1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 1 - tuan 4,5,6 - Trần Thị Hải Yến- Tân Lập

46 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 910,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét bổ sung, đồ lại chữ, viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết.. - Nhận xét bổ sung, hướng dẫn h/sinh sửa lỗi.. - H/sinh quan sát tranh, giáo viên nêu yêu cầu bài tập: Chọn một bộ

Trang 1

- Chuẩn bị đủ đồ dùng trước khi đến lớp.

Tồn tại:

- Còn nói leo, nói tự do, đi học muộn

- Viết ẩu, ý thức tự giác chưa tốt

- Vở còn bẩn, quăn mép

- Nhiều bạn đọc ngọng các tiếng mang dấu ngã, dấu hỏi ( Hào, Thắng, Trần Linh, Huyền, Hoàng Hiếu, Gia Huy,Duy, Việt…)

2 Phát động phong trào tuần 2.

1. Không đi học muộn, ăn , ngủ đúng giờ, không nói leo

2 Tham gia tốt phong trào: “Rèn chữ giữ vở”.

3. Tự giác sửa ngọng

4. Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng trước khi đến lớp

5. Thực hiện nghiêm túc các quy định, nề nếp của trường, lớp

3.Học sinh thảo luận

4 Tuyên dương và nhắc nhở 1 số học sinh

5 Sinh hoạt văn nghệ: Cán sự điều khiển.

_

Tuần 4: ( Từ ngày 20 tháng 9 – ngày 24 – 9 ).

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010.

Học vần Bài 8: l - h( 2 tiết).

I Mục tiêu:

 Học sinh nhận biết, đọc được: l – h, lê, hè; các từ và câu ứng dụng

 Viết được: l, h, lê, hè

 Biết được các chữ ghi âm l,h trong các tiếng, từ chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Le le

II Đồ dùng:

 Bảng phụ , tranh, bộ đồ dùng dạy, học tiếng Việt

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 2

- Nhận xét, tính điểm.

2 Giới thiệu bài, ghi bảng.

3 Dạy chữ ghi âm :

a Dạy chữ ghi âm l.

- Hướng dẫn h/sinh nhận diện chữ

- Nhận xét bổ sung, ghi bảng

- Nhận xét, sửa

 Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm mẫu l ( lưu ý h/sinh khi

phát âm đầu lưỡi cong lên chạm lợi,

hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi, xát

nhẹ).

- Nhận xét, sửa ngọng n –l

- Nhận xét, tính điểm thi đua

H/dẫn h/sinh ghép tiếng lê và

b Dạy chữ ghi âm h: tương tự.

- H/dẫn h/sinh so sánh chữ ghi âm l

với chữ ghi âm h

Trang 3

- Nhận xét bổ sung

c Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.

 Chữ l: Treo chữ mẫu

- Nhận xét bổ sung, đồ lại chữ, viết

mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung, hướng dẫn h/sinh

sửa lỗi

 Chữ lê: Treo chữ mẫu

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và hướng

dẫn quy trình viết ( Lưu ý nét nối và

khoảng cách từ l sang ê).

- Nhận xét hướng dẫn h/sinh sửa sai

a Luyện đọc: Treo tranh.

- Giới thiệu tnội dung tranh và ghi

câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.

- đọc mẫu câu ứng dụng.Lưu ý h/sinh

ngắt hơi sau dấu phẩy

- Quan sát, nêu nhận xét về số nét, điểm đặt phấn, độ cao, điểm dừng phấn

- Viết không trung

- Viết bảng

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- Phân tích chữ ghi tiếng lê, nhận xét thứ tự viết chữ ghi tiếng

- Viết bảng

- Nhận xét

- 1 h/sinh đánh vần hoặc đọc trơn

- Phân tích 1 số tiếng theo yêu cầu của giáo viên

Trang 4

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết vở.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp h/sinh yếu, nhắc

h/sinh sửa tư thế ngồi viết

- Chấm một số bài, nhận xét

c Luyện nói: Treo tranh.

- Gợi ý h/sinh trả lời những câu hỏi

dựa vào tranh bằng hệ thống câu hỏi

sau:

- Những con vật trong tranh đang

làm gì, ở đâu?

- Trông chúng giống con gì?

- Vịt ngan được người nuôi còn loài

vịt sống tự nhiên gọi là gì con hãy

thử đoán xem?

