1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 18 B1 lop 1

12 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cùng học sinh hệ thống đợc những kiến thức kỹ năng đã học - GV đánh gía kết quả học tập của học sinh -Tuyên dơng 1 vài tổ và cái nhân - Nhắc nhở 1 số tồn tại cần khắc phục - Trò chơ

Trang 1

Tuần 18

Ngày soạn 14/ 11/ 2010

Ngày dạy:

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Chào cờ Tiếng việt

Tiết 171 -172 : học vần : it- iêt

I Mục tiêu

- Đọc đợc: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết đợc it, iêt, trái mít, chữ viết

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: em tập tô, vẽ, viết

II.Đồ dùng dạy học

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái mít, chữ viết

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy- học Tiết1

Giáo viên Hoc sinh

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con : chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ

- Đọc SGK: Bay cao cao vút

Chim biến mất rồi

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

- Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu

cho các em vần mới:it, iêt – Ghi bảng

.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: it

-Nhận diện vần:Vần it đợc tạo bởi: I và t

- GV đọc mẫu

-So sánh: vần it và ut

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : mít, trái mít

-Đọc lại sơ đồ: it

mít

trái mít

b.Dạy vần iêt: ( Qui trình tơng tự)

iêt

viết

chữ viết

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hớng dẫn qui trình

đặt bút, lu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hớng dẫn đọc từ ứng dụng:

con vịt thời tiết

đông nghịt hiểu biết

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

- Hoạt động 1: Khởi động

- Hoạt động 2: Bài mới:

- Luyện nói theo chủ đề

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

- 4 HS đọc

- 2 em

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: it

- Giống: kết thúc bằng t

- Khác: it bắt đầu bằng i

- Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)

- Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: mít

-Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân -

đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

- Viết bảng.con: it, iêt, trái mít, chữ viết

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Trang 2

Giáo viên Hoc sinh

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Con gì có cánh “Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng? ”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

Hỏi:-Đặt tên từng bạn trong tranh và giới thiệu

bạn đang làm gì? Có thể kèm theo lời khen

ngợi của bạn

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Nhận xét tranh

- Đọc (cánhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

Thể dục

Tiết 18 : sơ kết học kì 1

I mục tiêu

- Sơ kết học kì I Yêu cầu học sinh hệ thống đợc những kiến thức kỹ năng đã học

II Địa điểm – ph ph ơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng hoặc trong lớp

III Phơng pháp lên lớp

A.Phần mở đầu

1.Nhận lớp

Đội hình nhận lớp ( 1 )

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

- ổn định tổ chức lớp

- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

2.Khởi động

- Đội hình khởi động(2)

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

- HS Vỗ tay và hát 1bài hát

- Lớp trởng cho lớp xoay các khớp

B Phần cơ bản

Đội hình khởi động( 2 )

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

- Sơ kết học kì I

- GV cùng học sinh hệ thống đợc những kiến thức kỹ năng đã học

- GV đánh gía kết quả học tập của học sinh

-Tuyên dơng 1 vài tổ và cái nhân

- Nhắc nhở 1 số tồn tại cần khắc phục

- Trò chơi chạy tiếp sức.

- GV nhắc lai cách chơi , tập hợp học sinh theo đội hình chơi

- Gọi 1-2 em lên làm mẫu 1 số động tác rồi cho học sinh chơi

- Tổ chức cho học sinh chơi

- Chơi nhiệt tình sôi nổi- đoàn kết

3 Phần kết

thúc GV cho HS thả lỏngthúc GV hớng dẫn thả lỏng

- Hệ thống bài

Trang 3

- Nhận xét giờ học

- GV cho lớp giải tán

Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 173 -174 : học vần : uôt - ơt

L Mục tiêu

- Đọc đợc: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván.

