- Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học - Gọi đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ cuốn sách.. - HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch ch
Trang 1Tuần 20
Ngày soạn : 4/ 1/ 2011
Ngày dạy:
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Chào cờ Tiếng việt
Tiết 191 – 192: Học vần: : ach
I mục tiêu
-Đọc đợc: ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết đợc: ach, cuốn sách
-Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở
II Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ từ khóa, câu ứng dụng Tranh luyện nói: Giữ gìn sách vở
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trớc.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh rút ra vần ach, ghi bảng
- Gọi 1 HS phân tích vần ach
- Lớp cài vần ach
- GV nhận xét
- So sánh vần ach với ac
- HD đánh vần vần ach
- Có ach, muốn có tiếng sách ta làm thế nào?
- Cài tiếng sách
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng sách
- Gọi phân tích tiếng sách
- GV hớng dẫn đánh vần tiếng sách
- Dùng tranh giới thiệu từ “cuốn sách”
- Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
- Gọi đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ cuốn sách
- Gọi đọc sơ đồ trên bảng
- Hớng dẫn viết bảng con: ach, cuốn sách
- GV nhận xét và sửa sai
- Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên đa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
- Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ:
-Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
- Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
- Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
- Hỏi vần mới học
- Đọc bài
- Tìm tiếng mang vần mới học
- Nhận xét tiết 1
Tiết 2
- Luyện đọc bảng lớp :
- Học sinh nêu tên bài trớc
- HS cá nhân 7 -> 8 em
- N1 : cá diếc; N2 : công việc
- Học sinh nhắc lại
- HS phân tích, cá nhân 1 em
- Cài bảng cài
- Giống nhau : Bắt đầu bằng a
- Khác nhau : ach kết thúc bắt ch
a – chờ – ach
- Đọc trơn 4 em, nhóm
- Thêm âm s đứng trớc vần ach, thanh sắc trên đầu âm a
- Toàn lớp
Sờ – ach – sach – sắc - sách -Nhóm 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm
- Tiếng sách
- Nhóm 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- CN 2 em
Nghỉ giữa tiết.
- Toàn lớp viết
- HS đánh vần, đọc trơn từ
- Gạch, sạch, rạch, bạch
- 2 em.đọc
- CN 2 em, đồng thanh
- Vần ach
- CN 2 em
- Đại diện 2 nhóm
Trang 2- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
- Bức tranh vẽ gì?
- Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng dụng:
- Mẹ, mẹ ơi cô dạy
- Phải giữ sạch đôi tay
- Bàn tay mà dây bẩn
- Sách, áo cũng bẩn ngay
- GV nhận xét và sửa sai
- Luyện nói : Chủ đề: “Giữ gìn sách vở”
- GV treo tranh gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
- GV giáo dục TTTcảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
- GV đọc mẫu 1 lần
- GV Nhận xét cho điểm
- Luyện viết vở TV
- GV thu vở một số em để chấm điểm
- Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
- Trò chơi: Tiếp sức
- Giáo viên phát giấy cho 4 tổ các em lần lợt
chuyền cho nhau viết tiếng có vần ach Hết
thời gian cho các tổ nộp lại, Giáo viên gắn lên
bảng, loại bỏ từ sai Tổ nào viết đợc nhiều
tiếng tổ đó thắng
- GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
- CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
- Ba mẹ con
- HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em
đánh vần các tiếng có gạch chân,
đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
- Học sinh lắng nghe
- Toàn lớp
- CN 2 em
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 15 học sinh lên chơi trò chơi
- Học sinh khác cổ vũ cho nhóm của mình
Thể dục
Tiết 20 : bài thể dục - TRò CHƠI VậN ĐộNG
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện hai động tác vơn thở, tay của bài thể dục phát triển chung
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác chân của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách điểm số đứng hàng dọc theo từng tổ
II Địa điểm – ph ph ơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Còi, kẻ ô chuẩn bị cho trò chơi
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
A Phần mở đầu
1 Nhận lớp
- ổn định tổ chức lớp
- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số
- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài
2 Khởi động
- Chạy nhẹ nhàng 1 vòng sân
- Lớp trởng cho lớp xoay các khớp
B Phần cơ bản: Động tác vơn thở - Động tác tay.
