Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thứcI - Mục tiêu - Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức - Biết vận dụng linh hoạt qui tăc để giải toán.. xn = xm+n * Vào bài: Các e
Trang 1Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức
I - Mục tiêu
- Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Biết vận dụng linh hoạt qui tăc để giải toán
- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận khi giải toán
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ
1- Nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng ? A.( B+C ) = A.B +A.C
2- Nhắc lại qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số?
xm xn = xm+n
* Vào bài: Các em đã đợc học qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số trên tập hợp số thực Trên tập hợp các đa thức những qui tắc đó cũng đợc áp dụng
t-ơng tự nh trên tập hợp các số Chúng ta vào bài hôm nay: Nhân đơn thức với đa thức
HS lên bảng trình bày:
3x.( 2x2- 2x +5) = ?
HS phát biểu
HS đọc qui tắc và ghi dạng tổng quát
1- Qui Tắc
a- VD:
3x.( 2x2- 2x +5) = 3x.2x2-3x.2x+3x.5 = 6x3- 6x2 +15x
b- Qui tắc : (sgk)A.(B+C ) = A.B +A.C2- á p dụng
* (- 2x3) (x2+5x- 1/2 ) = (-2x3).x2+ (-2x3).5x+ (-2x3) (-1/2 ) = -2x5-10x4+x3
Trang 2Gọi hs lên bảng làm bài tập áp dụng.
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
Hs làm bài trên phiếu học tập cá nhân
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
* (3x3y- 1/2 x2+1/5 xy) 6xy3=
3x3y .6xy -1/2 x2.6
xy3+1/5 xy 6xy3= 18x4y4 -3 x3y3 +6/5 x2y4
*S=[(5x+3)+(3x+ y)].2y/2 =
(8x + y + 3) y = 8xy + y2 + 3y
3- Củng cố
- Làm bài tập tại lớp: BT 1,2,3,4 (SGK-5)
- Bài tập trắc nghiệm:Giá trị của biểu thức:a.x (x - y) + y3 (x + y) tại
x = -1, y = 1 là:
Giá trị biểu thức Đúng Sai
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết cách trình bàyphép nhân đa thức theo các cách khác nhau
- Rèn luyện kĩ năng làm bài
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học : SGK , STK, bảng phụ
Trang 3* Vào bài: Ta có thể viết biểu thức trên bằng: (x+y ) (x- y) Do đó kết quả x2 - y 2
chính là tích của 2 đa thức (x - y ) và ( x+y ) Vậy để thực hiện phép nhân đa thức với đa thức nh thế nào chúng ta nghiên cứu trong bài hôm nay: Nhân đa thức với đa thức
Qua bài toán trên em hãy cho biết
muốn nhân một đa thức với môt đa
HS phát biểu
HS đọc qui tắc và ghi dạng tổng quát
x 12 x x
− +
− +
− = 6x3-17x2+11x +2
b- Qui tắc : (sgk)(A+B)(C-D)=
AC- AD + BC- BD
6x2- 5x +1
X x- 2
- 12x2 +10 x -26x3-5 x2 + x 6x3 - 17x2 +11x - 2
Trang 4bày kết quả Các nhóm còn lại
GV thu, chấm điểm một số bài cho
học sinh, sửa sai và trình bày lời
- Hoạt động nhóm:?3
2 HS đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
Học sinh trình bày trên phiếu học tập cá nhân
Giá trị của x,y
GT của BT
(x-y)(x 2 +xy+y 2 ) x=10,y=2
Trang 5.III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ 1/ Điền đúng (Đ), Sai (S) vào ô thích hợp:
a- A.(B+C ) = AB - AC b- (A-B) (A+B) = A 2 +AB -AB +B 2
= A 2 - B 2
* Vào bài: Để củng cố kĩ năng nhân đơn thức với đơn thức , nhân đa thức với đa thức
hôm nay chúng ta luyện tập một giờ
Gọi 1 HS chữa bài 7 SBT
Gọi HS phát biểu qui tắc
nhân đơn thức với đơn thức,
nhân đa thức với đa thức
Hoạt động 2 (Vận dụng qui
HS trả lời
I/Dạng1-Thực hiện phép tính
1- Chữa bài 10/b (x2- 2xy+y2) ( x-y) =x.(x2-2xy+y2)-
83x-2 = 81 83x = 83 Vậy x = 1
4- Chữa bài 14:
Gọi3 số chẵn liên tiếp là 2a, 2a+2, 2a+4 ( với a N)
Theo đề bài ta có :(2a+2)(2a+4)-2a.(2a+2) = 192 4a2 +12a +8 - 4a2 -4a = 192 8a +8 = 192 8a = 184
a = 23
Do đó : 2a=46 Vậy ba số chẵn liên tiếp cần tìm là : 46; 48; 50
Trang 6a/ (1/2x +y) (1/2x+ y) = 1/4 x2 +xy +y2
b/(x-1/2.y)(x-1/2y)=
x2 –xy +1/4 y2
III/D¹ngIII- chøng minh gi¸ trÞ biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo biÕn.
