1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 19 B1 lop 1

11 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân tích - đánh vần- đọc trơn - Có tiếng gấc, muốn có từ quả gấc thì làm sao?. - Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp Học sinh - Khoanh tròn vào vần có trong phiếu.. - Câu ứng dụng:

Trang 1

Tuần 19

Ngày soạn: 21 - 12 - 2010

Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011

Chào cờ Tiếng việt

Tiết 181 – 182: Học vần: ăc- âc

I mục tiêu

- Đọc đợc: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết đợc :ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Luyện nói từ 2- 4 câu theochủ đề: Ruộng bậc thang

II đồ dùng dạy học

- Sách giáo khoa

- Đồ dùng: lá cờ

III các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu

tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc: oc, ac, quả cóc, khóc lóc, độc ác,

bản nhạc

- Viết: hạt thóc, trái cóc, con vạc

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới

a/ Vần ăc: mắc áo- mắc- ắc

- GV rút từ từ tranh: mắc áo (GV giải

thích nghĩa)

- Tiếng nào học rồi? Trong tiếng mắc, âm

nào học rồi?

- GV giới thiệu vần ăc

- Phân tích đánh vần, đọc trơn vần (GV

hớng dẫn phát âm)

- Phân tích tiếng, từ

- Trò chơi phát âm thành nhạc:

ăc-ăc- mắc

- Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng

gì? Từ gì?

- Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sgk

b/ Vần âc: âc- gấc- quả gấc

- Cho HS cài vần ăc, rồi thay âm ă bằng

âm â GV giới thiệu vần mới: âc, so sánh

ăc và âc: tập phát âm

- Từ vần âc muốn có tiếng gấc phải làm

sao?

- Phân tích - đánh vần- đọc trơn

- Có tiếng gấc, muốn có từ quả gấc thì

làm sao?

- Phân tích từ: quả gấc

Giáo viên

- Xem tranh, GV giải thích tranh

+ Củng cố

* Cho HS đọc lại bảng lớp

- Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe

(Phiếu ăc- âc)

c/ Từ ứng dụng:

- Chơi trò chơi ghép từ

- Luyện đọc

tiết 2

1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1

- Đọc cá nhân- lớp

- Viết bảng con (theo tổ)

- Tiếng áo, Âm m và dấu sắc

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp

- Thảo luận nhóm, hát

- Đọc cá nhân- nhóm- lớp

- Cài bảng HS: cài thêm âm g và dấu sắc

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn

- HS cài bảng, đọc lên

- Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp

Học sinh

- Khoanh tròn vào vần có trong phiếu

- hs đọc cá nhân, cả lớp

- Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp

- Cá nhân- nhóm- lớp

Trang 2

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ

- Gạch chân tiếng có vần ăc vừa học

2/ Luyện viết

- Hớng dãn cách viết (chú ý nét nối)

3/ Luyện nói: Ruộng bậc thang

- Tranh vẽ gì? Hãy chỉ ruộng bậc thang

trong tranh? Ruộng bậc thang là nơi nh

thế nào?

- Ruộng bậc thang thờng có ở đâu?

- Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?

4/ củng cố dặn dò

- Trò chơi hái quả, về nhà tập kể lại cho

ba mẹ nghe câu chuyện vừa đợc nghe

- Cá nhân (1,2), nhóm, lớp

- HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn

- Viết: ăc, mắc, mắc áo, âc, gấc, quả gấc + Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc

Thể dục

Tiết 19: bài thể dục phát triển chung

TRò CHƠI VậN ĐộNG

I Mục tiêu

- Bớc đầu biết cách thực hiện hai động tác vơn thở, tay của bài thể dục phát triển chung Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Địa điểm – học chủ yếu ph ơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Còi, kẻ ô chuẩn bị cho trò chơi

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- ổn định tổ chức lớp

- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài

2 Khởi động

- Chạy nhẹ nhàng 1 vòng sân

- Lớp trởng cho lớp xoay các khớp

B Phần cơ bản: Động tác vơn thở - Động tác tay.