- Đọc đợc từ & đoạn thơ ứng dụng: Con mèo mà trèo cây cau

- Viết đúng,đẹp uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trợt

II.Chuẩn bị

- Tranh SGK; Bộ đồ dùng dạy họcTiếng Việt

lll Hoạt động dạy- học

A.Kểm tra bài cũ:

- Đọc :con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Viết: uôt, ơt

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần uôt

- Đánh vần, trơn

- Có vần uôt muốn có tiếng chuột em làm thế nào?

- Ghi: chuột đánh vần ,Đọc trơn

- Đa tranh ,nêu câu hỏi

- Ghi bảng: chuột nhắt -Yêu cầu đọc trơn

- Trong từ chuột nhắt tiếng nào có vần uôt ?

- Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ơt: Tơng tự vần uôt

- So sánh 2 vần uôt, ơt

- Đọc toàn bài

3.Giải lao:

4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Ghi bảng: trắng muốt vợt lên

tuốt lúa ẩm ớt

- Gạch chân

- Đọc trơn Giải thích 1 số từ

- Đọc mẫu

5.Viết bảng con

- Hớng dẫn quy trình

- Lu ý nét nối giữa các con chữ

uôt ơt chuột nhắt lớt ván

6.Củng cố:

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2 1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

- Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

- Đa tranh, nêu câu hỏi

- Ghi bảng - Gạch chân

- Đọc trơn

- Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài

2.Giải lao:

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV

- Đồng thanh 1 lần.Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp Ghép uôt

- Thêm âm ch ở trớc.Ghép chuột

- Phân tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tiếng chuột

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm

- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần

- Cá nhân, tổ, lớp

- Nghe 2-3 em đọc lại

- Viết, đọc

- Uôt, ơt Đọc toàn bài

- Đọc cá nhân

- Cá nhân,tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Đọc thầm

- Tìm tiếng có vần mới

- Cá nhân, tổ, lớp

- Thầm theo

- Mỗi phần 2em -3 HS đọc nối tiếp.1 em đọc toàn bài

Trang 4

3.Luyện nói: Yêu cầu đọc tên đề bài

-Bức tranh vẽ gì ?

- Qua tranh con thấy nét mặt các bạn thế nào?

Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau

- Con có thích chơi cầu trợt không ? Tại sao?

4.Luyện viết:

- Nêu lại quy trình

- Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

5.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dơng Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Chơi cầu trợt -Tranh vẽ…

-Nét mặt các bạn vui -Khi chơi các bạn không chen lấn…

- Con có thích…

- Viết vở tập viết -Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng -Lắng nghe

-Theo dõi, biểu dơng Thủ công

Tiết 18 : GấP CáI Ví ( tiết 2)

I Mục tiêu

- Biết cách gấp cái ví bằng giấy:

- Gấp đợc cái ví bằng giấy Ví có thể cha cân đối Cái nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng

II đồ dùng dạy học

- GV: Ví mẫu bằng giấy màu có kích thớc lớn, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật

- HS: 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 tờ giấy vở, vở thủ công

III Hoạt động dạy và học

1.Khởi động (1’): - ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ: (2 ):’ - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của HS

- Nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu bài (1 ):’ Ghi đề bài

Hoạt động1: (6’) Nhắc lại bài tiết 1:

- Mục tiêu: HS nắm đợc quá trình gấp ví.

- HS lắng nghe

- Cách tiến hành: GV nhắc lại quá trình gấp ví :

- 3 HS nhắc lại

+ Bớc 1: Lấy đờng dấu giữa

+ Bớc 2: Gấp 2 mép ví

+ Bớc 3: Gấp túi ví

- Kết luận: Nêu các quá trình để gấp ví

Nghỉ giữa tiết (5 )

Hoạt động 2: (15’)HS thực hành.

- HS thực hành gấp ví trên giấy màu

- Mục tiêu: HS biết cách gấp cái ví trên giấy màu.