5- Ch÷a bµi 11:
(x-5) (2x+3)- 2x(x-3) +x +7 =2x2 -7x -15 - 2x2 +6x +x +7 = -8
VËy gi¸ trÞ biÓu thøc trªn kh«ng phô thuéc vµo biÕn
6 -Ch÷a bµi 8 SBT:
CMR: (x-1) (x2+x +1) = x3-1
Ta cã:
VT = x3+x2+x –x2-x-1 = x3-1
Trang 7- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
và hợp lí
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : Làm tính nhân (điền vào chỗ trống )
+ (x+3) (x+3) = = x2+6x +9 + (x+3) (x-3) = = x2- 9
+ (x-3) (x-3) = = x2- 6x +9
Vào bài: Có những cách nhanh hơn để biết ngay kết quả của phép nhân trên Đó
chính là các hằng đẳng thức đáng nhớ Chúng ta học ba hằng đẳng thức đầu tiên: Bình phơng của một tổng, Bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
HS phát biểu
Học sinh làm bài tập áp dụng và lên bảng chữa
Các nhóm thảo luận
2 HS đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả
2-Bình ph ơng của một hiệu:
(A-B)2= A2 -2AB +B2
áp dụng:
*(2x-3y)2 = (2x)2-2.2x.3y+(3y)2 = 4x2- 12xy +9y2
* 992 = (100-1)2
= 1002- 2.100.1 +12
Trang 8Làm bài tập vào phiếu
Thảo luận và trình bày kết quả theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày kết quả
HS phát biểu
Lên bảng chữa bài
HS làm bài tập và lên bảng chữa bài
= 10000-200 +1 = 9801
3- Hiệu hai bình ph ơng
(A-B)(A+B) = A2-B 2
áp dụng :a/ (x+2) (x-2) = x2- 22
= x2-4b/ (2x+y)(2x-y) = (2x)2- y2
= 4x2 - y2
c/ (3-5x) (5x+3) = (3-5x) (3+5x) = 9-25x2
BT 17(SGK)
6/9 Tiết 5: Luyện tập
I - Mục tiêu
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên
- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
Trang 9- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán
- Phát triển t duy lô gic, thao tác phân tích và tổng hợp
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ Điền vào chỗ trống:
* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên và vận dụng linh
hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ
Các nhóm thảo luận
1 /Bài 16 (SGK)
* x2+2x +1 = (x+1)2
* 25a2+4b2 -20ab = (5a+2b)2
* 9x2+y2+6xy = (3x+y)2
2/ Bài 17: Tính nhẩm: *152 = (10.1+5)2
= 100.(1+1) +25 = 225
* 952 = (10.9+5)2
= 100.9.(9+1)+25 = 9025
3/Bài22(SGK)(HS tự giải)4/ Bài 23(SGK) Ta có :
VP = a2-2ab+b2+4ab = a2 +2ab +b2
Trang 10Lên bảng chữa bài.
* (a-b-c )2 =
a2+b2+c2-2ab-2ac+2bc
6/ Bài tập trắc nghiệm:Bài 20: Đánh dấu X vào câu đúng
Trang 11- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh , tính nhẩm
- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
và hợp lí
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : 1 : Chữa bài về nhà : Gọi một em lên bảng
2: Phát biểu và viết dạng tổng quát ba hằng đẳng thức đã học
* Vào bài: Các em đã đợc học ba hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng
ta nghiên cứu hai hằng đẳng thức tiếp theo: Lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
Sử dụng kết quả vào bài
Gọi 2 em lên bảng viết kết quả
- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình
bày kết quả Các nhóm còn lại
(A+B )3= ?(M+N)3= ?(C+D)3 = ?
