Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.. b.Hớng dẫn làm bài tập Bài 1: Sâu đây là một số tiếng phức có chứa tiếng vui, hãy xếp vào 4 nhóm sau: - Yêu cầu HS giải t
Trang 1- Từ ngữ : thống kê, th giãn, sảng khoái, điều trị.
- Nội dung: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật Tiếng cời làm cho con ngờihạnh phúc, sống lâu
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn màu.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ : Gọi HS đọc t/lòng bài “Con chim
chiền chiện” và trả lời câu hỏi.
GV nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết hợp
sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó
- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
c.Tìm hiểu bài:
- Bài báo trên có mấy đoạn? Em hãy đánh dấu từng
đoạn của bài báo?
- Ngời ta đã thống kê đợc số lần cời ở ngời nh
thế nào?
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ ?
- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy cơ
- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- Bài báo có 3 đoạn
- Ngời lớn cời 6 lần kéo dài 6 giây,trẻ
em mỗi ngày cời 400 lần
- Làm cho con ngời khác động vật Tiếng
c-ời làm cho con ngc-ời thoát khỏi một số bệnhtật, hạnh phúc, sống lâu
- Hẹp mạch máu
- Rút ngắn thời gian điều trị, tiết kiệmtiền cho nhà nớc
- Tiếng cời làm cho con ngời khác với
động vật, làm cho con ngời thoát khỏibệnh tật
- 3 học sinh đọc nối tiếp
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện đợc các phép tính với đơn vị đo diện tích
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, phấn màu.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.KT bài cũ: Gọi HS làm bài tập 1, 2 - 2 HS làm bài trên bảng lớp
Trang 2GV nhận xét, cho điểm.
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ
- HDHS làm bài và chữa bài trớc lớp
- GV nhận xét, chốt lại
1 m2 = 100 dm2 1 km2 = 1000 000 m2
1 m2 = 10 000 cm2 1 dm2 = 100 cm2
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ
- HDHS làm bài và chữa bài trớc lớp
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài
tr-ớc lớp và nhắc lại cách đổi đơn vị
đo diện tích
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
Học sinh làm vở và đọc nối tiếpnhau kết quả và nhắc lại cách đổi
đơn vị đo diện tích
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan yêu đời
- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh thuộc chủ điểm
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ: HS đọc ghi nhớ bài trớc
HS làm bài tập 3
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Sâu đây là một số tiếng phức có chứa tiếng vui,
hãy xếp vào 4 nhóm sau:
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của các từ
+Từ chỉ hành động trả lời cho câu hỏi làm gì?
+Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào? Cho ví dụ?
+Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi nào? Cho ví dụ ?
+ Yêu cầu học sinh làm phiếu và trình bày trớc lớp
GV nhận xét, sửa chữa và chốt lại
- HS đọc ghi nhớ và làm bài trênbảng lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo nhóm 4 và chữabài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Trang 3Bài 2: Từ mỗi nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu
với từ đó:
+ HDHS làm bài theo nhóm và trình bày trớc lớp
+ HDHS nhận xét, chữa bài
- Học sinh đang vui chơi trong sân trờng
- Bạn Lan là ngời tính tình vui nhộn
- Cô giáo em là ngời vui tính
- Chúng tôi luôn học hành rất vui vẻ
Bài 3:Thi tìm các từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với
- Ngời thế nào ?
- Bạn Lan là ngời thế nào ?
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài nhóm 6 và chữa bàitrên lớp
Đại diện nhóm trình bày trớclớp
Học sinh nhận xét, sửa chữa
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo cặp và nêu cáccâu đặt đợc trên lớp
Học sinh nhận xét, sửa chữa
- Tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động bảo vệ môi trờng
- Tuyên truyền với mọi ngời xung quanh để nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy - học: Phiếu học tập, các t liệu đã thu thập.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Kiểm tra bài cũ:
HS nêu nội dung bài học giờ trớc
GV nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn tham gia các hoạt động dành cho địa
- Giáo viên nhận xét bổ sung, chốt lại ý đúng
* Tổ chức cho học sinh bảo vệ môi trờng xanh
-sạch - đẹp ở trờng và lớp
- Yêu cầu các nhóm trình bày công việc đã làm
để bảo vệ môi trờng không bị ô nhiễm
- Giáo viên nhận xét, đánh giá việc làm của các
Trang 4I Mục tiêu:
1- KT: Giải bài toán về các phép tính về số tự nhiên, phân số
2-KN: Rèn kĩ năng giải bài toán về các phép tính về số tự nhiên, phân số
3- GD: Cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng dạy - học:
1- GV: Nội dung bài, bảng nhóm
III Hoạt động dạy - học:
- Nhaọn xeựt baứi laứm HS
Baứi 2 : Điền dấu vào của bài điền dấu
với dấu thích hợp (>; < hoặc =).