- GV cho HS quan sát tranh, và phân tích tranh
- GV thực hiện nhanh động tác 1 lần, sau đó thực hiện chậm từng động tác kết hợp phân tích
- Gv hớng dẫn HS thực hiện
- GV gọi 1-2 em tập tốt lên tập thử để cả lớp quan sát
+ GV điều khiển học sinh và quan sát sửa sai
+ Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- Cho HS nêu cách chơi, luật chơi đối với mỗi trò chơi
- GV nhắc lại để HS nắm đợc
- Tổ chức cho hs chơi nhiệt tình sôi nổi
2
Trang 3- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi.
- Gv quan sát, giúp đỡ các em
C Phần kết thúc
- GV cho hs thả lỏng
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- GV cho lớp giải tán
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Tiếng việt
Tiết 193 – 194: Học vần: ich - êch
I MỤC tiêu
- HS đọc và viết được: ich, ờch, tờ lịch, con ếch
- Đọc được từ và cõu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Chỳng em đi du lịch
II ĐỒ DùNG DẠY - HỌC
- Bộ đồ dùng TV1
III CáC HOạT độNG DạY - HọC
Ti t 1ết 1
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: GV lựa chọn: viết từ - đọc sgk.
Tỡm từ mới
3 Bài mới:
A Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ich: GV Giới thiệu vần mới và viết
lờn bảng: ich
- GV viết bảng: lịch
- GV giơ tờ lịch và hỏi: đõy là cỏi gỡ ?
- GV viết bảng: Tờ lịch
+ Vần ờch:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lờn bảng: ờch
- Hỏi HS: vần mới thứ hai cú gỡ khỏc với
vần mới thứ nhất ?
- GV viết bảng: ếch
- GV hỏi theo mụ hỡnh: tranh vẽ con gỡ ?
- GV viết bảng: con ếch
- GV dạy từ và cõu ứng dụng
- GV viết bảng: vở kịch, vui thớch, mũi
hếch, chờnh chếch
- HS đánh vần, đọc trơn, phõn tớch vần: ich
- HS viết bảng con: ich
- HS viết thờm vào vần ich chữ l và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: lịch
- HS đánh vần, đọc trơn, phõn tớch tiếng: lịch
- HS đánh vần, đọc trơn: ich, lịch, tờ lịch
- HS đánh vần, đọc trơn, phõn tớch vần: ờch - HS viết bảng con: ờch
- HS viết thờm vào vần: ờch dấu sắc
để tạo thành tiếng mới: ếch
- HSđánh vần,đọc trơn, phõn tớch: ếch
- HS đọc trơn: ờch, ếch, con ếch
- HS đọc thầm, phỏt hiện và gạch chõn cỏc tiếng cú chứa vần mới trờn bảng
- HS đọc trơn tiếng và từ
Ti t 2ết 1
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc toàn bài trong SGK
b Luyện Viết: ich, ờch
- GV viết mẫu trờn bảng lớp
- HS viết từ: tờ lịch, con ếch
- HS quan sỏt và nhận xột bức tranh:
1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tỡm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS viết bảng con: ich, ờch
Trang 4c Luyện núi: Chỳng em đi du lịch.
- GV hớng dẫn, gợi ý HS trả lời theo tranh
d Hớng dẫn HS làm bài tập
- HS trả lời theo gợi ý của GV
- HS làm BT vào vở BTTV
4 Củng cố dặn dò
- Vận dụng cỏc trũ chơi cỏc bài trờn
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
Thủ công
Tiết 20: gấp mũ ca lô (tiết 2)
I MụC TIÊU
- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp đợc mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng
II Đồ DùNG DạY HọC
- GV : 1 mũ ca lô lớn,1 tờ giấy hình vuông to
- HS : Giấy màu,giấy nháp,1 vở thủ công
III HOạT ĐộNG DạY – ph HọC chủ yếu
1 ổn định lớp : Hát tập thể.
