- Hiểu nội dung chính của từng đoạn nội dung của cả bài; nhận biết đợc các nhân vật trong bài tập đọc là kể chuyện thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều.. - Biết đặt câu có ý
Trang 1tuần 18
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Hoạt động tập thể
- Nhận xét hoạt động tuần 15.
- Kế hoạch hoạt động tuần 16.
Tiết 2: Thể dục
đ/c Nguyễn Văn Dơng dạy
Tiết 3: Toán Tiết 86: Dấu hiệu chia hết cho 9
I Mục tiêu
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong tình huống đơn giản
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
b.Giảng bài
* Dấu hiệu chia hết cho 9
+ Dựa vào bảng chia 9 Lấy ví dụ về các
số chia hết cho 9
+ Lấy ví dụ về các số không chia hết cho
9
+ Nhận xét gì về tổng của các chữ số của
các số chia hết cho 9 trong các ví dụ trên?
+ Các số không chia hết cho 9 thì có đặc
điểm nh thế nào?
-Gv nhấn mạnh dấu hiệu chia hết cho
2,5,9
c Thực hành:
Bài 1:Trong các số sau, số nào chia hết
cho 9?
- Cho hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Số nào trong các số sau không chia
hết cho 9?
- Yêu cầu hs xác định số không chia hết
cho 9
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Viết hai số có ba chữ số chia hết
cho 9
- Yêu cầu hs viết số
- Nhận xét
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống để
đ-ợc số chia hết cho 9
- Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 Hs nêu
- Hs lấy ví dụ số chia hết cho 9 là 9,
18, 27, 36, 45, 54,
- Hs lấy ví dụ số không chia hết cho
9 là 34, 58, 244, 7561,
+ Các số chia hết cho 9 có tổng các chữ số chia hết cho 9
VD :657 = 6 + 5 + 7 = 18
18 : 9 = 2 + Tổng các chữ số không chia hết cho 9
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Số chia hết cho 9 trong các số đã cho là: 99; 108; 5643; 29385
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853; 5554; 1097
- Hs nêu yêu cầu
- Hs viết số, đọc các số vừa viết đợc
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs điền số cho thích hợp
315 ; 135 ; 227
Trang 2
Tiết 4: Tập đọc.
Tiết 35: Ôn tập học kì I ( tiết 1)
I Mục đích - yêu cầu.
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/ phút)
; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc 3 đoạn thơ đoạn văn đã học ở HKI
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn nội dung của cả bài; nhận biết đợc các nhân vật trong bài tập đọc là kể chuyện thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu tên bài tập đọc, học thuộc lòng
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS đọc bài : Rất nhiều mặt trăng(tiếp
theo ) và trả lời câu hỏi
2 Dạy bài mới :
a, Giới thiệu bài:
b, Hớng dẫn học sinh ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Gv hớng dẫn học sinh lần lợt từng em
lên bốc thăm chọn bài
- Tổ chức kiểm tra đọc lần lợt từng em
- Gv đặt 1-2 câu hỏi về nội dung bài,
đoạn hs vừa đọc
- Gv nhận xét, cho điểm
c Bài tập: Lập bảng thống kê theo mẫu.