- G/viên giới thiệu về con le le

- Con có biết bài hát nào về con le le

- Những con vật trong tranh đang

bơi ở hồ( ao, sông ).

- Trông chúng giống con vịt, ngan

VI Củng cố - Dặn dò.

 Học sinh đọc lại bảng lớp: 3-4 học sinh

 Thi ghép, đọc, phân tích các tiếng, từ từ các âm và chữ ghi âm đã

Trang 5

Bộ đồ dùng học toán 1, tranh bài tập 1,2.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: 2-3 h/sinh đếm từ 1- 5, từ 5 – 1.

- H/sinh và giáo viên nhận xét

2 Giới thiệu bài, ghi bảng

3 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập.

Bài 1,2: H/sinh mở vở bài tập toán trang thực hành nhận biết số

- H/sinh làm theo nhóm đôi, kết hợp giải thích

- 2 h/sinh lên chữa, yêu cầu giải thích

- H/sinh nhận xét bổ sung

- Đưa đáp án, nhận xét và chấm một số bài

VI Củng cố - Dặn dò:

H/s thi đếm từ 1 – 5, từ 5 – 1

Hướng dẫn h/sinh về nhà làm bài tập 4

Hướng dẫn h/s chuẩn bị bài: Bé hơn, dấu <

Đạo đức

Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 1).

I Mục tiêu: Học sinh biết :

 Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

 Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

 Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ

II Đồ dùng:

 Vở bài tập đạo đức 1, bút màu, lược

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ: Con hãy kể tên bạn ngồi cạnh con và tự giới thiệu

về mình?

2 Giới thiệu bài , ghi bảng.

3 Hoạt động 1: H/sinh thảo luận các nội dung:

Trang 6

 Bạn nào trong lớp hôm nay hoặc thường xuyên có đầu tóc gọn gàng

sạch sẽ?

 Tại sao con cho rằng bạn ấy gọn gàng, sạch sẽ?

 H/sinh nhận xét về quần áo, đầu tóc các bạn trong lớp

- H/sinh thảo luận xong nêu nhận xét Giáo viên tuyên dương những nhận xét chính xác

4 Hoạt động 2: H/sinh làm bài tập 1.

 Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập 1

 H/sinh làm việc cá nhân

 H/sinh trình bày kết hợp giải thích và nêu phương án sửa chữa tình huống để phù hợp với yêu cầu gọn gàng, sạch sẽ VD:

4 Hoạt động 3 : H/sinh làm bài tập 2.

- H/sinh quan sát tranh, giáo viên nêu yêu cầu bài tập: Chọn một bộ quần áo

đi học phù hợp cho bạn nam và bạn nữ rồi nối bọ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh

- H/sinh làm bài tập

- Một số h/sinh trình bày sự lựa chọn của mình

- H/sinh lắng nghe và cho nhận xét

Giáo viên kết luận.

Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn

 Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi đến lớp

 Cần mặc đồng phục theo đúng quy định của nhà trường và giữ gìn cho quần áo luôn sạch sẽ

VI Củng cố - Dặn dò:

 1-2 học sinh nêu ich lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

 H/sinh tìm những bạn ăn mặc chưa sạch sẽ, gọn gàng trong lớp

Hướng dẫn học sinh làm theo bài học, chuẩn bị bài 4: Gọn gàng, sạch

Trang 7

H/sinh được luyện đọc bài 8, luyện viết các chữ ghi âm: l, h, các chữ;

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét bổ sung cho điểm thi đua

2 Hướng dẫn học sinh ôn tập.

a Luyện đọc:

- Nhận xét, sửa, ghi điểm

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

b Luyện viết:

Treo chữ lễ.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình

viết.Lưu ý nét nối từ l sang ê và vị trí

ghi tiếng dưới mỗi tranh rồi nối tranh

với chữ ghi tiếng phù hợp với nội

dung của mỗi tranh

- Viết bảng con, bảng lớp chữ: lê, hè.