2 Bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài học – Ghi đề bài.
- Mục tiêu : Học sinh nhớ và nhắc lại đợc quy trình gấp mũ ca lô
- Giáo viên nhắc lại quy trình gấp
- Học sinh chú ý nghe và nhắc lại
Hoạt động 2 :
- Mục tiêu : Học sinh thực hành gấp mũ và dán vào vở
- Giáo viên cho học sinh thực hành gấp mũ
- Học sinh lấy giấy màu ra gấp mũ
- Giáo viên quan sát,giúp đỡ những em còn lúng túng
- Khi học sinh gấp xong mũ,giáo viên hớng dẫn học sinh trang trí bên ngoài
- Gấp xong học sinh trang trí bên ngoài theo ý thích của mỗi em
- Học sinh dán sản phẩm vào vở
Hoạt động 3 :
- Giáo viên tổ chức trng bày sản phẩm
- Chọn sản phẩm đẹp để tuyên dơng
4 Nhận xét – Dặn dò :
- Tinh thần,thái độ học tập và việc chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh.Kỹ năng gấp của học sinh
- Về nhà ôn lại 1 trong những nội dung của bài 13,14,15 và chuẩn bị giấy màu cho bài kiểm tra
Toán
Tiết 78 : Luyện tập
I MụC TIÊU
- Thực hiện phép cộng(không nhớ )trong phạm vi 20 và cộng nhẩm dạng 14+3
II Đồ DùNG DạY HọC
- Bảng phụ
III HOạT ĐộNG DạY- HọC
1 ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ : + 2 học sinh lên
bảng 13 14
+ +
2 3
+ Học sinh làm vào bảng con
+ Nhận xét, sửa sai chung
-Vieỏt 13 Vieỏt 2 dửụựi soỏ 3 ụỷ haứng ủụn vũ, vieỏt daỏu coọng beõn traựi roài gaùch ngang ụỷ dửụựi -Coọng tửứ phaỷi sang traựi 3 coọng 2 baống
5 : vieỏt 5 1 haù 1 vieỏt 1 4
Trang 5( tổ 1 , 2 ) ( tổ 3 , 4)
3 Bài mới :
* Hoaùt ủoọng 1 : OÂn taọp kú naờng thửùc
hieọn pheựp coọng
- Giaựo vieõn hoỷi : Em haừy neõu laùi caựch
ủaởt tớnh baứi 13 + 4
-Em haừy neõu caựch coọng 13 + 4
-Giaựo vieõn lửu yự hoùc sinh khi ủaởt tớnh
caàn vieỏt soỏ ủụn vũ thaỳng coọt ủeồ sau naứy
khoõng nhaàm laón coọt chuùc vụựi coọt ủụn vũ
* Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh mụỷ saựch
neõu yeõu caàu baứi 1
Baứi 1 : ẹaởt tớnh roài tớnh
-Cho 4 em leõn baỷng laứm tớnh 2 baứi / em
-Giaựo vieõn sửỷa sai chung
Baứi 2 : Tớnh nhaồm
Baứi 3 :Tớnh
-Hửụựng daón hoùc sinh thửùc hieọn tửứ traựi
sang phaỷi ( tớnh hoaởc nhaồm ) vaứ ghi keỏt
quaỷ cuoỏi cuứng
- Goùi hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi
-Hoùc sinh mụỷ SGK, neõu yeõu caàu baứi 1 -Hoùc sinh ủaởt tớnh theo coọt doùc roài tớnh (tửứ phaỷi sang traựi )
-Hoùc sinh tửù sửỷa baứi
- Hoùc sinh tửù laứm baứi
- 4 em leõn baỷng chửừa baứi -Nhaồm theo caựch thuaọn treõn nhaỏt
4 Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Nhaọn xeựt, tieỏt hoùc tuyeõn dửụng hoùc sinh tớch cửùc hoaùt ủoọng toỏt
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ taọp laứm toaựn vaứo vụỷ nhaựp
-Hoaứn thaứnh vụỷ Baứi taọp
- Chuaồn bũ baứi : Pheựp trửứ coự daùng 17 -3
Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011
Tiếng việt
Tiết 195 – 196: Học vần :: ôn tập
I Mục tiêu
- Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bàì 83
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
II Chuẩn bị
- Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch
- Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể
III Các hoạt động dạy- học
1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trớc
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
- Học sinh nêu tên bài trớc
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- N1 : vở kịch ; N2 : chênh chếch
Trang 62.Bài mới:
- GV treo tranh vẽ và hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- Trong tiếng bác, sách có vần gì đã học?
