1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 33 lop 4 ca ngay

25 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 363,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HDHS làm bài theo nhóm và chữa bài trớc lớp.. - Nhận xét chữa bài của bạn trên bảng... -HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham gia vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia bằ

Trang 1

Thứ hai, ngày 25 tháng 04 năm 2011

Tập đọc Vơng quốc vắng nụ cời

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài, đọc bài với giọng chậm rãi, nhấn giọng từ ngữ miêu tả…

đọc phân biệt lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ trong bài

- Hiểu nội dung truyện (phần đầu) cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt buồn chán

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, tranh SGK.

III Các hoạt động dạy - học :

1 KT bài cũ : Gọi HS đọc t/lòng bài Con

chuồn chuòn nớc trả lời câu hỏi

GV nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết

hợp sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó

- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

c.Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1, dùng bút chì

gạch chân dới chi tiết cho thấy cuộc sống của

vơng quốc nọ rất buồn ?

- Vì sao cuộc sống ở vơng quốc buồn chán

nh vậy ?

- Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?

- Kết quả của việc đại thần đi học ?

- Điều gì bất ngờ xảy ra ở phần cuối đoạn?

- Thái độ của nhà vua nh thế nào ?

- Phần đầu của truyện nói lên điều gì ?

- Giáo viên chốt lại và ghi ý chính bài

d Luyện đọc lại và đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS đọc truyện theo cách phân vai và

nêu giọng đọc phù hợp cho từng đoạn

- Vua phấn khởi ra lệnh dẫn ngời đang

c-ời vào cung

Trang 2

- Học sinh đọc diễn cảm đoạn 3.

- Tổ chức cho HS thi đoạ phân vai theo các

nhóm trớc lớp

- Nhận xét cho điểm

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Theo em thiếu tiếng cời,cuộc sống ra sao?

- Chuẩn bị bài sau

II Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ viết bài 2.

III Các hoạt động dạy - học :

1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 4, 5

- GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài, ghi bảng

4 : 21

8 3

2 7

2 X =

22 11

7 : =

25

4 5

2 5

2 ì = ( m2)Diện tích một ô vuông An cắt là:

625

4 25

2 25

2 ì = (m2)

An cắt đợc số ô vuông là: 25

625

4 : 25

4 = ( Ô vuông)

Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:

5

1 5

4 : 25

4 = (m) 3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 2 HS làm bài trên bảng

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

-HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

-HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách tìm X

HS nhận xét, chữa bài

-HS nêu y/cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS thảo luận nhóm nêu cách làm bài

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

Trang 3

- Về nhà học bài.Chuẩn bị bài sau.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Lạc quan yêu đời

I Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan yêu đời.

- Biết thêm một số từ ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, bền gan, không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn

- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh thuộc chủ điểm

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.

III Các hoạt động dạy - học :

1.KT bài cũ: Gọi HS đặt câu có trạng ngữ chỉ

ng/nhân

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Trong mỗi câu dới đây, từ lạc quan đợc

dùng với nghĩa nào?

Giáo viên giải thích các từ cho HS:

- Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin tởng ở tơng lai tốt

mừng Lạc có nghĩa là “ rớt lại, sai”

Lạc quan, lạc thú Lạc hậu, lạc điệu, lạc

đềBài 3 Xếp các tiếng qua trong ( ) thành ba nhóm

Quan có nghĩa

là “ liên hệ, gắn bó”

Quan quân Quan tâm Quan hệ

Bài 4 Các câu tục ngữ sau đây khuyên ta điều gì?

- HDHS làm bài theo nhóm và chữa bài trớc lớp

- HDHS nhận xét, chữa bài và chốt kết quả đúng

+ Sông có khúc, ngời có lúc: Dòng sông có khúc

- 2 HS đặt câu trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo cặp và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu y/cầu bài tập

Nghe giáo viên giải nghĩa các từ đã cho

HS thảo luận nhóm 4 làm bài và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu y/cầu bài tập

HS thảo luận nhóm làm bài và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu y/cầu bài tập

HS thảo luận nhóm 4 làm bài và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

Nghe giáo viên giải nghĩa các câu tục

Trang 4

thẳng khúc quanh, con ngời có lúc sớng, lúc khổ.

