-Nhận xét chung-yêu cầu quan sát tranh SGK-Yêu cầu HS tự đặt câu hỏi và gọi bạn trả lời về nội dung các bước tranh.. III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: -Gọi HS đọc bài cây dừa.. -Chú b
Trang 1ầ n 29 Thứ 2
TOÁN : Các số từ 111 đến 200.
I:Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm, chục, đơn vị
- Đọc viết các số từ 110 đến 200
- So sánh được các số từ 111 đến 200 Nắm được thứ tự các số
- Đếm được các số trong phạm vi 200
- GDHS tính cẩn thận
II: Chuẩn bị:
- Bộ thực hành toán 2:
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Yêu cầu HS cùng thực hành
-Số 111 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-HD cách đọc
-Ghi các số: 112, 113, 114,…
Bài 1: Yêu cầu làm vào vở
-Viết bảng con từ 101 đến 110-Làm bảng con
110 > 109 102 = 102
108 > 101
-Lấy 100 ô vuông, 10 ô vuông và 1 ô vuông
-Viết được số nào? 111
-1Trăm, 1 chục, 1 đơn vị
110: một trăm mười
111: một trăm mười một
Trang 23.Củng cố
dặn dò:
Bài 2: -Yêu cầu HS nhìn sách giáo khoa điền miệng ( a )
Bài 3: Chia lớp 2 dãy làm bảng con
HD cách so sánh số
-Muốn só sánh 2 số có 3 chữ số ta sánh thế nào?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà làm lại bài tập
117: Một trăm mười bảy
-Đổi vở kiểm tra cho nhau.-Thực hiện theo cặp
-Đếm các số
-Làm lại bài vào vở
1 Hiểu được:
- Ích lợi của một số loài vật đối với cuộc sống con người
- Cần phải bảo vệ loài vật có ích, để giữ gìn môi trường trong lành
2.HS có khả năng
-Phân biệt được hành vi đúng và hành vi sai đối với loài vật có ích
- Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày
3 Đồng tình với những người biết bảo vệ loài vật có ích, không đồng tình với những người không biết bảo vệ loài vật có ích
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Yêu cầu quan sát tranh SGK
-Chia lớp thành 4 nhóm HD HS
Trang 3-Có ích lợi gì cho con người?
-Kể tên các loài vật có ích cho con người?
-Hầu hết các con vật đều có ích cho con người
-Cho HS thảo luận các câu hỏi-Những con vật nào có ích?
-Kể tên những ích lợi của chúng?
-Cần làm gì để bảo vệ chúng?
-Nêu têncác con vật có hại?
-Làm gì đối với các con vật có hại?
-Nhận xét chung-yêu cầu quan sát tranh SGK-Yêu cầu HS tự đặt câu hỏi và gọi bạn trả lời về nội dung các bước tranh
-Nhận xét đánh giá tuyên dương
-Cần làm gì để bảo vệ loài vật?
-Dặn HS
-Tự đối nhau trong lớp
-Nối tiếp kể
-Thảo luận ghi vào phiếu.-Các nhóm báo cáo kết quả.-Nhận xét
-Nêu:
-Về thực hiện theo bài học
TẬP ĐỌC (2 tiết) : Những quả đào
I.Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
Trang 4- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết được tính nết của các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt khen đứa cháu nhân hậu đã nhường lại quả đào cho bạn GD HS thích học Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Gọi HS đọc bài cây dừa
-Nhận xét đánh giá
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Đọc mẫu
-yêu cầu HS đọc từng câu
-HD cách đọc từng đoạn
-Em hiểu thế nào là nhân hậu
-Chia lớp thành nhóm trong bàn
-Cho HS đọc đồng thanh-Ông giành quả đào cho những ai?
-Câu hỏi 2 – 3 Gọi HS đọc
-Qua những quả đào ông biết tính nết của 3 cháu thế nào?
