1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 21 CKTKN lớp 1 cả ngày

29 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 371 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới Học sinh nêu tên bài trước.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhGiới thiệu trực tiếp, ghi tên bài Giáo viên cho học sinh lấy 17 que tí

Trang 1

Tuần 21 Ngày soạn: 21/1/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 1năm 2011

- Học sinh đọc được ôp, ơp, hộp sữa, lớp học từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

- Luyện nói từ 2- 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Các bạn lớp em

- Giáo dục học sinh biết yêu quý và thân thiện với các bạn trong lớp

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh họa

-Bộ đồ dùng học TV

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: Hỏi bài trước

Dùng tranh giới thiệu từ “hộp sữa”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : cải bắp; N2 : bập bênh

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6em

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

ô – pờ – ôp

Cá nhân 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm h đứng trước vần ôp và thanhnặng dưới âm ô

Trang 2

Gọi đánh vần tiếng hộp, đọc trơn từ hộp

sữa

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần ơp (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ôp, hộp sữa,

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật

thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải

nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới

học và đọc trơn các từ trên

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:

Đám mây xốp trắng như bông

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào

Nghe con cá đớp ngôi sao

Giật mình mây thức bay vào rừng xa

Tiếng hộp

Cá nhân 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Cá nhân 2 em – 5 em Chú ý rèn đọc cho các em ở Tân Hiệp( Thư , Kim Anh , Tiến , Vui , Kiệt ,Thuyên , )

Giống nhau : kết thúc bằng pKhác nhau : ôp bắt đầu bằng ô, ơp bắtđầu bằng ơ

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (cógạch chân) trong câu, 2 em đánh vầncác tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4

em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh

Trang 3

GV nhận xét và sửa sai.

Luyện nói:

Chủ đề: “Các bạn lớp em”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

“Các bạn lớp em”

GV giáo dục kĩ năng sống cho học sinh

thông qua hoạt động luyện nói

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm

mỗi nhóm khoảng 7 em Thi tìm tiếng có

chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh

nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học,

trong thời gian nhất định nhóm nào nói

được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

Học sinh nói theo hướng dẫn của giáoviên

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

Cá nhân tiếp nối nhiều em Chú ý các

em đọc còn chậm Như Thư , Tiến , Vui, Kim Anh

Tăng cường rèn viết cho các em viếtchưa tốt Khanh , Đạt , Thuyên , ThảoNguyên , Thư

Gọi học sinh đọc tiếp nối toàn bài

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 7 học sinhlên chơi trò chơi

Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần cácbạn trong nhóm chơi

Trang 4

- Biết cần phải đoàn kết thân ái , giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui

chơi

- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong

vui chơi

- Đoàn kết , thân ái với bạn bè xung quanh

- Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khichơi với bạn

- Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi

II.Chuẩn bị :

- Mỗi HS chuẩn bị cắt 3 bông hoa bằng giấy màu để chơi trò chơi “Tặng

hoa”

- Một lẵng hoa nhỏ để đựng hoa khi chơi

- Phần thưởng cho 3 em HS biết cư xử tốt với bạn nhất

- Bài hát “Lớp chúng ta kết bạn”

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Khi gặp thầy cô giáo em phải làm gì ?

- Đối với thầy cô giáo em phải như thế

- GV yêu cầu HS tự liên hệ về việc mình

đã cư xử với bạn như thế nào?

- Bạn của em tên gì ?

- Tình huống nào đã xảy ra khi đó?

- Em đã làm gì với bạn ?

- Tại sao em lại làm như vậy ?

- Kết quả như thế nào ?

- GV nhận xét khen ngợi những HS đã

có những hành vi tất với bạn của mình,

và nhắc nhở những HS chưa đối xử tốt

với bạn mình

b Hoạt động 2: Thảo luận

- GV yêu cầu HS thảo luận nội dung các

tranh và cho biết nội dung từng tranh

+ Trong tranh các bạn đang làm gì?

+ Việc làm đó có lợi hay có hại ? Vì sao

Trang 5

+ Vậy theo em, em sẽ học tập bạn nào?

và không học tập bạn nào? Vì sao ?

- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ep,êp

- Giáo dục kĩ năng sống cho học sinh thông qua hoạt động luyện

nói II.Chuẩn bị :

Vật mẫu: đèn xếp , gạo nếp

Tranh : cá chép , bếp lửa , cánh đồng , xếp hàng vào lớp , câu ứng dụng

Bộ ghép chữ học vần

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: Viết: hợp tác, bánh xốp , lợp

nhà

Gọi cá nhân nhiều em đọc câu ứng

dụng , tìm tiếng có chứa vần ôp , ơp

+Giống: đều kết thúc bằng âm p+Khác: vần ep mở đầu bằng âm e

Trang 6

b)Đánh vần:

e - pờ -ep

Chỉnh sửa

Ghép thêm âm ch thanh sắc vào vần ep

để tạo tiếng mới

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Lần lượt đọc từ ứng dụng

Cá nhân , nhóm , lớp

Theo dõi viết định hìnhViết bảng con

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ep , êp

Phân tích tiếngĐọc cá nhân, nhóm , lớp

2 - 3 HS đọc lại

Cá nhân , nhóm , lớp

Tranh vẽ cánh đồng lúa có mây mờ che

Trang 7

Tìm tiếng có chứa vần ep, êp?

Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?

Bài có mấy câu?

Đọc mẫu

b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu

ep cá chép

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm

4 câu

2 - 3em đọc lạiQuan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết

Xếp hàng vào lớpXếp hàng thẳng , trật tự

đứng đúng vị trí , dóng hàng , không xô đẩy nhau

Gĩư trật tự cho trường , lớp , an toàn cho các em

Thi nhau luyện nói về chủ đề trên

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu trực tiếp, ghi tên bài

Giáo viên cho học sinh lấy 17 que tính

( gồm 1 bó chục que tính và 7 que tính

rời), rồi tách thành 2 phần Phần bên trái

có 1 bó chục que tính và phần bên phải có

7 que tính rời Sau đó học sinh cất 7 que

tính rời Hỏi còn lại mấy que tính (còn lại

1 bó chục que tính là 10 que tính)

Bài 1: Lưu ý học sinh viết các số thẳng

cột ở hàng đơn vị và trừ từ phải sang trái

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Yêu cầu học sinh tính nhẩm và nêu kết

quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho HS làm ở vở, làm xong đọc kết quả

4,Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài.Học sinh

nêu lại nội dung bài học

Nhận xét giờ học

Học sinh làm ở bảng lớp bài 3 và 4Học sinh khác nhận xét

Học sinh nhắc tên bài

Học sinh thực hành và nêu:

Có 17 que tính, tách thành 2 phần Mộtphần gồm 1 chục que tính và một phầngồm 7 que tính

Học sinh thực hànhviết số 17 ở trên, viết số 7 ởdưới,

sao cho số 7 ở hàng đơn vị thẳng cộtvới số 7, viết dấu - ở trước

17 Tính từ phải sang trái

7 7 trừ 7 bằng 0, viết 0

10 Hạ 1, viết 1

Học sinh nêu yêu cầu của bài

Học sinh làm BC

Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

Học sinh làm ở vở xong nêu kết quảNêu tên bài, nhắc lại cách đặt tính và tính: 17 - 7

Làm lại các bài đã làm sai ở nhà

Trang 9

- Biết cách thực hiện ba động tác vươn thở , tay ,chân của bài thể dục phát

triển chung

- Bước đầu biết thực hiện động tác vặn mình của bài phát triển chung

- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ

II Chuẩn bị :

- Sân tập vệ sinh sạch sẽ an toàn

- Còi

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc theo địa

hình tự nhiên ở sân trường 50 đến 60

mét

Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều

kim đồng hồ) và hít thở sâu (1 -> 2 phút)

Trò chơi: “ Đi ngược chiều theo tín hiệu”.

Học sinh đang đi thường theo vòng tròn

khi nghe thấy giáo viên thổi 1 tiếng còi

thì quay lại đi ngược chiều vòng tròn đã

đi và tương tự khoảng 4 -> 5 lần

Giáo viên nêu tên động tác, làm mẫu, giải

thích và cho học sinh tập bắt chước Sau

lần tập thứ nhất, giáo viên nhận xét uốn

nắn động tác sai, cho tập lần 2 Chọn học

sinh thực hiện động tác tốt lên làm mẫu

và cùng cả lớp tuyên dương Cho tập

thêm 2 – 3 lần nữa để các em quen động

Trang 10

động tác 2x4 nhịp.

+ Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm

số: 2 -> 3 lần.

Lần 1: Từ đội hình tập thể dục giáo viên

cho giải tán và ch tập hợp lại

Lần 2 và 3 cán sự lớp điều khiển, giáo

viên giúp đỡ

Trò chơi: Nhảy “ tiếp sức: 1 – 2 lần

GV nêu trò chơi sau đó giải thích cách

chơi, Tổ chức cho học sinh chơi một vài

.-Đọc được ip, up, bắt nhịp , búp sen, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được :ip, up ,bắt nhịp, búp sen

- Luyện nói từ 5 – 7 em theo chủ đề giúp đỡ cha mẹ

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa từ ngữ và câu ứng dụng

- Tranh búp sen

- Tranh chủ đề luyện nói

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : Hỏi bài trước

Trang 11

GV giới thiệu tranh rút ra vần ip, ghi

Dùng tranh giới thiệu từ “bắt nhịp”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ip, bắt nhịp,

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật

thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể

giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi

bảng

Nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp đỡ

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới

học và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

i – pờ – ip

Cá nhân 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm nh đứng trước vần ip vàthanh nặng dưới âm i

Toàn lớp

Cá nhân nhiều em Nhờ – ip – nhip– nặng – nhịp

Cá nhân 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhómĐT

Tiếng nhịp

Cá nhân 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Cá nhân nhiều em đọc tiếp nối

Giống nhau : kết thúc bằng pKhác nhau : ip bắt đầu b”ng i, up bắtđầu bằng u

Trang 12

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:

Tiếng dừa làm dịu nắng trưa

Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo

Trời trong đầy tiếng rì rào

Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra

Luyện nói: Chủ đề: “Giúp đỡ cha mẹ”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2

nhóm mỗi nhóm khoảng 10 em Thi tìm

bạn thân

GV nhận xét trò chơi

Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

Vần ip, up

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (cógạch chân) trong câu, 2 em đánh vầncác tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4

em, đọc trơn toàn câu và bài 5 em,đồng thanh lớp

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáoviên

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 10 học sinhlên chơi trò chơi

Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các

Trang 13

-Thực hiện phép trừ không nhớ trong phạm vi 20 , trừ nhẩm trong phạm vi

20 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Làm các bài tập Bài 1( cột 1, 3, 4), bài 2( cột 1, 2, 4 )Bài 3(cột 1, 2), Bài 5

II.Chuẩn bị :

-Bảng phụ, SGK,

-Bộ đồ dùng toán 1

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: Hỏi tên bài học

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh làm:

Viết theo cột dọc và tính kết quả

15 – 3 , 13 – 6 , 17 – 4

Gọi học sinh lên bảng làm (3 em)

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tên bài

3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Hỏi học sinh về cách thực hiện bài này?

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hỏi:

Ở dạng tóan này ta thực hiện như thế

nào?

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho học sinh làm VBT (lưu ý

học sinh trừ nhẩm, so sánh 2 số, điền

dấu so sánh vào 2 số)

Học sinh nêu

3 học sinh làm ở bảng lớp, học sinh kháctheo dõi và nhận xét

Học sinh nhắc tựa

Viết các số thẳng cột, thực hiện từ phảisang trái

Học sinh nhẩm rồi đọc phép tính và kếtquả nối tiếp nhau theo bàn Hết bàn nàyđến bàn khác

Thực hiện từ trái sang phải và ghi kếtquả cuối cùng sau dấu bằng (=) Họcsinh làm VBT và nêu miệng kết quả

16 – 6 12

15 – 5 14 – 4

Trang 14

Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh dựa vào tóm tắt của bài để

nêu lại nội dung bài toán, giải vào VBT

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau

Học sinh trừ nhẩm, so sánh 2 số, điềndấu so sánh vào ô trống

Có 12 xe máy Đã bán 2 xe máy Hỏi cònlại bao nhiêu xe máy?