- Nhận xét bài viết của bạn

Trang 8

- Đưa đáp án, chấm một số bài, nhận

xét

Phần NC: Treo bảng phụ,

hướng dẫn h/sinh đọc thầm các chữ

ghi tiếng bên phải, bên trái rồi lựa

chọn, nối các chữ ghi tiếng bên trái

với các chữ ghi tiếng bên phải thành

từ có nghĩa

- Đưa đáp án, nhận xét tính điểm thi

đua

Phần luyện viết:

- Nêu yêu cầu viết 2 dòng chữ lễ, 2

dòng chữ hẹ Lưu ý h/sinh các nét nối

và vị trí của các dấu thanh

- Theo dõi, giúp những học sinh còn

- Sửa ( nếu sai).

- Làm bài theo nhóm

- Các nhóm cử nhóm trưởng lên trìnhbày

 Rèn kỹ năng viết chữ b, h, lê, hè theo quy trình liền mạch

Yêu cầu: H/sinh viết các chữ l, h, lê, hè, đúng quy trình, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Treo chữ l

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình

viết

- Nhận xét bổ sung

Chữ h, lê, hè dạy tương tự Lưu

ý h/s khi viết các nét nối và vị trí các

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

I Mục tiêu: Học sinh được củng cố về:

Nhận biết về số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

Trang 10

III Các hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ.

- H/sinh viết các số trong phạm vi 5 theo yêu cầu của giáo viên

- H/sinh và giáo viên nhận xét

2 Giới thiệu bài, hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong: Luyện tập toán tiểu học quyển 1/1trang: 9.

Bài 1 : hướng dẫn h/sinh quan sát tranh, đếm và điền số tương ứng.

- H/sinh làm bài, đổi vở kiểm tra chéo, nêu nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án

- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét

Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1.

Bài 3: Treo bảng phụ, yêu cầu h/sinh quan sát, nêu nhận xét về yêu

cầu của bài ( Tổ chức h/sinh làm nhóm).

- Hướng dẫn h/sinh quan sát và nêu nhận xét về cách làm

- Giáo viên nhận xét, hướng dẫn h/sinh dựa vào thứ tự các số trong phạm vi 5 để làm bài

- Các nhóm làm bài

- Các nhóm cử nhóm trưởng lên trình bày bài và giải thích

- H/sinh nhận xét bài làm của các nhóm

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét bài làm của các nhóm và cho điểm thi đua

Bài 4: Hướng dẫn h/sinh tô màu số hình tam giác theo số lượng cho

trước

- H/sinh đọc yêu cầu tô ở mỗi tranh và thực hành tô

- H/sinh đổi vở, kiểm tra chéo, nêu nhận xét

- Đưa đáp án, chấm một số bài, nhận xét

VI Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh thi đếm xuôi, đếm ngược từ 1 – 5, từ 5 – 1

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Bé hơn, dấu <.

_

Trang 11

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, tính điểm

2 Giới thiệu bài, ghi bảng.

3 Dạy chữ ghi âm :

a Dạy chữ ghi âm o.

Hướng dẫn h/sinh nhận diện chữ

- Nhận xét bổ sung, ghi bảng

- Nhận xét, sửa

 Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm mẫu o ( lưu ý h/sinh khi

phát âm miện mở rọng, môi tròn).

- Nhận xét

- Đánh vần nhóm, lớp

- Nhận xét

- Tiếng bò ạ.

Trang 12

- Con nào có thể đọc trơn tiếng mới

giúp cô?

- Nhận xét, sửa lỗi

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét, sửa lỗi

b Dạy chữ ghi âm c: tương tự.

- H/dẫn h/sinh so sánh chữ ghi âm o

với chữ ghi âm c

- Nhận xét bổ sung

c Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.

Chữ o: Treo chữ mẫu.

- Nhận xét bổ sung, đồ lại chữ, viết

mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung, hướng dẫn h/sinh

sửa lỗi

Chữ bò: Treo chữ mẫu.

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và hướng

dẫn quy trình viết ( Lưu ý nét nối và

khoảng cách từ b sang o và vị trí của

- Viết không trung

- Viết bảng

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- Phân tích chữ ghi tiếng bò, nhận xét thứ tự viết chữ ghi tiếng, vị trí của dấu ` trong chữ ghi tiếng

- Viết bảng

- Nhận xét

- 1 h/sinh đánh vần hoặc đọc trơn

Trang 13

a Luyện đọc: Treo tranh.

- Giới thiệu tnội dung tranh và ghi

câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ.

