1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 4 tuần 34

32 626 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng cười là liều thuốc bổ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP ĐỌC TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ I/ Mục đích yêu cầu - Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài + Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng , mạch lạc phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học

Trang 1

TUẦN 34

Thứ hai, ngày……… /………./………

TẬP ĐỌC TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ I/ Mục đích yêu cầu

- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài

+ Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng , mạch lạc phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học

- Hiểu ý nghĩa các từ ngữ mới trong bài: thống kê, thư giãn, sảng khoái , điều trị +Hiểu điều bài báo muốn nói :Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếngcười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu

- Có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui

II/ Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Hoạt động dạy học

1/Ổn định

2/Bài cũ :

-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

Con chim chiền chiện, trả lời câu hỏi về

nội dung bài đọc

Đoạn 2 :Tiếp theo … đến làm hẹp mạch

máu .Đoạn 3 : Còn lại

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của

bài( đọc 2 lượt )

- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và

giúp HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư

giãn, sảng khoái , điều trị

-HS luyện đọc theo cặp

-Gọi HS thi đọc

-Gọi HS đọc toàn bài

GV đọc diễn cảm toàn bài-giọng rõ ràng ,

- HS nối tiếp nhau đọc

-HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài

-Từng cặp luyện đọc-1 HS đọc toàn bài-Hs theo dõiSGK

-HS đọc thầm đoạn 1

-HS đọc thầm đoạn 2

-Vì khi cười , tốc độ thở của con

Trang 2

Cho HS đọc đoạn 2

H.Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

Cho HS đọc đoạn 3

H Người ta tìm ra cách tạo ra tiếng cười

cho bệnh nhân để làm gì?

H.Em rút ra điều gì qua bài này ?Hãy chọn

ý đúng nhất

- H Nêu ý chính của đoạn 3

ND: Tiếng cười làm cho con người khác

với động vật Tiếng cười làm cho con

người hạnh phúc, sống lâu.

Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm

-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài

-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2 :

+GV đọc mẫu

+Cho HS luyện đọc trong nhóm

+Cho Hs thi đọc diễn cảm

4.Củng cố _ dặn dò

-H Câu chuyện muốn nói với các em điều

gì ?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà đọc và trả lời lại các câu

hỏi cuối bài.Chuẩn bị bài :An mầm đá

người tăng lên đến 100 km / 1 giờ , các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sản khoái, thoả mãn

-HS đọc thầm đoạn 3

-Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà Nước

.

-HS suy nghĩ chọn ý đúng , nêu +Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp

+HS lắng nghe

+HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm4 +Vài HS thi đọc trước lớp

-HS lắng nghe và thực hiện

RÚT KINH NGIỆM

LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ(tiết 34)

Trang 3

ÔN TẬP ĐỊA LÍ(tiết 1) i/Mục tiêu:Học xong bài này học sinh biết:

-Chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, Đỉnh Phan- xi-păng;đồng bằng bắc bộ,đồng bằng Nam Bộ,các đồng bằng duyên hải miền

Trung;các cao nguyên Tây Nguyên và các thành phố đã học trong chương trình

-Trình bày một số dặc điểm tiêu biểu của các thành phố đã học

-GD HS lòng ham học hỏi,tìm hiểu,yêu thiên nhiên ,con người,quê hương ,đất nước từ

đó tôn trọng ,bảo vệ cảnh quan thiên nhiên của đất nước

II/ Đồ dùng dạy học:

Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

Bản dồ hành chính Việt Nam

Các bảng hệ thống cho học sinh điền

III/Các hoạt động dạy học:

1/Bài cũ(5’)

-Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta có nhiều hải sản?( KLim )

-Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của vùng biển Việt Nam là gì? (KLíp)

-GV nhận xét và ghi điểm

2/Bài m i: ới:

Hoạt động 1:Làm việc cả lớp

-GV treo bản đồ địa lí Việt Nam

Yêu cầuHS lần lượt lên chỉ các địa danh

sau:

+Dãy núi Hoàng Liên Sơn,đỉnh Phan –xi

–păng;đồng bằng Bắc Bộ,đồng bằng

Nam Bộvà các đồng bằng duyên hải

miền Trung;các cao nguyên Tây

Nguyên

+Các thành phố lớn:

Hà Nội,Hải Phòng,Huế,Đà nẵng,Đà

Lạt,Thành Phố Hồ Chí Minh,Cần Thơ

+Biển đông;quần đảo Hoàng Sa;các đảo

Cát Bà,Côn Đảo,Phú Quốc

Hoạt động 2 làm việc theo nhóm

-Các nhóm trao đổi kết quả trước lớp, chuẩn xác đáp án

Trang 4

-Yêu cầu HS các nhóm trình bày

4/ Củng cố dặn dò:

-GV cùng học sinh hệ thống lại những

kiền thức vừa ôn tập

-Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà tiếp tục ôn tập

RUT KINH NGHIỆM

ĐẠO ĐỨC

Trang 5

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG QUAN TÂM GÚP ĐỠ BẠN BÈ

III/ Ho t đ ng d y h c ạt động dạy học ộng dạy học ạt động dạy học ọc

1.Ổn đinh:

2.Bài cũ :

1.Em hãy kể tình hình vệ sinh ở trường , lớp em

2.Theo em các bạn HS trong trường tham gia giữ gìn

trường , lớp như thế nào ?