HS phát biểu
HS phát biểu và ghi dạng tổng quát
Các nhóm thảo luận
2 HS đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
4- Lập ph ơng của một tổng
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
áp dụng:
* ( 2x+y)3=(2x)3+3.(2x)2.y+3.2x.y2+y3=8x3 +12x2y +6xy2 +y3
5- Lập ph ơng của một hiệu
(A-B)3=A3-3A2B +3AB2-B3
Trang 12HS tham gia trß ch¬igi¶i « ch÷:
¸p dông:
* ( 2x-y)3=(2x)3-3.(2x)2.y+3.2x.y2-y3=8x3 -12x2y +6xy2 -y3
* BT 26; 27 (SGK)(Tù gi¶i)
Trang 13- Học sinh nắm chắc hai hắng đẳng thức đáng nhớtiếp theo: Tổng hai lập phơng; Hiệu hai lập phơng
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh , tính nhẩm các phép toán
- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
và hợp lí
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ Điền dấu x vào ô thích hợp.
(A-B)3 = A3-3 A2B+3A B2 -B3
* Vào bài: Các em đã đợc học 5 hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng ta nghiên cứu hai
hằng đẳng thức tiếp theo: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
GV giới thiệu qui ớc SGK
Hoạt động2:(Vận dụng qui
A3+ B3 =?
M3+ N3 =?
HS phát biểu
HS phát biểu và ghi dạng tổng quát
Các nhóm thảo luận
2 HS đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả
Trang 14Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức và ghi dạng tổng quát.
Hs làm trên phiếu học tập cá
nhân
Hai em học khá lên bảng chữa
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
Qui ớc:
A2 + AB +B2
là bình phơng thiếu của tổng A+B
1/ (A+B)2 = A2 +2AB +B2
2/ (A-B)2 = A2 -2AB +B2
3/ (A-B)(A+B) = A2-B 2 4/(A+B)3=A3+3A2B +3AB2+B3
5/ (A-B)3=A3-3A2B +3AB2-B3
6/ A3+B3=(A+B) ( A2 - AB +B2) 7/ A3-B3= (A-B) (A2+ AB +B2)
16/9 Tiết 8: Luyện tập
I - Mục tiêu
Trang 15- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
(A+B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3
(A-B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
A 3 +B 3 = (A+B) ( A 2 - AB +B 2 )
A 3 -B 3 = (A-B) (A 2 + AB +B 2 )
* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng linh hoạt
các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ
* (2x-y) (4x2+2xy +y2) = 8x3-y3
* (x+3) (x2-3x+9) =x3+27
2/ Bài34:(SGK-17)
Rút gọn các biểu thức sau:
* (a+b)2- (a-b)2 =(a+b+a-b) (a+b-a+b) = 2a.2b = 4ab
*(x+y+z)2-2(x+y+z).(x+y)+(x+y)2 =z2
Trang 16giản, cuối cùng ta mới thay
giá trị của x để tính giá trị
10000
* 742+242-48.74 =
742+242-2.24.74 = ( 74- 24)2 =502
Hs kẻ bảng và điền vào bảng
18/9 Tiết 9: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân t chung và đặt nhân tử chunh
- Rèn kĩ năng làm bài tập
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
Trang 17III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ 1- Tính nhanh ;
34.76 +34.24 = 34.(76 +24) = 34.100 = 3400 2- Nhắc lại tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
A.(B+C) =?.
