1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 4 TUAN 34 - KTKN

20 648 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng.. Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng.. Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thi

Trang 1

TUẦN 34 - -

-

Ngày dạy : 03 - 5 - 2010

TẬP ĐỌC: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I.MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục cho các em sự vui tươi, hoà nhã với mọi người

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa bài đọc trong SGK; Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Bài cũ: - Gọi HS đọc bài Con chim

chiền chiện và trả lời câu hỏi 2,3 ở SGK

- GV nhận xét và cho điểm

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu

trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Luyện đọc: (HD HS luyện đọc

theo quy trình)

- Lưu ý: Cho HS đọc những từ ngữ dễ

đọc sai: thư giãn, tiết kiệm, sảng khoái,

thỏa mãn, nổi giận, hẹp mạch máu, hài

hước, sống lâu hơn…

- Cho HS quan sát tranh

+Tranh vẽ gì ?

- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

HĐ2: Tìm hiểu bài:

*HSKG: Em hãy phân tích cấu tạo của

bài báo trên Nêu ý chính của từng

đoạn?

+ Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

+ Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng cười

cho bệnh nhân để làm gì?

- 2 HS đọc thuộc lòng bài Con chim chiền chiện và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp đọc đoạn (2 lần)

- HS luyện đọc từ ngữ

- … 2chú hề đang diễn trên sân khấu mọi người đang xem và cười

- 1HS đọc chú giải 2-3 HS giải nghĩa từ

- HS trả lời

- HS thảo luận theo nhóm đôi và trả lời câu hỏi

Trang 2

+ Em rút ra điều gì qua bài học này?

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 2

- Cho HS thi đọc

- GV nhận xét và ghi điểm

HĐ4: Củng cố, dặn dò:

- Giáo dục - Liên hệ thực tế

- GV nhận xét tiết học - Dặn dò về nhà

- Bài học cho thấy chúng ta cần phải sống vui vẻ

- 3HS đọc nối tiếp

- HS luyện đọc đoạn

- 3HS thi đọc

- Lớp nhận xét

- Học sinh lắng nghe

TOÁN: T166: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (T.3 )

I MỤC TIÊU

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích (BT1,2)

- Thực hiện các phép tính với số đo diện tích (BT4); HSKG làm thêm BT3

- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Bài cũ: + Y/C HS nêu bảng đơn vị đo

thời gian và mối quan hệ giữa các đơn vị

đo thời gian?

- Nhận xét phần bài cũ

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu

trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Luyện tập

Bài1: - Y/C HS làm bài vào bảng con

- HS và GV nhận xét KQ

- Lưu ý kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo

diện tích

+ Hai đơn vị đo diện tích liền nhau hơn

kém nhau bao nhiêu lần?

Bài2: - Y/C HS làm bài vào vở, 2 em

làm vào phiếu

- HS và GV nhận xét KQ

Bài4: - Gọi HS đọc đề bài

- Y/C HS giải vào vở, 1 em lên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét KQ

- 2HS trả lời, lớp nhận xét

- HS nghe

- HS thực hiện

- HS trả lời

- HS làm bài

- HS đọc, lớp theo dõi

- HS làm bài vào vở

- Lưu ý dựa trên số liệu cho biết về năng suất để tính sản lượng thóc thu được

Trang 3

*HSKG: - Y/C caùc em laøm theđm BT3.

- GV chaâm, chöõa baøi

HÑ2: Cụng coâ daịn doø.

+ Neđu moâi quan heô giöõa caùc ñôn vò ño

dieôn tích lieăn nhau ?

- GV nhaôn xeùt tieât hóc - Daịn laøm baøi 3

- HS laøm baøi caù nhađn

- HS neđu

- HS nghe

OĐN TOAÙN: LUYEÔN TAÔP

I.MÚC TIEĐU:

- Cụng coâ cho hóc sinh kieân thöùc veă caùc ñái löôïng

- Reøn kyõ naíng chuyeơn ñoơi caùc ñái löôïng

- Giaùo dúc cho caùc em tính caơn thaôn vaø chính xaùc trong hóc toaùn

II.HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC CHỤ YEÂU:

HOÁT ÑOÔNG CỤA GV HOÁT ÑOÔNG CỤA HS

1.

Baøi cuõ : + Neđu bạng ñôn vò ño khoẫi

löôïng töø beù ñeân lôùn? Neđu moâi quan heô

giöõa caùc ñôn vò ño dieôn tích lieăn nhau?