2.Nhà Hoa ở xa nên Hoa thường đến lớp muộn , làm

tổ bị trừ điểm thi đua, Tổ trưởng đã nặng lời phê

bình bạn trước lớp.Theo em bạn tổ trưởng làm vậy

đúng hay sai?

3 biết bạn thích đọc truyện , Nam đã cho bạn mượn

truyện trong lớp học Theo em bạn Nam làm vậy

đúng hay sai?

GV kết luận:Quan tâm giúp đỡ bạn là điều cần thiết

làm đối với các em.Khi các em biết quan tâm giúp

đỡ bạn thì bạn sẽ yêu quý, quan tâm giúp đỡ lại khi

em gặp khó khăn , đau ốm…

Hoạt động 2: Liên hệ thực tế

-Yêu cầu HS kể trước lớp câu chuyện về quan tâm

giúp đỡ bạn bè của mình, hoặc mình chứng kiến

- GV khen ngợi những HS biết quan tâm giúp đỡ

- Các nhóm nhận phiếu thảo luận, cử đại diện 3 nhóm trình bày

-Lớp nhận xét về cách xử lí và

đi đến thống nhất cách xử lí tốt nhất

Trang 6

TOÁN(tiết 166) ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp theo) I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đó

-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan IIĐồ dùng dạy học: III/ Các ho t đ ng d y h c: ạt động dạy học ộng dạy học ạt động dạy học ọc Hoạt động của GV Hoạt động củaHS 1/Ổn đinh: 2/Bài cũ : Gọi 2 HS làm bài 2 a, 2 b GV nhận xét- ghi điểm 3.Bài mới: Bài 1: Yêu cầu HS tự làm , 2 HS làm bảng -GV chấm chữa bài Bài 2 : -GV hướng dẫn HS cách chuyển đổi đơn vị _ GV chấm chữa bài Bài 3 : Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh kết quả Tài,Quân - HS tự làm vào vở, 2 HS làm bảng 1 m2 = 100 dm2 1 km2 = 1000000 m2 1 m2 = 10000 cm2 1 dm2= 100 cm2 - HS làm vở, 3 HS làm bảng a) 15 m2 = 150000 cm2 1

10m2 = 10 dm2 103 m2 = 10300 dm2 1

10dm2 = 10 cm2

2110 dm2 = 211000 cm2 1

10m2 = 1000 dm2

b) 500cm2 = 5 dm2 1 cm2 = 1 100 dm2 1300 dm2 = 13 m2 1 dm2= 1 100 m2

60 000 cm2 = 6 m2 1 cm2 = 1 10000 m2

c) 5 m2 9 dm2 = 509 dm2 700 dm2= 7 m2

Trang 7

- GV chấm chữa bài.

Bài 4 :

Yêu cầu HS đọc để suy nghĩ

nêu cách giải

-GV gợi ý giúp HS nêu cách

giải

4.Củng cố- Dặn dò

GV hệ thống lại kiến thức ôn

tập, nhận xét tiết học

Dặn HS học bài ,làm bài,

chuẩn bị bài sau

8 m2 50 cm2 = 80050 cm2 50000 cm2 = 5 m2

- HS làm vở, 2 HS làm bảng

-2 m2 5dm2 > 25 dm2 3 m2 99dm2 <4 m2

3 dm2 5 cm2 = 305 cm2 65 m2 = 6500 dm2

Bài giải

Diện tích thửa ruộng là:

64 x 25 =3600(m2)

Số thóc thu được trên thửa ruộng là :

3600 x1

2 = 1800 ( Kg )

Đáp số : 1800 ( Kg ) RUT KINH NGHIỆM

Thứ ba ngày …… /……… /…………

Chính tả (nghe- viết)

I Mục đích yêu cầu

+ HS ngheviết đúng chính tả , trình bày đúng bài vè dân gian nói ngược

Trang 8

+ Làm đúng bài tập chính tả phân biệt những tiếng có âm đầu và dấu thanh dễ viếtlẫn(v/d/gi;dấu hỏi dấu ngã)

