Giới thiệu bài - GV: Qua câu chuyện Chiếc đồng hồ các em đã hiểu mỗi ngời là việc gì cũng cần nghĩ đến lợi ích chung của tập thể.. Đồ dùng dạy học - Tranh minh họa bài tập đọc; bảng phụ
Trang 1Tuần 20
Ngày soạn: 07 – 01 – 2011
Ngày dạy:
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Chào cờ
Kể chuyện
Tiết 20: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu
- Kể đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về những tấm gơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh; biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II đồ dùng dạy học
- GV và HS su tầm một số truyện, sách báo
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS kể tiếp nối câu chuyện Chiếc đồng hồ.
- HS và GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV: Qua câu chuyện Chiếc đồng hồ các em đã hiểu mỗi ngời là việc gì cũng cần
nghĩ đến lợi ích chung của tập thể Tiết kể chuyện hôm nay các em cùng kể về những con ngời sống và làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
b Nội dung
* Hoạt động 1: Hớng dẫn HS kể chuyện
Tìm hiểu đề bài
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV gạch chân dới các từ: đã nghe, đã đọc, theo pháp luật, theo nếp sống văn minh.
- HS nối tiếp đọc phần gợi ý SGK
- HS nêu tên các câu chuyện mình định kể
* Hoạt động 2: HS kể trong nhóm
- HS kể chuyện trong nhóm: nghe bạn kể và đặt câu hỏi cho bạn kể và ngợc lại, bạn
kể đặt câu hỏi cho bạn nghe
+ Chi tiết nào trong câu chuyện bạn thích nhất?
+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
+ Hành động nào của nhân vật làm bạn nhớ nhất?
+ Tại sao bạn lại chọn câu chuyện này?
+ Bạn thích nhất tình tiết nào trong câu chuyện?
* Hoạt động 3: Thi kể và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện ( thi giữa 3 đội)
- Lần lợt mỗi đội 1 bạn kể
- Lớp lắng nghe để hỏi lại bạn
- GV ghi tên HS và tên câu truyện lên bảng
- Cả lớp cùng GV nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất, bạn nêu câu hỏi thú vị nhất, bạn hiểu câu chuyện nhiều nhất
3 Củng cố, dặn dò
- Liên hệ thực tế địa phơng: Có những ai nh thế?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
Tập đọc
Tiết 39: Thái s Trần Thủ Độ
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt đợc lời các nhân vật
- Hiểu: Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài tập đọc; bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm trabài cũ
- Yêu cầu HS đọc theo vai phần 2, vở kịch - HS đọc theo vai phần 2, vở kịch Ngời
Trang 2Ngời công dân số Một.
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- GV đọc bài (hoặc 1 HS khá - giỏi đọc)
đọc với giọng rõ ràng, mạch lạc, thay đổi
linh hoạt lời nhân vật Giọng Trần Thủ Độ
chậm dãi, rõ ràng
- Hớng dẫn HS chia đoạn: 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến … tha cho tha cho
+ Đoạn 2: Một lần khác… tha cho lụa thởng cho
+ Đoạn 3: còn lại
- Yêu cầu 3 HS đọc nối theo 3 đoạn
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Yêu cầu HS tìm từ khó đọc
- GV kết hợp luyện đọc và tìm hiểu nghĩa
một số từ ngữ khó (phần chú giải SGK)
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài
* Tìm hiểu bài
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm, đọc
lớt câu hỏi và trả lời
- GV chốt ý và HS rút ra nội dung bài
c Đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2
- GV yêu cầu HS đọc phân vai
- Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
công dân số Một.
- HS nghe
- HS nghe
- HS nghe
- 3 HS đọc nối theo 3 đoạn
- HS đọc theo cặp
- HS tìm từ khó đọc: lập nên, lấy làm
to lắm, lại là, phép nớc.
- Cả lớp đọc thầm toàn bài
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc thầm đoạn giới thiệu nhân vật
và trả lời câu hỏi 1
+ Đoạn 2: Trả lời câu hỏi 2
+ Đoạn 3: Trả lời câu hỏi 3
+ Đại diện các nhóm lên trình bày và nêu nội dung (Câu chuyện ca ngợi thái
s Trần Thủ Độ, ông là ngời c xử gơng mẫu, nghiêm minh… tha cho.)
