1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 28

26 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 415,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tiếng trong bài có vần oan: 3 HS đọc đoạnĐọc đoạn trong nhómĐại diện nhóm thi đọcĐồng thanh Nêu yêu cầuThi tìm tiếng có vần oanTìm và phân tích: ngoan Nêu yêu cầu... Ch

Trang 1

Tập đọc: NGÔI NHA

.I- Mục tiêu:

1- HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các TN:hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, ngõ Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Ôn các tiếng có vần iêu, yêu

2 Hiểu N bài: T/cảm yêu thương gắn bó của bạn nhỏ đối với ngôi nhà của mình

** Phản hồi lắng nghe tích cực

Xác định giá trị, tự nhận thức bản thân.( biết được ý nghĩa của ngôi nhà )

3 Biết yêu quý và chăm sóc ngôi nhà của mình

.II- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc

- Bộ chữ học vần thực hành

.III- Các hoạt động dạy - học:

Đọc bài"Mưu chú sẻ" và trả lời câu hỏi

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 - Hướng dẫn HS luyện đọc:

Giáo viên đọc mẫu lần 1:

- Giọng chậm rãi, tha thiết, tình cảm

a- Luyện đọc tiếng, từ khó:

- Yêu cầu HS tìm và luyện đọc

Ghi bảng từ khó: Hàng xoan, xao xuyến,

lảnh lót, thơm phức

TN: Thơm phức: Chỉ mùi thơm rất mạnh

và hấp dẫn

b Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu?

- Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài thơ:

- Cho HS đọc từng khổ thơ

Nhận xét, biểu dương

- Cho HS đọc bài thơ

- 1 vài em đọc cả bài thơ

- Cả lớp đọc ĐT 1 lần

Trang 2

BT2: Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?

BT3: Nói câu chứa tiếng có vần yêu:

- Cho HS chơi thi giữa các tổ

- GV nhận xét và cho điểm

TIẾT 2

3- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc:

- Cho HS đọc 2 khổ thơ đầu

? ở ngôi nhà của mình, bạn nhỏ đã :

Nhìn thấy gì?

Nghe thấy gì?

Ngửi thấy gì ?

+ Hãy tìm và đọc những câu thơ nói về

tình yêu ngôi nhà của em bé gắn với tình

yêu đất nước

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm lại bài thơ

*- Giải lao:

b- Học thuộc lòng bài thơ:

- Yêu cầu HS đọc nhẩm lại khổ thơ mà em

yêu thích nhất và HTL khổ thơ đó

- GV theo dõi, nhận xét và cho điểm

c- Luyện nói:

Nói về ngôi nhà mà em mơ ước

- GV cho HS xem tranh 1 số ngôi nhà để

các em tham khảo

Nhận xét, biểu dương

.IV- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc khổ thơ mà em thích

+ Vì sao em lại thích khổ thơ đó ?

GDMT,NL

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị trước bài: Quà của bố

1 HS đọc yêu cầu

HS xung phong đọc cá nhânNêu yêu cầu

HS thi tìm đúng, nhanh những từ bên ngoài có vần iêu

Nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ và lần lượt nói Em rất yêu mến bạn bè

- Hạt tiêu rất cay

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm

hàng xoan, trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm,

tiếng chim lảnh lót ở đầu hồi Gỗ tre mộc mạc

Em yêu ngôi nhà

Bốn mùa chim ca

- 2, 3 HS đọc

- HS tự học thuộc lòng khổ thơ mà mình thích

- HS thi đọc CN, nhóm

Nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ và nói về ngôi nhà mình mơ ước

- 1 vài em đọc

Bổ sung:

Trang 3

TẬP ĐỌC: QUA CỦA BỐ

I/ MỤC TIÊU :

1 HS đọc trơn toàn bài thơ ,phát âm đúng các tiếng,từ :Lần nào ,về phép ,luôn luôn ,,vững vàng …HS biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