- Cách tiến hành:

+ GV theo dõi, giúp đỡ khi HS thực hành. Gợi ý HS trang trí bên ngoài ví cho đẹp + Hớng dẫn HS trình bày vào vở

- Trình bày sản phẩm vào vở

- Dọn vệ sinh lau tay

+ Chấm bài nhận xét

Hoạt động cuối (5 ) ’ : Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

- Dặn dò: Chuẩn bị một tờ giấy màu, 1 tờ giấy vở để học bài “Con gì có cánh Gấp mũ ca lô”

Toán

Tiết 70 : Độ dài đoạn thẳng

A Mục tiêu

- Có biểu tợng về “Con gì có cánh dài hơn ” “Con gì có cánh Ngắn hơn ” có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng ; biết

so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

Trang 5

B Đồ dùng dạy học

- GV thớc nhỏ, thớc to dài

- HS thớc kẻ, bút chì màu

C Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đoạn thẳng và

đọc tên đoạn thẳng mình vừa vẽ

- GV nhận xét và cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Dạy biểu tợng (dài hơn ngắn hơn)

thẳng.

- GV cầm 2 thớc kẻ dài, ngắn khác nhau

và hỏi?

- Làm thế nào để biết cái nào dài hơn,

cái nào ngắn hơn ? Làm cách nào mà ta

không phải dùng vật khác đẻ đo mà vẫn

biết đợc

- Gọi 2 HS lên bảng lấy 2 que tính có độ

dài khác nhau so sánh

- Cho HS nhìn vào hình vẽ trong sách và so

sánh

- GV nói: ngoài cách 1 ra ta còn một

cách khác để đo đó là đo = gang tay làm

vật đo trung gian

- GV thực hành đo = gang tay cho HS quan sát

và kết luận: thớc dài hơn thớc ngắn hơn

- GV cho HS thực hành đo bàn học bằng

gang tay của mình

3 So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn hai

đoạn thẳng qua độ dài trung gian.

- GV gọi vài HS báo kết quả - GV cho

HS quan sát hình vẽ trong SGK ( hình có

ô vuông làm vật đo trung gian) và hỏi-

Đoạn thẳng nào dài hơn?

- GV kết luận:có thể so sánh độ dài 2

đ-ờng thẳng bằng cách so sánh số ô vuông

đặt vào mỗi đờng thẳng đó

4 Làm bài tập

Bài 1- Gọi học sinh đọc đầu bài

- 2 HS lên bảng

- HS dới lớp lấy đồ dùng học tập ra để GVkiểm tra

- Muốn biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn ta đo hoặc nhìn…

- Chập 2 chiếc thớc rồi nhìn vào đầu kia

sẽ biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn -HS so sánh

-Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng

CD đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB

-HS thực hành đo

- Nói kết quả: Đoạn thẳng trên ngắn hơn

đoạn thẳng dới dài hơn đoạn thẳng trên Vì…

-Lắng nghe

- Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn ?

- HS so sánh và nêu

- Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng

-Tự đếm ,ghi

Trang 6

- Hớng dẫn HS so sánh từng cặp đoạn thẳng

trong bài

- GV theo dõi chỉnh sửa

Bài 2

-Yêu cầu HS đọc đầu bài

- Hớng dẫn HS đếm số ô vuông đặt vào

mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào

mỗi đờng thẳng tơng ứng

- GV nhận xét cho điểm

Bài 3:

- Nêu nhiệm vụ của bài tập rồi cho HS tự làm

- GV theo dõi uốn nắn

5 Củng cố Dặn dò:

+ Trò chơi: So sánh độ dài 2 đoạn thẳng

- Ôn lại bài vừa học

- Xem trớc bài 71

-NX chung giờ học

-1 HS lên bảng Lớp làm vở

-Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

-Tự tìm tô

- HS chơi thi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ -Theo dõi, biểu dơng

Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 175 -176 : học vần : Ôn tập l.Mục tiêu

- Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68-75.