- GV cho HS quan sát tranh, và phân tích tranh

- GV thự hiện nhanh đông tác 1 lần, sau đó thực hiện chậm từng động tác kết hợp phân tích

- Gv hớng dẫn HS thực hiện

- GV gọi 1-2 em tập tốt lên tập thử để cả lớp quan sát

+ GV điều khiển học sinh và quan sát sửa sai

+ Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức

- Cho HS nêu cách chơi, luật chơi đối với mỗi trị chơi

- G nhắc lại để HS nắm đợc

- Tổ chức cho hs chơi nhiệt tình sôi nổi

- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi

- Gv quan sát, giúp đỡ các em

C Phần kết thúc

- GV cho hs thả lỏng

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- GV cho lớp giải tán

Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 183 – 184: Học vần: uc- c

I mục tiêu

- Đọc đợc các vần:uc, c, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết đợc: các vần: uc, c, cần trục, lực sĩ

- Luyện nói từ2-4 câu theo chủ đề: ai thức dậy sớm nhất

II đồ dùng dạy học

Trang 3

- Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói

III các hoạt động dạy- học chủ yếu

tiết 1

1/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc: ăc, âc, thắc mắc, rắc rối, quả gấc,

giấc mơ

- Viết: giấc ngủ, nhấc chân, màu sắc

- GV nhận xét và ghi điểm

2/ Bài mới

a/ Vần uc: cần trục- trục- uc

- GV rút từ từ tranh: cần trục

- (GV giải thích nghĩa)

- Tiếng nào học rồi? Trong tiếng trục, âm

nào học rồi?

- GV giới thiệu vần uc: Phân tích đánh

vần, đọc trơn vần

- (GV hớng dẫn phát âm)

- Phân tích tiếng, từ

- Trò chơi phát âm thành nhạc:

uc-uc- trục

- Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng

gì? Từ gì?

- Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sgk

b/ Vần c: c- lực- lực sĩ

- Cho HS cài vần uc, rồi thay âm u bằng

âm GV giới thiệu vần mới: c, so sánh uc

và c: tập phát âm

- Từ vần c muốn có tiếng lực phải làm sao?

- Phân tích - đánh vần- đọc trơn

- Có tiếng lực, muốn có từ lực sĩ thì làm sao?

- Phân tích từ: lực sĩ

- Xem tranh, GV giải thích tranh Củng

cố

*Cho HS đọc lại bảng lớp

-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe

- (Phiếu uc- c)

c/ Từ ứng dụng:

- Chơi trò chơi ghép từ

- Luyện đọc

tiết 2

1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ

- Gạch chân tiếng có vần c vvừa học

2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết

- (chú ý nét nối)

3/ Luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất

- Tranh vẽ gì?

- Bác nông dân đang làm gì?

- Con gà? Đàn chim? Mặt trời? Con gì

báo hiệu mọi ngời thức dậy?

- Tranh vẽ nông thôn hay thành phố? Vì

sao em biết?

4/ củng cố dặn dò

- Trò chơi bắt cá, thi đua tìm từ giữa các tổ.

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc bài nhiều lần

- Đọc cá nhân- lớp

- Viết bảng con (theo tổ)

- Tiếng cần, Âm tr và dấu nặng

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn -Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp

- Thảo luận nhóm, hát

- Đọc cá nhân- nhóm- lớp

- Cài bảng HS: cài thêm âm l và dấu nặng

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn

- HS cài bảng, đọc lên

- Phân tích: 1học sinh, đọc cá nhân-nhóm- lớp

- Khoanh tròn vào vần có trong phiếu

- Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp

- Cá nhân- nhóm- lớp

- Cá nhân (1,2), nhóm, lớp

- HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn

- Viết: uc, trục, cần trục, c, lực, lực sĩ + Thảo luận nhóm, nhóm trình bày, nhận xét, đọc

Trang 4

Thủ công

Tiết 19: GấP Mũ CA Lô (tiết 1)

I Mục tiêu

- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

- Gấp đợc mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng

II Đồ dùng

- GV: 1 chiếc mũ ca lô gấp có kích thớc lớn, 1 tờ giấy hình vuông to

- HS: 1 tờ giấy, vở HS

III các Hoạt động dạy- học chủ yếu

1) Cho HS quan sát và nhận xét.

