1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 13 lop 2

18 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy học Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.. Bảng công thức 14 trừ đi một số - Yêu cầu HS dùng que tính tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học.. - Dặn HS

Trang 1

TUẦN 13 Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

Tập đọc: BÔNG HOA NIỀM VUI

I/ Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

III/ Các hoạt động dạy học Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

- Gọi 2HS đọc thuộc lòng bài thơ “Mẹ”, trả

lời câu hỏi 1, 2 SGK

B Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện đọc

a Đọc từng câu:

- Hướng dẫn đọc các từ khó đọc

b Đọc từng đoạn trước lớp:

- Hướng dẫn đọc đúng các câu:

+ Những bông hoa … xanh / … buổi sáng //

+ Em hãy … bông hoa nữa / Chi ạ! / … cho

em / … của em.// Một … cho mẹ / … hiếu

thảo //

- Cho HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc đồng thanh

HĐ3 Hướng dẫn tìm hiểu bài Tiết 2

Câu 1/165

Câu 2/165

Câu 3/165

Câu 4/165

HĐ4 Luyện đọc lại

HĐ5 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS nhận xét về các nhân vật

- Nhận xét tiết học

- HS thực hiện yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ khó: sáng tinh mơ, lông lẫy, chần chừ, cánh cửa kẹt mở, hiếu thảo, …

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn kết hợp đọc chú giải

- Các nhóm luyện đọc đoạn

- Đại diện các nhóm thi đọc

- HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2

- Tìm bông hoa Niềm Vui để đêm vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố

- Theo nội quy của nhà trường không ai được ngắt hoa trong vườn

- Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi em

- Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà

- Các nhóm phân vai luyện đọc lại bài

- Đại diện các nhóm thi đọc lại chuyện theo vai

- Nhận xét các nhân vật Chi, cô giáo, bố của Chi

Trang 2

Toán: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8

I/ Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8

II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra: Bài 2, 4/60

B Bài mới

HĐ1 Phép trừ 14 – 8

1 Nêu bài toán

- Để tìm số que tính còn lại phải làm thế nào?

2 Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, tìm cách bớt

rồi nêu số que tính còn lại

- Vậy 14 trừ 8 bằng bao nhiêu?

3 Đặt tính rồi thực hiện phép tính

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi thực hiện, các

HS thực hiện bảng con

HĐ2 Bảng công thức 14 trừ đi một số

- Yêu cầu HS dùng que tính tìm kết quả các

phép trừ trong phần bài học

- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bảng công

thức

HĐ3 Thực hành

Bài 1/61 (cột 1, 2)

- Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu kết quả

Bài 2/61(3 phép tính đầu)

- Cho HS làm bài trên bảng con

Bài 3/61(a, b)

- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm bài

Bài 4/61

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS học thuộc lòng bảng các công thức

14 trừ đi một số, làm phần bài tập còn lại

- 2HS lên bảng làm bài

- Nghe và phân tích đề

- Thực hiện phép trừ 14 – 8

- 14 que tính, bớt 8 que tính, còn 6 que tính

- 14 trừ 8 bằng 6

- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính từ phải sang trái

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả rồi thông báo kết quả

- Học thuộc lòng bảng công thức trừ

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS tự nhẩm rồi nối nhau nêu kết quả theo hình thức chơi “Đố bạn”

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng con, 1HS lên bảng

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở, nêu cách thực hiện; 2HS lên bảng

- HS đọc đề bài

- Cửa hàng có 14 quạt điện, đã bán 6 quạt điện

-Hỏi cửa hàng còn mấy quạt điện?

- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT

Trang 3

Tập viết: CHỮ HOA L

I/ Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá rành đùm lá rách (3 lần)

II/ Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ L đặt trong khung chữ; viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

Kiểm tra bài luyện viết ở nhà

Cho HS viết trên bảng con chữ K; Kề

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn viết chữ hoa L.

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ

hoa L

2 Viết mẫu chữ cái hoa L (cỡ vừa)

HĐ2 Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

Lá lành đùm lá rách

Nghĩa: Đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ lẫn nhau

trong khó khăn, hoạn nạn

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Độ cao các con chữ, khoảng cách các con

chữ, cách nối các nét chữ

HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào VTV.

HĐ4 Chấm bài.

