hậu của em./ H:Đọc đoạn trong nhóm H các nhóm thi đọc G: nhận xét - chuyển tiết H: Luyện đọc lại bài H đọc diễn cảm đoạn 3 H thi đọc bài.. 1 Nhiệm vụ: Kể lại một đoạn của câu chuyện theo
Trang 1Tuần 13 Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Toán 2: 14 trừ đi 1 số :14 -8 Tập đọc -Kể chuyện 3: Ngời con của Tây Nguyên
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ 2: - Biết lập bảng trừ 14 trừ đi 1 số Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
*NTĐ3: Tập đọc
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc đúng các âm vần dễ sai do địa phơng
- Thể hiện đợc tình cảm, thái độ của nhân dân qua lời đối thoại
- Hiểu nghĩa các từ khó Nắm đợc cốt chuyện và ý nghĩa của câu chuyện Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: 1 bó 1 chục que tính và que tính rời
* NTĐ3: ảnh anh hùng Núp trong bài tập đọc
III/Các hoạt động dạy học:
H: CS kiểm tra BT của lớp
H lên bảng làm bài.
G+H: nhận xét chấm điểm 73 43
- 18 - 15
1/Giới thiệu bài mới.
2/HD lập bảng trừ.
G nêu bài toán
H thao tác trên que tính.
G cho H nêu cách thực hiện.
G đặt tính và tính
14
- 8
6
H: tự lập bảng trừ.
G: HD làm bài tập.
Bài 1: Tính H đọc yêu cầu bài.
3H lên bảng tính H+G nhận xét.
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
H: Làm bài vào vở.
G: Chữa bài và chấm
Bài 3: H đọc bài toán
G giúp H tìm hiểu bài và tóm tắt bài toán
H lên bảng làm bài
G+H nhận xét H: Chữa bài vào vở.
G: Dặn dò.
G: KTBC
H đọc bài Cảnh đẹp non sông
H+G nhận xét 1/Giới thiệu bài mới
2/HD luyện đọc
G đọc mẫu bài
H đọc lại bài
H đọc nối tiếp câu, đoạn
G HD đọc đúng tiếng khó đọc
HD cách ngắt nghỉ H: Đọc đoạn trong nhóm G: Cho các nhóm thi đọc
G nhận xét 3 /HD tìm hiểu bài
G nêu câu hỏi
H trả lời
G giảng ND bài ghi bảng
H nhắc lại ND bài
H: Đọc lại bài
(chuyển tiết)
Tiết 2
Tập đọc 2: Bông hoa niềm vui (t1) Tập đọc - Kể chuyện 3: Ngời con của Tây Nguyên
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ 2:
- Đọc trơn đợc toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật
- Rèn kĩ năng đọc - Hiểu: Hiểu nghĩa các từ: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu
Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chyện
- Giáo dục học sinh biết vâng lời và giúp đỡ cha mẹ
* NTĐ3:
B/Kể chuyện
Trang 2Rèn kĩ năng nói: Biết kể 1 đoạn câu chuyện theo lời nhân vật trong chuyện.
- Rèn kĩ năng nghe
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ 2: VBT
* NTĐ3: ảnh anh hùng Núp
III/Các hoạt động dạy học:
G: 1/KT bài cũ
H đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ
H+G nhận xét
2/Giới thiệu bài mới
G đọc mẫu
H luyện đọc: nối tiếp đọc câu
G: ghi tiếng khó đọc -H luyện đọc
+ Từ khó: Bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm
vẻ đẹp, cánh cửa kẹt mở, hiếu thảo, hãy
hái
H nối tiếp đọc đoạn trớc lớp
G: HD đọc ngắt nghỉ (Bảng phụ )
*Đọc đoạn:
Một bông hoa /vì hậu của em./
H:Đọc đoạn trong nhóm
H các nhóm thi đọc
G: nhận xét - chuyển tiết
H: Luyện đọc lại bài
H đọc diễn cảm đoạn 3
H thi đọc bài
G: nhận xét
*Kể chuyện
1) Nhiệm vụ: Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời kể của một nhân vật 2) Hớng dẫn kể chuyện:
Các nhân vật:
- Anh Núp
- Anh Thế
- dân làng 1H nêu yêu cầu và đọc đoạn kể mẫu SGK G: Trong đoạn kể mẫu theo lời của nhân vật nào?