- Gv giới thiệu mẫu
- Tổ chức cho hs hoàn thành bảng
- 2 Hs đọc bài
- Hs thực hiện bốc thăm tên bài và thực hiện đọc bài theo yêu cầu
- Hs nêu yêu cầu
- Hs theo dõi mẫu
- Hs hoàn thành nội dung bảng theo mẫu
Ông trạng thả
diều Trinh Đờng Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếuhọc Nguyễn Hiền Vua tàu thuỷ
Bạch Thái
B-ởi
Từ điển nhân vật LS VN Bạch Thái Bởi từ tay trắng, nhờ cóchí đã làm nên nghiệp lớn Bạch Thái Bởi
Vẽ trứng Xuân Yến Lê-ô-nác-đô Đa Vin-xi kiên trì
khổ luyện đã trở thành danh hoạ vĩ
đại
Lê-ô-nác-đô
Đa Vin-xi Ngời tìm
đ-ờng lên các vì
sao
Lê Quang Long – Phạm Ngọc Toàn
Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ớc mơ, đã tìm đợc đờng lên các vì
sao
Xi - ôn - cốp
- xki Văn hay chữ
tốt Truyện đọc 1(1995) Cao Bá Quát kiên trì luyện viếtchữ đã nổi danh là ngời văn hay
chữ tốt
Cao bá Quát
Nung
(phần1-2)
Nguyễn Kiên Chú bé Đất dám nung mình trong
lửa đã trở thành ngời mạnh mẽ, hữu ích Còn hai ngời bột yếu ớt gặp nớc suýt bị tan ra
Chú Đất Nung
Trong quán
ăn “Ba cá
bống”
A-lếch-xây Tôn-xtôi Bu-ra-ti-nô thông minh, mu trí đãmoi đợc bí mật về chiếc chìa khoá
vàng từ hai kẻ độc ác
Bu-ra-ti-nô
Rất nhiều mặt
trăng Phơ - bơ Trẻ em nhìn thế giới, giải thích vềthế giới rất khác ngời lớn Công chúa nhỏ
- Gv nhận xét, tổng kết bài
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Ôn tập tiếp ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3
Tiết 5- Đạo đức
Tiết 18: ôn tập thực hành kĩ năng học kì I
I, Mục tiêu
- Củng cố các kiển thức đã học về trung thực, tiết kiệm tiền của
- Biết yêu thơng ông bà, cha mẹ, kính trọng, biết ơn thầy cô giáo và những ngời lao
động, vợt khó trong học tập
II, Chuẩn bị
- Phiếu bài tập
III, Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
+ Vì sao phải yêu lao động ?
2 Hớng dẫn học sinh thực hành
MT: Ôn tập, thực hành các kĩ năng đã
học
Bài 1: Nối mỗi ý ở cột A với ý ở cột B để
thành một câu hoàn chỉnh về chủ đề
“ Trung thực trong học tập”
- 1 em nêu
- Hs nêu yêu cầu
- Hs thực hiện nối ý ở cột A với ý ở cột B để đợc câu hoàn chỉnh Hs đọc các câu đó
- Tự lực làm bài trong giờ kiểm tra
- Hỏi bạn trong giờ kiểm tra.
- Không cho bạn chép bài của mình
trong giờ kiểm tra.
- Thà bị điểm kém.
- Trung thực trong học tập.
- Còn hơn phải cầu cứu bạn cho chép bài.
- giúp em mau tiến bộ và đợc mọi
ng-ời yêu mến
- là thể hiện sự thiếu trung thực trong học tập
- giúp bạn mau tiến bộ.
- là thể hiện sự trung thực trong học tập.
Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt
trớc ý em cho là đúng
Tiết kiệm tiền của là:
a, ăn tiêu dè sẻn, nhịn ăn, nhịn mặc.
b, Sử dụng tiền của một cách hợp lí.
c, Chỉ sử dụng tiền của cho riêng mình.
Bài 3: Điều gì có thể xảy ra đối với mỗi
trờng hợp sau đây:
a, Ra khỏi nhà quên tắt điện
b, Bữa ăn nào cũng thừa nhiều thức ăn,
phải đổ đi
c, Hay làm hỏng, làm mất đồ dùng sách
vở
Bài 4: Để tỏ lòng hiếu thảo với ông bà,
cha mẹ, em cần làm gì trong mỗi tình
huống sau đây:
a, Cha mẹ vừa đi làm về
b, Cha mẹ đang bận việc
c, Ông bà cha mẹ bị ốm, mệt
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Ôn tập thực thành thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nêu yêu cầu
- Hs thực hiện khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý đúng
- Hs thảo luận và trả lời
- Nhóm khác bổ sung
- Hs thảo luận nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 87: Dấu hiệu chia hết cho 3
Trang 4I Mục tiêu
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong tình huống đơn giản
II, Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
+ Những số nh thế nào thì chia hết cho 9 ?