- Đọc mẫu câu ứng dụng.Lưu ý

h/sinh ngắt hơi sau dấu phẩy

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết vở.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp h/sinh yếu, nhắc

h/sinh sửa tư thế ngồi viết

- Chấm một số bài, nhận xét

c Luyện nói:

- Con hãy nhẩm thầm và cho cô biết

hôm nay cô hướng dẫn các con luyện

nói về chủ đề gì?

- Treo tranh, hướng dẫn h/sinh quan

sát.Gợi ý h/sinh trả lời những câu hỏi

dựa vào tranh bằng hệ thống câu hỏi

sau:

- Con thấy những gì trong tranh?

- Chỉ vào tranh giải thích vó bè

- Nêu chủ đề luyện nói: Vó bè

- Nhìn vào tranh con thấy một chiếc

vó bè và người

- Người ta dùng vó bè để đánh bắt

Trang 14

cá, tôm

VI Củng cố - Dặn dò:

 2-3 h/sinh đọc trong SGK

 H/sinh thi tìm các tiếng có các chữ ghi âm o, c

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

Toán

Bé hơn, dấu <

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < đểsánh các số

III Các hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ:

- 2 Hhsinh lên bảng lớp thi điền các số còn thiếu vào ô trống

- 2 – 3 h/sinh thi đếm ngược, xuôi từ 1 – 5, từ 5 – 1

- H/sinh, giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Giới thiệu bài

3 Hướng dẫn h/sinh nhận biết quan hệ bé hơn.

- Treo tranh hoặc vật thật, hướng dẫn h/sinh quan sát nhận biết sốlượng của từng nhóm đồ vật trong tranh rồi so sánh các số chỉ

số lượng đó

Tranh 1:

Trang 15

- H/sinh quan sát và nêu nhận xét:

- Bên trái có mấy ô tô? ( 1 ô tô).

- Bên phải có mấy mấy ô tô? ( 2 ô tô).

1 ô tô so với 2 ô tô như thế nào? ( 1 ô tô ít hơn 2 ô tô).

- Một số h/sinh nhắc lại: “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”

Tranh 2 hướng dẫn tương tự để h/sinh nhận ra: “ 1 hình vuông ít hơn

2 hình vuông”

Giáo viên: “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”, “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông” Ta nói: Một bé hơn hai và viết như sau: 1 < 2 Dấu < đọc là: Bé hơn G/viên chỉ vào 1 < 2, h/sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp: “ Một bé hơn hai”.

 Tương tự như vậy với các tranh còn lại hoặc với vật thật để h/sinh rút ra: 2 < 3,

 Giáo viên viết bảng h/sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp: 1 < 3, 2 <5, 4 <5

4 Thực hành:

Bài 1: Hướng dẫn h/sinh nêu cách làm bài Viết dấu < và thực

hành viết vào vở bài tập

Bài 2: Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh, nêu cách làm bài.

- Hướng dẫn h/sinh làm theo 8

- H/sinh làm bài các nhóm trưởng lên trình bày

- H/sinh nhận xét Các nhóm trưởng giải thích cách làm

- Đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 3: Hướng dẫn tương tự bài 2 nhưng h/sinh làm việc cá nhân.

- H/sinh làm xong 3 em lên chữa, giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét bổ sung bài chữa, và các bài đã chấm

Bài 4: Tương tự bài 2 Giáo viên chấm tiếp một số bài, nhận xét ( lưu

ý h/sinh yếu).

VI Củng cố - Dặn dò:

 Học sinh chơi trò so sánh nhanh số lượng một số đồ vật

 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập 5 ở nhà

Hướng dẫn học sinh làm bài 5 ở nhà và chuẩn bị bài: Luyện tập.

Tự nhiên và xã hội

Nhận biết các vật xung quanh.

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

Trang 16

Hiểu được: Mắt, mũi, da( tay), tai, lưỡi, là các bộ phận giúp ta

nhận biết được các vật xung quanh

 Nhận xét và mô tả được một số vật xung quanh

II Đồ dùng:

 Tranh vẽ trong SGK bài 3 phóng to

 Vở bài tập tự nhiên và xã hội, một số vật thật

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Khởi động: H/sinh chơi trò chơi: Nhận biết các vật xung quanh (

SGV trang: 26).

1 Hoạt động 1 : Quan sát hình trong SGK hoặc vật thật.

Mục tiêu : Mô tả được một số vật xung quanh.

 Giáo viên chỉ bổ sung khi h/sinh chưa nêu được đầy đủ

2 Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm nhỏ.

