Đồ dùng dạy học - Tranh minh họa bài đọc trong SGK; viết sẵn trên bảng từ câu cần luyện đọc.. Các hoạt động dạy học Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.. Dặn HS đọc thêm và luyện
Trang 1TUẦN 17 Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tập đọc: TÌM NGỌC
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc vời giọng kể chậm rãi
- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK; viết sẵn trên bảng từ câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học (Tiết 1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi 2HS đọc và trả lời câu hỏi 1, 2 bài Thời
khóa biểu
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc
a/ Đọc từng câu
Hướng dẫn phát âm các từ khó
b/ Đọc từng đoạn
Hướng dẫn HS đọc một số câu đã ghi sẵn
Đọc đoạn kết hợp nêu nghĩa các từ mới
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
e/ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)
Câu 1/139
Câu 2/139
Câu 3/139
a/ Ở nhà người thợ kim hoàn, Mèo nghĩ ra
kế gì để lấy lại viên ngọc?
b/ Khi ngọc bị cá đớp mất, Mèo và Chó nghĩ
ra kế gì để lấy lại viên ngọc?
c/ Khi ngọc bị quạ cướp mất, Mèo và Chó
đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
Câu 4/139 (HS khá, giỏi)
HĐ3 Luyện đọc lại
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học Dặn HS đọc thêm và
luyện kể lại câu chuyện
- HS nồi tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ: nuốt, ngoạm, đánh tráo, thả rắn, toan
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Luyện đọc các câu khó
- Đọc đoạn + giải nghĩa từ khó
- HS các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2
- Chàng cứu con rắn nước Con rắn ấy là con của Long Vương Long Vương tặng chàng viên ngọc quý
- Một người thợ kim hoàn đánh tráo viên ngọc khi biết đó là viên ngọc quý, hiếm
- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc, chuột tìm được
- Mèo và Chó rình bên sông, thấy có người đánh được con cá lớn, … ngoạn ngọc chạy
- Mèo nằm phơi bụng chờ chết Quạ sà xuống … Quạ van lạy, trả lại ngọc
- … thông minh, tình nghĩa
- Đại diện các tổ thi đọc lại bài
- Chó và Mèo là những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
Trang 2
Toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra Bài 3/81
B Bài mới
HĐ1 Luyện tập
Bài 1/82
9 + 7 = ?
Viết tiếp: 7 + 9 = ?
- Khi biết 9 + 7 = 16, có cần nhẩm để tìm
kết quả 16 – 9 và 16 – 7 không?
Bài 2/82
- Gọi 2HS lên bảng, các HS khác làm trên
bảng con Yêu cầu 2HS nêu cách đặt tính và
thực hiện 38 + 42; 81 – 27
Bài 3/82(a, c)
- Cho HS làm bài vào vở Gọi 2HS lên bảng
làm bài
Bài 4/82
- Bài toán cho biết gì?
- Muốn tìm số cây lớp 2B trồng phải làm thế
nào?
Bài 5/82(nếu còn thời gian)
Viết lên bảng 72 + = 72
H: Điền số nào vào ô trống? Vì sao?
a/ 85 + 0 = ?
- Vậy khi cộng một số với 0 thì kết quả thế
nào?
b/ Tương tự như trường hợp a/ để rút ra:
Một số trừ đi 0 vẫn bằng chính nó
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Dặn HS ôn lại bảng cộng trừ có nhớ, làm
các bài tập phần còn lại
- 2HS lên bảng thực hiện
- Nêu yêu cầu bài tập
9 + 7 = 16
- Đã biết 9 + 7 = 16, có thể ghi ngay 7 + 9 =
16 Vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi
16 – 9 = 7; 16 – 7 = 9 Có thể ghi ngay kết quả vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số hạng kia
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên bảng con 2HS lên bảng làm bài rồi nêu cách đặt và thực hiện phép tính
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài vào vở 2HS lên bảng làm bài
- Đọc bài toán
- Lớp 2A trồng được 48 cây Lớp 2B trồng được nhiều hơn lớp 2B 12 cây
- Lớp 2B trồng được bao nhiêu cây?