Ôn vần oan ,oat Tìm được tiếng ,nói được câu có vần oan ,oat

2.Hiểu được từ ngữ về phép ,vững vàng

Hiểu nội dung bài thơ :Bố là bộ đội ngoài đảo xa ,bố rất nhớ và yêu em

Trả lời câu hỏi 1,2 HTL 1 khổ của bài thơ

** Lắng nghe phản hồi tích cực , tự tin

Xác định giá trị( món quà của bố là quý nhất)

3 Yêu quý và tôn trọng nghề nghiệp của cha mẹ

-II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Đọc bài " Ngôi nhà" và TLCH

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD học sinh luyện đọc:

GV đọc mẫu lần 1, HD giọng đọc

a Luyện đọc tiếng, TN khó đọc

Ghi bảng:lần nào, luôn luôn, vững vàng,

ngoan, gửi

GV sửa sai

Giải nghĩa từ khó:

-Vững vàng: chắc chắn

-Đảo xa: Vùng đất ở giữa biển, xa đất liền

b Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu?

Đọc toàn bài

Theo dõi chỉnh sửa

c Luyện đọc đoạn, bài:

Phân đoạn: 3 đoạn

Nhận xét, biểu dương

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4 Luyện tập:- Ôn các vần oan, oat.

a Tìm tiếng trong bài có vần oan:

3 HS đọc đoạnĐọc đoạn trong nhómĐại diện nhóm thi đọcĐồng thanh

Nêu yêu cầuThi tìm tiếng có vần oanTìm và phân tích: ngoan Nêu yêu cầu

Trang 4

3'

10'

5'

3'

- Cho HS QS tranh và đọc câu mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Nhận xét biểu dương

TIẾT 2

5- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Tìm hiểu bài:

+ GV đọc mẫu lần 2

+ Gọi HS đọc khổ thơ 1 của bài

H: Bố bạn nhỏ làm việc gì ? ở đâu ?

+ Gọi HS đọc khổ thơ 2

H: Bố gửi cho bạn những quà gì ?

+ Gọi HS đọc khổ thơ 3

H: Vì sao bạn nhỏ lại được bố cho nhiều quà

thế ?

+ GV đọc diễn cảm lại bài thơ

*- Giải lao:

b- Học thuộc lòng bài thơ

- GV treo bảng phụ viết sẵn bài thơ

- GV xoá dần các tiếng, cuối cùng chỉ giữ lại

tiếng đầu câu và cho HS đọc lại

- GV nhận xét, cho điểm

c- Thực hành luyện nói

H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

-Cho HS QS tranh minh hoạ và nói đây là

nghề nghiệp của một số người

- Các em hãy cùng hỏi nhau và gt cho nhau về

nghề nghiệp của bố mình

GV có thể gợi ý để HS nói theo mẫu

.IV - Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ

GDMT,NL

- GV nhận xét tiết học,

- Chuẩn bị tiết học tập đọc

"Vì bây giờ mẹ mới về"

- 2 HS đọc câu mẫu Xung phong nói câu

- HS theo dõi

- 2 HS đọc

- Bố bạn nhỏ là bộ đội, làm việc ở đảo xa

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- Bố nghìn cái nhớ, nghìn cái thương, nghìn lời chúc

- 2 HS đọc

- Vì bạn nhỏ rất ngoan, đã

của bố thêm vững vàng 1 - 2 HS đọc - HS đọc nhẩm, đọc ĐT HS xung phong HTL tại lớp Chủ đề là nghề nghiệp của bố HS thực hiện theo HD H: Bố bạn làm nghề gì ? TL: Bố mình là bộ đội - 2 HS đọc Bổ sung:

Trang 5

Tập đọc: VÌ BÂY GIỜ MẸ MỚI VỀ

1- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các TN: Khóc oà, hoảng hốt, cắt bánh,đứt tay Biết nghỉ hơi đúng những chỗ có dấu câu, biết đọc câu có dấu chấm hỏi