Mục tiêu : Biết vai trò của giác quan trong việc nhận biết thế giới

xung quanh

Cách tiến hành :

Bước 1:

- Giáo viên h/dẫn cách đặt câu hỏi để thảo luận trong nhóm:

 Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của một vật?

 Nhờ đâu bạn biết được mùi cảu một vật?

-Dựa vào hướng dẫn của giáo viên h/sinh thảo luận

Bước 2:

- H/sinh trình bày trước lớp kết quả các em vừa thảo luận

- Giáo viên đưa lần lượt các câu hỏi để cả lớp thảo luận:

 Điều gì sẽ xảy ra nếu ta bị hỏng mắt?

 Điều gì sẽ xảy ra nếu ta bị điếc tai?

- H/sinh nêu những dự đoán sẽ xảy ra ứng với mỗi tình huống giáo viên đưa ra thảo luận

Kết luận:

Trang 17

 Nhờ có các giác quan mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh Nếu 1 trong các giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể nhận biếtđược các vật xung quanh một cách đầy đủ.

 Cần giữ vệ sinh và bảo vệ các giác quan

VI Củng cố - Dặn dò:

 Học sinh nêu tác dụng của các giác quan

 H/sinh nêu các biện pháp bảo vệ các giác quan

Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài 4: Bảo vệ mắt và tai.

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Học sinh được củng cố về:

 So sánh số lượng và biết sử dụng thuật ngữ “ bé hơn”, dấu < khi so

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- H/sinh viết bảng dấu < theo yêu cầu của giáo viên

2 Giới thiệu bài, hướng dẫn học sinh làm bài tập.

- H/sinh mở vở: Luyện tập toán tiểu học quyển 1/1 trang: 10.

Bài 1: Hướng dẫn h/sinh viết 1 dòng dấu <.

Bài 2: Hướng dẫn h/sinh đếm số lượng đồ vật trong từng tranh rồi

điền vào số tương ứng rồi so sánh

- H/sinh làm bài cá nhân, đỏi vở kiểm tra chéo

- 4 h/sinh lên chưa, một số ở dưới đọc kết quả, giáo viên đi chấm một số bài

- H/sinh nhận xét các bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét tuyên dương những bài đúng, hướng dẫn sửa những lỗi sai

Bài 3: Hướng dẫn h/sinh so sánh các cặp số rồi điền dấu thích

hợp vào

- H/sinh thi so sánh nối tiếp.( theo 2 nhóm, mỗi nhóm 6 h/sinh).

- H/sinh nhận xét

- Đưa đáp án, nhận xét bổ sung, chấm điểm thi đua

- H/sinh đọc lại bài 2 – 3 h/sinh ( h/sinh yếu)

Trang 18

Bài 4: Hướng dẫn h/sinh nối số để quan hệ của các cặp số trong

phép tính đúng

- Tổ chức h/sinh làm theo nhóm ( 8), yêu cầu có giải thích ý tưởng nối trong nhóm để tất cả các thành viên trong nhóm đều hiểu

- H/sinh làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên trình bày

- H/sinh nhận xét, các nhóm trưởng hoặc các thành viên trong nhóm giải thích cách làm

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét chấm điểm thi đua

VI Củng cố - Dặn dò:

 Học sinh thi điền các số còn thiếu, vào

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.

Học vần

Ôn tập ( 2 tiết).

I Mục tiêu:

 H/sinh được củng cố nhận biết về :

 Đọc, viết âm và các chữ ghi âm o, c, các chữ ghi tiếng ghép từ các chữ ghi âm o, c và các chữ ghi âm, dấu đã học

 Biết đọc, phân tích các tiếng, từ được ghép từ các âm o, c và các dấu thanh

Làm đúng các yêu cầu trong vở: Tiếng Việt thực hành.

II Đồ dùng:

 Bảng phụ, vở: Tiếng Việt thực hành

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét cho điểm thi đua

2 Hướng dẫn học sinh ôn tập.

a Luyện đọc:

- Viết bảng con, bảng lớp chữ: bò, cỏ.

- Nhận xét bài viết của bạn

- 2 học sinh đọc SGK

- Nhận xét

Trang 19

- Nhận xét, sửa, ghi điểm.