II Đồ dùng dạy – học

+ Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a

III Hoạt động dạy – học

1.ỔN ĐỊNH:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần

trước ( BT 2b)cho HS viết

+ Nhận xét bài viết của HS trên bảng

3 Dạy bài mới : GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

-GV đọc bài vè dân gian nói ngược

Hướng dẫn viết từ khó:

+ GV đọc lần lượt các từ khó viết cho HS

viết: liếm lông, nậm rượu,lao đao,trúm,đổ

vồ,diều hâu

c) Viết chính tả

+ GV nhắc HS cách trình bày bàivè theo thể

thơ lục bát

-GV đọc từng dòng thơ cho HS viết

-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- d) Soát lỗi, chấm bài

+ GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi và sửa

lỗi viết chưa đúng

+GV thu một số vở chấm, nhận xét- sửa sai

* Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài

-GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp;mời 3nhóm

HS thi tiếp sức

Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giả đúng:

Giải đáp-tham gia-dùng một thiết bị-theo

dõi-bộ não-kết quả-bo não –bo não-không

thể

4/ Củng cố dặn dò:

-GV nhận xét tiết học.Yêu cầu HS đọc lại

thông tin ở bài tập 2,kể lại cho người thân

+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết vàonháp rồi nhận xét trên bảng

-HS theo dõi trongSGK Lớp đọc thầm lại bài.vè+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp.+ HS đọc lại các từ khó viết

- Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan , yêu đời

- Biết đặt câu với những từ đó

Trang 9

IIĐồ dùng dạy học:

Phiếu BT 1,

III/ Các hoạt động dạy học:

3.Bài mới:giới thiệu bài;

Bài 1 : Gọi HS đọc nội dung bài 1.

b)Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu

hỏi cảm thấy thế nào ?

c)Từ chỉ tính tình trả lời cho câu

hỏi là người thế nào ?

d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ

Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.

- Yêu cầu HS tự đặt câu, gọi một

số HS nêu câu mình đặt trước

- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn.

-Em cảm thấy thế nào?

a) Từ chỉ hoạt động : vui chơi, góp vui, mua vui

b) Từ chỉ cảm giác : vui thích , vui mừng, vuisướng, vui lòng, vui thú, vui vui

c) Từ chỉ tính tình:vui tính, vui nhộn, vui tươi

d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình: vuivẻ

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp

Trang 10

miêu tả tiếng cười( không tìm các

từ miêu tả nụ cười )

-Cho HS trao đổi với bạn để tìm

được nhiều từ

Gọi HS phát biểu,GV ghi nhanh

lên bảng những từ ngữ đúng, bổ

sung thên những từ ngữ mới

4.Củng cố- dặn dò

Nhận xét tiết học dặn HS học

thuộc bài Chuẩn bị bài sau

- HS đọc yêu cầu bài 3

HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ

- HS nối tiếp phát biểu, mỗi HS nêu một từ đồng thời đặt một câu

+Từ ngữ miêu tả tiếng cười:

Cười ha hả, hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc , sặc sụa , khúc khích …

RUT KINH NGHIỆM

Trang 11

KHOA HỌC(tiết 65) ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I/Mục tiêu: -HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết - Vẽ và trình bày mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật - Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

II/ Đồ dùng dạy học

Hình tranh 134, 135 SGK

Giấy bút vẽ dùng cho các nhóm

Trang 12

III Ho t đ ng d y h c ạt động dạy học ộng dạy học ạt động dạy học ọc

1.Ổn định:

2.Bài cũ:

H Dựa vào hình 1 trang 132 vẽ sơ

đồ bằng chữ chỉ mối quan hệ qua

lại giữa cỏ và bò trong một bãi

chăn thả bò

H.Vẽ mũi tên vào các sơ đồ dưới

đây để thể hiện sinh vật này là thức

ăn của sinh vật kia

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2

đánh dấu mũi tên vào sơ đồ dưới

đây để thể hiện sinh vật này là thức

ăn của sinh vật kia

Đại bàng Rắn hổ mang X Gàb) Trong số những động vật dưới đây, lúa là thức ăn của động vật nào ?

Đại bàng X Chuột đồng Rắn hổ mang

c) Trong số những động vật dưới đây, gà là thức

ăn của động vật nào ? Chuột đồng Cú mèo X Rắn hổmang

d) Trong số những động vật dưới đây, gà là thức

ăn của động vật nào ?