- GV chấm bài, hướng dẫn sửa chữa sai sót

HĐ5 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện viết phần còn

lại trong VTV

- HS viết trên bảng con: K, Kề

- Cấu tạo chữ: cao 5 li, gồm 3 nét: cong trái, lượn dọc, lượn ngang

- HS viết trên bảng con: L, Lá

- Đọc câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách

- Viết vào VTV

Trang 4

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

Toán : 34 - 8

I/ Mục tiêu

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

II/ Đồ dùng dạy học: Que tính.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

Bài 3, 4/61

B Bài mới

HĐ1 Phép trừ 34 – 8

1 Nêu bài toán

H: Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm thế nào?

2 Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4

que tính rời, bớt đi 8 que tính, báo cáo kết

quả

- Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu?

3 Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu HS đặt và thực hiện phép tính

HĐ2 Thực hành

Bài 1/62 (cột 1, 2, 3)

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó nêu cách tính

của một số phép tính

Bài 2/62(nếu còn thời gian)

- Gọi 3HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài 3/62

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

Bài 4/62

- Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa biết

trong một tổng và số bị trừ chưa biết trong

một hiệu

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt và thực hiện

phép trư 34 – 8

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm phần

bài tập còn lại và các bài tập trong VBT

- 2HS lên bảng làm bài

- Nghe, nhắc lại đề rồi tự phân tích đề

- Thực hiện phép trừ 34 – 8

- Thao tác trên que tính, trả lời: còn 26 que tính

- 34 trừ 8 bằng 26

- Đặt tính rồi thực hiện phép tính từ phải qua trái

- 3HS lên bảng, các HS khác làm trên bảng con

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở, 3HS lên bảng làm bài

- Nhà Hà nuôi 34 con gà, nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà 9 con gà

- Hỏi nhà Ly nuôi mấy con gà?

- HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm bài

- + Tìm số hạng: lấy tổng trừ đi số hạng kia + Tìm số bị trừ: lấy hiệu cộng với số trừ

- HS làm bài vào vở

Trang 5

Chính tả: BÔNG HOA NIỀM VUI

I/ Mục tiêu

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhận vật

- Làm được BT2, BT3 a/b

II/ Đồ dùng dạy học

- Viết sẵn bài tập chép, 2 băng giấy để làm bài tập 3; VBT

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

- GV đọc các từ: lặng yên, tiếng nói, đêm

khuya, ngọn gió, lời ru, giấc ngủ, đưa võng

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn tập chép

- H: Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông

hoa nữa cho những ai ? Vì sao ?

- Hướng dẫn nhận xét những chữ được viết

hoa trong bài

- Hướng dẫn HS viết các tiếng khó: hãy hái

nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

- HS chép bài vào vở

- Chấm chữa bài

HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2/106 SGK

-Cho HS làm bài trên bảng con

Bài tập 3/106 SGK

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập, đặt câu vào

VBT, 2HS làm bài trên băng giấy

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài, soát sửa hết lỗi

- 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Một bông hoa cho Chi vì em có trái tim nhân hậu Một bông hoa cho mẹ vì cả bố và

mẹ đã dạy em thành một cô bé hiếu thảo

- Luyện viết chữ khó trên bảng con 1HS lên bảng

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- Chấm, chữa bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS viết trên bảng con

a/ yếu; b/ kiến; c/ khuyên

- Cả lớp làm bài vào VBT; 2HS làm trên băng giấy

VD: a/ Cuộn chỉ bị rối./ Em không nói dối b/ Em lấy rạ đun bếp./ Bé Lan dạ một tiếng rất to

c/ Bát canh có nhiều mỡ./ Bé mở cửa đón mẹ về

d/ Em ăn thêm một chén cơm nữa./ Em cho bạn một nửa cục tẩy

- Nhận xét chữa bài

Trang 6

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

Tập đọc: QUÀ CỦA BỐ

I/ Mục tiêu

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu

- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II/ Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

- Gọi 2HS đọc bài “Bông hoa niềm vui”, trả

lời câu hỏi 1, 3/105 SGK

B Bài mới

HĐ1 Luyện đọc

a/ Đọc nối tiếp câu

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khó đọc

b/ Đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc các câu khó

- Đọc đoạn kết hợp nêu chú giải

c/Luyện đọc đoạn trong nhóm

d/ Thi đọc giữa các nhóm

HĐ2 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

H1: Quà của bố đi câu về có những gì?

H: Vì sao có thẻ gọi đó là “một thế giới dưới

nước”?

H2: Quà của bố đi cắt về có những gì?

H: Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới mặt

đất”?

H3: Những từ nào, câu nào cho thấy các con

rất thích những món quà của bố?

H: Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các

con lại cảm thấy “giàu quá”?