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

b Luyện viết:

Treo chữ vó.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình

viết.Lưu ý nét nối từ v sang o và vị

trí của dấu / trong chữ

- Nhận xét, sửa

Chữ cọ hướng dẫn tương tự.

c Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

NH:

- H/dẫn h/sinh quan sát tranh, nhẩm

thầm các chữ được ghi trong mỗi ô

rồi lựa chọn và nối chữ ghi tiếng với

ghi tiếng ở bên trái với các chữ ghi

tiếng bên phải rồi lựa chọn và nối để

tiếng bò, cỏ phân tích từ: bò bê, cổ cò…

- H/sinh nêu yêu cầu của bài: Nối hình

- Quan sát tranh.Thực hành làm bài

- Một số h/s đọc kết quả

- Sửa ( nếu sai).

- Làm bài, 1 h/sinh lên chữa, một số đọc kết quả

- Nhận xét

Trang 20

- Theo dõi, giúp những học sinh còn

Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2010.

Học vần

Bài 10: Ô - ơ( 2 tiết).

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

Đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, tính điểm

2 Giới thiệu bài, ghi bảng.

3 Dạy chữ ghi âm :

a Dạy chữ ghi âm ô.

Hướng dẫn h/sinh nhận diện chữ

Trang 21

Phát âm mẫu ô ( miệng mở hơi

hẹp hơn o, môi tròn).

- Nhận xét, sửa

- Nhận xét, tính điểm thi đua

H/dẫn h/sinh ghép tiếng cô và

- Đưa tranh, giải thích

- Con nào có thể đọc trơn tiếng mới

giúp cô?

- Nhận xét, sửa lỗi

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét, sửa lỗi

b Dạy chữ ghi âm ơ: tương tự.

- H/dẫn h/sinh so sánh chữ ghi âm ô

với chữ ghi âm ơ

- Nhận xét bổ sung

c Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.

Chữ ô: Treo chữ mẫu.

- Nhận xét bổ sung, đồ lại chữ, viết

Trang 22

mẫu và hướng dẫn quy trình viết.

- Nhận xét bổ sung, hướng dẫn

h/sinh sửa lỗi

Chữ cô: Treo chữ mẫu.

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và hướng

dẫn quy trình viết ( Lưu ý nét nối và

khoảng cách từ c sang ô và vị trí của

a Luyện đọc: Treo tranh.

- Giới thiệu tnội dung tranh và ghi

câu ứng dụng: bé có vở vẽ.

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Quan sát, nêu nhận xét về số nét, điểm đặt phấn, độ cao, điểm dừng phấn

- Viết không trung

- Viết bảng

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- Phân tích chữ ghi tiếng cô, nhận xétthứ tự viết chữ ghi tiếng, vị trí của dấu ` trong chữ ghi tiếng

- Viết bảng

- Nhận xét

- 1 h/sinh đánh vần hoặc đọc trơn

- Phân tích 1 số tiếng theo yêu cầu của giáo viên

Trang 23

- Nhận xét, ghi điểm.

b Luyện viết vở.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp h/sinh yếu, nhắc

h/sinh sửa tư thế ngồi viết

- Chấm một số bài, nhận xét

c Luyện nói:

- Con hãy nhẩm thầm và cho cô biết

hôm nay cô hướng dẫn các con luyện

nói về chủ đề gì?

- Treo tranh, hướng dẫn h/sinh quan

sát.Gợi ý h/sinh trả lời những câu hỏi

dựa vào tranh bằng hệ thống câu hỏi

sau:

- Con thấy những gì trong tranh?

- Chỉ vào tranh giải thích bổ sung

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào, vì

sao con biết?

- Nêu chủ đề luyện nói: Bờ hồ.

- Nhìn vào tranh con thấy một chiếc

hồ lớn,quanh hồ có nhiều người đi lại

- Tranh vẽ cảnh mùa đông, vì mọi người đều mặc áo ấm

VI Củng cố - Dặn dò:

 2-3 h/sinh đọc trong SGK

 H/sinh thi tìm các tiếng có các chữ ghi âm ô, ơ

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

_

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Bước đầu biết so sánh số lượng

 Biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số

II Đồ dùng:

 Bộ đồ dùng dạy, học toán 1 Tranh vẽ

 Một số vật thật có số lượng từ 1 – 5 đồ vật

Ngày đăng: 27/04/2015, 21:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w