2- Ôn các vần ứt, ưc, tìm được tiếng nói câu có tiếng chứa vần ưt, ưc

- Hiểu các TN Hiểu nội dung bài: cậu bé làm nũng mẹ, mẹ về mới khóc

Trả lời câu hỏi 1,2 trong SGK

** Lắng nghe và phản hồi tích cực Xác định giá trị luôn tự đánh giá bản thân mình

Tư duy, sáng tạo( nhận xét về nhân vật cậu bé)

3.HS biết nói một cách tự nhiên về việc có làm nũng mẹ hay không

.II- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách

.III- Các hoạt động dạy - học:

5'

18'

3'

10

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ

- GV nhận xét, cho điểm

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Giọng người mẹ hoảng hốt khi thấy con

khóc, giọng cậu bé nũng nịu

a- Luyện đọc tiếng, TN:

- GV ghi bảng: khóc òa, hoảng hốt,đứt tay,

lúc nãy

- GV theo dõi, sửa sai

Hoảng hốt: Mất tinh thần do gặp nguy hiểm

bất ngờ

b Luyện đọc câu:

H: Bài gồm mấy câu ?

- Cho HS luyện đọc từng câu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c Luyện đọc đoạn, bài:

Phân nhóm, giao nhiệm vụ

- Cho HS đọc ĐT

d *- Giải lao:

3- Ôn các vần ưt, ưc:

a Tìm tiếng trong bài có vần ưt:

- 2 HS lên bảng

- 1 vài em

HS theo dõi và đọc thầm

- HS đọc CN, ĐT

- Bài có 9 câu

- HS đọc nối tiếp CN, nhóm

Đọc nhóm 3Đại diện nhóm thi đọcNhận xét

- Cả lớp đọc 1 lần

Nêu yêu cầu

Trang 6

3'

10'

5'

Ghi bảng

b.Tìm tiếng ngoài bài có vần ưt, ưc

- Y/c HS tìm tiếng, từ có chứa vần ưt, ưc ở

ngoài bài ?

GV ghi bảng 1 số từ

- Cho HS đọc lại các từ vừa nêu

- Nói câu chứa tiếng có vần ưt, ưc:

+ Cho HS nhìn tranh, đọc câu mẫu

- Cho HS thi nói câu có tiếng chứa vần ưt, ưc

Nhận xét

TIẾT 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc:

- Gọi một HS đọc lại bài

+ Khi bị đứt tay cậu bé có khóc không ?

+Vậy lúc nào cậu bé mới khóc Vì sao ?

+ Trong bài có mấy câu hỏi ?

Em hãy đọc những câu hỏi đó ?

+ HDHS đọc cao giọng ở cuối câu hỏi

Câu trả lời: Đọc hạ giọng ở cuối câu

+ GV đọc lại bài văn

Đọc phân vai:

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b.*- Giải lao:

c- Luyện nói:

- Hỏi nhau: bạn có làm nũng mẹ không?

- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu

IV- Củng cố - dặn dò:

H: Theo em làm nũng bố mẹ như em bé trong

bài có phải là tính xấu không ?

GDMT,NL

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị trước bài: Đầm sen

- HS tìm và phân tích: đứt Nêu yêu cầu

- HS tìm và nêu

- HS đọc Cn, ĐT

- 2 HS đọc Nêu yêu cầu

HS suy nghĩ và nói:

Ưt: Vết nứt tường rất to Ưc: Sức khoẻ là quý nhất Cho lớp NX và chỉnh sửa

Cả lớp đọc thầm theo cậu bé không khóc

- Mẹ về mới khóc vì cậu muốn làm nũng mẹ

- Có 3 câu hỏi

HS xung phong đọc

- HS theo dõi Nghe

- Mỗi nhóm 3 HS đọc

- HS thực hiện nhóm 2 Từng nhóm x/phong nói trước lớp

Nhận xét

- Không phải là tính xấu nhưng

sẽ làm phiền đến bố mẹ

Bổ sung:

Trang 7

Chính tả (tập chép): NGÔI NHA

.I.Mục tiêu:

1.HS chép lại chính xác, không mắc lỗi khổ thơ 3 bài '' Ngôi nhà" trong khoảng từ10

đến 12').