* Vào bài: ở ví dụ 1 ta đã viết biểu thức 34.76 +34.24 dới dạng tích của 34 và 100 dựa
vào tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng Đối với các đa thức ta cũng có thể viết đợc dới dạng tích của các đa thức Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử và làm
nh VD trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
học sinh và cho điểm
Gọi hs lên bảng chữa bài
Hs làm trên phiếu học tập cá nhân
Kiểm tra kết quả học tập các bài làm nhanh nhất
HS chữa bài vào vở
HS làm vào vở
1-Ví dụ
* 2x2-4x = 2x.x – 2x.2 = 2x (x-2)
* 15x3-5 x2+10x = 5x.(3x2-5x +2)
2/ áp dụng:
* x2-x = x.(x-1) -23
= (x-2) (x2+2x+4)
* 5x2(x-2y)-15x(x-2y) = 5x.(x-2y)(x-3)
* 3.(x-y)-5x.(y-x) = 3.(x-y)+5x.(x-y) = (x-y).(3+5x)
*Tìm x sao cho : 3x2 -6x= 0
Ta có:
3x2 -6x = 0 3x.(x-2) = 0
Do đó : x = 0 hoặc x-2 = 0
x = 2Vậy x= 0 và x=23/ Bài tập
a- Bài tập 39(SGK- tr 19)
* 3x- 6y = 3.(x-2y)
Trang 18* 10x.( x-y) – 8y.(y-x) = 10x.( x-y) +8y.(x-y) =
2.(x-y)(5x+4y)b-Bµi40 :TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
15.91,5 + 150.0,85 =
15 91,5 + 15.8,5 = 15.(91,5+8,5 ) = 15.100 =1500
c- Bµi 42:
Chøng minh r»ng:
( 55n+1- 55n): 54Gi¶i
Trang 192/ Kiểm tra bài cũ Điền vào chỗ trống ( Bảng phụ )
1-
A 2 -2AB +B 2 = ( A- B) 2
A 2 +2AB +B 2 =
A 2 -B 2 =
A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3 =
A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3 =
(A+B) ( A 2 - AB +B 2 ) (A-B) (A 2 + AB +B 2 ) * Vào bài: ở trên ta có thể xem đó là bài toán phân tích đa thức thành nhân tử đợc không Cơ sở của việc phân tích đó là dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ Đó chính là nội dung bài học hôm nay
3/ Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động1:VD Hoạt động nhóm: 3VD GV nhận xét và cho điểm các nhóm GV chốt lại: Kĩ năng phân tích để dùng hằng đẳng thức thích hợp Hoạt động2:(Vận dụng qui tắc rèn kỹ năng) - Gọi học sinh lên bảng làm bài tập áp dụng?1 Gọi một em học khá nhận xét bài làm của bạn - Làm bài trên phiếu học tập cá nhân BT 43 + Các nhóm thảo luận + Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả Cả lớp làm bài vào vở ?1 Hs chữa bài 1-Ví dụ * x2-4x+4 = (x-2)2 * x2- 9 = (x-3)(x+3) *1-8x3= (1-2x)(1+2x+4x2) Cách làm nh trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức 2/ á p dụng : * CMR: (2n+5)2-25 4 với ∀ n Giải: Ta có: (2n+5)2- 25 = (2n+5)2- 52 = (2n+5+5)(2n+5-5) =
(2n+10) 2n = 4n (n+5) 4
Vậy (2n+5)2-25 4 với ∀n
* Bài tập 43
Trang 20- Gọi hs làm nhanh nhất
Gọi 2 em lên bảng làm bài
Phân tich đa thức thành nhân tử
- Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
- Học sinh biết nhóm các hạng tử trong đa thức một cách hợp lý
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực t duy
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
Trang 212/ Kiểm tra bài cũ
* Chữa bài 46: Tính nhanh
- Làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung?
* Vào bài: Nếu đặt nhân tử chung cho từng nhóm khi đó xuất hiện nhân tử chung
cho cả hai nhóm Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các số hạng
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
1-Ví dụ
* x 2 - 3x +xy -3y =
(x2- 3x) + (xy -3y) = x( x-3) + y (x-3) = ( x-3) (x+y)
* 2xy+3z +6y +xz = (2xy+6y) + (3z +xz ) = 2y(x+3) +z (x+3) = (x+3) (2y+z)
2-áp dụng:
a/ Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
15.64+25.100+36.15+ 60.100 =(15.64+36.15)+(25.100 +60.100) =15.(64+36) +100.(25+60) = 15.100 +100 85 = 100.( 15+85) = 100.100 = 10000
b/Trả lời miệng
Trang 22- Làm bài trên phiếu học tập
cá nhân phần b
- Gọi 3 hs làm nhanh nhất
kiểm tra trên máy chiếu
Cả lớp làm vào vởGọi 3 em lên bảng chữa bài
3/ Bài tập củng cố
Làm tại lớp bài 47; 48; 50.Bài 50 Tìm x biết :
x.(x-2) + x- 2 = 0 x.(x-2) + ( x- 2) = 0 (x+1) (x-2) = 0
Do đó :
* x+1= 0 x=-1
* x-2 = 0 x=2 Vậy x=-1 và x=2
1/10 Tiết12 Luyện tập
I - Mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử (ba phơng pháp cơ bản).