H chọn vài suy nghĩ kể theo cặp 4H thi kể trớc lớp
Lớp và G nhận xét đánh giá bình chọn bạn kể hay nhất
G củng cố dặn dò
Trang 3Tiết 3
Tập đọc 2: Bông hoa niềm vui (t 2) Toán 3: So sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Hiểu ND bài
- Luyện đọc lại bài
* NTĐ3: Giúp H biết cách phân biệt so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Tranh minh họa bài tập đọc
Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc
* NTĐ3: Tranh minh họa bài toán nh SGk
III/Các hoạt động dạy học:
G:*HD tìm hiểu bài
H:Đọc thầm đoạn 1-TLCH 1trong SGK
G: nêu câu hỏi
H trả lời - Tìm bông hoa niềm vui để đem
đến bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau
của bố
G chốt ý chính
H đọc thầm đoạn 2-TLCH 2
- Theo nội qui của trờng không ai đợc
ngắt hoa trong vờn
G nêu câu hỏi 3
H trả lời
G : câu nói cho thấy thái độ của cô giáo
nh thế nào ?
- Cảm động trớc tấm lòng của Chi
H đọc thầm toàn bài và TLCH :Theo em
Chi có nhiều đức tính gì đáng quý ? -
Th-ơng bố tôn trọng nội qui
G: Tóm tắt ND bài
* Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với
cha mẹ bạn HS trong câu chuyện.
H: Nhắc lại ND bài
H: Luyện đọc lại
H đọc theo phân vai (nhóm )
Các nhóm thi đọc
G: Củng cố, dặn dò
H:cs kiểm tra VBTcủa lớp
G :kiểm tra bài của H 1/Giới thiệu bài mới 2/Nêu ví dụ
G vẽ đoạn thẳng và hỏi H: độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần độ dài đoạn thẳng AB
H : thực hiện phép chia
6 : 2= 3(lần )
G : nêu kết luận - HD giải bài toán
G phân tích bài toán, vẽ sơ đồ minh họa H: Giải vào vở
*Bài 1: H đọc đề bài - giải vào vở G: chữa bài
*Bài 2: H đọc đề bài
G tóm tắt - HD cách giải
H lên bảng làm G+H nhận xét
G củng cố dặn dò
Trang 4Tiết 4
Đạo đức 2: Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 1)
Đạo đức 3: Tích cực tham gia việc trờng, việc lớp
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Luyện tập củng cố lại bài học ở tiết 1
- Yêu mến quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
* NTĐ3:
- H hiểu thế nào là tích cực tham gia việc lớp việc trờng
- Trẻ em có quyền đợc tham gia H tích cực tham gia các công việc của lớp, trờng
- H biết quý trọng các bạn tích cực
II /Đồ dung dạy học:
* NTĐ3: VBT đạo đức
III/Các hoạt động dạy học:
G:KTBC
+Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
G+H nhận xét
1/Giới thiệu bài
2/HD thực hành
G giao việc
H:làm bài tập 1
H về các tình huống
H thảo luận nhóm
G: cho các nhóm lên trình bày
G kết luận
G HD học sinh liên hệ
H: thảo luân nhóm
Nêu việc làm của mình đã quan tâm giúp
đỡ bạn bè
G: gọi H lên trình bày
G kết luận
H đọc phần bài học
G củng cố dặn dò
H:cs kiểm tra VBT của lớp
G:1/Giới thiệu bài mới 2/HD bài
* HĐ1: xử lí tình huống H: thảo luận theo nhóm
Đại diện các nhóm lên trình bày G: kết luận
*HĐ2: Đăng kí tham gia làm việc lớp việc trờng
G chia nhóm
H ghi lại các việc làm của mình H: đại diện các nhóm lên trình bày các nhóm cam kết sẽ thực hiện tốt các công việc
G: kết luận chung (SGK)
G dặn dò
Trang 5Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Chính tả 2: Tập chép: Bông hoa niềm vui
Toán 3: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Bông hoa niềm vui
- Làm đúng bài tập phân biệt iê/yê Thanh ngã Thanh hỏi
* NTĐ3:
- Giúp H rèn kĩ năng so sánh số bé bằng một phần mấy phần số lớn
- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn (2 bớc tính)
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
III/Các hoạt động dạy học:
H: Chuẩn bị bài chính tả
H viết bảng con : yên lặng, đêm khuya
G: nhận xét
1/Giới thiệu bài mới
2/HD viết chính tả
G đọc bài chính tả
H đọc lại bài
G HD nắm ND bài
+Những chữ nào trong bài đợc viết hoa
H: viết chữ hoa vào bảng con
- Luyện viết tiếng khó: hãy hái, nữa, dạy
dỗ, hiếu thảo,
H: chép bài vào vở
G: chấm bài -HD làm bài tập
Bài 1: H làm bài vào vở
a) khoẻ > < yếu
b) kiến
Bài 2 : lựa chọn
1H: Lên bảng làm: Điền vào chỗ trống
rối – dối – rạ - dạ
H : làm bài vào vở BT
Đổi vở KT chéo bài theo đáp án
G : nhận xét
*Dặn dò
G: KTBC
H lên bảng làm bài Bài 1(VBT)
H+G nhận xét 1/Giới thiệu bài
2/HD làm bài tập
Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu:
H đọc yêu cầu
H lên bảng làm (3H) H+G nhận xét Bài 2: 1H đọc đề bài
G: Bài toán cho biết gì?