2.Điền đúng vần iêu, yêu chữ c, k vào chỗ trống.Làm được BT 2,3 ( SGK)

3 Thi đua luyện viết chữ đẹp,trình bày vở sạch sẽ, rõ ràng

.II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm

.III.Các hoạt động dạy học :

GV đọc lại những chữ tiết trước HS hay

sai: suốt ngày, bay khắp gây mật

Nhận xét

B.Bài mới:

1.G/thiệu mục đích yêu cầu của tiết học:

2.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Treo bảng phụ nội dung cần viết

Chỉ các chữ các em thường viết sai

Nhận xét chung về viết bảng con của HS

3.Thực hành bài viết (chép chính tả)

HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết

Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng

Đ/V những chữ khó

Chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

*Thu bài chấm 1 số em

4.*- Giải lao:

5.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

HS nêu YC của bài trong SGK

Đính bảng phụ có sẵn 2 bài tập giống

trong SGK

Chấm, nhận xét

Đọc câu ghi nhớ

.IV.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu HS về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

GDMT,NL

Nhận xét tiết học

Viết bảng conHọc sinh lắng nghe

Nhìn bảng đọc lại đoạn thơ Đọc cá nhân, ĐT: ngôi nhà, đấtnước, như

Viết bảng con các tiếng trên

Thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên

Tiến hành chép bài vào tập vở

HS soát lỗi,gạch chân những chữviết sai, ghi ra lề vở

Đổi vở,sửa bằng bút chìGhi lỗi ra lề

Điền vần iêu hoặc yêu

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm vở

Trang 8

Chính tả (tập chép): QUA CỦA BỐ

.I.Mục tiêu:

1.HS chép lại chính xác, không mắc lỗi khổ thơ 2 bài '' Quà của bố" trong khoảng

từ10 đến 12').

2.Điền đúng vần im hay iêm chữ s, x vào chỗ trống.Làm được BT 2a, 2b ( SGK)

3 Thi đua luyện viết chữ đẹp,trình bày vở sạch sẽ, rõ ràng

.II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm

.III.Các hoạt động dạy học :

GV đọc lại những chữ tiết trước HS hay

sai: ngôi nhà, đất nước

Nhận xét

B.Bài mới:

1.G/thiệu mục đích yêu cầu của tiết học:

2.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Treo bảng phụ nội dung cần viết

Chỉ các chữ các em thường viết sai

Nhận xét chung về viết bảng con của HS

3.Thực hành bài viết (chép chính tả)

HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết

Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng

Đ/V những chữ khó

Chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

*Thu bài chấm 1 số em

4.*- Giải lao:

5.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

HS nêu YC của bài trong SGK

Đính bảng phụ có sẵn 2 bài tập giống

trong SGK

Chấm, nhận xét

Đọc câu ghi nhớ

.IV.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu HS về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

GDMT,NL

Nhận xét tiết học

Viết bảng conHọc sinh lắng nghe

Nhìn bảng đọc lại đoạn thơ Đọc cá nhân, ĐT: gửi, nghìn,cái hôn

Viết bảng con các tiếng trên

Thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên

Tiến hành chép bài vào tập vở

HS soát lỗi,gạch chân nhữngchữ viết sai, ghi ra lề vở

Đổi vở,sửa bằng bút chìGhi lỗi ra lề

Điền vần im hoặc iêm

Điền chữ s hoặc xHọc sinh làm vở

Trang 9

Tập viết: TÔ CÁC CHỮ HOA : H, Y, K

.I.Mục tiêu :

1.Giúp HS biết tô các chữ hoa H, Y, K

2.Viết đúng các vần iêt, uyêt, iêu, yêu, các TN: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, theo mẫu chữ trong vở tập viết ( mỗi TN viết ít nhất 1 lần)

3 Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ Thi đua luyện viết chữ đẹp.