- Cho HS quan sát mũ ca lô mẫu

- Cho 1 em đội mũ để cả lớp quan sát

- Đặt câu hỏi cho HS trả lời về hình dáng tác dụng của mũ ca lô

2) Hớng dẫn mẫu

- Hớng dẫn thao tác gấp mũ ca lô

- HS hớng dẫn cách tạo tờ giấy hình vuông

+ Gấp cho tờ giấy hình chữ nhật

+ Miết nhiều lần đờng vừa gấp

+ Sau đó xé bỏ phần giấy thừa ta sẽ đợc tờ giấy hình vuông

- Cho HS gấp tạo hình vuông từ tờ giấy nháp

- GV đặt tờ giấy hình vuông trớc mặt (mặt màu úp xuống)

- GV gấp đôi hình vuông theo đờng gấp chéo gấp đôi tiếp để lấy đờng dấu giữa, sau

đó mở ra, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào sao cho phần mép giấy cánh đều với cạnh trên và điểm đầu của cạnh đó chạm vào đờng dấu giữa

- Lật mặt sau và cũng gấp tơng tự

- Gấp 1 lớp giấy phần dới lên sao cho sát với cạnh bên vừa mới gấp Gấp theo đờng dấu và gấp vào trong phần vừa gấp lên Lật ra sau, cũng gấp tơng tự Ta đợc chiếc mũ

ca lô

3) GV cho HS thực hành gấp mũ ca lô trên tờ giấy vở HS.

- GV giúp đỡ HS nắm đợc thao tác gấp

4) Tổng kết

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị cho giờ sau

Toán

Tiết 74 : mời ba, mời bốn, mời lăm

I mục tiêu

- Nhận biết đợc mỗi số13,14, 15 gồm1 chục và một số đơn vị(3, 4, 5); biết đọc viết các số đó

II đồ dùng dạy học

- Tranh trong sách Bộ đồ dùng toán

III các hoạt động dạy- học chủ yếu

giáo viên 1/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng điền số vào vạch

của tia số Đọc từ 0- 12

- GV nhận xét và ghi điểm

2/ Bài mới

a/ Giới thiện số 13

- Lấy cho cô 1 chục que tính

- (lấy bó chục)

- Lấy thêm 3 que tính

- Cô có tất cả mấy que tính?

- GV ghi bảng: 13- HS nhắc lại

- 13 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- (13 gồm 1 chục và 3 đơn vị)

- Số 13 gồm có 2 chữ số là chữ số 1 và

chữ số 3 viết liền nhau, 1 ở bên trái và 3

học sinh

- HS thực hiện và nhận xét

- HS thực hành

- Mời que thêm 3 que là 13 que

- Cá nhân- nhóm- lớp

- HS lập lại: Cá nhân- nhóm- lớp

Trang 5

ở bên phải.

b/ Giới thiện số 14

- Tiến hành tơng tự nh số 13

c/ Giới thiện số 15

- Tiến hành tơng tự nh số 13

- Lu ý học sinh cách đọc: Đọc “mời

lăm”, không đọc là “mời năm”

d/ HS viết bảng con

+ Số 13: Viết và cho biết số 13 gồm

mấy chục và mấy đơn vị?

+ Số 14: Viết và cho biết số 14 gồm

mấy chục và mấy đơn vị?

+ Số 15: Viết và cho biết số 15 gồm

mấy chục và mấy đơn vị?

3/ Thực hành

+ Bài 1: Viết số theo thứ tự vào ô trống

- Bài yêu cầu gì?

+ Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

- Bài yêu cầu gì?

+ Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp

Bài tập yêu cầu gì?