a 5m2 600 dm2 30cm2 300 dm2
b 1km2 65 000 m2 ;
24 dm2 350cm2
- Hửụựng daón HS làm vaứo vụỷ
- 2HS leõn baỷng laứm baứi
- Nhaọn xeựt baứi laứm HS
Baứi 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có
chiều dài hơn chiều rộng 10m Chiều rộng
- Nhaọn xeựt baứi laứm HS
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Daởn veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi
- 1 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp theo dõi
và chữa bài
- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi
- 4học sinh lên bảng làm - cả lớp làm bài vào vở
đáp án:
a 5 m2 < 600 dm2 30cm2 = 300 dm2
b 1 km2 > 65 000 m2
24 dm2 > 350 cm2Chiều rộng thửa ruộng đó là :
10 ì 4 = 40(m)Chiều dài thửa ruộng đó là :
10 ì 5 =50(m)Diện tích của thửa ruộng đó là :
40 ì 50 = 2000(m2)Trên thửa ruộng đó ngời ta thu đợc số tạ thóc là:
2000 : 10 ì 6 = 1200 (kg)1200kg = 12 tạ
a 2 000 m2
b 12 tạ
- HS caỷ lụựp
Thứ ba, ngày 27 tháng 04 năm 2010
Trang 5- Hiểu con ngời cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con ngờitrong chuỗi thức ăn.
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ:
Thế nào là chuỗi thức ăn trong tự nhiên
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và
nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật…
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo
tranh minh hoạ trang 134, 135
- Tổ chức cho các nhóm trình bày kết quả
thảo luận trớc lớp
- GV nhận xét, chốt lại các ý kiến đúng
3 Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con
ngời - mắt xích trong chuỗi thức ăn
- Kể tên những gì em biết trong sơ đồ
- Dựa vào các hình giới thiệu về chuỗi thức
ăn trong đó có con ngời
- Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong
- Kể đợc một câu chuyện về mọt ngời vui tính mà em biết
- Yêu cầu kể thành một câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, sinh động, có thể kết hợp với lời nói, cử chỉ, điệu bộ
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ: Gọi HS kể lại một câu chuyện đã
nghe, đã đọc về một ngời có tinh thần lạc quan,
yêu đời
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn kể chuyện
* Tìm hiểu chuyện
- Phân tích đề giáo viên dùng phấn màu
gạch chân dới các từ vui tính, em biết.
- Nhân vật chính trong câu chuyện ?
- Em kể về ai ? Giới thiệu cho các bạn
-Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý trong SGK
- Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai?
+Em hãy kể về ai? Hãy giới thiệu cho các bạn biết
Trang 6GV Nhận xét, chốt lại và HDHS tập kể.
b) Kể trong nhóm
-Chi HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS
Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm
-Gợi ý: Các em có thể giới thiệu về một ngời vui
tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm
c) kể trớc lớp
-Gọi HS thi kể chuyện
GV ghi tên HS kể, nội dung truyện hay nhân vật
- Tính chu vi và diện tích hình vuông, HCN
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Q/sát hình vẽ và chỉ ra các cạnh song song
AB , DC // với nhau
BA, AD vuông góc với nhau
Bài 3: - HDHS làm bài và chữa bài trớc lớp
20 x 20 = 400 (cm2)Diện tích lớp học là:
5 x 8 = 40 (m2) = 400.000 (cm2)
Số viên gạch để nát nền lớp học là:
400.000 : 400 = 1000 (viên) Đ/S: 1000 viên
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớclớp
- HS nêu yêu cầu bài tập
Học sinh tính chu vi và diện tíchhình rồi điền đúng sai