-4HS đọc thuộc lòng trả lời câu hỏi SGK
-Nối tiếp nhau đọc-Phát âm từ khó
-Theo dõi
-4HS nối tiếp đọc
-Nêu nghĩa của từ SGK
-Thương người đối sử có tình có nghĩa với mọi người
-Luyện đọc trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Nhận xét
-Đọc bài
-Cho vợ và 3 đứa cháu
-2HS đọc
-Thảo luận cặp đôi
-Báo cáo kết quả
-Xuân ăn, lấy hạt trồng
-Vân ăn vứt bỏ hạt, thèm.-Việt không ăn cho bạn Sơn…-Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
3 (3HS)-3HS nêu
Trang 5-Em thích nhân vật nào nhất?
-Nhận xét – phân tích từng nhân vật
-Câu chuyện có mấy nhân vật?
-Chia nhóm và HD đọc theo vai
-Nhận xét – ghi điểm tuyên dương
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS
Nhiều HS nêu: Khen ngợi Việt nhất vì việt có lòng nhân hậu
-Nhiều HS cho ý kiến
4nhân vật – một người dẫn chuyện
-Đọc theo vai trong nhóm-3-4Nhóm lên đọc
-Nhận xét các vai đọc
-Về ôn bài
Ơn Tốn : Tiết 1 ( tuần 29 )
I Mục tiêu
- Đọc viết các số có 3 chữ số một cách thành thạo
- Củng cố về cấu tạo số.GDHS tính cẩn thận
II: Chuẩn bị:
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra
2: Bài mới
Thực hành
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
Bài 1 ; Viết số , đọc số theo mẫu
-Từ 100 => 110 => … =>200-Viết bảng con các số:
186, 195, 109, 199
-Đọc và phân tích, viết số , đọc
số
Trang 63)củng cố
dặn dò
-Bài 2:Yêu cầu HS làm vào vở
-Bài 3: HD cách viết số
a, 921 , 922, 923 , 924 , 925 ,
926 , 927, 928 , 929 930
b, 701 , 702 , 703 , 704 , 705 ,
706, 707 , 708 , 709 ,710-Kiểm tra cho nhau-Làm vào vở
-Biết cùng bạn phân vai dựng lại toàn bộ câu chuyện
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
-Qua câu chuyện em học được -3 HS kể lại chuyện kho báu-Nêu
Trang 7-1 HS đọc- theo dõi dò bài-4 Đoạn
-Chia đào-Chuyện của xuân-Vân ăn đào thế nào?
-Chú bé có tám lòng nhân hậu
-Vài HS nêu-Tập kể trong nhóm-2-3 Nhóm thi đua kể-2 HS kể lại nội dung-Nhận xét lời kể của HS
-Tập kể trong nhóm-3-4 Nhóm HS lên tập kể theo vai
-Nhận xét cách đĩng vai thể hiện theo vai của từng HS trong nhóm
CHÍNH TẢ :(Nghe – viết) Những quả đào I.Mục đích – yêu cầu.
-Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện:Những quả đào
-Luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn:s/x;in/inh
-Rèn cho HS có thói quen viết cẩn thận, nắn nót, giữ vở sạch chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra -Đọc giếng sâu, xâu kim, xong
việc, song cửa
-Viết bảng con
Trang 8-Trong bài có những tiếng nào được viết hoa?
-Cho HS phân tích và viết bảng con:Xuân, vân, việt, đào, làm
-đọc lại bài chép-Theo dõi chung-Đọc lại bài-Thu chấm vở HSBài 1a:Cho HS làm miệngBài 2b:Cho HS làm vào vởGiải nghĩa một số cụm từ
-Nhận xét bài làm-Nhắc HS về luyện chữ
-Nghe theo dõi-2 HS đọc – đọc thầm-Qua việc chia đào mà ông biết được tính nết được từng cháu
Xuân,Vân ,Việt+Các chữ:Một, còn , ông+Vân:V+ân
+Xuân:X+uân+Việt:V+iêt+nặng+Đào:Đ+Ao+huyền-Nghe
-Nhìn bảng chép vào vở-Đổi vở soát lỗiư
-nêu-Đọc lại bài-Thực hiện-to như cột đình-Kín như bưng-Tình làng nghĩa xóm-Kính trên nhường dưới-Chín bỏ làm mười
TẬP ĐỌC : Cây đa quê hương
I.Mục đích – yêu cầu:
- Đọc đúng các từ khó:.