- GV giới thiệu bảng ôn tập và gọi học
sinh kể những vần kết thúc bằng c, ch đã
đợc học?
- GV gắn bảng ôn tập phóng to và yêu
cầu học sinh kiểm tra xem học sinh nói
đã đầy đủ các vần đã học kết thúc bằng c,
ch hay cha
- Học sinh nêu thêm nếu cha đầy đủ…
3.Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các
vần đã học
- GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng
các vần GV đọc (đọc không theo thứ tự)
b) Ghép âm thành vần:
- GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với
các chữ ở các dòng ngang sao cho thích hợp
để đợc các vần tơng ứng đã học
- Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa
ghép đợc
c) Đọc từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong
bài: thác nớc, chúc mừng, ích lợi (GV
ghi bảng)
- GV sửa phát âm cho học sinh
- GV đa tranh hoặc dùng lời để giải thích
các từ này cho học sinh hiểu (nếu cần)
d,Tập viết từ ứng dụng:
- GV hớng dẫn học sinh viết từ: thác nớc,
ích lợi Cần lu ý các nét nối giữa các chữ
trong vần, trong từng từ ứngdụng…
- GV nhận xét và sửa sai
- Gọi đọc toàn bảng ôn
4.Củng cố tiết 1:
- Hỏi vần mới ôn
- Đọc bài
- Tìm tiếng mang vần mới học
- Nhận xét tiết 1
Tiết 2
- Luyện đọc bảng lớp :
- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trớc
Lời chào dẫn bớc
Chẳng sợ lạc nhà
Lời chào kết bạn
Con đờng bớt xa
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
+ Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con
ngỗng vàng
+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
- Bác sĩ đang khám bệnh cho một bạn nhỏ
Quyển sách tiếng việt lớp 1
- ach
- Học sinh kể, GV ghi bảng
- Học sinh kiểm tra đối chiếu và bổ sung cho đầy đủ
- Học sinh chỉ và đọc 8 em
- Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10 em
- HS ghép và đọc, học sinh khác nhận xét
- Cá nhân học sinh đọc, nhóm
Nghỉ giữa tiết.
- Toàn lớp viết
- 4 em đọc
- Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng
- HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng c,
ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh
6
Trang 7học sinh kể đợc câu chuyện: Anh chàng
ngốc và con ngỗng vàng
- GV kể lại câu chuyện cho học sinh
nghe
- GV treo tranh và kể lại nội dung theo
từng bức tranh
- GV hớng dẫn học sinh kể lại qua nội
dung từng bức tranh
- ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng
Ngốc đã gặp đợc điều tốt đẹp, đợc lấy cô
công chúa làm vợ
- Đọc sách kết hợp bảng con
- GV đọc mẫu 1 lần
- GV Nhận xét cho điểm
- Luyện viết vở TV
- GV thu vở để chấm một số em
- Nhận xét cách viết
5 Củng cố dặn dò:
- Gọi đọc bài
- Nhận xét tiết học: Tuyên dơng
- Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ
mang vần vừa học
- Học sinh lắng nghe Giáo viên kể
- Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Gọi học sinh đọc sách kết hợp bảng con 6 em
- Toàn lớp viết
- 1 em đọc lại
Toán
Tiêt 79 : Phép trừ dạng 17 - 3
I MụC TIÊU
- Biết làm tính trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm (dạng 17 – 3 )
II Đồ DùNG DạY HọC
+ Bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
III HOạT ĐộNG DạY- HọC chủ yếu
1.ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ
15 + 0 = 10 + 2 + 2 =
- 3 HS làm
11 + 4 = 12 + 1 + 0 =
+ Học sinh dới lớp làm vào bảng con
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Dạy phép trừ 17 - 3
- Giáo viên đính 1 chục và 7 que tính lên bảng
- Giáo viên lấy bớt 3 que tính để xuống dới
- Hỏi : 17 que tính lấy bớt 3 que tính, còn
lại mấy que tính?