4 củng cố dặn dò

- Về nhà nhớ ôn bài

- Cá nhân- nhóm- lớp

- HS lập lại: Cá nhân- nhóm- lớp

- Viết bảng con- giơ lên- đọc: cá nhân- lớp

- Viết bảng con- giơ lên- đọc: cá nhân- lớp

- Viết bảng con- giơ lên- đọc: cá nhân- lớp

- Đếm số theo thứ tự rồi điền số vào ô trống

- HS tự làm- tự kiểm tra nhau

- Đếm số ngôi sao rồi điền kết quả vào ô trống

- Làm miệng trớc khi làm vào vở- chữa bài

- Chữa bài- lớp nhận xét

Thứ t ngày 5 tháng 1 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 185 – 186: Học vần: ôc - uôc

I mục tiêu

- Đọc đợc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc, từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

II đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ cho từ và câu ứng dụng

III các hoạt động dạy- học chủ yếu

tiết 1

1/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc: uc, c, máy xúc, chúc mừng, bông

cúc, húc nhau

- Viết: tục lệ, lọ mực, bực bội

- GV nhận xét và ghi điểm

2/ Bài mới

a/ Vần ôc: thợ mộc- mộc- ôc

- GV rút từ từ tranh: thợ mộc

- (GV giải thích nghĩa)

- Tiếng nào học rồi? Trong tiếng mộc, âm

nào học rồi?

- GV giới thiệu vần ôc: Phân tích đánh

vần, đọc trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)

- Phân tích tiếng, từ

- Trò chơi phát âm thành nhạc: ôc, ôc, ôc, mộc

- Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng

gì? Từ gì?

- Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sgk

b/ Vần uôc: uôc- đuốc- ngọn đuốc

- Cho HS cài vần ôc, rồi thay âm ô bằng

âm đôi uô GV giới thiệuvần mới: uôc, so

sánh ôc và uôc: tập phát âm

- Đọc cá nhân- lớp

- Viết bảng con (theo tổ)

- Tiếng thợ, Âm m và dấu nặng

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Phân tích: HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Thảo luận nhóm, hát

- Đọc cá nhân- nhóm- lớp

Trang 6

- Từ vần uôc muốn có tiếng đuốc phải

làm sao?

- Phân tích - đánh vần- đọc trơn

- Có tiếng đuốc, muốn có từ ngọn đuốc

thì làm sao?

- Phân tích từ: ngọn đuốc

- Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố

* Cho HS đọc lại bảng lớp

- Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe

- (Phiếu ôc- uôc)

c/ Từ ứng dụng

- Chơi trò chơi ghép từ

- Luyện đọc

tiết 2

1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ

- Gạch chân tiếng có vần ôc vừa học

2/ Luyện viết

- Hớng dẫn cách viết (chú ý nét nối)

- GV quan sát uốn sửa

3/ Luyện nói: Tiêm chủng, uống thuốc

- Tranh vẽ gì?

- Bạn trai trong tranh đang làm gì? Thái độ

của bạn ra sao?

- Con đã tiêm chủng hoặc uống thuốc bao

giờ cha?

- Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?

4 củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc bài nhiều lần

- Cài bảng cài thêm âm đ và dấu sắc

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

- HS cài bảng, đọc lên

- Phân tích: 1học sinh, đọc cá nhân- nhóm- lớp

- Khoanh tròn vào vần có trong phiếu

- Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp

- Cá nhân- nhóm- lớp

- Cá nhân- nhóm- lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- HS lên gạch chân Đánh vần, đọc trơn

- Viết: ôc, mộc, thợ mộc, uôc, đuốc, ngọn đuốc

- HS viết bài

+ Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc

toán

Tiết 75: mơI sáu, mời bảy, mời tám, mơI chín

i mục tiêu

- Nhận biết đợcmỗi số16,17,18,19 gồm1 chục và một số đơn vị (6,7, 8,9); biết đọc biết viết các số đó; điền đợc các số11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, trên tia số

II đồ dùng dạy học

- Tranh trong sách

- Bộ đồ dùng toán

III các hoạt động dạy- học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng điền số vào vạch

của tia số

- Đọc từ 0- 15

- GV nhận xét và ghi điểm

2/ Bài mới

a/ Giới thiện số 16

- Lấy cho cô 1 chục que tính

- (lấy bó chục)

- Lấy thêm 6 que tính

- Cô có tất cả mấy que tính?