Bài toán yêu cầu tìm gì?
Muốn biết số gà trống bằng một phần mấy số gà mái ta phải biết gì?
H làm vào vở (Cả lớp) 1H lên bảng làm bài Lớp và G nhận xét đánh giá
Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính có liên quan đến so sánh
G:Bài 3: 1H đọc đề toán G: Bài toán ở dạng toán gì?
H làm vào vở ( cả lớp)
H lên bảng giải Lớp nhận xét – G đánh giá
Củng cố về giải toán bằng hai phép tính Bài 4: chơi trò chơi xếp hình
H: thi đua các tổ
G nhận xét - dặn dò
Trang 6Tiết 2
Toán 2: 34 -8 Chính tả 3: Đêm trăng trên Hồ Tây
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ 2: Giúp H:
- Biết thực hiện phép trừ dạng 34 -8
- Vân dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán
- Củng cố cách tìm số hạng cha biết và cách tìm số bị trừ
* NTĐ3:
- Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe viết chính xác bài đên trăng trên Hồ Tây Trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ
- Luyện viết đúng 1 số từ khó có vần iu /uya, tập giải câu đố
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: 4 bó que tính và 12 que tính rời
* NTĐ3: Bảng phụ viết 2 các từ ngữ trong bài tập 2
III/Các hoạt động dạy học:
G:KTBC
H lên bảng làm
14 24
- 6 - 5
H+G nhận xét
1/Giới thiệu bài mới
2/Tổ chức thực hiện phép trừ dạng 34 -8
G nêu vấn đề
H: thao tác trên que tính
G: nhận xét ,cho H nêu cách tính
Đặt tính 34
- 8
26
3/HD làm các bài tập
Bài 1:Tính
H đọc yêu cầu bài
H lên bảng làm (2H)
H+G nhận xét
Bài 2: làm tơng tự
H : làm vào vở
G : chữa bài -HD bài 3
G vẽ sơ đồ H lên bảng giải
H+G nhận xét
Bài 4: Tìm x
H : tự làm bài vào vở
G : chấm bài và củng cố dặn dò
H: Chuẩn bị bài chính tả
G:1/Giới thiệu bài 2/HD viết chính tả
G đọc bài chính tả
H đọc lại
G HD tìm hiểu ND bài viết
H nêu cách trình bày H: viết chữ khó viết vào bảng con
G: đọc bài cho H viết
H soát lỗi
G chấm và chữa bài
G: HD làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống iu hay uyu: H: Làm bài vào vở bài tập
- Đờng đi khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay
Bài 3a: Viết lời giải các câu đố sau:
- con ruồi - quả dừa - cái giếng
Đổi vở KT chéo bài theo đáp án
G : nhận xét và củng cố dặn dò
Tiết 3
Kể chuyện 2: Bông hoa niềm vui Tập viết 3: Ôn chữ hoa I
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ 2:
- Rèn kĩ năng nói :Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa niềm vui theo 2 cách theo trình tự câu và thay đổi 1 phần trình tự
- Dựa vào câu chuyện và tranh kể lại câu chuyện bằng của mình
- Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét và đánh giá lời kể của bạn
* NTĐ3:
Trang 7- Củng cố cách viết chữ hoa Ithông qua bài tập ứng dụng.
