Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:- Y/cầu học sinh làm ?6 ?6 Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng.. Sơn đã rút ra đợc hằng đ
Trang 1- Giáo viên: Phấn màu, bút dạ.
- HS: Đủ đồ dùng học tập, học bài và chuẩn bị bài theo hớng dẫn có giáo viên ở cuổi T1
4xy x x y y
(1HS lên bảng thực hiện, các HS khác làm
ra nháp
- Giáo viên gọi 1 HS nhận xét bài làm của
bạn đánh giá, kết quả bài làm của bạn
- GV nhận xét, sửa sai (nếu có) cho điểm
*HĐ2: Quy tắc
*Mục tiêu:Học sinh nắm vững quy tắc
nhân đa thức với đa thức
gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày lại VD
theo gợi ý của SGK
2 2
2
+
−
− +
x x
x x x
Trang 22 11 17
6
2 10 12
5 6
2 3
2 2
3
− +
−
=
− +
− +
−
=
x x
x
x x
x x x
- Muèn nh©n 1 ®a thøc víi 1 ®a thøc ta
*Môc tiªu:-Häc sinh biÕt tr×nh bµy phÐp
nh©n ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau
- Y/cÇu häc sinh lµm bµi ? 2
(2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn mçi HS lµm theo
5 4
5 5
2 2
2 2
− +
=
−
− +
=
xy y
x
xy xy y
*Môc tiªu::-Häc sinh biÕt tr×nh bµy phÐp
nh©n ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau
*Ph¬ng ph¸p:
Bµi 7 (SGK - T8)
Trang 32 5
5 10 5
2 3
4
2 3 4 2
3
− +
− +
−
=
+
− +
−
− +
−
=
x x x
x
x x x x x
x x
=> (x3 − 2x2 +x− 1) (x− 5) cã kÕt qu¶ lµ:
5 6 11
3 2 2
2
1
2x y x y xy y y
=
b (x2 −xy+ y2) (x+ y)
3 2 2
2 2
- Gi¸o viªn:b¶ng phô
- Häc sinh: Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi theo yªu cÇu cña gi¸o viªn ë cuèi T2
Trang 4*Mục tiêu:- Học sinh củng cố kiến thức
về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức
2
2
xy y
x y x
xy xy
x
2
1 3
1 6
1
6
1 3 2
2 2 3
2
− +
*Đồ dùng:- Giáo viên:bảng phụ.
- Học sinh: Học bài và chuẩn bị bài theo
yêu cầu của giáo viên ở cuối T2
2
1 3 2
ỹ
15 2
23 6
2
1 3 − 2 − 2 + −
- DV gọi 2 HS nhận xét bài làm của bạn,
sửa sai (nếu có) b (x2 − 2xy+ y2) (x− y)
3 2 2
3
3 2 2
2 2
3
3 3
2 2
y xy y x x
y xy y x xy y x x
− +
−
=
− +
− +
−
=
Bài 11(SGK - T8)
- Để C.m giá trị của biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến ta làm nh thế
2 15 10 3
Trang 5gọn BT.
- Tính giá trị của BT trong mỗi TH
2 3
2 2
Giáo viên kiểm tra bài làm của vài nhóm
Gọi 1 nhóm báo cáo kết quả
Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Bài 13 (9 - SGK): Tìm x
(12x− 5)(4x− 1) (+ 3x− 7)(1 − 16x)= 81
81 112 7 48 3 5 20 12
4 8
4n2 + n− n2 − n=
192 8
=
=
= +
n n
50 4 2 , 48 2 2 , 46
2 = + = + =
Vậy 3 số đó là 46,48,50
-Hãy viết công thức tổng quát số tự nhiên
a chia cho 3 d 1, số tự nhiên b chia cho 3
+ + +
=
+ + +
=
q k kq
q k kq
Vậy ab chia cho 3 d 2
Trang 6*Mục tiêu:vận dụng tốt quy tắc nhân
đa thức với đa thức.