Câu tục ngữ khuyên: Gặp khó khăn là chuyện

th-ờng tình, không nên buồn phiền

+ Kiến tha lâu cũng đầy tổ khuyên chúng ta cần

I Mục đích yêu cầu :.

- Mọi ngời cần phải có trách nhiệm bảo vệ rừng

III Hoạt động dạy học :

A ktbc : 5p

? Vì sao ta cần bảo vệ môi trờng?

? Để bảo vệ môi trờng, chúng ta cần làm gì?

- Yêu cầu mỗi HS vẽ 1 bức tranh về bảo vệ

môi trờng, bảo vệ rừng

- Dặn dò: Tích cực tham gia bảo vệ môi

tr-ờng, bảo vệ rừng tại địa phơng nơi em sống

- 2 em trả lời, lớp nhận xét

3 Liên hệ thực tế.

- Nối tiếp trình bày, bổ sung

4 Vẽ tranh " Bảo vệ môi trờng"

- Mỗi HS vẽ 1 bức tranh về bảo vệ môi trờng

- Trình bày sản phẩm

- 3-> 4 em thuyết minh về ý tởng và ý nghĩa tranh mình đã vẽ

Buổi chiều

Trang 5

Ôn Toán

ôn tập các phép tính với số phân số (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- củng cố cho Hs biết cách thực hiện các phép tính với phân số

- HS biết tính các phân số theo cách rút gọn và giải toán có lời văn liên quan đến phân số

II Đồ dùng dạy học:

Vở luyện toán

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV cho Hs tự làm bài vào vở

- Gọi 3 hs lên bảng trình bày bài

- 2 HS lên bảng làm bài Nêu lại cách tính

- Nhận xét chữa bài của bạn trên bảng

(120 + 90) : 2 = 105 (phút) đáp số : 105 phút

Thứ ba, ngày 26 tháng 04 năm 2011

Trang 6

Khoa học Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I Mục tiêu:

- Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn

- Vẽ và trình bày đợc mối quan hệ của nhiều sinh vật

- Hiểu con ngời cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con ngời trong chuỗi thức ăn

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.

III Các hoạt động dạy - học :

1 KT bài cũ: Gọi HS lên bảng vẽ sơ đồ sự

trao đổi chất ở thực vật

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và

nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật…

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo tranh

minh hoạ trang 134, 135

- HDHS trình bày trớc lớp các câu hỏi trong

SGK

- GV HDHS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Cây ngô đã dùng nớc, các chất khoáng, khí

các-bô-níc, ánh sáng để tạo thành các chất

dinh dỡng nh chất bột đờng, chất đạm,…

c Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con ngời

trong mắt xích trong chuỗi thức ăn.

-GV HDHS tìm hiểu mối quan hệ thức ăn giữa các

sinh vật thông qua một số câu hỏi

+Thức ăn của châu chấu là gì?

+Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?

+Thức ăn của ếch là gì?

+Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì?

-GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các nhóm

-HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham gia vẽ

sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia bằng

- (châu chấu là thức ăn của ếch)

-Hình thành nhóm nghe yêu cầu và thảo luận.-Nhóm trởng điều khiển các bạn lần lợt giải thích sơ đồ trong nhóm

Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trớc lớp

Các nhóm thi đua vẽ hoặc viết một sơ đồ thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia Nhóm nào viết hoặc vẽ xong trớc đúng và đẹp

là thắng cuộc

Kể chuyện

Trang 7

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

-Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc quan yêu đời

- Trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học: Viết sẵn đề bài, dàn ý

III Hoạt động dạy học :

1.KT bài cũ: 1 học sinh kể 2 đoạn câu chuyện

Khát vọng sống

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hớng dẫn học sinh kể chuyện

*Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của bài

- Gọi học sinh đọc đề bài : Hãy kể một câu

chuyện đã đ ợc nghe hoặc đ ợc đọc về tinh thần

lạc quan yêu đời.