- Viết tên riêng: Ông ích Khiêm bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Tranh minh họa SGK
* NTĐ3: Mẫu chữ hoa I, Ô, K.Các từ ngữ và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ li
III/Các hoạt động dạy học:
G :KTBC
H kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa
G+H nhận xét
1/Giới thiệu bài
2/HD học sinh kể chuyện
H đọc yêu cầu
G kể mẫu
G giao việc
H: kể đoạn mở đầu theo 2 cách (nhóm)
G:cho H kể trớc lớp
G HD kể dựa theo tranh kể lại đoạn 2 và 3
bằng lời của mình
H : kể theo cặp
G: cho các cặp thi kể
H+G nhận xét
H (khá )kể lại cả câu chuyện
G dăn dò
H: cs kiểm tra bài viết ở nhà của lớp
G:nhận xét 1/Giới thiệu bài mới
2/HD viết chữ i hoa
H quan sát chữ mẫu -nêu nhận xét
G HD cách viết
H viết bảng con
*HD viết từ và câu ứng dụng
1H đọc từ ứng dụng: Ông ích Khiêm
G giới thiệu từ Ông ích Khiêm 1H đọc câu ứng dụng
G giúp H hiểu nội dung câu ứng dụng
H tập viết bảng con
G uốn nắn sửa sai cho H
H : viết vào vở tập viết
G : thu bài và chấm
- củng cố dặn dò
Tiết 4
Âm nhạc 3: Ôn tập bài hát con chim non
I /Mục tiêu:
- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Tập hát nhấn đúng phách mạnh của nhịp 3/4
- Biết gõ đệm theo nhịp 3/4
II/Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
III/Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tổ chức các HĐ
*HĐ1: Ôn tập bài hát Con chim non
G: Hát cho H nghe
H lần lợt cả lớp hát ôn lại
H ôn theo nhóm
G : HD kết hợp đệm theo nhịp 3/4 Phách mạnh : vỗ 2 tay xuống bàn
2 Phách nhẹ : vỗ tay vào nhau
H: dùng 2 nhạc cụ gõ đệm theo nhịp 3
Trang 8*HĐ2: tập hát kết hợp vận động theo nhịp
3/4
*HĐ3: Dặn dò
Nhóm 1: gõ trống : phách mạnh Nhóm 2: gõ phách : 2 phách nhẹ
G : HD các động tác phụ họa
H tập các động tác theo hiệu lệnh đếm
1-2 - 3
G hát cho H múa
H hát lại bài vài lần
G nhận xét - dặn dò
Trang 9Tiết 5
Thể dục 3: Bài 25
I/Mục tiêu:
- Ôn 7 động tác của bài thể dục phát triển chung Yeu cầu thực hiện động tác tơng
đối chính xác
- Học động tác điều hòa YC thực hiện động tác cơ bản đúng
- Chơi trò chơi “Chim về tổ” YC biết cách chơi và tham gia cjơi 1 cách tơng đối chủ
động
II/Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm: trên sân trờng vệ sinh sạch
Phơng tiện: còi kẻ sẵn các vòng tròn hoặc ô cho trò chơi
III/Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội dung Cách thức tổ chức các HĐ
1/Phần mở đầu :5p
- Nhận lớp phổ biến ND bài học
- Chạy chậm thành vòng tròn xung quanh
sân trờng
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp
*Chơi trò chơi :Kết bạn
2/Phần cơ bản.(25p)
-Chia tổ tập luyện 7 động tác vơn thở,
tay ,chân, lờn, bụng, toàn thân và nhảy
-Học động tác điều hòa: 6-8p
-Chơi trò chơi chim về tổ
3/Phần kết thức (5p)
-Tập 1 số động tác hồi tĩnh
-Hệ thống lại bài
Giao bài tập về nhà
H xếp 2 hàng ngang
G nhận lớp phổ biến ND bài học
H tập theo cs lớp
H chơi trò chơi tập thể
G chia tổ tập luyện
H ôn lại 7 động tác của bài thể dục phát triển chung
G: HD động tác điều hòa
H chơi trò chơi chim về tổ (cả lớp)
G nhận xét nhắc nhở
G+H hệ thống lại bài
G nhận xét giờ học
G giao bài tập về nhà
Trang 10Thứ t ngày 12 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Tập viết 2: Chữ hoa L Toán 3: Bảng nhân 9
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ 2:
- Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa và nhỏ
- Biết viêt ứng dụng câu : Lá lành đùm lá rách’’ theo cỡ nhỏ và chữ viết đều nét
* NTĐ3:
- Giúp H lập bảng nhân 9 Thực hành nhân 9, đếm thêm 9, giải toán
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ 2: Mẫu chữ L, bảng phụ
* NTĐ3: Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học:
H :cs kiểm tra VBT của lớp
Lớp viết bảng con: Kề
G: nhận xét bài viết của H
1/Giới thiệu bài
2/HD viết chữ cái hoa
H quan sát mẫu và nhận xét chữ cái hoa
L: cao 5 li kết hợp 3 nét cơ bản cong dới,
lợn dọc và lợn ngang
G viết mẫu và nêu quy trình
H :viết bảng con
G : HD câu ứng dụng
H đọc câu ứng dụng, tìm hiểu câu ứng
dụng
H viết chữ lá vào bảng con
H: viết vào vở tập viết
G: chấm bài và nhận xét
G củng cố dặn dò
G:KTBC
H lên bảng làm bài 1/Giới thiệu bài mới
2/HD lập bảng nhân 9
G giới thiệu các tấm bìa
H thực hiện phép tính 9 x1 =9
G gắn bảng và đọc
G giới thiệu tiếp
H : tự lập bảng nhân 9
H đọc bảng nhân 9
G :HD làm bài tập Bài 1:Tính nhẩm
H nêu kết quả Bài 2:Tính
H đọc yêu cầu bài
H lên bảng làm
H+G nhận xét Bài 3: H đọc bài toán
G giúp đỡ tìm hiểu bài và tóm tắt Mỗi tổ : 9 bạn
3 tổ : bạn?