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
* Dấu hiệu chia hết cho 3
+ Hãy lấy VD về số chia hết cho 3?
- Gợi ý hs tính tổng của 1 + 2
Ta có 12 = 1+ 2 = 3
3: 3 = 1
+ Số không chia hết cho 3?
- Nhận xét
+ Những số nh thế nào thì chia hết cho 3 ?
b Luyện tập:
Bài 1: Trong các số, số nào chia hết cho 3?
- Nhận xét
Bài 2: Trong các số, số nào không chia hết
cho 3?
- Nhận xét
Bài 3:Viết ba số có ba chữ số chia hết cho
3
- Tổ chức cho hs thi xem ai viết đúng,
nhanh
- Nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống để
đ-ợc các số chia hết cho 3, không chia hết
cho 9
- Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- 1 hs nêu
- Hs lấy ví dụ số chia hết cho 3:
3 : 3 = 1; 9 : 3 = 3; 12 : 3 = 4;
- Hs lấy ví dụ số không chia hết cho 3:
4 : 3 = 1 d 1; 383 : 3 = 127 d 2;
- Hs nhận xét về các số bị chia trong các phép chia cho 3
- Hs nêu : Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
- HS nhắc lại
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài
Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs viết các số có ba chữ số chia hết cho 3 là: 453; 249; 768
- Hs nêu yêu cầu
- Hs điền số vào ô trống để đợc các
số chia hết cho 3, không chia hết cho 9 là:
564; 795; 2543
Tiết 2: Chính tả
Tiết 18: Ôn tập tiếng việt học kì I (tiết 2)
I Mục đích yêu cầu.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật ở trong bài tập đọc đã học (BT2); bớc đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc ở bài tập 3
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu tên bài tập đọc học thuộc lòng
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy học
1 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn học sinh ôn tập
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Tổ chức cho hs bốc thăm tên bài - Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra
Trang 5- Gv yêu cầu hs đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi
về nội dung bài
- Gv nhận xét, cho điểm
(Kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh của lớp)
* Hớng dẫn luyện tập:
Bài 2: Đặt câu để nhận xét về các nhân vật
đã học
- Tổ chức cho hs đặt câu
- Nhận xét
Bài 3: Chọn thành ngữ, tục ngữ nào để
khuyến khích, khuyên nhủ bạn?
- Gợi ý để hs đa ra các tình huống sử dụng
thành ngữ, tục ngữ nhằm mục đích khuyên
nhủ, khuyến khích bạn
- Nhận xét
2, Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
của gv
- Hs nêu yêu cầu
- Hs đặt câu hỏi về các nhân vật
- Hs nối tiếp nêu câu đã đặt
VD:
a, Nguyễn Hiền là ngời rất có chí
b, Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi khổ công tập vẽ mới thành tài
c, Xi-ôn- cốp –xki là ngời tài giỏi
d, Cao Bá Quát khổ công luyện chữ
e, Bạch Thái Bởi là ngời tài ba, chí lớn
- Hs nêu yêu cầu
- Hs lựa chọn các thành ngữ, tục ngữ thích hợp để khuyến khích, khuyên nhủ bạn
a,Có chí thì nên
Có công mài sắt có ngày nên kim Ngời có chí thì nên
Nhà có nền thì vững
b,Chớ thấy sang cả mà rã tay chèo Lửa thử vàng, gian nan thử sức
Thất bại là mẹ thành công
Thua keo này, bày keo khác
c, Ai ơi đã quyết thì hành Đã đan thì lận tròn vành mới thôi
Hãy lo bền chí câu cua
Dù ai câu chạch, câu rùa mặc ai
Tiết 3: Luyện từ và câu
Tiết 35: Ôn tập học kì I ( tiết 3)
I Mục đích yêu cầu.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuytện; bớc đầu viết đoạn mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền ( BT2 )
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học
1.Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hớng dẫn ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Gv tiếp tục thực hiện kiểm tra tập đọc,
học thuộc lòng những học sinh tiếp
theo
( khoảng 1/3 số học sinh của lớp)
* Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 2: Cho đề tập làm văn sau: Kể
chuyện ông Nguyễn Hiền Em hãy viết:
a, Mở bài theo kiểu gián tiếp
- Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu ghi nhớ về hai cách mở bài, hai cách kết bài
- Hs đọc thầm lại truyện Ông trạng thả
Trang 6b, Kết bài theo kiểu mở rộng.