- GV ghi bảng: 16- HS nhắc lại

-16 gồm mấy chục? Mấy đơn vị? (16

gồm 1 chục và 6 đơn vị)

- Số 16 gồm có 2 chữ số là chữ số 1 và

chữ số 6 viết liền nhau, 1 ở bên trái và 6

- HS nhận xét

- HS thực hành

- Mời que thêm 6 que là 16 que

- Cá nhân- nhóm- lớp

- HS lập lại: Cá nhân- nhóm- lớp

Trang 7

ở bên phải.

b/ Giới thiện số 17

- Tiến hành tơng tự nh số 16

c/ Giới thiện số 18

- Tiến hành tơng tự nh số 16

d/ Giới thiện số 19

- Tiến hành tơng tự nh số 16

e/ HS viết bảng con

+ Số 16: Viết và cho biết số 16 gồm

mấy chục và mấy đơn vị?

+ Số 17: Viết và cho biết số 17 gồm

mấy chục và mấy đơn vị?

+ Số 18 Viết và cho biết số 18 gồm mấy

chục và mấy đơn vị?

+ Số 18 Viết và cho biết số 18 gồm mấy

chục và mấy đơn vị?

3/ Thực hành

+ Bài 1: Viết theo mẫu

- Bài tập yêu cầu gì

+ Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

- Bài tập yêu cầu gì

+ Bài 3: Nối tranh với một số thích hợp

- Bài tập yêu cầu gì

+ Bài 4: Điền số vào mỗi vạch của tia số

- Bài tập yêu cầu gì

+ GV nhận xét chữa

4 củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Cá nhân- nhóm- lớp

- HS lập lại: Cá nhân- nhóm- lớp

- Viết bảng con- giơ lên- đọc: cá nhân- lớp

- Viết bảng con- giơ lên- đọc: cá nhân- lớp

- Viết bảng con- giơ lên- đọc: cá nhân- lớp

- Viết bảng con- giơ lên- đọc: cá nhân- lớp

- Cho chữ- viết số (tự làm- tự kiểm tra nhau)

- HS làm bài rồi chữa bài

- Đếm số hình tròn rồi điền kết quả vào ô

- Nối tranh với số thích hợp

- HS làm bài

- HS sửa bài- lớp nhận xét

tự nhiên và xã hội

tiếi 19: cuộc sống xung quanh(tiết 2)

I mục tiêu

- Nêu đợc một số nét về cảnh quan thiên nhiên và cuông việc của ngời dân nơi học sinh ở

II đồ dùng dạy học

- Sách giáo khoa Tranh vẽ

III các hoạt động dạy- học chủ yếu

1/ ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

- Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch đẹp?

- Em đã làm gì để giữ lớp học sạch, đẹp?

- GV đánh giá nhận xét

3/ Bài mới

a/ Giới thiệu bài

- Xem tranh cánh đồng lúa- Giới thiệu bài học hôm nay

b/ Dạy bài mới

+ Họat động 1: Cho HS tham quan khu vực quanh trờng

- Mục đích: HS tập quan sát thực tế các hoạt động đang diễn ra xung quanh mình

- Cách tiến hành:

- Bớc 1: Giao nhiệm vụ: Nhận xét quang cảnh trên đờng, hai bên đờng

- Phổ biến nội quy

+ Đi thẳng hàng

+ Trật tự, nghe theo hớng dẫn của GV

- Bớc 2: Thực hiện hoạt động

- Bớc 3: Kiểm tra kết quả hoạt động: Cảnh gì đẹp nhất? Vì sao con thích?

- GV chốt lại

+ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Mục đích: HS biết yêu quý gắn bó quê hơng mình

- Cách tiến hành:

Trang 8

- Bớc1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động: Các con đang sống ở đâu? Hãy nói về cảnh vật nơi con sống?