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học - SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ:
HS1: BT48 trang 22 SGK
Trang 23HS díi líp cïng lµm vµo vë.
T¸ch 2xyz = xyz + xyz Nªu c¸ch nhãm thÝch hîp
HS nªu c¸c c¸ch lµm kh¸c(nÕu cã)
D¹ng 1: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc
thµnh nh©n tö:
Bµi1:
1) = 10x(x - y) + 8y(x - y) = 2(x - y)(5x + 4y)
2) = 27 - 27x + 9x2 - x3
= (3 - x)3
3) = a2(a - x) - y(a - x) = (a - x)(a2 - y)4) =
(x z)xz
xyz z y yz xyz y x xy
+ +
+ + +
+ +
(x z)xz
z y x yz z y x xy
+
+ + + + + +
2
1 x
Ph©n tÝch ®a thøc ë vÕ tr¸i thµnh nh©n tö
3) ⇒ (x + 1) (− x + 1)2 = 0
⇒(x + 1)x = 0 ⇒ x = 0 hoÆc x = - 1
D¹ng 3: TÝnh GTBT:
Ta cã x2 - 2xy - 4z2 + y 2 =
x2 - 2xy + y 2- 4z2 = (x - y)2 - (2z2)
Trang 242) 0
4
1 x
Trao đổi nhóm rồi phân tích đa thức thành nhân tử
Trả lời:
Không có thừa số nào chia hết cho 6
Là tích của 3 số nguyên liên tiếp
- Rèn luyện tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học - SGK, STK
Trang 25III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ Chữa bài 50
- Gọi3 hs làm nhanh nhất
kiểm tra trên máy chiếu
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
Hs làm trên phiếu học tập cá nhân
Cả lớp làm vào vởGọi 3 em lên bảng chữa
* 2x3y- 2xy3- 4xy2- 2xy = 2xy.(x2-y2-2y-1 ) =
2xy.[x2-(y2+2y+1)] = 2xy.[x2- (y+1)2 ] = 2xy (x-y-1)(x+y+1)
2/áp dụng: Tính nhanh giá
trị của biểu thức sau:
x2+ 2x +1- y2 tại x=94,5 y=4,5
Giải : Ta có:
x2+ 2x +1 - y2 = (x2+ 2x +1)- y2 =(x+ 1)2 -y2 =(x+1-y)(x+1+y)Thay giá trị của x và y vào biểu thức ta có:
(94,5+1-4,5)(94,5+1+4,5) =
91 100 = 9100
3/ Bài tập củng cố
Làm tại lớp bài 51; 52; 53Bài 51: Phân tích da thức sau thành nhân tử
a/ x3- 2x2 +x = x.(x2-2x + 1) = x.( x-1 )2
b/ 2x2+4x+2 -2y2 =
Trang 26Nhận xét bài của bạn.
2.( x2+2x+1 -y2) =
2 [ (x+1)2 -y2] = 2.(x+1-y)(x+1 +y)Bài 52: Chứng minh rằng (5n+2)2 -4 :5 với mọi nGiải: Ta có:
(5n+2)2 -4 = (5n+2)2 – 22 =(5n+2+2)(5n+2-2) = (5n+4) 5n : 5
Vậy:
(5n+2)2 -4 :5 với mọi n Bài 53: Phân tích da thức sau thành nhân tử
a/ x2-3x +2 = x2- x -2x +2 = (x2- x )-(2x-2) = x(x-1)-2 ( x-1) = (x-1)(x-2)
5/10 Tiết 14: Luyện tập
I - Mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Giới thiệu cho HS phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học - SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ :
Trang 27* HS1 chữa bài tập 52 tr24 SGK
Chứng minh rằng (5n+2)2-4 chia hết cho 5 với mọi số nguyên n
* HS chữa bài tập 54(a, c) tr25 SGK
GV hỏi thêm: Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào?