H giải vào vở H+G nhận xét Bài 4: Đếm thêm 9, viết số thích hợp vào
ô trống:
9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90
Tiết 2
Toán 2:54 -18 Luyện từ và câu 3: Từ địa phơng.
Dấu chấm than, dấu chấm hỏi
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ 2:
Giúp H biết thực hiện phép trừ (có nhớ ),số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng đơn
vị là 4 ,số bị trừ là số có 2 chữ số
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh
(BT 2 bỏ )
Trang 11* NTĐ3:
- Nhận biết và sử dụng đúng 1 số từ ngữ thờng dùng ở miền bắc ,miền trung ,miền nam qua bài tập phân biệt từ ngữ và từ cùng nghĩa thay thế từ địa phơng
- Luyện tạp sử dụng đúng các dấu chấm hỏi , dấu chấm than qua bài tập
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ 2: 6 bó que tính 1 chục que và 14 que tính rời
* NTĐ3: Bảng phụ kẻ sẵn phân loại BT1 Ghi đoạn thơ BT2-3
III/Các hoạt động dạy học:
G:KTBC
H lên bảng làm
x +7 =34 x -14 =38
H+G hhận xét
1/Giới thiệu bài
2/tổ chức cho H tìm ra cách thực hiện
phép trừ dạng 54 -18
H nêu lại cách thực hiện
+Đặt tính
H:làm bài tập 1 vào vở
Lớp làm bài vào vở
G:chữa bài
Bài 3:
H đọc đề bài
G giúp H hiểu bài
H lên bảng làm (1H)
G+H nhận xét
G củng cố dặn dò
H :cs kiểm tra VBT của lớp
G:1/Giới thiệu bài
2/HD làm bài tập
*Bài 1: Chọn và xếp các từ sau vào bảng phân loại:
H đọc yêu cầu
G giúp H hiểu yêu cầu bài
Bố mẹ /ba má
H đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
H :làm bài theo cặp G: chốt lại bài
*Bài 2: Tìm các từ trong ngoặc có thể thay thế cho từ in đậm:
Gan chi - > gan gì? Gan rứa - > gan thế
Mẹ nờ - > mẹ à Chờ chi - > chờ gì? Hắn - > nó Tui - > tôi
*Bài 3: Điền dấu câu vào ô trống dới đây: Cá Heo ở biển Trờng Sa
H :làm bài vào vở G: chấm bài và nhận xét
*Dặn dò
Tiết 3
Thủ công 2: Gấp, cắt,dán hình tròn (t 1)
Tập đọc 3: Cửa Tùng
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ 2:
- H biết gấp , cắt dán hình tròn
- Gấp , cắt dán đợc hình tròn
- H có hứng thú với giờ học thủ công
* NTĐ3: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :chú ý các từ ngữ khó đọc Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
Rèn kĩ năng đọc - hiểu: Biết đọc các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài
Nắm đợc ND bài: Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng 1 cửa biển thuộc miền Trung nớc ta
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ 2: Mẫu hình trò và tranh quy trình ,giấy thủ công
* NTĐ3: Tranh minh họa trong SGk
III/Các hoạt động dạy học:
H :chuẩn bị đồ dùng
G:1/Giới thiệu bài
G:KTBC
H đọc bài H+G nhận xét
1/Giới thiệu bài mới