- Bơc2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- GV chốt lại

4/ Củng cố dặn dò

- Trò chơi đóng vai: Khách về thăm quê hơng gặp 1 em bé và hỏi: Bác đi xa lâu nay mới về Cháu có thể kể cho bác biết về cuộc sống ở đây không? (1, 3 HS)

- Nhận xét tiết học

Thứ năm ngày 6 tháng 1 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 187 – 188: Học vần: iêc - ơc

I mục tiêu

- Đọc và viết đúng các vần iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn

- Đọc đợc từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

II Đồ DùNG DạY HọC

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: xem xiếc, rớc đèn.Tranh câu ứng dụng và phần

luyện nói

- HS: - SGK, vở tập viết

III các HOạT ĐộNG DạY- HọC chủ yếu

Tiết1

1 Khởi động: Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết bảng con : thợ mộc, ngọn đuốc, con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc

bài (2 - 4 em)

- Đọc SGK: Mái nhà của ốc “Mái nhà của ốc… …

Nghiêng giàn gấc đỏ … ( “Mái nhà của ốc… 2 em)

- Nhận xét bài cũ và ghi điểm

3 Bài mới

+ Hoạt động 1: Giới thiệu bài

+ Mục tiêu:

+ Cách tiến hành: Giới thiệu trực tiếp

- Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần

mới: iêc, ơc – Ghi bảng

+ Hoạt động 2: Dạy vần

+ Mục tiêu: nhận biết: iêc, ơc, xem xiếc,

rớc đèn

+ Cách tiến hành

a Dạy vần iêc:

- Nhận diện vần: Vần iêc đợc tạo bởi: i, ê

và c

- GV đọc mẫu

- So sánh: vần iêc và iêt

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá: xiếc, xem xiếc

b Dạy vần ơc: (Qui trình tơng tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

- Hớng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu

- (Hớng dẫn cách đặt bút, lu ý nét nối)

- Hớng dẫn đọc từ ứng dụng:

cá diếc cái lợc

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: iêc

- Giống: bắt đầu bằng iê

- Khác: iêc kết thúc bằng c

- Đánh vần ,đọc trơn ( c nh - đth)

- Phân tích và ghép bìa cài: xiếc

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

- (cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc

- (cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc ( c nh - đth)

- Theo dõi qui trình

- Viết bảng con: iêc, ơc, xem xiếc,…

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:

Trang 9

công việc thớc kẻ

+ Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2

+ Hoạt động 1: Khởi động

+ Hoạt động 2: Bài mới

+ Mục tiêu: Đọc đợc câu ứng d

* Luyện nói theo chủ đề

+ Cách tiến hành :

a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

b Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Mái nhà của ốc… Quê hơng là con diều biếc

Êm đềm khua nớc ven sông”

c Đọc SGK:

d Luyện viết:

e Luyện nói:

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung

Xiếc, múa rối, ca nhạc “Mái nhà của ốc… ”.

+ Cách tiến hành

Dãy 1: Tranh vẽ xiếc

Dãy 2: Tranh vẽ múa rối

Dãy 3: Tranh ảnh về ca nhạc

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc lại bài nhiều lần

- (cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

- Nhận xét tranh

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc (cánhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

- Đọc tên bài luyện nói

toán

Tiết 76: hai mơi , hai chục

i mục tiêu

- Nhận biết đợc số hai mơi gồm hai chục; biết đọc, biết viết số 20; phân biệt số chục,

số đơn vị

II đồ dùng dạy học

- Tranh trong sách

- Bộ đồ dùng toán

III các hoạt động dạy- học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

- Viết số từ 0- 10

- Viết số từ 11- 19

- GV nhận xét

2/ Bài mới

a/ Giới thiện số 20

- Lấy cho cô 1 bó que tính Lấy thêm 1

bó nữa

- Đợc tất cả bao nhiêu que tính? Vì sao

con biết?