GV để thời gian cho HS suy
nghĩ và hỏi: Để tìm x trong bài
(Đề bài đa lên màn hình)
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm
GV cho các nhóm kiểm tra
chéo bài của nhau
2 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét và chữa bài
HS hoạt động nhóm
Nửa lớp làm câu aNửa lớp làm câu b
HS: Không phân tích
đợc đa thức đó bằng các phơng pháp đã
1 x x
2
1 x
; 2
1 x
; 0
⇒b) (2x-1)2-(x+3)2=0(2x-1-x-3)(2x-1+x+3)=0(x-4)(3x+2)=0
5
2 x
; 4
1 x
*Cách2: x2-3x+2 = x2- 4 - 3x+6
= (x2-4)-(3x-6)
=(x+2)(x-2)-3(x-2)
=(x-2)(x+2-3)
Trang 28cña bµi 53(a)
GV yªu cÇu HS lµm bµi 53(b)
HS lµm tiÕp
HS:6=1.6=(6)=2.3 = (-2)(-3)HS: §ã lµ cÆp sè 2 vµ
3 v× 2+3=5
HS nªu c¸c c¸ch lµm kh¸c ( Cã 7 c¸ch kh¸c nhau)
x4+4 = x4+4x2+4 - 4x2
= (x2 + 2)2 - (2x)2
= (x2 +2 + 2x)(x2 +2 - 2x)
Trang 29Cả lớp làm vào vởGọi 1 em lên bảng chữa bài
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét bài làm của bạn và chữa bài
5) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3(5x2+5xy-xy) = 3[5x(x+y)-(x+y)]
= 3(x+y)(5x-1)b) = x2+3x-2x-6 =x(x+3)-2(x+3)=(x+3)(x-2)c) = 4x4+4x2+1-4x2
= (2x2+1)2-(2x)2
= (2x2+1-2x)(2x2+1+2x)
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Bài tập về nhà số 57, 58 tr25 SGK
- Làm bài tập 35, 36, 37, 38 tr 7 SBT
- Ôn lại quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
8/10 Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học - SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ 1- Điền vào chỗ trống để có kết quả đúng:
Trang 30Vào bài: Cho 2 đa thức A và B; B =0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu
tìm đợc một đa thức Q sao cho: A = B.Q ; A đợc gọi là đa thức bị chia , B đợc gọi là đa thức chia, Q đợc gọi là thơng Kí hiệu Q = A: B hoặc Q = A/B
Bài học hôm nay ta xét trờng hợp đơn giản nhất của phép chia hai đa thức đó là phép chia đơn thức cho đơn thức
Nêu ?2 Sử dụng bảng phụ:
Giáo viên hỏi kết quả từng câu
HS trả lời:
Tính: a/ 15x2y2: 5xy2=
b/ 12x3y : 9x2 =
- Có nhận xét gì về mỗi biến của
B so với biến của A,so sánh các
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
HS phát biểu, trả lời miệng
HS phát biểu(Khi mỗi biến của B đều
là biến của Avới số mũ không lớn hơn số mũ của
nó trong A)
-HS phát biểu
- HS đọc qui tắc SGK(59)
- Hai em lên bảng-Cả lớp theo dõi và kiểm tra kết quả
- HS làm bài tập trên phiếu học tập cá nhân
1- Qui tắc
a/ Ví dụ : + x3: x2 = x + 15x7:3x2 = 5x2
+ 20x5:12x = 5/3 x4
+ 15x2y2: 5xy2 = 5x + 12x3y : 9x2 = 4/3 xy
b/ Qui tắc: (SGK )
2- áp dụng :
* 15x3 y5z : 5x2 y3 = 3xy2z
* P = 12x4y2: (-9xy2) = -
Trang 31tập áp dụng.?3
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập
sau đó GV thu một số vở và kiểm
tra trên máy chiếu
Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
Giải ô chữ:Đây là ông vua đã có
công dời kinh đô từ Hoa L về Hà
Hs tham gia chơi trò chơi
hợp.