- Yêu cầu hs nhắc lại về cách mở bài
gián tiếp và kết bài mở rộng
- Yêu cầu đọc thầm lại truyện Ông trạng
thả diều
- Cho hs viết bài
- Nhận xét
- Gv đọc một vài mở bài, kết bài hay,
đúng cách cho hs nghe
2, Củng cố, dặn dò:
- Hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài BT2
- Chuẩn bị bài sau
diều
- Một Hs nhắc lại ghi nhớ về hai cách kết bài
+ Mở bài gián tiếp : Nói đến chuyện khác rồi dẫn dắt vào yêu cầu của bài + Kết bài mở rộng : Có thêm lời bình hoặc lời nhận xét
- Hs viết bài
- Hs nối tiếp đọc mở bài, kết bài đã viết
- HS nhận xét – bổ xung
Tiết 4: Âm nhạc Tập biểu diễn bài hát
I Mục tiêu
- Tập biểu diễn một số bài hát đã học
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Tập biểu diễn các bài hát đã học
- GV yêu cầu HS chia nhóm 4 em
- GV cho từng nhóm lên tập biểu diễn các
bài hát đã học theo chỉ định của cô giáo
- Nhận xét đánh giá HS
3 Củng cố dặn dò
- Cho hs hát tập thể kèm theo biểu diễn
một bài đã học
- GV nhắc học sinh về tập biểu diễn các
bài hát
- HS chia nhóm 4
- Từng nhóm lên biểu diễn
- Nhận xét nhóm bạn biểu diễn
Tiết 4: Khoa học
Tiết 35: Không khí cần cho sự cháy
I Mục tiêu
- Làm thí nghiệm chứng minh:
+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô xi để duy trì sự cháy đợc lâu hơn + Muốn sự cháy diễn ra liên tục, không khí phải đợc lu thông
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy: thổi đ ợc bếp lửa cho lửa cháy to hơn, dập tắt lửa khi có hoả hoạn
II Đồ dùng dạy học
- Đồ làm thí nghiệm theo nhóm: 2 lọ thuỷ tinh ( 1to, 1 nhỏ), 2 cây nến, 1 ống thuỷ tinh, nến, đế kê ( nh hình vẽ)
III Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bài kiểm tra học kì
2 Dạy học bài mới
a HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ô xi đối với
sự cháy
MT: Làm thí nghiệm chứng minh: càng
có nhiều không khí thì càng có nhiều ô
xi để duy trì sự cháy đợc lâu hơn
- Yêu cầu đọc mục thực hành sgk - Hs làm việc theo nhóm
Trang 7- Cho hs làm thí nghiệm.
- Kết luận: Càng có nhiều không khí thì
càng có nhiều ô xi để duy trì sự cháy lâu
hơn
- Gv giảng về vai trò của khí Ni – tơ :
Giúp cho sự cháy trong không khí không
xảy ra quá nhanh và quá mạnh
b, HĐ2: Tìm hiểu cách duy trì sự cháy
và ứng dụng trong cuộc sống
MT: Làm thí nghiệm chứng minh: muốn
sự cháy diễn ra liên tục, không khí phải
đợc lu thông Nêu ứng dụng thực tế liên
quan đến vai trò của không khí đối với
sự cháy
- Cho hs làm việc theo 3 nhóm
- Yêu cầu đọc phần thực hành, làm thí
nghiệm
- Kết luận: để duy trì sự cháy, cần liên
tục cung cấp không khí Nói cách khác,
không khí cần đợc lu thông
3, Củng cố, dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- Hs đọc mục thực hành sgk
- Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
- Hs các nhóm trình bày kết quả nhận xét đợc sau khi làm thí nghiệm
- Hs nhắc lại kết luận: 2 em
- Hs làm việc theo nhóm
- Hs đọc sgk, tiến hành làm thí nghiệm
- HS các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm, giải thích hiện tợng xảy ra
- Sau khi lọ thủy tinh đợc kê đế không kín ngọn lửa cháy liên tục vì khí ni tơ
và khí các – bô - ních nóng bay lên cao Không khí ở ngoài tràn vào tiếp tục cung cấp ô xi để duy trì ngọn lửa
Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán Tiết 88: Luyện tập
I Mục tiêu.
-Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
II Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
- Lấy ví dụ số chia hết cho 3 và số
không chia hết cho 3
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Cho các số, số nào là số chia hết
cho3, số nào là số chia hết cho 9, số
nào chia hết cho 3 và không chia hết
cho 9?
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
- Tổ chức cho hs làm bài
- 1 hs nêu -1 Hs lấy ví dụ
- Hs nêu yêu cầu
- Hs chọn các số theo yêu cầu dựa vào các dấu hiệu chia hết cho 3, 9
a, Số chia hết cho 3: 4563; 2229; 3576; 66816
b, Số chia hết cho 9: 4563; 66816
c, Số chia hết cho 3 và không chia hết cho 9: 2229; 3576
- Hs nêu yêu cầu
- Hs điền số thích hợp
a, 945 chia hết cho 9
Trang 8- Nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
- Yêu cầu hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2 hãy viết
các số có ba chữ số chia hết cho 3, 9
- Yêu cầu hs viết số
- Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Hớng dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
b, 255 chia hết cho 3
c, 768 chia hết cho 3 và 2
- Hs nêu yêu cầu
- Hs lựa chọn câu đúng/sai
a, Đ b, S c, S d, Đ
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Các số viết đợc:
a, 612; 120; 261;
b, 102; 120; 201; 210
Tiết 4 – Kĩ thuật
Tiết 18: Cắt – khâu – thêu sản phẩm tự chọn (tiết 4)
I
Mục tiêu
- Sử dụng đợc một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học
II Đồ dùng dạy học
- Bộ khâu thêu
- Một số mẫu sản phẩm khâu thêu
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới
a, Thực hành ( tiếp)
- Yêu cầu học sinh tiếp tục hoàn thiện sản
phẩm khâu thêu của mình
- Gv theo dõi, giúp đỡ
b, Trng bày sản phẩm
- Cho hs trng bày sản phẩm theo nhóm
- Gv đính tiêu chí đánh giá sản phẩm lên
bảng
- Gv nhận xét đánh giá chung Tuyên
d-ơng những bài làm tốt, bài thêu đẹp ít bị
dúm nhất
3 Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn học sinh chuẩn bị cho bài sau
- Hs tiếp tục thực hành hoàn thiện sản phẩm
- Các nhóm trng bày sản phẩm của nhóm mình
- Hs theo dõi đánh giá sản phẩm của mình và của bạn
Tiết 3: Tập đọc
Tiết 36: Ôn tập học kì I ( tiết 4)
I Mục đích - yêu cầu.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Nghe – viết đúng bài chính tả (tốc đọ viết khoảng 80 chữ/ 15 phút) không mắc quá
5 lỗi; trình bày đúng bài thơ 4 chữ ( đụi que đan)
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học
1.Bài mới
a Giới thiệu bài.
Trang 9b Hớng dẫn học sinh ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Gv tiếp tục kiểm tra đọc đối với những
học sinh còn lại và những học sinh cha
đạt yêu cầu
* Hớng dẫn luyện tập:
Nghe – viết bài: Đôi que đan
- Gv đọc bài thơ
- Nội dung bài thơ nói gì ?