- Viết đúng,đẹp các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến 75

- Nghe hiểu và kể đợc 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng

ll Chuẩn bị

- Tranh SGK - Bảng ôn

lll Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc :trắng muốt, tuốt lúa, vợt lên, ẩm ớt

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Khai thác khung đầu bài at hình minh họa

- Cho HS kể các vần đã học kết thúc t

- Ghi góc bảng

- Giới thiệu :Ôn tập - ghi bảng

- Gắn bảng ôn lên

2.Ôn tập:

a, Các vần vừa học

-Đọc âm

b, Ghép âm thành vần

-Yêu cầu ghép âm ở cột dọc với âm ở dòng

ngang

c, Đọc từ ứng dụng

- Chỉ bảng: chót vót, bát ngát, Việt Nam

- Giải thích

d, Tập viết từ ứng dụng

-Hớng dẫn quy trình viết

- Cho viêt bảng con

- Viết bảng con

- Đọc SGK -Từ tranh –hát- at -HS kể

-Kiểm tra bảng ôn với vần ghi góc bảng -HS chỉ vần vừa học trong tuần -HS chỉ chữ và đọc âm

- Đọc cá nhân

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc cá nhân,nhóm, lớp -Lắng nghe

-Viết bát ngát -Viết vở tập viết

Trang 7

-Hớng dẫn viết vở tập viết

Tiết 2

3.Luyện tập:

a, Luyện đọc

-Nhắc lại bài ôn tiết 1

- Câu ứng dụng

- Giới thiệu tranh minh họa

- Tranh vẽ gì?

- Đọc câu ứng dụng

-Yêu cầu chỉ ra các vần vừa học có âm

cuốit

b Luyện viết

c Kể chuyện: Chuột nhà và chuột đồng

-Yêu cầu đọc tên câu chuyện

- Treo tranh

- Kể theo tranh - Nêu câu hỏi

-Yêu cầu thảo luận nhóm

-ý nghĩa câu chuyện

4 Củng cố, dặn dò:

- Chỉ bảng ôn

- Yêu cầu tìm chữ có vần vừa học

- Dặn: Chuẩn bị bài 76 - Nhận xét tiết học

-Tự chỉ đọc vần trong bảng ôn và từ ngữ ứng dụng

- Quan sát tranh -Vẽ rổ chén bát -Một đàn cò trắng phau phau…

-Đọc cá nhân,nhóm, lớp -Viết tiếp vở tập viết

- Chuột nhà và chuột đồng

- Quan sát tranh -Dựa vào kể lại truyện -Thảo luận nhóm

- Giáo dục:Phải biết yêu quý những gì do chính ta mình làm ra

- Theo dõi đọc theo

- Tìm -Lắng nghe -Theo dõi, biểu dơng

Toán Tiết 71: THựC HàNH ĐO Độ DàI ĐOạN THẳNG

I -MụC TIÊU

- Biết đo độ dài bằng gang tay , sảy tay , bớc chân ; thực hành đo chiều dài bảng lớp học , bàn học , lớp học

II -CHUẩN Bị

1 Giáo viênThớc kẻ, que tính

2 Học sinh :Thớc kẻ, que tính

III-CáC HOạT DộNG DạY Và HọC

1.ổn định :

2.Dạy và học bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu độ dài gang tay

- Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón tay

cái tới đầu ngón tay giữa

Hoạt động 2: Cách đo dộ dài bằng gang tay

- GV làm mẫu: đo cạnh bảng bằng gang tay

- Hát

- Học sinh sát định độ dài gang tay của mình

- Học sinh quan sát

- Đặt ngón tay cái sát mép bên trái của cạnh

bảng, kéo căng ngón giữa và đặt dấu ngón

giữa tại điểm nào đó trên mép bảng Co

ngón cái về trùng với ngón giữa , rồi đặt

ngón giữa đến 1 điểm khác trên bảng

Hoạt động 3: Cách đo bằng bớc chân

- Giáo viên làm mẫu: do độ dài bằng bớc

chân đối với bục giảng

Hoạt động 4: Thực hành

- GV chia 4 nhóm, mỗi nhóm 1 đồ vật để đo

- Thớc kẻ dài

- Sợi dây trùng

- Độ dài bảng

- Độ dài phòng học

- Trình bày trớc lớp

- Nhận xét , tuyên dơng

3 Dặn dò:

- Thực hành đo trên cạnh bàn và đọc

to kết quả đo đợc

- Học sinh quan sát và lên thực hành

- Các nhóm hội ý áp dụng 1 cách đo cho đồ vật đợc đo nh gang tay, bớc chân, que tính…