*Phơng pháp:Nêu và giải quyết vấn
- Sử dụng kết quả phần KT hãy suy ra
kết quả của BT (a+b)2
b
⇒
- Giáo viên sử dụng H1 (SGK - T9) để
minh họa công thức trong TH: a>0
B
Trang 7- Y/cÇu HS: ChØ râ biÓu thøc thø nhÊt,
=
+ +
=
+ +
2 )
) (a−b =a − ab+b
⇒
Víi A,B lµ c¸c biÓu thøc tïy ý, ta còng cã:
-Y/cÇu häc sinh ?4 ?4 B×nh phong mét hiÖu hai biÓu thøc b»ng
b×nh ph¬ng biÓu thøc nhÊt trõ ®i hai råi céng víi b×nh ph¬ng biÓu thøc thø hai
2
2
1 2
1 2 2
B
Trang 8Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
- Y/cầu học sinh làm ?6 ?6 Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng
tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng
- Y/cầu học sinh chỉ rõ biểu thức thứ
nhất, biểu thức thứ hai, rồi áp dụng
⇒
- Giáo viên nhận mạnh Bình phơng của
hai đa thức đối nhau thì bằng nhau Sơn đã rút ra đợc hằng đẳng thức:
- Giáo viên treo bảng phụ ghi nd bài
tập Đ,S yêu cầu học sinh làm bài tập
3
1 3
Trang 9A.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức; Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
2.Kĩ năng:- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
3.Thái độ:- Rèn tính chính xác, cẩn thận khi giải toán
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu
- Học sinh: Học bài và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T4
* Họat động 1: Kiểm tra
*Mục tiêu:- Củng cố kiến thức về các
* HĐ2: Luyện tập:
*Mục tiêu:Học sinh vận dụng thành
thạo các hằng đẳng thức trên vào giải
= x
b ( 2x+ 3y) 2 + 2 ( 2x+ 3y) + 1
= ( 2x+ 3y+ 1 ) 2
Trang 10thức thứ nhất bình phơng hằng đẳng
thức thứ 2, rồi lập tiếp 2 lần tích biểu
thức thứ nhất và biểu thức thứ hai)
- Y/cầu 3 HS lên bảng giải BT 22
Các HS ở dới lớp làm vào vở Bài 22: (SGK - T12).
a 101 2 = ( 100 + 0 ) 2 = 100 2 + 2 100 1 + 1 2
10201
1 200 10000
=
+ +
=
- Gọi 2 HS nhận xét bài làm của bạn b 199 2 = ( 200 − 1 ) 2 = 200 2 − 2 200 1 + 1 2
39601
0 400 40000
3 50 ( 53
47 = − + = −
2491
9 2500
ab a
ab b
- Giáo viên lu ý: Các công thức này nói
về mối liên hệ giữa bình phơng cảu một
ab a
ab b
a c
- GV cho HS làm bài tập bổ sung
Biến tổng thành tích hoặc biến tích
Trang 11- Gi¸o viªn: PhÊn mµu, b¶ng phô ghi nd bµi tËp 29 (SGK - T14) nd?2, 14
- HS: Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi theo yªu cÇu c¶u gi¸o viªn cuèi T5, bót d¹, b¶ng nhãm
=
− + + ) 2 ( ) 2 2 2 2
(x y x y x xy y
) (
2 2 2
Trang 122 2
=
3 2 2
3
)
(A+B = A + A B+ AB +B
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
?2 Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng lập phơng biểu thức thứ nhất, công 3 lần tích bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng 3 lần tích biểu thức thứ nhất với bình ph-
ơng biểu thức thứ hai, cộng lập phơng biểu thức thứ hai
- GV yêu cầu học sinh xác định:
Biểu thức thứ hai, biểu thức thứ 2,
3 )
- GV: So sánh biểu thức khai triển
của hai hđt (A+B)3 và (A-B)3 em
có nhận xét gì?