- Phân tích đề bài: Dùng phấn màu gạch chân dới

những từ ngữ quan trọng

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc gợi ý 1, 2

- Gọi học sinh tiếp nối giải thích tên câu

chuyện nhân vật trong câu chuyện mình sẽ kể

- Gợi ý: trong SGK đã nêu những truyện :Bác Hồ

trong bài thơ ngắm trăng hay Giôn trong truyện

-Khuyến khích HS hỏi lại bạn về tính cách nhân vật,

ý nghĩa hành động của nhân vật, ý nghĩa truyện

-3-5 HS tham gia kể trên lớp

HS nhận xét, bổ sung

-Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu

Toán

Trang 8

Ôn tập về các phép tính với phân số ( tiết 3) I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia các phân số và giải bài toán có lời văn

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài 2.

III Các hoạt động dạy - học :

1 KT bài cũ: Gọi HS làm bài tập 2, 4

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài, ghi bảng

3 11

11 7

3 11

5 7

3 11

6 7

3 11

5 11

2 : 7

2 5

1 1 2 5 4 3

4 3 2

120 5

1 : 60

24 5

1 1 1 1 8

10 4

3 : 120

30 4

-HS nêu y/cầu bài tập

HS thảo luận nhóm 4 nêu thứ tự thực hiện các phép tính

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

-HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách làm bài

HS nhận xét, chữa bài

-HS nêu y/cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS thảo luận nhóm nêu cách làm bài

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

Buổi chiều

Trang 9

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS chữa bài 3 tiết trớc

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi 2 HS trình bày bài

- GV chữa bài, chốt nội dung bài

- Cho HS tự làm rồi chữa bài

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài

- GV chữa bài, chốt nội dung bài

- Nhận xét chữa bài, thống nhất đáp án đúng

- HS tự làm rồi chữa bài

Chiều rộng khi tăng chiếm số phần là

4 x 2 = 8 (phần )Vậy 2 m tơng ứng với số phần là

8 – 7 = 1 (phần )Chiều dài mảnh đất lúc đầu là

2 x 7 = 14 (m)Chiều rộng mảnh đất lúc đầu là

2 x 4 = 8 (m)

đáp số : Chiều dài : 14 m Chiều rộng: 8 m

ôn luyện tiếng việt

Trang 10

Mở rộng vốn từ : lạc quan yêu đời

I Mục tiêu:

- củng cố cho hs biết tìm từ thuộc chủ đề lạc quan yêu đời

- hS hiểu nghĩa các từ về tinh thần lạc quan yêu đời

II Đồ dùng dạy học:

- vở luyện tiếng việt

iII Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ:

a,Kết quả học tập của lớp ta rất lạc quan

b, Anh ấy lúc nào cũng thấy lạc quan

- Về nhà xem lại các bài đã làm

- Chuẩn bị bài sau

-2 HS nêu kết quả bài làm

- Nhận xétchữa bài của bạn

- Cả lớp chữa bài theo đáp án đúng

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích

- Nhận biết trạng ngữ chỉ mục đích trong câu, thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

II Đồ dùng dạy - học : Phiếu viết bài 1, 2.

III.Hoạt động dạy học :

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.KT bài cũ: Gọi HS làm lại bài tập 2,3

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Phần nhận xét

Bài1: Trạng ngữ đợc in nghiêng trong mẩu chuyện

dới đây trả lời câu hỏi gì?

Để dẹp nỗi bực mình, Cáo bèn nói:

-Nho còn xanh lắm.

Trạng ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào ?

Bài 2 Loại trạng ngữ trên bổ sung cho câu ý nghĩa

- HDHS làm bài và chữa bài trên bảng lớp

- GV nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng

a/ Để tiêm phòng dịch cho trẻ em, tỉnh đã cử nhiều

đội y tế về các bản

b/ Vì Tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng

c/ Nhằm giáo dục ý tức bảo vệ môi tr ờng cho học

sinh, các nhà trờng đã tổ chức nhiều hoạt động thiết

thực

Bài tập 2: Tìm các TN thích hợp chỉ mục đích

điền vào chỗ …

- HDHS làm bài và chữa bài trên bảng lớp

- GV nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng

a/ Để đảm bảo đủ nớc tới, xã em vừa dào một con

- HDHS làm bài và chữa bài trên bảng lớp

- GV nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng

a) Để mài cho răng mòn đi, chuột gặm đồ vật cứng

b) Để tìm kiếm thức ăn, chúng dùng cái mũi và

mỗm đặc biệt đó dũi đất

- HS trả lời: bổ sung ý nghĩa mục

đích cho câu

- Vài học sinh đọc ghi nhớ

- HS nêu y/cầu bài tập

3 học sinh gạch chân TN chỉ mục

đích

- HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu y/cầu bài tập

HS thảo luận nhóm 4 làm bài vào phiếu và chữa bài trên bảng lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo cặp và chữa bài trên bảng lớp

HS nhận xét, sửa chữa, bổ sung

Toán

Trang 12

Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia các phân số

- vận dụng để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài 2.