- Hớng dẫn đặt tính và làm tính trừ
- Đặt tính ( từ trên xuống )
- Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 ( ở
hàng đơn vị ) – viết dấu trừ
- Kẻ vạch ngang dới 2 số đó
- Tính từ phải qua trái
17
- 3 * 7 trừ 3 bằng 4 viết 4
* Hạ 1 viết 1
14
-Học sinh để trớc mặt 1 bó chục (bên trái ) 7 que tính bên phải
-Học sinh làm nh giáo viên -14 que tính
-Học sinh quan sát lắng nghe, ghi nhớ
-Vài em lặp lại cách trừ
- Học sinh mở SGK
- 4 em lên bảng làm bài
- HS nhận xét, sửa bài trên bảng
- Nêu lại cách thực hiện
Trang 8- Vậy 17 – 3 bằng 14
|* Hoạt động 2 : Thực hành
- Cho học sinh mở SGK – Giáo viên nêu
lại phần bài học trong sách
Bài 1 : Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
- Cho 4 em lên bảng làm bài
-Chia 3 dãy, mỗi dãy làm 2 phép tính trên
bảng con
- Sửa bài chung cả lớp
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài vào vở Bài tập toán
- Cho học sinh tự chữa bài
- Nhận xét chung
Bài 3 :Trò chơi
- Treo bảng phụ lên bảng
- 2 đội cử đại diện lên viết số còn thiếu
vào “ trống Đội nào viết nhanh, đúng chữ
số đẹp là đội đó thắng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng đội
thắng cuộc
- Học sinh tự làm bài
- Học sinh lần lợt chữa bài
- HS tự làm và chữa bài
Mỗi bài 2 em thực hiện đua chơi:
16 151 2 3 4 5
và :
19 136 3 1 7 4
4 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dơng học sinh tích cực hoạt động tốt
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
`
Tự nhiên và xã hội
Tiết 20 :An toàn trên đờng đi học
I MụC tiêu
- Xác định đợc một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đờng đi học Biết đi bộ sát mép đờng về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
II Đồ DùNG DạY - HọC
- Các hình trong bài 20 SGK
- Chuẩn bị những tình huống cụ thể có thể xảy ra trên đờng phù hợp với địa phơng mình
- Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô
III HOạT ĐộNG DạY - HọC
1 ổn định lớp:
2 Bài cũ: Trả bài kiểm tra, nhận xét.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Thảo luận tình huống.
- Chia thành 5 nhóm
- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống và trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác có thể bổ sung hoặc đa ra suy luận riêng
GV KL: Để tránh xảy ra tai nạn trên đờng, mọi ngời phải chấp hành những quy định
về trật tự an toàn giao thông, chẳng hạn nh: không đợc chạy lao ra đờng, không đợc bám bên ngoài ô tô, không đợc thò tay, chân, đầu ra ngoài khi đang ở trên phơng tiện giao thông
Hoạt động 2: Biết quy định về đi bộ trên đờng.
- GV HD HS quan sát tranh
8
13
2
- -17 5 -14 1 16 3
Trang 9Quan sát các tranh và trả lời câu hỏi.
- HS từng cặp quan sát tranh theo HD của GV Một số HS trả lời câu hỏi trớc lớp
Kết luận: Khi đi bộ trên đờng không có vỉa hè, cần phải đi sát mép đờng về bên tay
phải của mình, còn trên đờng có vỉa hè thì ngời đi bộ phải đi trên vỉa hè
Hoạt động 3: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự an toàn giao thông.
- HS chơi trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
- Một số HS đóng vai đèn hiệu, 1 số HS đóng vai ngời đi bộ, 1 số đóng vai ô tô, xe máy
- GV cho HS biết các quy tắc đèn hiệu GV dùng phấn kẻ ngã t đờng phố ở sân, ai vi phạm luật sẽ bị phạt
b Củng cố dặn dò
- Để tránh xảy ra tai nạn trên đờng, mọi ngời phải chấp hành những quy định về trật
tự an toàn giao thông nh thế nào ?