- Nhaôn xeùt vaø ghi ñieơm

2.Baøi môùi: Giôùi thieôu baøi: GV giôùi

thieôu tröïc tieâp vaø ghi ñaău baøi leđn bạng

HÑ1: Luyeôn taôp:

- GV yeđu caău HS laøm caùc baøi ôû VBT

Toaùn (trang 102, 103)

- HS chöõa baøi, cụng coâ kieân thöùc

Baøi 1: Löu yù kó naíng vieât teđn, kí hieôu,

quan heô giöõa caùc ñôn vò ño

Baøi 2,3: Löu yù kó naíng chuyeơn ñoơi caùc

ñôn vò ño

*HSKG:

Baøi 4: Y/C HS töï laøm baøi vaøo vôû

- GV nhaôn xeùt, cụng coâ caùch ñoơi

HÑ2: Chaâm baøi:

- Chaâm moôt soâ baøi HD chöõa baøi sai

HÑ3: Cụng coâ daịn doø:

- Daịn doø veă nhaø - Nhaôn xeùt giôø hóc

- HS trạ lôøi, lôùp nhaôn xeùt

- HS laĩng nghe

- HS laøm baøi vaøo vôû

- Moôt em leđn bạng laøm, cạ lôùp laøm vaøo vôû

- Ñoâi vôùi baøi taôp 3 giaùo vieđn yeđu caău caùc em ñoơi vaø ñieăn daâu

- 1 HS giại ôû phieâu, cạ lôùp laøm vaøo vôû

- HS chöõa baøi sai

- Hóc sinh laĩng nghe

CHÍNH TẠ: (NGHE VIEÂT) NOÙI NGÖÔÏC

I.MÚC TIEĐU:

- Nghe - vieât ñuùng baøi chính tạ; bieât trình baøy ñuùng baøi veø dađn gian theo theơ thô

Trang 4

lục bát.

- Làm đúng các BT2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)

- Giáo dục cho các em ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ ghi BT 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Bài cũ: - Y/C HS làm bài tập 2b, 3a.

- GV nhận xét phần bài cũ

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu

trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Hướng dẫn HS nghe viết.

Tìm hiểu nội dung bài viết.

- GV đọc bài trong SGK

- Yêu cầu 1 HS đọc bài

+ Nêu nội dung của bài vè ?

Viết từ khó

- Y/C HS đọc thầm đoạn văn, nêu một số

từ khó viết

- GV HD HS phân tích và viết từ khó

Viết chính tả.

- GV đọc cho HS viết bài

- GV đọc lại 1 lần, cả lớp soát lỗi

- GV chấm 5 bài và nêu nhận xét

HĐ2: Luyện tập:

Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu của BT

- Y/C lớp làm bài vào vở,1 em lên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải

đúng

HĐ3: Củng cố dặn dò.

- GV nhận xét tiết học - Dặn dò về nhà

- 2 HS chữa bài

- HS nghe

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nêu

- HS đọc thầm và nêu từ khó viết

- HS viết bảng con: nậm rượu, lao đao, trúm, diều hâu

- HS viết bài

- HS soát lỗi

- 1 em nêu,lớp theo dõi

- HS làm bài

- HS ghi nhớ

LUYỆN TỪ VA ØCÂU: MRVT: LẠC QUAN - YÊU ĐỜI.

(BÀI SOẠN CHI TIẾT)

I.MỤC TIÊU:

- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2,3) HSKG tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ (BT3)

- Giáo dục cho các em tính lạc quan yêu đời và ý thức học tập tốt

Trang 5

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Một số tờ giấy khổ to kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ: 4

2.Bài mới:

Giới thiệu

bài 1

HĐ1:

Hướng dẫn

làm bài tập:

30 ’

- Kiểm tra 2 HS

- GV nhận xét cho điểm

- GV nêu mục tiêu tiết học

Bài1:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Y/C HS làm việc theo nhóm 2

GV phát giấy cho các nhóm

- Gọi HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:

a) vui chơi, góp vui, mua vui

b) vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui

c) vui tính, vui nhộn, vui tươi

d) vui vẻ

Bài2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/C HS làm bài cá nhân

- Cho HS trình bày kết quả bài làm bằng cách đọc tiếp nối câu văn của mình

- GV nhận xét

Bài 3 - Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Giao việc cho HS làm bài