- Thực hiện phép cộng 48 + 12
- Đọc yêu cầu bài tập
- Điền 0 vì 72 + 0 = 72
85 + 0 = 85
- Khi cộng một số với 0 thì kết quả bằng chính số đó
Trang 3Tập viết: CHỮ HOA Ô, Ơ
I Mục tiêu
- Viết đúng hai chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô Hoặc Ơ), chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)
II Đồ dùng dạy học
Mẫu chữ Ô, Ơ trong khung chữ; viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi 2HS lên bảng viết chữ O Cả lớp viết
lên bảng chữ Ong
B Bài mới
HĐ1 Viết chữ hoa
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
Cách viết:
- Chữ Ô: Viết chữ hoa O, sau đó thêm dấu
mũ ở đỉnh nằm trên đường kẻ 7
- Chữ Ơ: Viết chữ O, sau đó thêm dấu râu
vào bên phải chữ
GV viết mẫu chữ Ô, Ơ, vừa viết vừa hướng
dẫn cách viết
Hướng dẫn HS viết trên bảng con
HĐ2 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
Ơn sâu nghĩa nặng
Nghĩa: Có tình nghĩa sâu nặng với nhau
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét cách
viết
HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào VTV.
HĐ4 Chấm, chữa bài.
HĐ5 Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học Dặn HS tiếp tục hoàn
thành bài viết ở nhà
- HS thực hiện yêu cầu
- Các chữ Ô, Ơ giống chữ O, chỉ thêm các dấu phụ
- Chữ Ơ, g, h cao 2,5 li; các chữ n, â, u, I, a,
ă cao 1 li; chữ r cao 2,25 li
- Khoảng cách giữa các chữ bằng khoảng cách viết một chữ cái o
- HS viết trên bảng con: Ơn, Ơn sâu nghĩa nặng
- HS viết vào vở: 1 dòng chữ Ô, Ơ cỡ vừa; 1 dòng chữa Ơn cỡ vừa, 1 dòng chữ Ơn cỡ nhỏ; 1 dòng Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ
Trang 4
NGLL : Kỉ niệm Ngày Quốc phòng toàn dân
I/ Mục tiêu : HS nắm được ý nghĩa của Ngày Quốc phòng toàn dân
Tham gia vào một số hoạt động để kỉ niệm ngày này
- Rèn ý thức chấp hành luật giao thông khi đi trên đường
II/ Nội dung :
1/ Tìm hiểu ý nghĩa của Ngày Quốc phòng toàn dân
2/ Tham gia lao động dọn vệ sinh trường lớp và khu vực xung quanh trường
3/Thực hiện an toàn giao thông
- Khi đi trên đường, em phải thực hiện thế nào để được an toàn ?
- Thế nào là đường an toàn ?
- Thế nào là đường chưa an toàn ?
- Nêu nội dung các hiệu lệnh của CSGT khi họ thực hiện các hiệu lệnh:
+ Hai tay dang ngang( hoặc một tay)
+ Một tay giơ phía trước hoặc thẳng đứng
- Em hãy nêu nội dung các biển báo cấm 101, 102, 112
****************************
Luyện Đọc – Viết: LUYỆN TẬP: KHEN NGỢI KỂ NGẮN VỀ VẬT NUÔI LẬP THỜI GIAN BIỂU
I.Mục tiêu:
-Luyện tập nói, viết câu tỏ ý khen ngợi
-Thực hành lập thời gian biểu một buổi trong ngày
- Luyện viết một đoạn văn ngắn kể về một con vật nuôi trong nhà
Trang 5
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tiếp theo)
I Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra Bài 2, 5/82
B Bài mới
HĐ1 Luyện tập
Bài 1/83
Yêu cầu HS tự nhẩm
Bài 2/83
Yêu cầu nêu cách đặt và thực hiện: 68 + 27;
90 – 32 Cho HS làm bài trên bảng con, gọi
3HS lên bảng làm bài
Bài 3 (a, c)
-3 - 6
17
- Điền mấy vào ô trống thứ nhất?
- Điền mấy vào ô trống thứ hai?
- Ở đây chúng ta thực hiện liên tiếp mấy
phép trừ, thực hiện từ đâu đến đâu
- Yêu cầu HS thực hiện tiếp
Bài 4/83
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 5/83( HS giỏi - nếu còn thời gian)
Trò chơi: Thi viết phép cộng có tổng bằng
một số hạng
Sau 5 phút đội nào ghi được nhiều hơn là
đội thắng cuộc
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học GV tóm tắt sơ lược kiến
thức bài ôn
- Dặn HS chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo và
làm bài tập
- 2HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- Tự nhẩm, sau đó nối tiếp nhau theo dãy bàn thông báo kết quả
- Đọc yêu cầu bài tập
- Vài HS nêu cách đặt và thực hiện ph/ tính
- 3HS lên bảng, lớp làm bài trên bảng con
- Nêu yêu cầu bài tập
- Điền 14 vì 17 – 3 = 14
- Điền 8 vì 14 – 6 = 8 -Thực hiện từ trái sang phải
- HS đọc bài toán
- Thùng lớn đựng được 60 lít nước, thùng bé đựng ít hơn thùng lớn 22 lít nước
- Hỏi thùng bé đựng bao nhiêu lít nước?
