
- HS nhận xột - bổ sung- Nờu từ khú: - HS: 2 em lờn bảng viết - lớp viết vào giấy nhỏp - HS nhận xét – báo cáo
G: nghe báo cáo- Nhận xột - Bổ sung, HD
cách viết
HS nờu cỏch trỡnh bày bài
- HS nghe viết vào vở viết bài vào vở
- HS Đổi vở cho nhau để kiểm tra việc soỏt
lỗi, GV chấm một số bài
- GV HD hs làm BT H: HS đoc yc BT nêu cách làm và làm vào bảng phụ – trong VBT
BT1 : Đọc đoạn văn “Cụng ước về quyền
trẻ em”, viết lại tờn cỏc cơ quan, tổ chức cú