Các em chỉ tìm những từ miêu tả tiếng cười không tìm các từ miêu tả kiểu cười Sau đó các

em đặt câu với một từ trong các từ đã tìm được

- Y/C HS làm bài

- HS1: đọc ghi nhớ

- HS2: Đặt một câu có trạng ngữ chỉ mục đích

- HS nghe

- 1HS đọc, lớp theo dõi

- HS làm theo cặp

- Đại diện một số cặp trình bày phiếu trên bảng

- Lớp nhận xét

- 1HS đọc yêu cầu, lớp lắng nghe

- HS chọn từ đặt câu

- Một số HS đọc câu văn mình đặt

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu, lớp lắng nghe

- HS tìm từ chỉ tiếng cười và ghi vào vở, đặt câu

Trang 6

HĐ2: Củng

cố - Dặn dò:

2 ’

*HSKG: Y/C các em tìm được

ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó

- Gọi HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà đặt 5 câu với 5 từ tìm được ở BT3 Chuẩn bị tiết sau

- Học sinh nối tiếp đọc câu văn của mình:

Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí

Cu cậu gãi đầu cười hì hì

- Lắng nghe và ghi nhớ

Ngày dạy : 04 - 5 - 2010

KỂ CHUYỆN: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN

HOẶC THAM GIA

I.MỤC TIÊU:

- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Giấy khổ to viết dàn ý KC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Bài cũ: - Gọi HS kể lại câu chuyện đã

nghe đã đọc có nhân vật ý nghĩa nói về

tinh thần lạc quan, yêu đời

- GV nhận xét ghi điểm

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu

trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: HD HS hiểu yêu cầu của đề bài.

- Gọi HS đọc đề bài

- GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng

- Gọi HS đọc các gợi ý trong SGK

- Y/C HS nói về đề tài câu chuyện mình

sẽ kể

- 2 HS thực hiện

- HS nghe

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS theo dõi

- 4 HS đọc

- HS nêu tên nhân vật

Trang 7

HĐ2: HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện.

- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm 2

- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp

- Y/C HS trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

- Y/C lớp bình chọn bạn kể hay, tự nhiên

hấp dẫn nhất theo tiêu chuẩn đánh giá

HĐ3: Củng cố dặn dò.

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

- Nhận xét giờ học

- HS kể theo nhóm đôi

- HS thực hiện

- HS trao đổi

- HS ghi nhớ

TOÁN: T167 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc (BT1)

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật (BT3,4); HSKG làm thêm BT2

- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Bài cũ: + Nêu mối quan hệ giữa hai

đơn vị đo diện tích liền nhau?

- GV nhận xét bài cũ

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu

trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Luyện tập.

Bài1: - Y/C HS quan sát hình vẽ ở SGK,

thảo luận nhóm đôi nêu các cạnh song

song và các cạnh vuông góc với nhau

- GV và lớp chốt kết quả đúng

Bài3: - Gọi HS nêu yêu cầu

- Y/C HS làm bài vào vở

- Gọi HS nêu KQ, HS khác nhận xét

Bài4: - Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS giải BT

- Y/C lớp làm bài vào vở, 1 em lên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét chốt KQ đúng

*HSKG: Y/C làm thêm BT2 vẽ hình sau

đó tính diện tích

- GV chấm, chữa bài

- 2 HS nêu

- HS nghe

- HS quan sát hình vẽ, thảo luận nhóm đôi, trình bày

- HS nêu, lớp theo dõi

- HS làm bài

- HS nêu, lớp nhận xét

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- HS làm bài, 1 HS lên bảng giải

- HS làm bài

Trang 8

HĐ2: Củng cố dặn dò.

+ Nêu cách tính diện tích hình vuông,

HCN?

- GV nhận xét tiết học; dặn dò về nhà

- 1HS nêu

- HS nghe

ÔN TOÁN: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích của các hình đã học

- Rèn kỹ năng làm tính và giải toán cho các em

- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Trang 9

BỒI DƯỠNG - PHỤ ĐẠO TOÁN: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố cho học sinh kiến thức về các đại lượng

- Vận dụng kiến thức làm một số bài tập có liên quan

- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.

Bài cũ : + Nêu các đơn vị đo diện tích

đã học theo thứ tự từ lớn đến bé?

+ Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo

diện tích liền nhau?