.II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn toàn bộ nội dung bài học

.III.Các hoạt động dạy học :

5'

2'

5'

5'

3'

15'

3'

A.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Nhận xét

B.Bài mới :

1.Giới thiệu và ghi đề bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu yêu cầu của giờ học:

2.Hướng dẫn tô chữ hoa:

HD HS q/sát và nhận xét chữ hoa:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét.Nêu

quy trình viết cho HS, vừa nói vừa tô

chữ trong khung chữ

3.Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

GV nêu yêu cầu để HS thực hiện

4.*- Giải lao:

5.Thực hành :

Cho HS viết bài vào vở

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

bài viết tại lớp

Nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế, cầm

bút, đặt vở

.IV.Củng cố, dặn dò : Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương Chuẩn bị tiết sau Để lên bàn Nhắc lại yêu cầu Q/sát chữ mẫu và chữ ở vở TV Nhận xét khác nhau giữa I,K

Đọc các vần và TN ứng dụng, Viết bảng con Tập tô chữ hoa Tập viết vần, TN Viết vở TV **HS viết đều nét, dãn đúng khoảng cách & viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV. Đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô chữ H, I, K Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt Bổ sung:.

Trang 10

Kể chuyện BÔNG HOA CÚC TRẮNG

** Xác định giá trị bản thân, tự tin, tự trọng Suy nghĩ, sáng tạo

Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn, xác định các giải pháp Phản hồi, lắng nghe tích cực

3 Vâng lời bố mẹ và yêu thích các loài hoa

.II- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to

.III- Các hoạt động dạy - học:

5' A- Kiểm tra bài cũ:

Kể một đoạn chuyện "Trí khôn" và giải

thích vì sao em thích đoạn đó

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 vài em

5'

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Giáo viên kể chuyện

- GV kể lần 1 để HS biết chuyện

- GV kể lần 2 k/hợp với tranh minh hoạ

Chú ý: HD HS kể phân vai:Lời cô bé, cụ

già, mẹ, người dẫn chuyện

- HS chú ý nghe10' 3- Hướng dẫn HS kể từng đoạn

3'

- GV treo bức tranh cho HS quan sát

Gv theo dõi, sửa sai

4.*- Giải lao:

Dựa vào tranh & CH gợi ý để kểThi kể theo nhóm

10' 5- Hướng dẫn HS kể toàn chuyện

- GV chia HS thành từng nhóm thi kể lại

chuyện theo vai

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Kể lại toàn bộ câu chuyện

- HS phân vai, tập kể theo HD'Nhóm khác bổ sung

6- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện

Câu chuyện này cho em biết điều gì ? Lòng hiếu thảo của cô bé

khỏi bệnh GV:Là con phải yêu thương cha mẹ,

chăm sóc cha mẹ khi ốm đau

**HS kể toàn bộ câu chuyện theo tranh

3' IV- Củng cố - dặn dò:

GD, LH

H: Em thích nhất nhân vật nào ?

: Tập kể lại chuyện cho gđ nghe

- HS nêu

- HS nghe và ghi nhớ

Bổ sung:

Trang 11

Toán: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

.I.Mục tiêu :

1.Củng cố về kĩ năng giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn:

2.Hiểu bài toán có một phép trừ: Bài toán cho biết gì, bài toán hỏi gì? Biêt trình bàybài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng toán 1.Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

.III.Các hoạt động dạy học :

Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3 và 4

Nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài, ghi tựa

2.G/thiệu cách giải BT và cách trình bày bài

giải

HDHS tìm hiểu bài toán

Gọi HS đọc đề toán và TL các câu hỏi:

Bài toán cho biết những gì?