HĐ3 Luyện đọc lại

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều gì ?

- Nhận xét tiết học Dặn HS luyện đọc lại bài

- 2HS thực hiện yêu cầu

- HS đọc nối tiếp câu Luyện đọc các từ :cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp, quẫy tóe nước, mắt thao láo, mốc thếch, ngó ngoáy -HS đọc nối tiếp đoạn Luyện đọc các câu khó

-HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải từ mới -HS luyện đọc đoạn trong nhóm

- các nhóm cử đại diện thi đọc

- … cà cuống, niềng niểng, hoa sen đỏ, nhị sen vàng, cá sộp, cá chuối

- Vì quà gồm rất nhiều con vật và cây cối ở dưới nước

- … con xập xành, con muỗm, những con dế đực cánh xoăn

- Vì quà gồm rất nhiều con vật sống trên mặt đất

- … Hấp dẫn nhất là… quà của bố làm anh

em tôi giàu quá

- Vì bố mang về những con vật mà trẻ em rất thích/ Vì đó là những món quà chứa đựng tình cảm yêu thương của bố

- HS luyện đọc lại bài học Các tổ cử đại diện thi đọc hay

- Tình cảm yêu thương của bố qua những món quà đơn sơ dành cho các

Trang 7

Toán: 54 – 18

I/ Mục tiêu

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18

- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

II/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

Bài 1, 3/62

B Bài mới

HĐ1 Phép trừ 54 – 18

1 Nêu vấn đề

- GV nêu bài toán

- Viết lên bảng 54 – 18

Yêu cầu HS lên bảng đặt tính và thực hiện

phép tính

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách tính

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính

HĐ2 Thực hành

Bài 1/61(a)

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu cách tính

của một số phép tính

Bài 2/61 (a, b)

- Gọi 2HS lên bảng làm bài, các HS khác làm

vào vở

Bài 3/61

- Yêu cầu HS đọc đề bài Nêu dạng toán Tự

tóm tắt và trình bày bài giải vào vở

- 1HS lên bảng thực hiện

Bài 4/61 SGK

- Vẽ mẫu trên bảng rồi hỏi: Mẫu vẽ hình gì?

Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta phải

nối mấy điểm với nhau?

- Yêu cầu HS tự vẽ hình

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm phần bài tập còn lại và

các BT trongVBT

- 2HS lên bảng thực hiện

- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích đề

- Đặt tính rồi thực hiện phép tính

- Viết 54 trước rồi viết 18 sao cho 8 thẳng cột với 4, 1 thẳng cột với 5, viết dấu – và kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái:

54 4 trừ 8 không được, lấy 14 trừ

18 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

36 1 thêm 1 bằng, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính

- Làm bài vào vở 2HS lên bảng thực hiện, nêu cách đặt tính và cách tính

- HS đọc đề bài

- Bài toán về ít hơn

- 1HS lên bảng thực hiện Cả lớp trình bày bài giải vào vở

- Hình tam giác

- Nối 3 điểm với nhau

- Vẽ hình 2HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra lẫn nhau

Trang 8

Kể chuyện: BÔNG HOA NIỀM VUI

I/ Mục tiêu

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo hai cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)

- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung đoạn 2, 3 (BT2); kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

- Gọi 2HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện

“Sự tích cây vú sữa”

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện

1 Kể đoạn mở đầu theo hai cách

- Gọi 1HS kể theo đúng trình tự

- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?

- GV: Đó là lí do vì sao Chi lại vào vườn vào

lúc sáng sớm Các em hãy nêu hoàn cảnh của

Chi trước khi Chi vào vườn

2 Kể lại nội dung chính

- Tranh 1: Bức tranh vẽ cảnh gì? Thái độ của

Chi ra sao? Chi không dám hái vì điều gì?

- Tranh 2: Bức tranh có những ai ? Cô giáo

trao cho Chi cái gì? Cho nói gì với cô mà cô

lại cho ngắt hoa? Cô giáo nói gì với Chi ?

- Yêu cầu HS kể lại nội dung chính câu

chuyện

3 Yêu cầu HS kể lại đoạn cuối và nói lời cảm

ơn của mình

- H: Nếu em là bố Chi, em sẽ nói thế nào để

cảm ơn cô giáo?