(Biểu thức khai triển của 2 hđt
này đều có 4 hạng từ trong đó
lthừa của A giảm dần, lũy thừa
của B tăng dần
* ở hđt (A+B)3 có 4 dấu đều là
dấu "+" còn hđt lập phơng của 1
hiệu các dấu "+" "-" xen kẽ)
?4 Lập phơng của một hiệu hai biểu thứcbằng lập phơng biểu thức thứ nhất, trừ 3 lần tích bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng 3 lần tích biểu thức thứ nhất với bình ph-
ơng biểu thức thứ hai, trừ lập phơng biểu thức thứ hai
* áp dụng:
- Hãy cho biết biểu thức thứ nhất,
biểu thức thứ hai rồi áp dụng hđt
lập phơng của 1 hiệu:
a
3 2
2 2 3
3
1 3
1 3 3
1 3 3
3
) (A−B = A − A B+ AB −B
Trang 13(2 HS đứng tại chỗ làm phần a,b) b (x− 2y) 3 =x3 − 3x2 2y+ 3x( 2y) 2 − ( 2y) 3
8 12
) ( −
=
−
1 2 1
) (A−B n+ = − B−A n+
4 6
) 3 ( y = x + x y+ xy + y
+
2 3
3
3 3 2
1 3 3 2
1 3 2
1 3
27 4
9 8
U
3 3
- Giáo viên: Em hiểu thế nào là con ngời nhân hậu
(Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng, biết chia sẻ cùng mọi ngời "Thơng ngời
Trang 142.Kĩ năng:- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
- Học sinh biết quan sát, nhận dạng ra các hằng đẳng thức
3.Thái độ:
-Cốn thận ,chính ,xác
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo Y/cầu của giáo viên ở cuối T6
2 2
3 + 3 4 + 3 4 + 4 = ( + 4 )
A
1000 10
) 4 6 ( + 3 = 3 =
=
=> a3 +b3 = (a+b)(a2 −ab+b2 )
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
-Y/cầu học sinh làm ?2 ?2 Tổng hai lập phơng cảu hai biểu thức bằng
tích của tổng hai biểu thức với bình phơng thiếu của hiệu hai biểu thức
* áp dụng:
- Y/cầu học sinh làm BT áp dụng (2
2 3
3
Trang 15- Y/cầu học sinh làm?3 ?3 (a−b)(a2 +ab+b2 )
3 3 3 2 2
2 2
tùy ý ta có hằng đẳng thức nào? Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có.
- Y/cầu học sinh làm ?4 ?4 Hiệu hai lập phơng của hai biểu thức bằng tích
của hiệu 2 biểu thức với bình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức
=
3 3 3
2 2 2
3
Trang 16- Học sinh biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán.
- Hớng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A±B) 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
3.Thái độ:
- Rèn khả năng quan sát, nhận dạng một số biểu thức
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung BT 37 (SGK - T17)
- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo y/cầu của giáo viên ở cuối T7
*Mục tiêu:Vởn dụng đợc 7 hằng
đẳng thức vào giải bài tạp
*Mục tiêu:Vân dụng đợc 7 hằng
đẳng thức vào giải bài tạp
*Đồ dùng:Bảng phụ,A4.
*Thời gian:35p.
*Cách tiến hành:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bải 33
Sau khi làm xong yêu cầu học sinh
nói rõ em đã vận dụng theo dõi,
Trang 17- Em hãy nêu hớng giải bài tập
3 2 2 2
=
3 3 2 2
3 2 2
) ( ) (x+ y+z − x+ y
bút chì nối trên sgk, yêu cầu 2HS
cùng kiểm tra kết quả
bài 37(17sgk)
- Em hãy nêu hớng giải bài này?
- Ta nêu biến đổi biểu thức nào?
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày
biểu thức chẵn cùng bậc của 2 đa
thức đối nhau thì bằng nhau,biểu
thức lẻ cùng bậc của 2 đa thức đối
nhau thì đối nhau
Vậy (a-b)3 = -(b-a)3
hay (x-3)2+1>0; ∀x
b Ta có 4x - x2-5=4x-x2 -4-1
1 ) 2 (
1 ) 4 4 (
−
=
x
x x
Trang 1827a + b = a +
) 25 15
- Học sinh: Ôn tập và giải các bài tập theo
yêu cầu cảu giáo viên ở cuối T8
*Thời gian:10p
*Cách tiến hành:
- Giáo viên Y/cầu học sinh đọc VD1 trong
2 phút
- Đa thức 2x2 − 4x đã đợc viết nh thế nào?
- Vậy thế nào là phân thức đa thức thành
Trang 19- Cho học sinh làm VD2 * VD2: 15x3 − 5x2 + 10x
2 5 5 3
5x x2 − x x+ x
=
) 2 3
- Học sinh: Ôn tập và giải các bài tập theo
yêu cầu cảu giáo viên ở cuối T8
2 ( 5
) )(
2 ( 5
x y y x x
- Cần làm công việc gì để xuất hiện nhân
(
) ( 5 ) ((
3
x y
x
x y x y x
+
−
=
− +
-hs thảo luận nhom theo kt khăn trải bàn
- Muốn tìm x ta phải làm nh thế nào?