- HS làm bài
- 2 đội HS, mỗi đội 5 em xếp thành hàng lần lượt ghi lên bảng phép tính vào phần bảng của đội mình theo hình thức tiếp sức
Trang 6Chính tả: TÌM NGỌC
I Mục tiêu
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc
- Làm đúng BT2, BT3 a/ b
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn: ui/ uy; r/ d/ gi (hoặc ec/ et)
II Đồ dùng dạy học
- Viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- GV đọc: trâu ra ngoài ruộng, nối nghiệp
nông gia, quản công, cây lúa, ngọn cỏ, ngoài
đồng
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn nghe – viết
1 Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn
H: Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- Tìm những tiếng trong bài chính tả em dễ
viết sai
- Cho HS luyện viết chữ khó trên bảng con
2 GV đọc chính tả
3 Chấm, chữa bài
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2/140 SGK
- 2HS làm trên giấy khổ lớn, cả lớp làm bài
vào VBT
Bài 3/140 SGK
- Gọi 2HS lên bảng, lớp làm vào VBT
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà sửa
chữa các sai sót trong bài chính tả, xem lại 2
bài tập
- 2HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- 2, 3HS đọc lại đoạn văn
- Viết hoa, lùi lại 1 ô
- Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa
- HS luyện viết chữ khó trên bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- HS làm bài
a/ rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm b/ lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét
Trang 7Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
Tập đọc: GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu nội dung: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương với nhau như con người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa nội dung bài đọc
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi 2HS đọc bài “Tìm ngọc”, trả lời câu hỏi
1, 3/138
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a/ Đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm từ khó
b/ Đọc từng đoạn
- Luyện ngắt nghỉ hơi
- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa
từ
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1/141
- Khi đó gà con nói chuyện với mẹ bằng
cách nào?
Câu 2/141
- Cách gà mẹ báo cho con biết “không có gì
nguy hiểm”
- Cách gà mẹ báo cho gà con biết “Lại đây
mau các con, mồi ngon lắm!”
- Cách gà mẹ báo cho biết “Tai họa! Nấp
mau!”
HĐ3 Luyện đọc lại
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- GV: Loài gà cũng biết nói với nhau, có
tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ, yêu
thương nhau như con người
- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ: gấp gáp, roóc roóc, nói chuyện, nũng nịu, phát tín hiệu, nguy hiểm, xôn xao, …
- Nối tiếp nhau đọc đoạn, luyện nghỉ hơi: + Từ khi … trứng/ … với chúng/ … vỏ trứng/ … còn chúng/ … đáp lời mẹ// + Đàn con đang xôn xao/ … cánh mẹ/ nằm im.//
- Đọc đoạn kết hợp đọc chú giải SGK
- Các nhóm luyện đọc lại
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Gà con biết nói chuyện từ khi chúng còn nằm trong trứng
- Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, gà con phát tín hiệu đáp lời gà mẹ
- Gà mẹ kêu đều đều “cúc, cúc, cúc”
- Gà mẹ vừa bới vừa kêu thanh “cúc, cúc, cúc”
- Gà mẹ xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp “roóc roóc”
- Các tổ cử đại diện thi đọc lại bài
- Gà cũng biết nói bằng ngôn ngữ của chúng Gà cũng có tình cảm chẳng khác gì con người
Trang 8Toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tiếp theo)
I Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra Bài 2, 4/83
B Bài mới
Bài 1 (cột 1, 2, 3)
Yêu cầu HS tự làm bài, rồi gọi 4HS lần lượt
đọc, chữa bài
Bài 2 (1,2)
Cho HS làm bài trên bảng con Gọi 2HS lên
bảng làm bài
Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt và thực hiện:
100 – 2; 100 – 48; 48 + 48
Bài 3/84
Yêu cầu 3HS nêu quy tắc tìm số hạng, số bị
trừ, số trừ Gọi 3HS lên bảng làm bài, lớp
làm bài vào vở
Bài 4/84
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng
Bài 5/84 (HS khá, giỏi- nếu còn thời gian)
Vẽ hình lên bảng và đánh số từng phần
Yêu cầu HS quan sát và kể tên các hình tứ
giác (ghép đôi, ghép ba, ghép tư.)
Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác?
C Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại các kiến
thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100,
tìm thành phần chưa biết đã học
-Làm bài tập phần còn lại
- 2HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài rồi nêu kết quả
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài trên bảng 2HS lên bảng làm bài
- Nêu rõ cách đặt và thực hiện các phép tính theo yêu cầu
- Nêu cầu bài tập
- Tìm số hạng: Lấy tổng trừ đi số hạng kia
- Tìm số bị trừ: Lấy hiệu cộng với số trừ
- Tìm số trừ: Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- HS làm bài
- Đọc bài toán
- Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 16kg
- Em cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ?
- HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng
- Hình (1+2)
- Hình (1+2+3), hình (1+2+4)
- Hình (2+3+4+5)
- Có tất cả 4 hình tứ giác
D 4
Trang 9
Kể chuyện: TÌM NGỌC
I Mục tiêu
Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học - Tranh minh họa truyện trong SGK.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Yêu cầu HS kể lại câu chuyện “Con chó nhà
hàng xóm”
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện
1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa trong
SGK, nhớ lại nội dung từng đoạn và kể lại
trong nhóm
2 Kể lại toàn bộ câu chuyện (giảm cho
HS nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu chuyện)
- Cả lớp và GV bình chọn nhóm, HS kể
chuyện hay nhất
- HS khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào? Khen
ngợi về điều gì?
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS
kể chuyện hay, những HS biết nghe và nhận
xét, đánh giá lời kể của bạn
- Dặn HS đối xử tốt với vật nuôi trong nhà;
về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe
- 2HS nối tiếp nhau kể và trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện
- HS đọc yêu cầu 1
- HS quan sát tranh, kể từng đoạn chuyện trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn trước lớp
- HS nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu chuyện
- Đại diện 5 nhóm kể nối tiếp 5 đoạn của câu chuyện theo tranh
- Khen ngợi Chó và Mèo vì chúng thông minh và tình nghĩa
Trang 10
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Toán: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật
- Biết vẽ đoạn thẳng có chiều dài cho trước
- Biết vẽ hình theo mẫu
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra Bài 3, 4/84
B Bài mới
HĐ1 Ôn tập
Bài 1/85
- Cho HS tự làm bài của mình Gọi HS đọc
chữa bài Sau đó gọi HS nhận xét
- GV vẽ các hình trong bài tập lên bảng H:
+ Có bao nhiêu hình tam giác? Đó là hình
nào?
+ Có bao nhiêu hình vuông, đó là hình nào?
+ Hình vuông có phải là hình chữ nhật
không?
+ Có bao nhiêu hình tứ giác?
Bài 2/85
a/ Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài
8cm
- Tiến hành tương tự với ý b
Bài 3/85 (nếu còn thời gian)
3 điểm thẳng hàng là 3 điểm thế nào?
Hướng dẫn: Khi dùng thước kiểm tra thì 3
điểm thẳng hàng sẽ cùng nằm trên mép
thước
Hãy nêu tên 3 điểm thẳng hàng
Bài 4/85
- Yêu cầu HS quan sát hình mẫu và tự vẽ H:
+ Hình vẽ được là hình gì?
+ Hình có những hình nào ghép lại?
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại các kiến
thức về hình tam giác, tứ giác, hình chữ
nhật, hình vuông, 3 điểm thẳng hàng.Làm
bài tập phần còn lại
- 2HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- Tự làm bài 1HS đọc chữa bài, các HS khác kiểm tra bài mình theo bài của bạn đọc chữa
+ Có 1 hình tam giác là hình a
+ Có 2 hình vuông là hình d và hình g + Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt
+ Có 2 hình tứ giác là hình b và hình c
- Nêu yêu cầu bài tập
- Chấm 1 điểm trên giấy, đặt vạch 0 của thước trùng với điểm vừa chấm, tìm độ dài 8cm trên thước, sau đó chấm điểm thứ 2 Nối 2 điểm với nhau, ta được đoạn thẳng dài 8cm
- Đọc yêu cầu bài tập
- Là 3 điểm cùng năm trên một đường thẳng
+ 3 điểm A, B, E thẳng hàng
+ 3 điểm B, D, I thẳng hàng
+ 3 điểm D, E, C thẳng hàng
- Đọc yêu cầu bài tập
- Vẽ hình theo mẫu
- Hình ngôi nhà
- Có 1 hình tam giác và 2 hình chữ nhật ghép lại với nhau