- Nhận xét và ghi điểm

2.Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới

thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Luyện tập: Giáo viên chép đề

bài lên bảng:

*PHỤ ĐẠO:

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3m2 = cm2 6m2 3cm2 = cm2

10

1

m2 = dm2 1002 m2 = cm2

4 giờ = phút 12 phút = giây

10

1

giờ = phút 103 giờ =

giây

Bài 2: Điền dấu: ; ; = vào chỗ chấm:

3m2 4cm2 3004cm2

400 dm2 4m2

Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhậtcó

chiều dài là 2/ 25 km,chiều rộng bằng 5/

8 chiều dài Hỏi diện tích thửa ruộng là

bao nhiêu mét vuông?

*BỒI DƯỠNG:

1 Số thứ nhất hơn số thứ hai 51 đơn vị,

nếu thêm vào số thứ nhất 18 đơn vị thì

số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai Tìm hai

số đó?

2 Một miếng đất hình chữ nhật có chu

vi 92 m, chiều dài 25 m Trên miếng đất

đó người ta trồng rau, mỗi m2 thu hoạch

- HS trả lời, lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS làm bài vào vở

- Một em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- Đối với bài tập 2 giáo viên yêu cầu các em đổi và điền dấu

- 1 HS giải ở phiếu, cả lớp làm vào vở

- HS làm bài, chữa bài

- Một em làm bài vào bảng nhóm, còn lại làm vào vở

Trang 10

được 6 kg Hỏi trên miếng đất đó thu

hoạch được bao nhiêu kg rau?

HĐ2: Chấm bài:

- Chấm một số bài HD chữa bài sai

HĐ3: Củng cố dặn dò:

- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học

- HS chữa bài sai

- Học sinh lắng nghe

Ngày dạy : 05 - 5 - 2010

TẬP ĐỌC: ĂN “MẦM ĐÁ”

I.MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt lời nhân vật và người dẫn câu chuyện

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa bài học trong SGK; Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Bài cũ: - Gọi HS đọc bài Tiếng cười là

liều thuốc bổ

+ Tại sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

+ Em rút ra điều gì qua bài vừa đọc?

- GV nhận xét và ghi điểm

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu

trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Luyện đọc:

(HD HS luyện đọc theo quy trình)

- Lưu ý cho HS luyện đọc những từ khó

đọc: tương truyền, Trạng Quỳnh, túc

trực HĐ2: Tìm hiểu bài:

- Y/C HS đọc thầm thảo luận nhóm đôi

và trả lời câu hỏi ở SGK:

+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm

đá”?

+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS đọc theo hướng dẫn

- … vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng…

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ

Trang 11

chúa như thế nào?

+ Cuối cùng chúa có được ăn “mầm đá”

không? Vì sao?

+ Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon

miệng?

*HSKG: Em có nhận xét gì về nhân vật

Trạng Quỳnh?

HĐ3: Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc theo cách phân vai

- HD luyện đọc diễn cảm đoạn 3;4

- Tổ chức cho HS thi đọc phân vai

- GV nhận xét và khen nhóm đọc hay

HĐ4: Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học - Dặn dò về nhà

tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm

- Chúa không được ăn món “mầm đá” vì thực ra không có món đó

- … vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấy ngon

- HS trả lời

- 3 HS đọc theo cách phân vai

- HS luyện đọc theo nhốm đôi

- Các nhóm thi đọc

- Lớp nhận xét

- Học sinh ghi nhớ

TOÁN: T168 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (T.2 )

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc (BT1)

- Tính được diện tích hình bình hành (BT2,4 (chỉ yêu cầu tính diện tích hình bình hành ABCD)); HSKG làm thêm BT3

- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Bài cũ: - Chấm vở BT của HS.

- Nhận xét và ghi điểm

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu

trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Luyện tập

Bài1: - Y/C HS quan sát các hình vẽ ở

SGK, thảo luận nhóm đôi và tìm đoạn

thắng song song, vuông góc

- GV kết luận câu trả lời đúng

Bài2: - Y/C HS làm bài vào vở, 2 em

làm vào phiếu

- GV chấm bài, nhận xét

Bài 4:

- HD HS giải BT

- 5 HS nộp vở

- HS nghe

- HS quan sát hình vẽ và thực hiện theo yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- HS theo dõi

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi BT 2. - GIAO AN LOP 4 TUAN 34 - KTKN
Bảng ph ụ ghi BT 2 (Trang 4)
Bảng và HD HS làm bài theo đối tượng. - GIAO AN LOP 4 TUAN 34 - KTKN
Bảng v à HD HS làm bài theo đối tượng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w