12 – 2 = 10Học sinh nêu tên bài học và củng cố lạikiến thức bằng cách mỗi dãy cử 8 em thinhau nêu phép tính và kết quả dạng toán

17 – 7, chẳng hạn: em A nêu: 17 – 4, em

B trả lời: 17 – 4 = 13, …

*********************************

Ngày soạn : 24 / 1 /2011 Ngày giảng : Thứ năm ngày 27 tháng 1 năm 2011

Tiết 1+2 : Học vần

Bài 89: Vần iêp – ươp

I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc được iêp , ươp , tấm liếp , giàn mướp và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được.iêp , ươp , tấm liếp , giàn mướp

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Nghề nghiệp của cha mẹ

- Giáo dục học sinh biết hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị:

-Tranh minh họa từ mới , câu ứng dụng , tranh chủ đề luyện nói

- Bộ đồ dùng TV

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : Hỏi bài trước

Có iêp, muốn có tiếng liếp ta làm thế

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : chụp đèn; N2 : bắt nhịp

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

iê – pờ – iêp

Cá nhân 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm l đứng trước vần iêp và thanhsắc trên âm iê

Trang 15

Cài tiếng liếp

GV nhận xét và ghi bảng tiếng liếp

Gọi phân tích tiếng liếp

GV hướng dẫn đánh vần tiếng liếp

Dùng tranh giới thiệu từ “tấm liếp”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Gọi đánh vần tiếng liếp, đọc trơn từ

tấm liếp

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần ươp (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: iêp, tấm

liếp, ươp, giàn mướp

iêp tấm liếp

ươp giàn mướp

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật

thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể

giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi

bảng

Rau diếp, tiếp nối, ướp cá, nườm

nượp

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần

mới học và đọc trơn các từ trên

Lờ – iêp – liêp – sắc – liếp

Cá nhân 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhómĐT

Tiếng liếp

Cá nhân nhiều em, đọc trơn 4 em, nhóm

Cá nhân 2 – 5 em

Giống nhau : kết thúc bằng pKhác nhau : iêp bắt đầu bằng iê, ươp bắtđầu bằng ươ

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Trang 16

ươp giàn mướp

Luyện nói: Chủ đề: “Nghề nghiệp của

cha mẹ”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ

đề “Nghề nghiệp của cha mẹ”

GV giáo dục kĩ năng sống cho học

sinh thông qua hoạt động luyện nói

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáoviên

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp nhiều em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

Chú ý tư thế ngồi viết và rèn viết cho các

em viết đúng và luyện viết đẹp cho các

- Biết tìm số liền trước liền sau

- Biết cộng trừ các số trong phạm vi 20

- Làm các bài tập bài 1 , bài 2 , bài 3 , bài 4(Cột 1, 3), bài 5(cột 1, 3 )

- Giáo dục học sinh yêu thích say mê học toán

Trang 17

II Chuẩn bị :

- Bộ đồ dùng học Toán

- Bảng con

- Bảng phụ, SGK,tranh vẽ SGK

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: Hỏi tên bài cũ

Giáo viên gọi học sinh làm bảng bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên lưu ý học sinh viết các số

đúng vị trí các vạch trên tia số

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc bài mẫu và phân tích:

Mẫu : Số liền sau của 7 là 8

Hướng dẫn học sinh sử dụng tia số để

nêu hoặc lấy một số nào đó cộng với 1

thì được số liền sau số đó

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc bài mẫu và phân tích:

Mẫu : Số liền trước của 8 là 7

Hướng dẫn học sinh sử dụng tia số để

nêu hoặc lấy một số nào đó trừ đi 1 thì

được số liền trước số đó

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên lưu ý học sinh viết các số

cùng hàng thẳng cột với nhau khi đặt

tính dọc

Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách thực hiện dạng

toán này

4Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Học sinh nêu lại nội dung bài học

Học sinh làm ở bảng lớp

Học sinh nhắc tiếp nối

Học sinh làm vào VBT và nêu vị trí các

số trên tia số

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nêu miệng:

Số liền sau của 7 là 8

Số liền sau của 9 là 10

Số liền sau của 10 là 11

Số liền sau của 19 là 20

Học sinh nêu miệng nối tiếp: Em này hỏi

em khác nêu

Số liền trước của 8 là 7

Số liền trước của 10 là 9

Số liền trước của 11 là 10

Số liền trước của 1 là 0Học sinh làm bảng con và bảng từ

Thực hiện từ trái sang phải

Học sinh làm VBT, nêu miệng kết quả.Học sinh nêu tên bài, nhắc lại cách tính

và tính: 17 – 1 – 5

Ngày đăng: 30/04/2015, 10:00

w