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớclớp nêu cách làm bài để điền kết quả
đúng
HS nhận xét, chữa bài
Trang 7
III Hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Chữa bài tập ở nhà
2 Bài mới:
Bài 1: Viết cách tính diện tích của mỗi hình rồi
thay các số đo đã cho trên hình vẽ để tính
lớp theo dõi và chữa bài
- 1học sinh đọc - cả lớp theo dõi
- 2 học sinh lên bảng làm - cả lớplàm bài vào vở
- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi
ôn luyện tiếng việt
THEÂM TRAẽNG NGệế CHặ THễỉI GIAN CHO CAÂU
1- GV: Baỷng phuù vieỏt baứi taọp 1,2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Baứi mụựi : a Giụựi thieọu baứi
b.Luyeọn taọp
Baứi taọp 1: Tỡm traùng ngửừ chổ thụứi gian
trong caực caõu sau Đặt câu hỏi cho thành
phần trạng ngữ tìm đợc :
a, ẹaàu thaựng 4 naờm 1948, giaởc Phaựp ủaừ
chieỏm heỏt caực ruoọng bụứ nam soõng Đuoỏng tửứ
Gia Laõm ủeỏn Phaỷ Laùi ẹeõm aỏy, toõi ủi nghe
baựo caựo chieỏn sửù taùi queõ mỡnh
- Trao ủoồi nhoựm, gaùch dửụựi caực traùng ngửừ chổ thụứi gian in trong phieỏu
- Caực nhoựm ủoùc keỏt quaỷ
a, ẹaàu thaựng 4 naờm 1948, giaởc Phaựp ủaừ chieỏm heỏt caực ruoọng bụứ nam soõng Đuoỏng tửứ Gia Laõm ủeỏn Phaỷ Laùi
Trang 8b, Sau cuoọc chieỏn tranh Vieọt Nam, moọt
ngửụứi lớnh Mú ủaừ mang veà moọt ủoõi hoa tai
baống vaứng, duứng noự laứm quaứ taởng ự
Giụứ ủaõy, toõi xin giửỷ laùi ủoõi hoa tai veà nụi
xuaỏt xửự vaứ xin ủửụùc tha thửựự
( Bửcự thử cuỷa baứ meù ngửụứi Mú Xi – li – am Goõ- toõ)
- Nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
Baứi taọp 2:Theõm traùng ngửừ cho trong ngoaởc
ủụn vaứo choó thớch hụùp ủeồ ủoaùn vaờn ủửụùc
maùch laùc :
Moói ngửụứi con Vieọt Nam, duứ ủang sinh
soỏng ụỷ phửụng trụứi naứo, haỳn khoõng maỏy
ngửụứi khoõng bieỏt ủeỏn caõu ca dao aỏy Toõi
cuừng ủaừ nghe meù mỡnh ngaõn nga caõu haựt ủoự
ủeồ voó veà,ủửa toõi vaứo giaỏc nguỷ Toõi caứng
thaỏu hieồu ủaỏy laứ coọi nguoàn, laứ maùch soỏng,
laứ maựu thũt queõ hửụng
(Theo Hoaứng Huaõn)
5 Cuỷng coỏ – Daởn doứ :
- Haừy cho bieỏt taực duùng vaứ ủaởc ủieồm cuỷa
traùng ngửừ chổ thụứi gian trong caõu ?
b, Sau cuoọc chieỏn tranh Vieọt Nam, moọt ngửụứi lớnh Mú ủaừ mang veà moọt ủoõi hoa tai baống vaứng, duứng noự laứm quaứ taởng cho ngửụứi meù maứ anh ta yeõu quyự.
Giụứ ủaõy, toõi xin giửỷ laùi ủoõi hoa tai veà nụi xuaỏt xửự vaứ xin ủửụùc tha thửựự.
- ẹoùc yeõu caàu baứi taọp
Thuụỷ nhoỷ, khi coứn naốm trong noõi, toõi cuừng ủaừ nghe meù mỡnh ngaõn nga caõu haựt ủoự ủeồ voó veà,ủửa toõi vaứo giaỏc nguỷ Lụựn leõn, toõi caứng thaỏu hieồu ủaỏy laứ coọi nguoàn, laứ maùch
- Viết đoạn văn tả con vật em yêu thích trong đó có sử dụng câu có trạng ngữ
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ: Gọi HS làm lại bài tập 2, 3.
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Phần nhận xét.
Bài 1: Trạng ngữ đợc in nghiêng trong các câu sau
trả lời câu hỏi gì?
a/ Bằng món mầm đá độc đáo‘’ ” , Trạng Quỳnh đã
giúp chúa Trịnh hiểu vì sao chua thờng ăn không
ngon miệng
b/ Với một chiếc khăn bình dị, nhà ảo thuật đã tạo
nên những tiết mục rất đặc sắc
-Các TN trên trả lời cho câu hỏi gì?
Bài 2: Loại trạng ngữ trên bổ sung ý nghĩa gì cho
Học sinh nhận xét
- HS trả lời: a/ Bằng cái gì….?
b/ Với cái gì?
- HS trả lời:- P/tiện cho câu
- Bằng cái gì ? Với cái gì ?
Trang 9thờng mở đầu bằng từ nào?
c Ghi nhớ: HS đọc ghi nhớ trong SGK.
d.Luyện tập.