III Các hoạt động dạy - học :

1 KT bài cũ: Gọi HS làm bài tập 1, 2

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Hớng dẫn ôn tập

Bài 1: Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh lên thực hiện trên bảng lớp

- Nhận xét, chữa bài, chốt lại kết quả đúng

+ Tổng:

35

24 35

10 35

14 7

2 5

4 + = + =

+ Hiệu:

35

4 35

10 35

14 7

2 5

2 5

4 ì = + Thơng:

10

28 2

7 5

4 7

2 : 5

4 = ì =

Bài 3: Tính

20

13 20

15 28 4

3 10

14 4

1 : 10

18 2

1 18

18 2

1 9

2 : 9

Bài 4: Sau 2 giờ vòi nớc đó chảy đợc:

5

4 5

2 5

1 5

- Chuẩn bị bài sau

- 4 HS làm bài trên bảng lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

-HS nêu y/cầu bài tập

HS thảo luận nhóm nêu cách làm bài

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

-HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

I , Mục tiêu :

- HS thực hành viết bài văn miêu tả con vật

- Bài viết đúng nội dung, yêu cầu của đề bài, có đủ 3 phần: Mở bài, thân bài, kết luận

- Lời văn tự nhiên, chân thực, biết cách dùng các từ ngữ miêu tả, hình ảnh so sánh làm nổi bật lên con vật mình định tả

- HS yêu mến và biết chăm sóc con vật trong gia đình

Trang 13

II.Đồ dùng dạy học : Giấy viết bài -Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả con vật.

III Hoạt động dạy học :

1.KT bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho giờ kiểm tra

GV Nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b HDHS thực hành viết bài

-GV ghi đề lên bảng :

- Hãy chọn một trong các đề sau :

Đề 1: Viết một bài văn miêu tả con vật mà em yêu

thích Trong đó có sử dụng lối mở bài gián tiếp

Đề 2: Viết một bài văn tả con vật nuôi trong nhà

Trong đó có sử dụng cách kết bài mở rộng

Đề 3: Viết một bài văn tả một con vật nuôi ở vờn

thú mà em có dịp quan sát Trong đó có sử dụng lối

mở bài gián tiếp

- GV gợi ý cho HS:

+Nội dung đề phải là miêu tả một con vật mà HS đã từng

nhìn thấy, hoặc nuôi ở nhà

- VD: Viết một bài văn tả con vật mà em yêu thích Trong

đó sử dụng lối mở bài gián tiếp…………

- HS viết bài

- GV thu, chấm một số bài

- Nêu nhận xét chung về gì viết văn

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết tập làm văn tới

- HS nêu sự chuẩn bị cho giờ học

- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc

II Đồ dùng dạy - học: Phiếu, bảng thời gian SGK.

III Các hoạt động dạy - học :

1 KT bài cũ: Em hãy mô tả quá trình xây

dựng kinh thnàh Huế/

GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi bảng

- HS nêu trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

Trang 14

+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta đợc học trong

lịch sử nớc nhà là giai đoạn nào?

+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ, kéo dài

- Yêu cầu học sinh điều tra thời gian, sự

kiện lịch sử gắn liền với các địa danh

- Yêu cầu học sinh trình bày trớc lớp

- Nhận xét bổ sung

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS nhận nhiệm vụ và thảo luận nhóm 5

để trả lời các câu hỏi

+ Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc

+ Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát toàn bài, đọc diễn cảm bài

- Hiểu ý nghĩa của bài : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn, hát ca giữa không gian cao rộng trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no hạnh phúc

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy - học: Tranh SGK.

III Các hoạt động dạy - học :

1 KT bài cũ : Gọi HS đọc bài bài Vơng

quốc vắng nụ cời và trả lời câu hỏi

GV nhận xét, ghi điểm

- HS đọc và trả lời câu hỏi

HS nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 26/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w