GV hớng dẫn học sinh trình bày làm
?2 Tìm x
0 6
2
0 3 0 ) 2 ( 3
x
x x
x x
y x x x
7xy x− y+ xy
=
e 10x(x−y) − 8y(y−x)
) 4 5 )(
( 2
) ( 8 ) (
y x y x
y x y y x x
+
−
=
− +
−
=
Trang 20- GV gäi 2 häc sinh lªn b¶ng lµm, HS díi
líp theo dâi, söa sai
Bµi 40: (SGK - T19).
a 15 91 , 5 + 150 0 , 85
5 , 8 150 5 , 91
15 +
=
b x(x− 1 ) −y( 1 −x)
) )(
1 ( ) 1 ( ) 1 (x y x x x y
) 2000 (
2000 1
x
x x
6 ( ) 36 (
36 2
x
Trang 21hằng đẳng thức.
- Phân tích đa thức x3 - 36x thành nhân tử
- Từ việc phân tích trên giáo viên đặt vấn
đề vào bài
Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho ta
biến đổi đa thức thành một tích, đó là nội
dung bài hôm nay: Phân tích đa thức
- Học sinh: Ôn tập và giải bài tập theo
yêu cầu của giáo viên ở cuối T
*Thời gian:15p
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc thầm VD (SGK-19)
trong 3 phút học sinh trình bày
- Em hãy cho biết ở mỗi VD đã sử dụng
T20) trong 2 phút, sau đó hỏi: Để C/m
biểu thức chia hết cho 4 với mọi số
nguyên, ta cần làm gì?
(Biến đổi biểu thức thành dạng tích trong
đó có 1 thừa số là bội của 4)
2.
á p dụng:
- GV cho học sinh làm BT tơng tự N2-2/)
- Tơng tự VD trên, em hãy cho biết
- Để C/m biểu thức chia cho hết cho 8 với
Ví dụ; Cmr với mọi số nguyên n thì (4n+3)2 -
25 chia hết cho 8
Giải:
Trang 222 ( 8 ) 1 2 ( 2 ).
2 ( 4
) 5 3 4 )(
8 4 (
) 5 3 4 )(
5 3 4 (
− +
=
− +
=
− + +
=
− + +
+
=
n n
n n
n n
n n
- Giáo viên lu ý HS nhận xét đa thức có
mấy hạng tử để lựa chọn hđthức áp dụng
3
3
1 ) 2 ( 8
5
1 64
25
1
y x
- Cho học sinh làm BT 44 (SGK)
Chú ý dấu khi giải BT này
- Giáo viên gọi 2 HS lên bảng thực hiện,
b
Bài 44 (T20-SGK).
b, (a+b)3-(a-b)3
=a3+3a2b+3ab2+b3-(a3-3a2b+3ab2-b3)
=a3+3a2b+3ab2+b3-a3+3a2b-3ab2+b3
Trang 23x2 − 3 + − 3 thành nhân tử.
- Hỏi: Trong các hạng tử, những hạng tử
nào có nhân tử chung? Sau đó giáo viên
yếu cầu học sinh nhóm các hạng tử
chung đó và đặt nhân tử chung cho từng
3 (
) 3 ( ) 3 (
3 3
2
y x x
x y x
x
y xy x x
+
−
=
− +
−
=
− +
−
=
- GV cho học sinh làm ví dụ 2: Yêu cầu
học sinh trao đổi nhanh nhóm 2 trong 3
3 ( ) 3 ( ) 3 ( 2
3 6 2
z y x
x z x
y
xy z y xy
+ +
= + + +
=
+ + +
=
C2: 2xy+ 3z+ 6y+xz
=(2xy+xz) (+ 3z+ 6y) (2 + ) (+ 3 + 2 ) (= 2 + )( + 3)
Trang 24100 85 100 100
=
10000 100
.
100 =
=
- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2 lên
bảng, Y/cầu học sinh nêu ý kiến của
mình về lời giải của các bạn?
- GV yêu cầu học sinh bổ sung lời giải
của bạn Thái và bạn Hà
?2 Bạn An làm đúng, bạn Thái và bạn Hà cha phân tích hết
- Bổ sunglời giải các bạn Thái
9 ( 9
) 1 ( ) 9 ( − 2 +
* Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có
thừa số chung thhì nên đặt t/số chung
Trang 25-Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.Học sinh biết vận
dụng 3phơng pháp phân tử đa thức thành nhân tử: Phơng pháp đặt nhân tử chung,
ph-ơng pháp dùng hằng đẳng thức, phph-ơng pháp nhóm hạng tử để giả BT
3.Thái độ:Cẩn thận khoa học chính xác.
B Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài tập
- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T11
- Giáo viên lu ý học sinh: Chú ý về dấu
khi sử dụng quy tắc dấu ngoặc
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử:
a 5x2y− 10xy2 = 5xy(x− 2y)
b 4x( 2y−z) + 7y(z− 2y)
) 7 4 )(
2 (
) 2 ( 7 ) 2 ( 4
y x z y
z y y z y x
= x
d ( ) (2 )2
7 5
9 x+ − x+
7 5
Trang 26- Hỏi: Muốn tính nhanh giá trị của biểu
thức số ta cần vận dụng kiến thức nào?
15 − −
=
100 75 , 15
=
1575
13 + − +
=
10 3 , 8 10 5 ,
- GV gọi 2HS lên bảng giải toán, các học
sin khác làm vào vở, chú ý về dấu khi sử
dụng QT dấu ngoặc
Bài 3: Tìm x biết:
a ã(x− 5 ) − 4x+ 20 = 0
0 ) 5 ( 4 ) 5 (x− − x− =
x
0 ) 4 )(
5 (x− x− =
4
0 5
x
x x
x
Vậy x = 5; x = 4
b x3 − 5x2 +x− 5 = 0
0 ) 5 )(
5 (
x
0 ) 1 )(
5 (x− x2 + =
Hỏi: Muốn tính giá trị của 1 biểu thức tại
những giá trị đã cho của biến ta làm nh
thế nào? (Rút gọn biểu thức rồi mới thay
giá trị của biến vào để tính)
Bài 5: Tính nhanh.
a x2 − 2xy− 4z2 + y2tại x= 6 ,y= − 4 ,z= 45
Ta có:
2 2
2 2 2
= (vì x= 6 ,y= − 4 ,z= 45 )
* HĐ3: H ớng dẫn về nhà: (1 phút)
Trang 28- Nếu học sinh dừng lại ở bớc đặt nhân
tử chung thì giáo viên gợi ý tiếp học
2 − 2xy+ y − 16 = (x−y) − 4
x
) 4 )(
4 ( − − − +
91
5 , 4 1 5 , 94 5 , 4 1 5 , 94
=
=
+ +
− +
- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2b
gọi 1 HS đứng tại chỗ TC, các học sinh
khác theo dõi nhận xét
b Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp:Nhóm hạng tử, dùng hđt, đặt nhân tử chung
* HĐ4: Luyện tập
Trang 29*Mục tiêu:Giải đợc các bài tập liên quan đến Phân tích đợc các đa thc thành nhân
5 z − x + xy+ y
[ 2 2]2
1.Kiến thức:- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
2.Kĩ năng:- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
Trang 303.Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, chinh xác khi giải toán.
GV để thời gian cho học sinh suy
nghỉ và hỏi: Để tìm x trong bài toán
1 2
2
1
; 2
2
4
1 4
1 2 16
1 2
= +
Trang 31- Hỏi: Muốn c/m biểu thức chia hết
cho 6 ta phải biến đổi nh thế nào?
- Y/cầu 1 HS đứng tại chỗ biến đổi
- Hỏi: Có nhận xét gì về tích này?
Bài 58: (T25 - SGK)
Ta có: n3 −n=n(n2 − 1)=n(n− 1)(n+ 1)Vì n(n− 1 )(n+ 1 )(n∈z) là tích của 3 số nguyên
liên tiếp nên chia hết cho 6
2 ( 2 2 ) 4 ).(
b+ =
=
2 1
=
- Cho học sinh làm bài tập bổ sung
- Hỏi: Nên sử dụng phơng pháp nào?
Trang 323
1 ) 2 ( 27
2 4 3
2 4
4
3 : 4
3
; 5
* HĐ2: Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B
*Mục tiêu:Biết đợc khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B.
*Đồ dùng:SGK
*Thời gian:6p
Trang 33hai đa thức B≠ 0 Ta nói đa thức A
chia hết cho đa thức B nếu tìm đợc một
đa thức Q : A = B.Q
A,B là 2 đa thức, B≠ 0
Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm
đ-ợc 1 đa thức Q sao cho: A = B.Q
m x x
x : = − nếu (m > n)
1 : n =
3
4
xy là 1 đa thức nên phép chia trên là 1 phép
- GV cho học sinh làm BT: Trong
các phép chia mục, phép chia nào là
* Quy tắc: (SGK _ T26)Bài tập:
a Là phép chia hếtb,c, là phép chia không hết
Trang 344 ) 3 (
1 : 4
- Học sinh nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm những quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Trang 35- GV: Bảng phụ viết 22, BT66, nội dung bài tập phần trò chơi.
- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T15, bút dạ, bảng nhóm
- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A
cho đơn thức B (trờng hợp chia hết)
2
5 ,
;
3
HĐ2: Quy tắc
*Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm những quy tắc chia đa thức cho đơn thức
*Đồ dùng:BP,a4
*Thời gian:12p
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1
GV cho HS đọc?1 và tham khảo
SGK, sau 1 phút gọi 2HS lên bảng
thực hiện
- GV: ở VD này, em vừa thực hiện
phép chia một đa thức cho 1 đơn
Trang 36( thì tất cả các hạng tử của đa thức
phải chia hết cho đơn thức)
- GV yêu cầu học sinh làm BT 63
(SGK - T28) Bài 63: (SGK - T28): Đa thức A chia hết cho
đơn thức B vì tất cả các hạng tử đều chia hết cho B
5
3 5
- GV yêu cầu HS thực hiện?2
- Gợi ý: Em hãy thực hiện phép chia
theo quy tắc đã học
Vậy bạn Hoa giải đúng hay sai?
- GV: Để chia 1 đa thức cho 1 đơn
Trang 37- GV cho học sinh làm bài 65
(SGK) theo nhóm(KTKTB) 7p
Y/cầu HS lên bảng báo cáo kết quả
các nhom còn lại quan sát, nhận
- GV cho học sinh làm BT66 Bài 66 (T29 - SGK)
GV đa đề bài trên bảng phụ, HS suy
5x x x là 1 đa
thức
Quang trả lời đúng và mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
- GV tổ chức cho học sinh thi "giải
toán nhanh" Có 2 đội chơi (1 đội
nam 1 đội nữ) mỗi đội gồm 5 học
sinh, có 1 bút viết, học sinh trong
đội chuyền tay nhau viết, bạn sai
đ-ợc quyền chữa bài của bạn liền trớc
Đội nào làm đúng và nhanh hơn là
1
y x y
x y
Trang 38II.ph ¬ng tiÖn d¹y häc
- GV: B¶ng phô, thíc kÎ, phÊn mµu
- HS : +Thíc
Trang 39+ Học quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
*Mục tiêu:Học simh nhớ đợc cách chia đa thức cho đơn thức.
=3(x-y)2+2(x-y)-5 HS2 : a) (-2x5+3x2-4x3):2x2
- HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
đa thức bị chia hay không?
Vậy khi nào thì đa thức A chia hết cho
1)Phép chia hết:
Ví dụ Làm tính chia hai đa thức sau:
(2x4- 13 x3 +15x2+ 11x2 +11x-3):(x2- 4x – 3)
2x4- 13 x3 +15x2+ 11x2 +11x-3 x2- 4x – 32x4 - 8 x3 - 6x2 2x2- 5x +1
0 - 5 x3 +21x2+ 11x2 +11x-3 5x3+ 20x2 +15x
0+x2- 4x –3
x2- 4x –3 0
Bớc1: lấy 2x4: x2 = 2x2 rồi tìm số d thứ nhấtBớc2: lấy 5x3:x2= 5x tìm đa thức d thứ haiBớc3: lấy x2: x2 =1 kết quả d o
2 3
Trang 40có chia hết cho đa thức x2+1 không?
Hãy cho biết khi nào thì A B và
2) Phép chia có d :
ví dụ 2:
3x3 - 3x2 + 7 -
3x3 +3x -3x2 +3x +7 -3x2 -3 0+ 3x +10
Đa thức 3x+10 có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức x2 +1 nên không thể tiếp tục chia đợc nữa.vậy đa thức 3x +10 gọi là đa thức d
Từ đó ta có:
3x3 - 3x2 + 7 = (x2+1)( 3x-3) +3x +10 TQ: A = B.Q +R (R ≠0) Khi này A B và A : B d RNếu A = B.Q +R
Nếu R= 0 thì A BNếu R ≠0 thia A B
v Giao việc về nhà (2phút)
- HS nhắc lại quy tắc phép chia
- Làm bài tập 67,68 /tr 31
* Hớng dẫn bài 68/SGK:
Hãy viết đa thức bị chia thành dạng chính tắc của các hằng đẳng thức tơng ứng
Sau đó áp dụng quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số