HĐ2 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS đặt tên khác cho chuyện

- Nhận xét tiết học Dặn HS tập kể lại câu

chuyện

- 2HS thực hiện yêu cầu

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS kể: Sớm tinh mơ… dịu cơn đau

- Vì bố của Chi đang ốm nặng

- HS kể theo cách 2: VD: Bố của Chi bị ốm, nằm bệnh viện đã lâu Chi thương bố lắm, em muốn đem tặng bố một bông hoa Niềm Vui

để làm dịu cơn đau Vì thế mới sớm tinh mơ…

- Nêu yêu cầu bài tập

- Chi đang ở trong vườn hoa – Chần chừ không dám hái – Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng và chỉ vào trường để ngắm

- Cô giáo và bạn Chi – Bông hoa cúc – Xin

cô cho em … ốm nặng – Em hãy hái … hiếu thảo

- 3HS kể lại đoạn 2, 3

- Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa Gia đình tôi xin tặng nhà trường khóm hoa…

- 2, 3HS kể chuyện

- Đứa con hiếu thảo / Bông hoa cúc xanh / Tấm lòng

Trang 9

Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010

Toán : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

- Thuộc bảng 14 trừ đi một số

- Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18

- Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 18

II/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : Bài 1, 2 / 63

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1/64

Tính nhẩm

Bài 2/64 ( cột 1, 3 )

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, mời 2HS lên

bảng làm bài rồi nêu cách đặt tính, cách tính

Bài 3/64 (a)

- Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng và số bị

trừ chưa biết

Bài 4/64 SGK

- Yêu cầu HS đọc đề, tự tóm tắt và trình bày

bài giải vào vở 1HS lên bảng làm bài

Bài 5/64 SGK(HS giỏi)

- Hướng dẫn HS nhận dạng hình mẫu

- Yêu cầu HS chấm các điểm vào vở theo

mẫu SGK rồi dùng thước và biết nối 4 điểm

để có hình như SGK

HĐ2 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm phần

bài tập còn lại và các BT trong VBT

- 2HS lên bảng làm bài

- HS tính nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở 2HS lên bảng nêu cách đặt tính và cách tính sau khi làm bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài trên bảng con, 1HS lên bảng

- Đọc đề bài

Tóm tắt :

Ô tô và máy bay : 84 chiếc

Ô tô : 45 chiếc Máy bay : … chiếc ?

- Nêu yêu cầu bài tập.0

- Hình vuông lệch

- HS thực hiện yêu cầu

Trang 10

Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH

CÂU KIỂU: AI LÀM GÌ?

I/ Mục tiêu

- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)

- Tìm được các bộ phận trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2); biết chọn các từ cho sẵn

để sắp xếp câu kiểu Ai là gì?

II/ Đồ dùng dạy học

- Viết sẵn 4 câu văn ở BT2, 2 bộ phiếu ghi các từ ở BT3; VBT

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

Yêu cầu HS làm bài tập 1, 3 (tiết LTVC tuần

12)

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1/108 SGK

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2/ 108

- Yêu cầu 1HS đọc yêu cầu bài tập, 1HS khác

đọc mẫu

- GV mời 1HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT

(gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai?,

gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Làm

gì?)

Bài 3/108

- Gọi 1HS đọc yêu cầu

- Chọn 2 nhóm HS, mỗi nhóm 3HS phát thẻ

cho các em và yêu cầu trong 3 phút nhóm nào

ghép được câu theo mẫu “Ai làm gì?” nhiểu

nhất sẽ thắng

- Nhận xét tuyên dương nhóm thắng cuộc

HĐ2 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu 1HS nhắc lại nội dung tiết học

- Dặn HS tìm thêm các từ chỉ công việc gia

đình; đặt 5 câu theo mẫu “Ai làm gì?”

- 2HS thực hiện yêu cầu, mỗi em làm 1 bài tập miệng

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS trả lời miệng, một số em viết lên bảng lớp VD: quét nhà, quét sân, trông em, nhặt rau, rửa rau, rửa chén, cho gà ăn, tưới cây, …

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS thực hiện bài làm trên bảng, các HS khác làm vào VBT

a Cây/ xòa cành ôm cậu bé

b Em/ đọc thuộc đoạn thơ

c Em/ làm ba bài tập toán

- Nêu yêu cầu bài tập

- Chọn và xếp các từ ở ba nhóm sau thành câu

- HS nhận thẻ từ và ghép

- HS dưới lớp làm vào VBT

+ Em giặt quần áo

+ Chị em xếp sách vở

+ Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở

+ Cậu bé giặt quần áo/ rửa bát đũa

+ Cậu bé quét dọn nhà cửa

Ngày đăng: 27/09/2015, 10:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w