- Về ôn lại bài, chuẩn bị bài: Cây rau
Thứ nâm ngày 13 tháng 1 năm 2011
Tiếng việt
Tiết 197 – 198: Học vần : op - ap
I.Mục đích yêu cầu
- Đọc đợc: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II.Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III .Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bà cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh đầu học kì II
- GV nhận xét chung về chuẩn bị của học sinh
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh rút ra vần op, ghi bảng
- Gọi 1 HS phân tích vần op
- Lớp cài vần op
- GV nhận xét
- HD đánh vần vần op
- Có op, muốn có tiếng họp ta làm thế nào?
- Cài tiếng họp
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng họp
- Gọi phân tích tiếng họp
- GV hớng dẫn đánh vần tiếng họp
- Dùng tranh giới thiệu từ “họp nhóm”
-Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
- Gọi đánh vần tiếng họp, đọc trơn từ họp nhóm
- Gọi đọc sơ đồ trên bảng
- Vần 2 : vần ap (dạy tơng tự )
- So sánh 2 vần
- Đọc lại 2 cột
vần. Gọi học sinh đọc toàn bảng
- Hớng dẫn viết bảng con: op, họp nhóm, ap,
múa sạp
- GV nhận xét và sửa sai
- Học sinh mang sách vở học kì 2 để Giáo viên kiểm tra
- HS phân tích, cá nhân 1 em
- Cài bảng cài
- O – pờ – op
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- Thêm âm h đứng trớc vần op và thanh nặng dới âm o
- Toàn lớp
- CN 1 em
- Hờ – op – hop – nặng – họp
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
- Tiếng họp
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- CN 2 em
- Giống nhau : kết thúc bằng p
- Khác nhau : op bắt đầu bằng ô, ap bắt
đầu bằng a
- 3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết
Trang 10- Đọc từ ứng dụng.
- Giáo viên đa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
- Con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp
- Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học
và đọc trơn các từ trên
- Đọc sơ đồ 2
- Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
- Hỏi vần mới học
- Đọc bài
- Tìm tiếng mang vần mới học
- Nhận xét tiết 1
Tiết 2
- Luyện đọc bảng lớp :
- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Lá thu kêu xào xạc
Con nai vàng ngơ ngác
Đạp trên lá vàng khô.
- GV nhận xét và sửa sai
- Luyện nói: Chủ đề: “Chóp núi, ngọn cây,
tháp chuông”
- GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Chóp núi,
ngọn cây, tháp chuông”
- GV giáo dục t tởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
- GV đọc mẫu 1 lần
- GV nhận xét cho điểm
- Luyện viết vở TV
- GV thu vở một số em để chấm điểm
- Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
- Trò chơi: Kết bạn
- Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 10 em Thi tìm bạn thân
- Cách chơi:
- Phát cho 10 em 10 thẻ và ghi các từ có chứa
vần op, ap Học sinh biết đợc mình mang từ gì
và chuẩn bị tìm về đúng nhóm của mình
Những học sinh mang vần op kết thành 1
nhóm, vần ap kết thành 1 nhóm Những học
sinh không mang các vần trên không kết đợc
bạn Sau khi GV hô “kết bạn” thì học sinh tìm
bạn và kết thành nhóm Học sinh nào kết sai
nhóm thì bị phạt lò cò xung quanh lớp 1 vòng
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
- Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
- CN 2 em
- CN 2 em, đồng thanh
- Vần op, ap
- CN 2 em
- Đại diện 2 nhóm
- CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
- HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em,
đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
- Học sinh nói theo hớng dẫn của GV
- Học sinh khác nhận xét
- HS đọc nối tiếp
- Học sinh lắng nghe
- Toàn lớp đọc
- CN 1 em
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 10 học sinh lên chơi trò chơi
- Học sinh dới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
- Học sinh khác nhận xét
Toán
Tiết 80: Luyện tập
I mục tiêu
- Thực hiện đợcphép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17 - 3
II đồ dùng dạy học
- Sách Toán
III các hoạt động dạy- học chủ yếu
10