- Học sinh thực hành

Trang 8

- Về nhà tập đo nhiều lần các đồ vật trong nhà

- Chuẩn bị xem bài: Một trục tia số

Tự nhiên xã hôi

Tiết 18 : Cuộc sống xung quanh

I.Mục tiêu

- Nêu đợc một số nét về cảnh quan thiêh nhiên và công việc của ngời dân nơi HS ở

- Quan sát và nói đợc một số nét chính về hoạt động của nhân dân địa phơng

- HS có ý thức gắn bó yêu mến quê hơng

II .Chuẩn bị

- Các hình trong bài 18,19 SGK

III CáC HOạT DộNG DạY Và HọC

1.Giới thiệu : -Lắng nghe

2.Hoạt động 1:

-Yêu cầu HS tham quan hoạt động sinh sống của nhân dân khu vực xung quanh trờng

- Bớc 1: Giao nhiệm vụ quan sát

- Nhận xét về quang cảnh trên đờng

- Ngời qua lại đông, họ đi bằng xe máy, xe đạp

- Nhân xét về quang cảnh 2 bên đờng

- Có nhà cây cối ruộng

- Phổ biến nội quy khi đi tham quan

- HS xếp hàng đi

- Bớc1: HS thảo luận nhóm

- Bớc2: Thảo luận lớp

-Nói xem những công việc chủ yếu nào mà đa số ngời dân đây thờng làm?

- Làm ruộng, làm thợ

+ Bớc 3: Đa HS về lớp

3.Hoạt động 2: Thảo luận về hoạt động sinh sống của nhân dân.

-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày trớc lớp

-Theo dõi, biểu dơng

4.Củng cố-dặn dò:

-Yêu cầu HS liên hệ dến những công việc

- Mà bố mẹ hoặc những ngời khác trong gia dình làm hằng ngày để nuôi sống gia đình

- Mỗi ngời đều có một nghề của mình để sinh sống Bất cứ nghề gì cũng đều có ích cho xã hội cà cần thiết cho mọi ngời

- Dặn dò:…

- Nhận xét tiết học

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 177 -178 : học vần : oc- ac

l.Mục tiêu

- Đọc đợc:oc, ac, con sóc, bác sĩ

- Đọc đợc từ &câu ứng dụng: Da cóc mà bọc bột lọc…

- Viết đúng,đẹp oc, ac, con sóc, bác sĩ

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Vừa vui vừa hoc.

II Chuẩn bị :Tranh SGK

- Bộ ĐDDH Tiếng Việt

lll CáC HOạT DộNG DạY Và HọC

A.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc : chót vót, bát ngát, Việt Nam

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Viết: oc ac

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần oc

- Đánh vần, trơn

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV

- Đồng thanh 1 lần Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp- Ghép oc

Trang 9

- Có vần oc muốn có tiếng sóc em làm thế nào?

- Ghi: sóc

- Đánh vần,Đọc trơn

- Đa tranh,nêu câu hỏi

- Ghi bảng:con sóc Yêu cầu đọc trơn

- Trong từ con sóc tiếng nào có vần oc?

- Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ac: Tơng tự vần oc

- So sánh 2 vần oc, ac

- Đọc toàn bài

3.Giải lao:

4 Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Ghi bảng: hạt thóc bản nhạc

con cóc con vạc

- Gạch chân

- Đọc trơn Giải thích 1 số từ

- Đọc mẫu

5.Viết bảng con

- Hớng dẫn quy trình

- Lu ý nét nối giữa các con chữ

oc ac con sóc bác sĩ

6.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

A.Kiểm tra bài cũ:

- Chỉ bảng - Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

- Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

- Đa tranh, nêu câu hỏi

- Ghi bảng - Gạch chân

- Đọc trơn

- Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài

2.Giải lao:

3.Luyện nói: Yêu cầu đọc tên đề bài

-Tranh vẽ gì ?