x10 : (-x)8 = x2
3 2
4
2
1 y x 10 : y
xy
xy : xy
11/10 Tiết 16: Chia đa thức cho đơn thức
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc khi nầo đa thức chia hết cho đơn thức
- HS nắm đợc qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng đợc phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán
III- Nội dung:
Trang 32Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ
Gọi HS trình bày bài 61 (SGK):
Trờng hợp này có chia hết
-Hãy viết một đa thức có các
hạng tử đều chia hết cho3xy2
- Chia các hạng tử của đa thức
6xy2 -5x2y5+ 7x2y2 cho đơn thức
3xy2
Em nào có thể phát biểu qui tắc
chia đa thức cho đơn thức
Gọi vài em đọc qui tắc SGK
Hoạt động nhóm
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
Chẳng hạn:
6xy2 -5x2y5+ 7x2y2
6xy2 : 3xy2 = 25x2y5 : 3xy2 =
Cả lớp làm trên phiếu học tập cá nhân
HS hoạt động theo nhóm
Các nhóm thảo luận và
đại diện các nhóm trình bày kết quả
Trang 33Bài 64: Sử dụng phiếu học tập ,
- Học sinh hiểu đợc khi nào là phép chia hết, phép chia có d
- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
III- Nội dung:
Trang 34Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra bài
cũ
Gọi HS trình bày bài
65(SGK):
Khi nào đa thức A chia hết
cho đa thức B giải thích
nhất của đa thức bị chia
cho hạng tử bậc cao nhất
của đa thức chia
Nhân 2x2với đa thức chia
cho hs đọc kết quả
GV ghi kết quả phép nhân
và giải thích cách ghi kết
quả
Hãy tìm hiệu của đa thức
bị chia cho tích vừa nhận
đợc? Hiệu này là d thứ
nhất
Tiếp tục chia hạng tử bậc
cao nhất của d thứ nhất
của đa thức chia
Cho biết kết quả
Nhân -5x với đa thức chia
Cho HS đọc kế quả ,Gv ghi
kết quả và tiếp tục giải
thích cách ghi
Hãy tìm hiệu của d thứ
nhất cho tích vừa nhận
đ-ợc Hiệu này là d thứ hai
Tơng tự nh trên ta phải làm
thế nào?
+Gọi một HS trình bày, cả lớp theo dõi
Cả lớp làm trên phiếu học tập cá nhân
HS hoạt động theo nhóm
Các nhóm thảo luận và
đại diện các nhóm trình bày kết quả
1- Phép chia hết
2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x- 3 2x4- 8x3 - 6x2 2x2-5x +1 -5x3 + 21x2+11x-3
5x3 - 3x2 + 7 x2 + 15x3 + 5x 5x - 3
Trang 35D cuối cùng của phép chia
- Giờ sau luyện tập
HS trả lời Làm tại lớp bài 67; 68; 69 SGK
- Rèn luyện cho học sinh khả năng chi đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp
- Vận dụng đợc hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức và t duy vận dụng kiến thức chia đa thức để giải toán
II Nội dung:
Trang 36Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
chia, hãy xét xem đa thức
A có chia hết cho đa thức
Cho học sinh làm bài tập 71
Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích
c) Đa thức A không chia hết cho đa thức B vì có hạng tử
y không chia hết cho xy
HS hoạt động theo nhóm
Hai học sinh trả lời, giải thích cách thực hiện về kết quả
Đại diện một nhóm trình bày phần a và b
Đại diện nhóm khác trình bày phần c và d
1-Chữa bài 68(SGK-31)
áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia:a/ (x2+2xy+y2):(x+y) = (x+y) 2:(x+y) = x+y
c/ (x2-2xy+y2):( y-x) = (x- y) 2:(y-x ) =
( y-x) 2:( y-x) = y-x
2-
Chữa bài 69 (SGK-31) (HS ghi bài)