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ
- Biết đọc bài với dọng nhẹ nhàng, tình cảm nhấn dọng ở những từ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung:Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương thể hiện tình yêu của tác giả với cây đa với quê hương
Trang 9- GD HS có tình cảm yêu quê hương đất nước
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
-Gọi HS đọc câu hỏi 1-Câu 2 Cho HS làm việc theo bàn
-Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của cây đa bằng 1 từ
-Ngồi hóng mát ở gốc đa,tác giả còn thấy những cảnh đẹp nào của quê hương?
-Gọi HS đọc cả bài
-3 HS đọc trả lời câu hỏi
-Theo dõi-Nối tiếp nhau đọc-Phát âm từ khó-2 HS đọc
-Giải nghĩa từ SGK-Luyện đọc theo nhóm-Đọc đồng thanh theo nhóm-Cử đại diện các nhóm thi đọc
-Đọc đồng thanh-đọc thầm
-2 HS trả lời: Nghìn năm-3-4 HS đọc câu văn-Thảo luận và ghi kết quả vào phiếu
-nêu kết quả-Nhận xét bổ sung-Nêu lại câu hỏi-đọc câu mẫu-Thảo luận cặp đôi-Vài cặp lên nói-Nhận xét nối tiếp nhau nói-Nêu:Lúa vàng gợn
sóng,đàn trâu lưng thững… Bóng sừng trâu dưới ánh chiều
-3-4 HS thi đọc-Nhận xét
Trang 103)Củng cố
dặn dò
-Đánh giá tuyên dương-Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả với quê hương như thế nào?
-Đối với quê hương em, em cần làm gì?
-Nhận xét giờ học-Nhắc HS phải biết yêu quê hương
-Yêu cây đa yêu quê hương luân nhớ về những kỷ niệm tuổi thơ yếu
-Xây dựng, bảo vệ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài:.Từ ngữ về cây cối- Đặt và trả lời câu hỏi:Để làm gì?
I Mục đích yêu cầu
Mở rộng vốn từ về cây cối
-Biết sử dụng từ ngữ về cây cối vào văn cảnh cụ thể
-Tiếp tục luyện tập về cách đặt và trả lời câu hỏi cụm từ: Để làm gì?
- GD HS thích học Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết bài tập 2
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1:Từ ngữ
về cây cối
-Tổ chức cho HS đặt câu hỏi
“để làm gì” và mỗi bạn trả lời
-Nhận xét đánh giá ghi điểm-Giới thiệu bài
Bài1:Cho HS quan sát 1 số cây và yêu cầu kể tên các bộ phận
-4 HS kể tên các loài cây-Thực hiện
+Nhà bạn trồng xoan để làm gì?
+Trồng để lấy gỗ làm nhà-Nhận xét bổ sung
-Quan sát-Thảo luận theo cặp đôi
Trang 11của cây ăn quả
Bài 2:Gọi HS đọc-Tìm thêm từ ngữ tả thân cây
-Chia lớp thành 7 nhóm rễ gốc cành, lá , hoa, quả, ngon và tìm từ ngữ chỉ hình dáng,màu sắc tinh chất, đặc điểm
-Đánh giá chung-Bài3:-yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
-Nhận xét tuyên dươngHS-Nhắc nhở HS về tìm từ tả các bộ phận của cây
-Vài cặp thực hiện chỉ trên tranh
-2 HS đọc câu mẫu-Xào xì, nham nháp, ram ráp,nhẵn bóng
-Thảo luận theo nhóm-Báo cáo kết quả+Rễ: dài, ngoằn ngèo, gồ ghề+Gốc:To sồ sần sùi, mập mạp+Cành:Xum xuê, cong queo,trơ trụi
+Lá: Xanh biếc, tơ non, mỡ màng
+Hoa: Vàng tươi, đỏ rực+Quả:Vàng, đỏ ối, chi chít+Ngọn:Chót vót, thẳng tắp-Nhận xét bổ sung thêm
-Quan sát và nêu+Bạn gái tưới cây+Cho HS tự thảo luận và đặtCâu hỏi trả lời theo cặp+Bạn gài tưới cây để làm gì?+Cây tươi tốt/Xanh tốt…
+Bạn Nam bắt sâu để làm gì?+Bảo vệ cây diệt sâu ăn lá
Trang 12TOÁN : So sánh các số có 3 chữ số
I Mục tiêu:
Giúp HS:
-Biết cách so sánh các số có 3 chữ số
-Nắm được thứ tự các số không quá 1000
- GDHS tính cẩn thận
II Chuận bị: 39 Bộ thực hành toán 2
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Thu chấm vở của HS
-nhận xét đánh giá-Giới thiêu bài-treo bảng phụ có ghi sẵn các số
-Từ 401=>410-551=>560-Nêu cách đọc các số-Em có nhận xét gì về cách đọc viếtcác số có 3 chữ số?