-Bạn nữ áo đỏ đang làm gì ?

- Ba bạn còn lại làm gì ?

- Con có thích vừa vui vừa học không ? Tại sao?

- Kể tên các trò chơi con đợc hoc trên lớp

- Con đợc xem những bức tranh đẹp nào… ?

- Con đơc nghe những câu chuyện nào hay mà

cô kể trong giờ học ?

4 Luyện viết:

- Nêu lại quy trình

- Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

6.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dơng Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Thêm âm s ở trớc…

- Ghép sóc Phân tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tiếng sóc

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm

- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần

- Cá nhân, tổ, lớp

- Nghe 2-3 em đọc lại

- Viết, đọc

- Oc, ac Đọc toàn bài

- Đọc cá nhân

- Cá nhân,tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Đọc thầm

- Tìm tiếng có vần mới

- Cá nhân, tổ, lớp

- Thầm theo

- Mỗi phần 2em

- 3 HS đọc nối tiếp

- 1 em đọc cá nhân -Vừa vui vừa học -Tranh vẽ các bạn…

- Bạn nữ đang dạy cho các bạn

- Ba bạn còn lại làm HS

- Có, con rất thích

- Kể

- Con đợc xem…

- Con đợc nghe câu chuyện… -Viết vở tập viết

-Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng -Lắng nghe

-Theo dõi, biểu dơng

Toán

Tiết 72: Một chục - Tia số

Trang 10

A- Mục tiêu - Nhận biết ban đầu về 1 chục- Biết quan hệ giữa chục và đơn vị: 1 chục

=10 đơn vị ; biết đọc và viết số trên tia số

B- Đồ dùng dạy – ph học

- Tranh vẽ cây trong SGK, que tính

- GV chuẩn bị 2 tờ bìa vẽ các con vật

C - Các hoạt động dạy – ph học

I- Giới thiệu bài

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu một chục

- Cho HS xem tranh đếm số lợng quả trên cây

- Trên cây có mấy qủa?

- GV nêu: 10 quả hay còn gọi là một chục

- Vậy trên cây có bao nhiêu quả?

- GV ghi bảng:

- Có 10 quả - Có 1 chục quả

- GV yêu cầu HS lấy ra 10 que tính và hỏi

10 que tính hay còn gọi là mấy que tính ?

- GV ghi: 10 đơn vị bằng 1 chục

- Vậy 1 chục = mấy đơn vị

- Cho HS nhắc lại: 10đơn vị = 1 chục

1 chục = 10 đơn vị

- 10 quả

- 1chục quả

-Nhắc lại -10 que tính hay còn gọi là 1 chục que tính

-10 đơn vị

- HS nhắc lại

2.Giới thiệu tia số“Con gì có cánh ”

- GV vẽ lên bảng tia số và nói: Đây là tia số,

trên tia số có một điểm gốc là o(đợc ghi = số

o).Các điểm vạch cách đều nhau đợc ghi số

Mỗi điểm mỗi ghi một số theo thứ tự tăng

dần (0,1,2,3,4.) và tia số này còn keó dài nữa

để ghi các số tiếp theo đầu tia số đợc đánh

mũi nhọn

- Nhìn vào tia số em có so sánh gì giữa các số

- HS theo dõi và nghe

- Số ở bên trái bé hơn số ở bên phải

- Số ở bên phải lớn hơn số ở bên trái

3 Thực hành luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS trớc khi vẽ phải đếm trong mỗi

ô vuông có bao nhiêu chấm tròn nữa thì vẽ

cho đủ 1 chục

- GV theo dõi kiểm tra và chỉnh sửa

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cách làm ?

- Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn -HS làm bài tập theo hớng dẫn

- 1 HS đọc

- HS đọc đề bài

- HS đếm trớc khi khoanh 1 chục

Ngày đăng: 01/11/2015, 04:33

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w