X Đại bàng Chuột đồng

Cú mèoe) Trong số những động vật dưới đây, chuột đồng không phải là thức ăn của động vật nào ? Đại bàng Rắn hổ mang

X Gà Cú mèo

- HS làm việc theo yêu cầu của GV , +Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm lần lượt giải thích sơ đồ

- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày.Lớp nhận xét

a.Lúa gà Đại bàng Rắn hổ mang

Trang 13

4 Củng cố-Dặn dò

Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể

hiện sinh vật này là thức ăn của

sinh vật kia

- HS vẽ xong trước, vẽ đúng , vẽ

đẹp là nhóm thắng cuộc

Dặn HS học bài chuẩn bị bài ôn tập

(TT)

b Lúa Chuột đồng Đại bàng

Rắn hổ mang

Cú mèo

c Các loài tảo Cá Người

d Cỏ Bò Người

TOÁN(tiết 167)

ÔN TẬP VẾ HÌNH HỌC

I Mục tiêu

- Giúp HS ôn về góc và các loại góc : góc vuông , góc nhọn, góc tù: các đoạn thẳng song song, vuông góc

- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước

- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình vuông

II- Đồ dùng dạy học

III Ho t đ ng d y – h c ạt động dạy học ộng dạy học ạt động dạy học ọc

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động củaHS

quả tương ứng rồi viết Đ, S

Bài 4:(8’)Yêu cầu HS đọc đề, phân

- Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét.a) cạnh AB và DC song song với nhau

b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau, cạnhAD và DC vuông góc với nhau-HS vẽ hình vuông có cạnh 3 cm

Chu vi hình vuông là : 3 x 4 = 12( cm )Diện tích hình vuông là: 3 x 3 = 9( cm 2 )

- HS làm cá nhân và nêu kết quả

a) Saib)saic) Said) Đúng

- HS đọc đề, phân tích đề , suy nghĩ tìm ra cách giải.1 hS làm trên bảng lớp

Bài giải

Diện tích phòng học là :

5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2)Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là :

20 x 20 = 400 ( cm2 )

Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là:

400000 :400 = 1 000(viên)Đáp số : 1 000 viên gạch

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

Thứ tư ngày……… /………./………

TẬP ĐỌC(tiết 66)

AN “MẦM ĐÁ”

I/ Mục đích yêu cầu

- Đọc lưu loát toàn bài, trôi chảy toàn bài

+ Đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể vui, hóm hỉnh

+Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện

Trang 16

- Hiểu ý nghĩa các từ ngữ mới trong bài: tương truyền, túc trực, dã vị

-Hiểu nội dung câu chuyện:ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho

chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa:No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ.

II/ Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Hoạt động dạy học

1/Ổn định:

2/Bài cũ :

-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

Con chim chiền chiện, trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

GV nhận xét _ ghi điểm

3/Bài mới:

-Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Luyện đọc

-Gọi 1 HS đọc toàn bài

H Bài văn gồm có mấy đoạn ?

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của

bài( đọc 3 lượt )

- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và

giúp HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư

giãn, sảng khoái , điều trị

-HS luyện đọc theo cặp

-Gọi HS thi đọc

-Gọi HS đọc toàn bài

GV đọc diễn cảm toàn bài-giọng rõ ràng

Đoạn 1: Từ đầu … đến mỗi ngày cười 400lần

Đoạn 2 :Tiếp theo … đến làm hẹp mạchmáu .Đoạn 3 : Còn lại

- HS nối tiếp nhau đọc(9HS )

-HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài

-Từng cặp luyện đọc-2 cặp thi đọc trước lớp.Cả lớp theo dõi nhận xét

-1 HS đọc toàn bài-Hs theo dõiSGK

-HS đọc thầm đoạn 1

-Đoạn 1 : Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác.

-HS đọc thầm đoạn 2

-Vì khi cười , tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km / 1 giờ , các cơ mặt thưgiãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sản khoái, thoả mãn

-HS đọc thầm đoạn 3

-Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân,

Trang 17

cho bệnh nhân để làm gì?

H.Em rút ra điều gì qua bài này ?Hãy

chọn ý đúng nhất

ND: Tiếng cười làm cho con người khác

với động vật Tiếng cười làm cho con

người hạnh phúc, sống lâu.

Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm

-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài

-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2 :

+GV đọc mẫu

+Cho HS luyện đọc trong nhóm

+Cho Hs thi đọc diễn cảm

4.Củng cố _ dặn dò

-H Câu chuyện muốn nói với các em

điều gì ?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà đọc và trả lời lại các

câu hỏi cuối bài.Chuẩn bị bài :

tiết kiệm tiền cho Nhà Nước

.

-HS suy nghĩ chọn ý đúng , nêu +Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp

+HS lắng nghe

+HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm4 +Vài HS thi đọc trước lớp

-HS lắng nghe và thực hiện

RUT KINH NGHIỆM

KỂ CHUYỆN (tiết 34)

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA.

I.Mục đích - Yêu cầu:

- Rèn kĩ năng nói: + HS chọn được một câu chuyện kể về một người vui tính.

Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật, hoặc kể lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật

+ Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ

Ngày đăng: 31/08/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân loại. - giáo án lớp 4 tuần 34
Bảng ph ân loại (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w