- HS nghe
- HS đọc theo yêu cầu
- HS thi đọc diễn cảm giữa các nhóm
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2010
Luyện từ và câu
Tiết 39: Mở RộNG VốN Từ: CÔNG DÂN
I Mục tiêu
- Hiểu nghĩa của từ công dân (BT1); xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử
dụng phù hợp với văn cảnh (BT3, BT4)
* HS khá, giỏi làm đợc BT4 và giải thích lí do không thay đợc từ khác
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III các Hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nêu các cách nối các vế câu ghép và cho ví dụ
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Trang 3b Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1:
- HS đọc và nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm việc độc lập hoặc trao đổi cùng bạn
- HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp và GV nhận xét
- GV chốt lại lời giải đúng:
* Nghĩa của từ công dân: Ngời dân của một nớc, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nớc.
* Bài 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo nhóm: Viết kết quả làm bài vào vở
- Đại diện nhóm lên bảng làm bài
- Cả lớp và GV nhận xét GV chốt lại ý kiến đúng
Công là “của nhà nớc, của
chung” Công là “Không thiên vị” Công là “Thợ, khéo tay” Công dân, công cộng,
công chúng Công bằng, công lý, côngminh, công tâm Công nhân, công nghiệp
* Bài 3:
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- GV giúp HS hiểu nghĩa của những từ ngữ HS cha hiểu
- HS phát biểu ý kiến
- HS nhận xét, bổ sung ý kiến
- GV nhận xét, kết luận
+ Những từ đồng nghĩa với công dân: nhân dân, dân chúng, dân
+ Những từ trái nghĩa với công dân: đồng bài, dân tộc, nông dân, công chúng
* Bài 4:
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài và trao đổi với bạn bên cạnh
- HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ những từ ngữ gắn với chủ điểm Công dân mới học để sử dụng đúng.
Lịch sử
Tiết 20: ÔN TậP: CHíN NĂM KHáNG CHIếN BảO Vệ ĐộC LậP DÂN TộC (1945 - 1954)
I Mục tiêu
- Biết sau cách mạng tháng Tám nhân dân ta phải dơng đầu với ba thứ “giặc”:
“giặc đói”, “giặc dốt”, “giặc ngoại xâm”
- Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lợc:
+ 19 - 12 - 1946: Toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp
+ Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
+ Chiến dịch Biên giới thu - đông 1050
+ Chiến dịch Điện Biên Phủ
II đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh, t liệu về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Phiếu học tập của HS
III Hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS thống kê các bài Lịch sử đã học
- Gv nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Nội dung
* Hoạt động 1: HS nêu các sự kiện chính
- HS thảo luận nhóm, ghi ý B1, 2
Trang 4- Đại diện nhóm nêu ý kiến.
- Thi tiếp sức điền các sự kiện chính vào bảng
+ 1945: Cách mạng tháng Tám - tổng khởi nghĩa giành chính quyền – Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập
+ 1946: Toàn quốc kháng chiến
+ 1947: Chiến dịch Việt Bắc thu - đông
+ 1948- 1949: Xây dựng hậu phơng vững chắc
+ 1950: Chiến dịch Biên giới thu - đông
+ 1951: Đại hội đại biểu toàn quốc
+ 1952: Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc Ta mở chiến dịch Tây Bắc + 1953: Ta đánh địch để mở rộng và xây dựng hậu phơng vững chắc
+ 1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ lẫy lừng năm châu
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: HS trình bày ý kiến
+ Ngày 2 tháng 9 năm 1945 cuộc tuần hành vừa bắt đầu thì súng của Thực dân Pháp
đã xả vào đoàn biểu tình
+ Ngày 6 tháng 1 năm 1946 đại biểu Bắc - Trung - Nam đợc bầu vào Quốc hội
Sáng ngày 20-12-1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi:
“ Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta phải nhân nhợng Chúng ta càng nhân nh-ợng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng muốn cớp nớc ta lần nữa
Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nớc, nhất định không chịu làm nô lệ”
* Cho HS chơi trò chơi theo chủ đề: Tìm địa chỉ đỏ“ ”
- GV hớng dẫn HS cách chơi
- HS chơi: HS dựa vào kiến thức đã học kể lại sự kiện, nhân vật lịch sử tơng ứng với các địa danh đó.(Kể về các địa danh di tích lịch sử chính trong thời kì chống Pháp)
- HS thi đua nhóm (Mỗi nhóm cử 2 bạn lên kể, đính tranh ảnh và kể về các địa danh,
di tích lịch sử trong kháng chiến chống Pháp)
? Kể về các tấm gơng chiến đấu dũng cảm của các anh hùng, liệt sĩ trong 9 năm kháng chiến chống Pháp? (La Văn Cầu, Tô Vĩnh Diện, Bế Văn Đàn, Phan Đình Giót, )?
? Đọc các bài thơ, văn về cuộc kháng chiến 9 năm chống Pháp?