- Hớng dẫn viết từ khó
- Lu ý cách trình bày bài thơ
- Gv đọc bài cho hs nghe – viết bài
- Gv đọc lại để học soát lỗi
- Thu một số bài chấm, nhận xét, chữa
lỗi
2, Củng cố, dặn dò:
- Ôn luyện thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra
- Hs chú ý nghe gv đọc bài thơ
- 1 Hs đọc lại bài viết
- 1 Hs nêu nội dung bài
- Hs viết bảng con: khăn, dẻo dai, giản
dị, đỡ ngợng , ngọc ngà
- Hs chú ý nghe – viết bài
- Hs đổi vở soát lỗi
- Hs tự chữa lỗi trong bài viết của mình
Tiết 4- Kể chuyện
Tiết 18: Ôn tập học kì I ( tiết 5)
I, Mục đớch yờu cầu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Nhận biết được danh từ, động từ, tình từ trong đoạn văn Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận đó học: làm gỡ, thế nào, ai? (BT2)
II, Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Một số phiếu bài tập 2
III, Các hoạt động dạy học
1 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn học sinh ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Tiếp tục kiểm trs những hs còn lại
trong lớp
c Hớng dẫn luyện tập:
- Cho hs làm bài vào vở
Tìm danh từ, động từ, tính từ trong các
câu sau
Đặt câu hỏi cho các bộ phận đợc in
đậm
- Chữa bài, nhận xét
2, Củng cố, dặn dò
- Ôn tập thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra đọc
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs đọc các câu văn đã cho
- Hs làm bài vào vở, một vài hs làm bài vào phiếu
+ Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu dí, Phù lá
+ Động từ: dừng lại, chơi đùa
+ Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ
- Hs đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm
- Hs nối tiếp đọc câu hỏi đã đặt
+ Buổi chiều, xe làm gì?
+ Nắng phố huyện nh thế nào?
+ Ai đang chơi đùa trớc sân?
Trang 10
Tiết 5: Lịch sử Kiểm tra cuối học kỡ I Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 89: Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Vận dụng để nhận biết số chia hết cho 2,3,5,9 trong một số tỡnh huống đơn giản
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
- Lấy ví dụ chia hết cho 2,3,5,9
2 Bài mới
a Giới thiệu bài :
b Hớng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1: Trong các số 7435; 4568; 66811;
2050; 2229; 35766.Số nào:
a, Chia hết cho 2?
b, Chia hết cho 3?
c, Chia hết cho 5?
d, Chia hết cho 9?
- Nhận xét
Bài 2:Trong các số, số nào :
a, Chia hết cho 2 và 5?
b, Chia hết cho 3 và 2?
c, Chia hết cho 2,3,5,9?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu hs làm bài
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
- Cho hs làm bài vào vở
- Nhận xét
Bài 5:
- Hớng dẫn hs xác định yêu cầu của bài
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị bài sau: Kiểm tra học kì I
- 2 Hs nêu và lấy ví dụ
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài
a, 4568; 2050; 35766;
b, 7435; 2050;
c, 7435; 2229; 35766;
d, 35766
- Hs nêu yêu cầu
a, 64620; 5270;
b, 57234; 64620
c, 64620
- Hs nêu yêu cầu
- Hs điền số vào ô trống:
a, 528 chia hết cho 3
b, 245 chia hết cho 3 và 5
c, 603 chia hết cho 9
d, 354 chia hết cho 2 và 3
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs tính giá trị của biểu thức
a 2253 + 4315 - 173 = 6395
6395 chia hết cho 5
b 6483 – 2325 x 2 = 1778
1778 chia hết cho 2
- Phần c, d (tiến hành TT)
- Hs đọc đề, xác định yêu cầu của đề
- Hs làm bài
- Số vừa ít hơn 35 vừa nhiều hơn 20
mà chia hết cho cả 3 và 5 là số 30
Tiết 2: Luyện từ và câu.
Tiết 35: Ôn tập Tiếng việt học kì I (tiết 6)
I Mục đích - yêu cầu.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết lập giàn ý cho bài văn miờu tả một đồ dựng học tập đó quan sỏt ; viết được đoạn mở bài theo kiểu giỏn tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng
II Đồ dùng dạy học