- GV giới thiệu: Để chỉ 20 que tính, ta

viết số 20: viết số 2 rồi viết số 0 ở bên

phải số 2

- GV viết bảng: 20- Số 20 đọc là 20- HS

đọc lại

- Số 20 gồm có 2 chữ số là chữ số 2 và

chữ số 0 viết liền nhau, 2 ở bên trái và 0 ở

bên phải, chữ số 2 chỉ số chục, chữ số 0

chỉ số đơn vị

- Vậy 20 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- GV viết 2 vào cột chục, 0 vào cột đơn

vị 20 còn gọi là 2 chục

- Làm bảng con- đọc

- HS thực hành

- Là hai mơi que tính Vì 1 chục que tính

và 1 chục que tính là 2 chục que tính ( Vì

10 que tính và 10 que tính là 20 que tính)

- Cá nhân- nhóm- lớp

- HS lập lại: Cá nhân

- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

- HS lập lại: Cá nhân- nhóm- lớp

Trang 10

b/ HS viết bảng con

+ Số 20: Viết vào bảng con

3/ Thực hành

+ Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20

Từ 20 đến10 rồi đọc các số đó

- Bài yêu cầu gì?

+ Bài 2: Trả lời các câu hỏi

- Bài yêu cầu gì?

+ Bài 3: Điền số vào mỗi vạch của tia số

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về tập đếm nhiều lần

- Viết bảng con- đọc

- Viết theo cột của đề bài

- HS Chữa bài- lớp nhận xét

- Làm miệng

- Làm vở

- Chữa bài trên bảng lớp

- Làm vở

- Chữa bài- lớp nhận xét

- Đếm từ 0- 20

- Làm vở

Thứ sáu ngày 7 tháng 1 năm 2011

Tiếng việt

Tiết189 Tập viết : tuốt lúa , hạt thóc ,màu sắc , giấc ngủ, máy xúc

Tiết 190 tập viết : con ốc, đôi guốc, rớc đèn ,kênh rạch, vui thích

I Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ tuốt lúa , hạt thóc ,màu sắc , giấc ngủ, máy xúc … , con ốc,

đôi guốc, rớc đèn , kênh rạch, vui thích kiểu chữ viết thờng vừa theo vở Tập viết 1,

tập một

II Đồ dùng dạy - học :

- GV: Mẫu chữ, bảng phụ

- HS: Bảng con, phấn khăn lau bảng, vở tập viết

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ

- HS: Viết bảng con : rau non, thợ hàn,

H- GV: Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV: Nêu yêu cầu của tiết học

2.Hớng dẫn viết:

- GV: Gắn mẫu chữ lên bảng

a HD quan sát, nhận xét:

HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao, chiều rộng, cỡ chữ

- tuốt lúa , hạt thóc ,màu sắc , giấc ngủ, máy xúc

- con ốc, đôi guốc, rớc đèn ,kênh rạch, vui thích

- H+GV: Nhận xét, bổ sung

b HD viết bảng con:

- tuốt lúa , hạt thóc ,màu sắc , giấc ngủ, máy xúc

- con ốc, đôi guốc, rớc đèn ,kênh rạch, vui thích

- GV: Hớng dẫn qui trình viết (Vừa nói vừa thao tác ).

- HS: Tập viết vào bảng con lần lợt từng chữ.( Cả lớp )

- GV: Quan sát, uốn nắn

c.HD viết vào vở

- tuốt lúa , hạt thóc ,màu sắc , giấc ngủ, máy xúc

- con ốc, đôi guốc, rớc đèn ,kênh rạch, vui thích

- GV: cho HS viết mỗi từ 1 dòng

3 Chấm chữa bài

- GV: Chấm bài của 1 số học sinh

- Nhận xét, chữa lỗi trớc lớp,

4 Củng cố, dặn dò:

- GV: Nhận xét chung giờ học.

- HS: Về nhà viết hoàn thiện bài và chuẩn bị bài học sau

Ký duyệt của BGH

Ngày đăng: 01/11/2015, 04:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w