-Cho HS cùng thực hành với GV
-Để bên trái 2 tấm bìa 100, 3 thẻ,10 ô vuông,1 thẻ 4ô, bên phải 2 tấm bìa 100 ô, 3 thẻ 10
ô, 5ô vậy hãy so sánh 2 số?
-Muốn so sánh 2 số 234 và
235 thế nào?
-Cho HS thực hành tiếp với các số tiếp theo và nêu so sánh
-Viết bảng con:407,919,909,1000-đọc số
Viết bảng con:505,710,888-Đọc viết các số từ phải sang trái
234 < 235 235 > 234-Thực hiện
194 > 139 : So sánh ở hàng
Trang 13HĐ3: Thực
hành
3.Củng cố
dặn dò
-Vậy muốn so sánh các số có
3 chữ số ta so sánh thế nào?
-KL chungBài1:Cho HS làm bảng con
Bài 2:
Bài 3: ( dịng 1 )
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà làm lại bài
-2HS đọc
-Làm việc theo cặp
-Ghi viết kết quả vào bảng con.a)695
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài thơi 5 chữ Hoa Phượng
- Rèn luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn x/s, in/inh
- Rèn luyện thói quen viết cẩn thận nắn nót
II Chuẩn bị:
-Vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra
-Nhận xét đánh giá
-Thực hiện tìm các tiếng có âm đầu s/x viết vào bảng con.-Nhận xét bạn viết
Trang 14-Giới thiệu bài.
Đọc bài viết
-Nội dung bài nói lên điều gì?
Trong bài sử dụng các dấu câu nào?
-Bài thơ có mấy khổ? Mỗi khổ thơ có mấy dòng?
- Mỗi dòng thơi có mấy tiếng?
-yêu cầu tìm các tiếng mình hay viết sai:
-Đọc lại bài
-Đọc từng câu
-Đọc lại bài
-Thu chấm 10 – 12bài
Bài 2a)Bài tập yêu cầu gì?
Bài 2: b
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về làm bài tập
-Nghe
-2-HS đọc lại bài
-Lời nói của bạn nhỏ nói vơi bà về vẻ đẹp của hoa phượng.-Dấu chấm, dấu chấm cảm, dấu chấm hỏi
3- khổ thơ, mỗi khổ thơ có 4 dòng
-5tiếng
-Thực hiện tìm từ phân tích từ và viết bảng con
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc đề
-Điền s/x vào chỗ trống
-Làm bảng con
Xám xịt, sà xuống, sát, xơ, xác, rầm rập, loảng xoảng, sủi bọt,
xi màng,-Phát âm
-Nêu:
Thứ 5 TOÁN : Luyện tập.
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- So sánh các số có 3 chữ số Đọc , viết các số cĩ ba chữ số
- Nắm đựơc các số không quá 1000
- GDHS tính cẩn thận
II: Chuẩn bị:
-38 bộ thực hành toán của HS
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Kiểm tra -Gọi HS đếm số Đếm từ: 460 đến 500
Trang 15-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu bài
Bài 1: Kẻ bảng – HD làm mẫu
-Số 815 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
Bài 2:
-Gợi ý:
-Dãy số a là dãy số gì?
-Hai số tròn trăm liên tiếp nhau thì hơn và kém nhau bao nhiêu đơn vị?
-Em có nhận xét gì về dãy số b?
-Hai số tròn chục liêntiếp nhau hơn, kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Bài 3: Nêu: Muốn so sánh hai số 543 và 590 ta làm thế nào?