“ Hoan hô chiến sĩ Điện Biên
Chiến sĩ anh hùng, đầu nung lửa sắt
Máu trộn bùn non
Gan không núng, chí không mòn
Những đồng chí thân chôn làm giá súng
Đầu bịt lỗ châu mai
ào ào vũ bão Những đồng chí chèn lng cứu pháo Nát thân, nhắm mắt còn ôm
Những bàn tay sẻ núi lăn bom
Mở đờng cho xe ta ra chiến dịch.”
3 Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
Toán
Tiết 96: Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết tính chu vi hình tròn, tính đờng kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó
* Bài tập cần làm: Bài 1 (b, c), Bài 2, Bài 3(a)
II Đồ dùng dạy học
- Bảng nhóm, bảng phụ
III Hoạt dộng dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS làm Bài 3, 4 - tiết trớc
? Nêu cách chu vi hình tròn? Nêu cách
tính đờng kính, bán kính hình tròn?
- Yêu cầu HS nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài
- 2 HS nêu
- HS nhận xét
Trang 5- GV nhận xét, kết luận.
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn HS luyện tập
* Bài 1 (b, c):
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
? Nêu cách tính chu vi hình tròn?
* Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- Giáo viên chấm bài HS
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
? Nêu cách tính đờng kính và bán kính
hình tròn?
* Bài 3 (a):
- GV gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS nêu cách giải bài toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
? Nêu cách tính chu vi hình tròn? Nêu
cách tính đờng kính, bán kính hình tròn?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét
- HS chữa bài
b Chu vi của hình tròn là:
4,4 x 2 x 3,14 = 27,632 (dm)
c Chu vi của hình tròn là:
2
1
2 x 2 x 3,14 = 15,7 (cm)
- HS nêu
- 1 HS đọc
+ HS nêu
+ HS nêu
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS chữa bài
Bài giải
a Đờng kính của hình tròn là:
15,7 : 3,14 = 5 (m)
b Bán kính của hình tròn là:
18,84 : 3,14 : 2 = 3 (dm)
- HS nêu
- HS đọc đề bài
- HS nêu cách giải bài toán
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS chữa bài
Bài giải
a Chu vi của bánh xe đạp đó là:
0,65 x 3,14 = 2,041 (m) Đáp số: a 2,041 m
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Tập làm văn
Tiết 39: Tả ngời ( Kiểm tra viết)
I Mục tiêu
- Viết đợc bài văn tả ngời có bố cục rõ ràng, đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài);
đúng ý, dùng từ, đặt câu đúng
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết đề bài cho HS chọn
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nêu bố cục bài văn tả ngời
Trang 6- Gv nhận xét, kết luận.
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn HS làm bài kiểm tra
- Yêu cầu HS đọc các đề trong SGK
- GV hớng dẫn HS hiểu rõ yêu cầu của bài
- GV nhắc HS: Nội dung kiểm tra là nội dung các em đã đợc thực hành luyện tập Tiết kiểm tra này yêu cầu các em viết hoàn chỉnh một bài văn
- GV giải đáp những thắc mắc của HS (nếu có)
- HS làm bài kiểm tra
- Gv thu bài
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau: Lập chơng trình hoạt động.
Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2010
Mĩ thuật
Tiết 2o: vẽ theo mẫu Mẫu vẽ có hai hoặc ba vật mẫu
I MỤC TiêU
- Hiểu hình dáng, đặc điểm của mẫu
- Biết cách vẽ mẫu có hai vật mẫu
- Vẽ đợc hình hai vật mẫu bằng bút chì đen hoặc màu
* HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
II đồ dùng dạy học
- Một số mẫu vẽ như bình, lọ, quả,
- B i vài v ẽ của HS lớp trước
- Chuẩn bị mẫu vẽ, giấy vẽ hoặc vở thực h nh, bút chì, tài v ẩy, m u, ài v
III các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Nội dung
* Hoạt động 1: Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV b y mài v ẫu vẽ v ài v đặt câu hỏi:
+ Tỉ lệ chung của mẫu? (Về tỉ l )ệ
+ Vật n o ài v đứng trước, vật n o ài v đứng sau? (Về vật mẫu)
+ Hình dáng, đặc điểm, ? (Về hình dáng v ài v đặc điểm)
+ Độ đậm nhạt? (Về độ đậm nhạt)
- GV nhận xét, bổ sung
- GV cho HS xem một số b i vài v ẽ của HS
* Hoạt động 2: Hớng dẫn HS cách vẽ
- GV yêu cầu HS nêu các bước tiến h nh vài v ẽ theo mẫu:
+ Bớc 1: Vẽ khung hình chung, khung hình riêng
+ Bớc 2: Xác định tỉ lệ các bộ phận, phác hình
+ Bớc 3: Vẽ chi tiết
+ Bớc 4: Vẽ đậm, vẽ nhạt
- GV vẽ minh hoạ bảng v hài v ướng dẫn
* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS thực h nh ành
- GV yêu cầu HS chia nhóm v b y mài v ài v ẫu vẽ
- HS chia nhóm v b y mài v ài v ẫu vẽ
- HS vẽ b i theo nhóm.ài v
- Nhìn mẫu để vẽ hình,vẽ đậm nhạt,
Trang 7- GV bao quát lớp, nhắc nhở các nhúm vẽ hình cõn đối với tờ giấy, nhìn mẫu để
vẽ, xác định nguồn sáng để vẽ đậm, nhạt
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá - giỏi
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV chọn 3 - 4 b i ài v để nhận xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
- HS nhận xét về bố cục, hình, độ đậm nhạt,
- GV nhận xét, bổ sung
* Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị đất nặn hoặc giấy m u, v ài v ài v đồ dùng để nặn
Tập đọc
Tiết 40: Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền của của ông Nguyễn Đình Thiện cho Cách mạng
- Hiểu nội dung: Biểu dơng nhà yêu nớc Nguyễn Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng ( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2)
* HS khá, giỏi phát biểu đợc những suy nghĩ của mình về trách nhiệm công dân với
đất nớc (câu hỏi 3)
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi bài
Thái s Trần Thủ Độ.
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
- GV đọc bài 1 lợt (hoặc 1 HS khá - giỏi
đọc) đọc với giọng nhẹ nhàng vừa đủ nghe
để thể hiện cảm hứng ngợi ca, kính trọng
- Yêu cầu HS chia đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối theo 3 đoạn
- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc
* GV kết hợp luyện đọc và tìm hiểu nghĩa
một số từ ngữ khó (phần chú giải SGK)
- HS đọc theo cặp
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm toàn bài
- Yêu cầu 1 HS đọc thành tiếng toàn bài
b Tìm hiểu bài
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm, đọc
lớt câu hỏi và trả lời
* GV giảng: Ông Đỗ Đình Thiện đã có
công rất lớn tài trợ về tiền bạc, tài sản cho
Cách mạng trong nhiều giai đoạn khác
nhau, ông ủng hộ 3 vạn đồng khi quỹ chỉ
có 24 đồng Việc làm của ông thể hiện
phẩm chất gì? từ câu chuyện trên em có
suy nghĩ gì về trách nhiệm của công dân
đối với đất nớc?
c Đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn cả lớp đọc diễn cảm đoạn
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS nghe
- HS nghe
- HS chia đoạn: 3 đoạn
- 3 HS đọc nối theo 3 đoạn
- HS nêu: t sản, trợ giúp, sửng sốt, hết lòng Nhấn giọng: t sản lớn, nổi tiếng, trợ giúp, xúc động, sửng sốt,…
- HS đọc theo cặp
- Cả lớp đọc thầm toàn bài
- 1 HS đọc thành tiếng toàn bài
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và trả lời câu hỏi
- 1 HS lên điều khiển các nhóm trả lời
Đại diện các nhóm lên trình bày và nêu nội dung
(Ngời công dân phải biết đóng góp công sức của mình vào sự nghiệp bảo
vệ Tổ quốc, )
- HS nghe
Trang 8từ: “Với lòng nhiệt thành yêu nớc … còn 24
đồng ”
- GV đọc mẫu đoạn cần đọc diễn cảm
- Yêu cầu HS tìm cách đọc hay
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
? Nêu nội dung bài?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS nghe
- HS tìm hiểu cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm giữa cá nhân
- HS nghe
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Toán
Tiết 98: Luyện tập
I Mục tiêu
Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn
- Chu vi của hình tròn
* Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
II Đồ dùng dạy học
- Bảng nhóm, bảng phụ vẽ hình minh hoạ bài 3
III Hoạt dộng dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS chữa bài 2, 3 - tiết trớc
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn HS luyện tập
* Bài 1:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài, HS dới
lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, kết luận
? Nêu cách tính diện tích hình tròn?
* Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài, cả
lớp làm bài vào vở
- GV chấm một số bài của HS
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 3 (HS khá, giỏi):
- GV gọi HS đọc đầu bài và nêu cách giải
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét, nêu cách làm
- HS chữa bài
a Diện tích của hình tròn là:
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
b Diện tích của hình tròn là:
0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465 (dm2)
- HS nêu
- 1 HS đọc
- 1HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét
- HS chữa bài
Bài giải
Đờng kính của hình tròn là: 6,28 : 3,14 = 2 (cm) Bán kính của hình tròn là:
2 : 2 = 1 (cm) Diện tích của hình tròn là:
1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2
- HS đọc, nêu
Trang 9- GV cho HS quan sát hình vẽ rồi phân
tích bài toán
- Yêu cầu HS trình bày kết quả
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
? Nêu cách tính diện tích hình tròn?
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS quan sát, nghe
- HS trình bày kết quả
- HS chữa bài
Bài giải
Diện tích của hình tròn nhỏ (miệng giếng) là:
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m2) Bán kính của hình tròn lớn là:
0,7 + 0,3 = 1 (m) Diện tích của hình tròn lớn là;
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2) Diện tích của thành giếng là:
3,14 - 1,5386 = 1,6014 (m2) Đáp số: 1,6014 m2
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Thể dục
Tiết 39: TUNG Và BắT BóNG TRò CHƠI “BóNG CHUYềN SáU”
I Mục tiêu
- Thực hiện đợc động tác tung và bắt bóng bằng hai tay, tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng hai tay
- Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chụm hai chân
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi
II Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phơng tiện: Chuẩn bị mỗi HS một dây nhảy và đủ bóng để HS tập luyện
III nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học
- HS chạy chậm thành vòng tròn xung quanh sân tập
- Đứng quay mặt vào tâm vòng tròn, xoay các khớp cổ chân, cổ tay, khớp gối
- Trò chơi “Kết bạn”.
2 Phần cơ bản
a Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay, tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay
- Các tổ tập luyện theo khu vực đã quy định
- HS tự ôn tung và bắt bóng bằng hai tay, sau đó tập trung tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay Tổ trởng chỉ huy tổ của mình tập
GV đi lại quan sát và sửa sai hoặc nhắc nhở, giúp đỡ những HS thực hiện cha đúng -Lần cuối có thi đua giữa các tổ với nhau 1 lần, có thể chọn đại hiện hoặc một số em lên thực hiện
- GV biểu dơng tổ có nhiều ngời làm đúng
b Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân
- GV chia tổ nh trên để tập luyện nhảy dây
- Chọn một số em đại diện từng tổ lên nhảy tính số lần, tổ nào thắng đợc biểu dơng
- GV nhận xét, kết luận
c Chơi trò chơi: Bóng chuyền sáu“ ”
- GV nêu trò chơi, nhắc lại cách chơi, quy định khu vực chơi
- GV chia các đội đều nhau
- GV cho HS di chuyển và bắt bóng một số lần, rồi chơi thử 1 lần, sau đó chơi chính thức
- Khi các em chơi, GV nhắc nhở các em đảm bảo an toàn trong khi chơi
- GV nhận xét, kết luận
3 Phần kết thúc
- Chạy chậm, thả lỏng tích cực kết hợp hít thở sâu
Trang 10- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét và đánh giá kết quả bài học
- GV dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 99: Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liên quan đến chu vi, diện tích của hình tròn
* Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
II Đồ dùng dạy học
- Bảng nhóm, bảng phụ vẽ hình minh hoạ các bài tập
III các Hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS chữa bài 2, 3 - tiết trớc
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn HS luyện tập
* Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc bài và nêu yêu cầu của
bài tập
- GV cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
? Nêu cách tính chu vi hình tròn?
* Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề toán
- GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
- Giáo viên chấm một số bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- Gv nhận xét, chữa bài
* Bài 3:
- GV gọi HS đọc đầu bài và nêu cách giải
- GV cho HS quan sát hình vẽ rồi phân
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nghe
- HS đọc bài và nêu yêu cầu của bài
- HS dới lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS chữa bài
Bài giải
Chu vi của hình tròn bé là:
7 x 2 x 3,14 = 43,96 (cm) Chu vi hình tròn lớn là;
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)
Độ dài của dây thép là:
43,96 + 62,8 = 106,76(cm) Đáp số : 106,76 cm
- HS nêu
- 1 HS đọc
- HS quan sát hình trong SGK và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS chữa bài
Bài giải
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm) Chu vi của hình tròn lớn là:
75 x 2 x 3,14 = 471 (cm) Chu vi của hình tròn bé là:
60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm) Chu vi của hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:
471 - 376,8 = 94,2 (cm) Đáp số: 94,2 cm
- HS đọc, nêu cách giải
- HS quan sát hình SGK rồi thảo luận