Bài 1:Tìm TN chỉ phơng tiện trong các câu sau:
a/ Bằng một giọng chân tình, thầy khuyên chúng
em gắng học bài, làm bài đầy đủ
b Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo,
ngời họa sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức
tranh làng Hồ nổi tiếng
Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn tả con vật mà em
yêu thích, trong đó có ít nhất một câu có trạng ngữ
chỉ phơng tiện
GV gợi ý: Các em viết đoạn văn ngắn 5-7 câu tả về con
vật mà em yêu thích Trong đó có ít nhất 1 câu có trạng
ngữ chỉ phơng tiện
- HDHS quan sát các tranh vẽ các con vật trong SGK và
về các con vật nuôi trong gia đình để HS chọn con vật
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo cặp và chữa bài trênbảng lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
- HS nghe GV gợi ý và quan sát cáccon vật trong SGK và tranh ảnh cáccon vật su tầm đợc
- HS làm bài cá nhân và đọc điạnvăn trên lớp
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Quan sát hình bên, hãy chỉ ra:
- HDHS làm bài và chữa bài
64 : 4 = 16 (cm)
Đáp số 16 cmVậy chỉ số đo đúng của chiều dài HCN là đáp án c
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài
tr-ớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài
Trang 10Diện tích hình bình hành ABCD là:
4 x 3 = 12 ( cm2)Diện tích hình chữ nhật BEGC là:
3 x 4 = 12 ( cm2)Diện tích hình H là:
- Hiểu đợc nhận xét chung của cô giáo
- Biết sửa lỗi cho bạn và lỗi của mình trong bài văn
- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn
II Đồ dùng dạy - học :
-Phiếu học tập để HS thống kê các lỗi về chính tả, dùng từ, câu trong bài văn của mình theo từng loại và sửa lỗi phát phiếu cho từng HS
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ: Gọi HS đọc lại bài tập giờ trớc Điền vào
giấy tờ in sẵn
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài, ghi bảng
b Nhận xét chung bài làm của HS
-Gọi HS đọc lại đề bài tập làm văn
H: Đề bài yêu cầu gì?
-Nhận xét chung
+ Ưu điểm: - HS hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề n/thế
nào? Bố cục của bài văn Diễn đạt ý
-GV nêu tên những HS viết bài đúng yêu cầu, lời văn
sinh động, chân thật, có sự liên kết giữa mở bài, thân
-GV đi giúp đỡ từng cặp HS yếu
d Học tập những đoạn văn hay, bài văn tốt
-GV gọi một số HS có đoạn văn hay, bài đợc điểm cao
đọc cho các bạn nghe Sau mỗi HS đọc, GV hỏi để HS
tìm ra: cách dùng từ, lối diễn đạt, ý hay
e.Hớng dẫn viết lại một đoạn văn
-Gợi ý HS viết lại đoạn văn khi:
+Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả
+Đoạn văn lủng củng, diễn đạt cha rõ ý
+Đoạn văn dùng từ cha hay
+Mở bài, kết bài đơn giản
-Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại
-Tự viết lại đoạn văn
-3-5 HS đọc lại đoạn văn của mình
Lịch sử
Ôn tập học kỳ II
I Mục tiêu:
Trang 11- Học sinh ôn tập từ nớc Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê ở thế kỷ XV cho đến buổi đàu thờiNguyễn (1802 - 1858).
- Nắm đợc sự ra đời và các sự kiện trong thời kỳ đó
- Vận dụng ôn tập trả lời các câu hỏi
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ: HS nêu nội dung bài ôn tập
tr-ớc lớp
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b HDHS ôn tập
* Hoạt động 1; Trả lời các câu hỏi
Câu 1: Đánh dấu x vào trớc những câu hỏi
trả lời đúng
-Năm 1786, Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc để
làm gì? -Em hãy trình bày kết quả của việc
nghĩa quân Tây Sơn ra Thăng Long?
- Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc vào năm
1876, 1786, 1789, 1768
Câu 2: Em hãy kể lại trận Ngọc Hồi - Đống
Đa ?
Câu 3: Em hãy kể lại những chính sách về
kinh tế, văn hoá và giáo dục của vua Quang
Trung?
Câu 4: Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh
nào?
Câu 5: Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo
quần thể kinh thành Huế?
3 Học sinh thảo luận theo nhóm
- Học sinh lần lợt trả lời các câu hỏi
- Giáo viên bổ sung thêm
Hoạt động 2: Thi kể chuyện lịch sử
* GV tổ chức cho HS thi kể chuyện lịch sử
tiêu biểu từ buổi đầu dựng nớc đền giữa thế
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, nhấn giọng ở những từ ngữ biểu lộ
sự hóm hỉnh, hài hớc Đọc diễn cảm toàn bài phân biệt đợc lời nói của nhân vật
- Nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh, thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệngvừa khéo răn chúa
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu, tranh minh hoạ.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ : Gọi HS đọc bài Tiếng cời là
liều thuốc bổ và trả lời câu hỏi - HS đọc và trả lời câu hỏi.HS nhận xét, bổ sung