(cột 1)
Bài 4:
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về làm bài tập
Viết bảng con: 378 , 605-Làm: 543> 399; 401< 600
-Làm vào vở
-8 trăm 1 chục và 5 đơn vị
-Đọc bài làm
-Đọc bài làm cả mình – nhận xét
- Nhắc lại cách so sánh số có 3 chữ số?
-Làm bảng con
543 < 590 699< 701 987> 897670< 676 342<432
695= 600 + 95-Đọc bài
-Làm bảng con
299, 420, 875, 1000-Tự kiểm tra lẫn nhau
Trang 16TẬP VIẾT : Chữ hoa A kiểu 2.
I.Mục đích – yêu cầ:
- Biết viết chữ hoa A (kiểu 2)(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
- Biết viết câu ứngdụng “ Ao liền ruộng cả” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định
- GDHS cĩ ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy – học.
- Mẫu chữ, bảng phụ
- Vở tập viết, bút
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Giới thiệu bài
-Đưa mẫu chữ A và A kiểu 2
-Giới thiệu chữ A kiểu 2
-Chữ cao mấy li gồm mấy nét?
-HD cách viết chữ
-Yêu cầu
-Nhận xét đánh giá chung
-Giới thiệu Ao hiền ruộng cả
Nêu: Ao liền ruộng cả ý nói sự giàu sang của một vùng quê
-Em hãy nêu về độ cao các con chữ trong cụm từ?
-Khoảng cách giữa các tiếng?
-HD cách viết và nối nét
-HD HS cách viết vở
-Theo dõi chung
-Thu chấm vở
-Nhận xét chữ viết
-Viết bảng con: Y, A
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát và nhận xét
-Phân tích chữ gồm 2 nét.-Nghe
Cao 5 li gồm 2 nét: nét cong kín và nét cong ngược phải.-Theo dõi
-Viết bảng con
-Viết bài vào vở theo yêu cầu
Trang 17Thứ sáu
TOÁN : Mét (m).
I Mục tiêu
- Nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của m, làm quen với thước mét
- Mối quan hệ giữa dm, cm,m
- Biết làm tính cộng trừ có nhớ với các số đo đơn vị là m
- Bước đầu tập đo độ dài (các đoạn thẳng khoảng 3m)
- Tập ước lượng theo đơn vị m GDHS tính cẩn thận
II Chuẩn bị.
- Thước dài 1m
- Đoạn dây 3 m
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
-Vẽ một đoạn thẳng dài 1m-Đây là đoạn thẳng dài 1m viết tắt là 1m
-Thước m có mấy dm?
1m = 100 cm-Nhắc lại
Trang 18-Đơn vị nào lớn nhất
-Nhận xét nhắc nhở
-Xem hình vẽ SGK
-Thực hành
1dm = 10cm 100 cm = 1m1m = 100 cm 10dm=1m17m+6m=23m
8m+30m=38m15m-6m=9m-Ghi đầy đủ tên đơn vị
-2 HS- cả lớp đồng Thanh -2 HS đọc
-làm miệng theo cặp đôi+Cột cờ trong sân trường cao 10 m
+Bút chì dài 19cm+Cây cau cao 6m+Chú tứ cao 165cm-3 Đơn vị:cm,dm,m
-m,dm,cm-Nhắc lại 1dm=10cm1m=10dm,1m=100cm
Trang 19Ơn Tốn : Tiết 2 ( tuần 29 )
Mục tiêu
- Nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của m, làm quen với thước mét
- Mối quan hệ giữa dm, cm,m
- Biết làm tính cộng trừ có nhớ với các số đo đơn vị là m
- GDHS tính cẩn thận
II Chuẩn bị.
- Thước dài 1m
- Đoạn dây 3 m
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
-Đơn vị nào lớn nhấtNhận xét nhắc nhở
-Thực hành
1dm = 10cm 100 cm = 1m10cm= 1dm 1m = 10dm 1m = 100 cm 10dm=1m
30m+40m=70m47m+12m=59m28m+9m=37m60m - 20m =40m85m - 5m =80m 32m - 14 m= 18m
HS làm vào vở chữa bài Ghi đầy đủ tên đơn vị
Bài giải :Đoạn đường xuống dốc dài là :
75 + 18 = 93 ( m) Đáp số : 93 m
-m,dm,cm-Nhắc lại 1dm=10cm1m=10dm,1m=100cm