Bài toán hỏi gì?

Ghi tóm tắt BT lên bảng và cho HS đọc lại bài

toán theo TT

Tóm tắt:

Có : 9 con gà

Bán : 3 con gàCòn lại ? con gàHướng dẫn giải:

Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta làm

Gọi HS đọc đề toán và tự tìm hiểu BT

HD nêu TT bài toán bằng cách điền số thích

hợp và chỗ trống theo SGK

2 HS lên bảng, lớp bảng con

57 > 47

16 < 15+3Học sinh nhắc tựa

2 HS đọc đề toán trong SGK.Nhà An có 9 con gà, mẹ đembán 3 con gà

nhà An còn lại mấy con gà?

Đọc đề toán theo TT trên bảng

Lấy số gà nhà An có trừ đi số

gà mẹ An đã bán

Bài giảiSố gà còn lại là:

9 – 3 = 6 (con gà)

ĐS : 6 con gà.Gồm: Câu lời giải, phép tính

và đáp số

Học sinh đọc đề và tìm hiểubài toán:

Tóm tắt

Trang 12

Gọi HS trình bày bài giải

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

HS đọc đề, TT và tự trình bày bài giải

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

HS đọc đề, TT và tự trình bày bài giải

.IV.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Còn lại : ? con chim

Bài giải Số con chim còn lại là:

8 – 2 = 6 (con chim) ĐS: 6 con chim

Bài giải:

Số bóng còn lại là:

8 – 3 = 5 (quả bóng)

ĐS : 5 quả bóng Bài giải

Trên bờ còn lại số con vịt là

8 – 5 = 3(con vịt)

ĐS: 3 con vịt

Nêu tên bài và các bước giải bài toán có văn

Thực hành ở nhà

Bổ sung:

Trang 13

Toán LUYỆN TẬP (150)

.I.Mục tiêu :

1.Ôn giải bài toán có văn

2.Biết giải toán có phép trừ, thực hiện được cộng, trừ(không nhớ)trong PV 20

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK -Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

5'

25'

3'

3'

A.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Nêu các bước giải bài toán có văn

Gọi HS giải bài 3 trên bảng lớp

Nhận xét KTBC

B.Bài mới :

1.Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

2.HDHS giải các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

HDHS viết số thích hợp vào chỗ chấm để

có TT bài toán và giải rồi nêu k/quả

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài

HDHS viết số thích hợp vào chỗ chấm để

có TT bài toán và giải rồi nêu k/quả

*- Giải lao:

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Tổ chức cho HS thi đua tính nhẩm:

HD tính nhẩm và ghi k/quả vào ô vuông

- 2 - 3

Đọc: Mười bảy trừ hai bằng mười lăm, mười lăm trừ ba bằng mười hai ** Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài. Cho HS dựa vào TT và giải bài toán rồi nêu kết quả .IV.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài Nhận xét tiết học, tuyên dương Chuẩn bị tiết sau 2 HS nêu: Tìm câu lời giải, ghi phép tính, ghi đáp số 1 HS ghi TT, 1 HS giải Học sinh nhắc tựa HS điền TT và giải Bài giải: Số búp bê còn lại là: 15 – 2 = 13 (búp bê) ĐS : 13 búp bê Bài giải: Số máy bay còn lại trên sân là: 15 – 2 = 10 (máy bay) ĐS : 12 máy bay HS tự tính nhẩm và xung phong nêu k/quả, thi đua theo nhóm bằng hình thức tiếp sức Bài giải: Số h/tam giác không tô màu là: 8 – 4 = 4 (tam giác) ĐS : 4 tam giác Nhắc lại tên bài học Nêu lại các bước giải bài toán có văn Thực hành ở nhà Bổ sung:

1

7

Ngày đăng: 22/09/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẵn toàn bộ nội dung bài học - GA Lớp 1 Tuần 28
Bảng ph ụ viết sẵn toàn bộ nội dung bài học (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w