3- Bài 71(SGK-32)a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tất cả các hạng tử của A đều chia hết cho B
b) A=x2-2x+1=(1-x)2
B=1-xVậy đa thức A chia hết cho đa thức B
c) Đa thức A không chia hết cho đa thức B vì có hạng tử y không chia hết cho xy
4-Bài 73(SGK- 32)Tính nhanh
a/ (4x2-9y2):(2x-3y) =(2x-3y)(2x+3y):(2x-3y) = 2x+3y
b/ (27x3- 1):(3x-1) =
(3x-1)(9x2+3x+1):(3x-1) = 9x2+3x+1
c) (8x2+1):(4x2-2x+1)
=[(2x)3+13] :(4x2-2x+1)
=(2x+1)(4x2-2x+1) :(4x22x+1)=2x+1
-d) (x2-3x+xy-3y):(x+y)
=[x(x+y)-3(x+y)];(x+y)
Trang 37Cho mỗi nhõm lên trình
bày (Hoặc chiếu mỗi bài
- Học sinh thực hiện
(một HS làm ở bảng)
- 2x33x2+x+a x+22x3+4x2 2x2-
-7x+15
- -7x2 +x+a -7x2-14x
- 15x+a 15x+30a-30
- Hoạt động theo nhóm Mỗi nhóm cử một đại diện trình bày
- Học sinh nhận xét
Học sinh theo dõi
=(x+y)(x-3):(x+y)=x-3
3- Bài 74(SGK-32) (2x3 - 3x2 + x +a) =(x+2).(2x2-7x+15)+(a-30)
⇒a - 30 = 0 Do đó a = 30
A- Mục tiêu
Hệ thống kiến thức cơ bản trong chơng I
Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chơng
Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán
B- Chuẩn bị của GV và HS
GV: bảng phụ ghi trả lời các câu hỏi ôn tập hoặc giải một số bài tập, Phấn mầu, bút dạHS:Làm các câu hỏi và bài tập ôn tạp chơng, xem lại các dạng bài tập chơng
Trang 38Khi HS 1 chuyển sang
chữa bài tập thì gọi tiếp
HS2 và HS3
HS2: Phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức
- Chữa bài 76(a) tr33 SGK
- Chữa bài 75 SGKHS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức tr7 SGK
HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
* Qui tắc: SGK trang 4; 7
- Chữa bài 75 SGKa) 5x2.(3x2-7x+2)=15x4-35x3+10x2
=2x2(5x2-2x+1)-3x(5x2-2x+1)
=10x4-4x3+2x2-15x3+6x2-3x
=10x4-19x3+8x2-3xb) (x-2y)(3xy+5y2+x)
=x(3xy+5y2+x)-2y(3xy+5y2+x)
=3x2y+5xy2+x2-6xy2-10y3-2xy
=3x2y-xy2+x2-10y3-2xy
HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
Hoạt động 2
II ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử
(16 phút)
GV yêu cầu cả lớp viết
dạng tổng quát của “bảy
Trang 392 HS lên bảng chữa bài
77 SGK
HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm bài 79 SGK
tại x=6; y=-8 N=(2x-y)3=[2.6-(-8)]3=
=(12+8)3=2038000
-BT78a) =x2-4-(x2+x-3x-3)
=x2-4-x2+2x+3
=2x-1b) =[(2x+1)+(3x-1)]2
=(2x+1+3x-1)2=(5x)2=25x2
HS hoạt động theo nhóm-Bài 79 Phân tích thành nhân tửa) x2-4+(x-2)2
=(x-2)(x+2)+(x-2)2
=(x-2)(x+2+x-2)=2x(x-2)b) x3-2x2+x-xy2
=x(x2-2x+1-y2)=x[(x-1)2-y2]
=x(x-1-y)(x-1+y)c) x3-4x2-12x+27
24/10 Tiết 20: ôn tập chơng I (tiếp)
A-Mục tiêu: Nh tiết 19
B- Chuẩn bị của GV và HS
- GV: bảng phụ giải một số bài tập, phấn mầu, bút dạ
- HS:Làm các bài tập ôn tạp chơng, xem lại các dạng bài tập chơng
- Bảng nhóm, bút dạ
C- Tiến trình dạy học–
Hoạt động của giáo
Trang 40HS: Các phép chia trên
đều là phép chia hết
- Đa thức A chia hết cho
đa thức B nếu có 1 đa thức Q sao cho A=B.Q hoặc đa thức A chia hết cho đa B nếu d bằng 0
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Ví dụ: 3x2y chia hết cho xy
- Đa thức A chia hết cho
đơn thức B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
* Thực hiện phép chia đa thức: 1) Bài 80 tr33 SGK
b) x-x2-1<0
GV: Hãy biến đổi biểu
thức vế trái sao cho
3 2
1 x
4
3 4
1 2
1 x 2 x
2 2
- -10x2- x+2 -10x2-5x
- 4x+2 4x+2 0