1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 4 TUAN 2 CKTKN & GDKNS

50 415 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Giáo viên đọc từng số trong hoặc ngoài bài Học sinh viết - Học sinh quan sát bảng số.. - 2 em lên bảng đọc và viết số, học sinh khác nhận xét.. Bài cũ Gọi học sinh lên bảng viết,

Trang 1

(tt) Tranh minh họa bài TĐ

2 Kỹ thuật Vật liêu,dụng cụ cắt,khâu

thêu Kéo cắt, vải,chỉ màu,kim khâu

2 Chính tả Mời năm cõng bạn đi học Bảng phụ viết bài tập 2a.

3 Khoa học Trao đổi chất ở ngời (tt) Phiếu học tập và Bộ đồ

chơi…

T

24/08/11

3 Luyện từ

và câu Mở rộng vốn từ nhân hậu đoàn kết Giấy khổ to và bút dạ(dùng theo nhóm)

2 Mỹ thuật Vẽ theo mẫu: vẽ hoa, lá Tranh ảnh hoa,lá và bông

4 Thể dục Động tác quay sau Trò chơi

“ Nhảy đúng, nhảy nhanh” Chuẩn bị 1 còi và kẽ sân chơI trò chơi.

4 Tập dọc Truyện cổ nớc mình Tranh minh họa bài TĐ

9 Toán So sánh các số có nhiều chữ

3 Tập làm văn Kể lại hành động của nhân vật. Giấy khổ to kẽ sẵn và bút dạ (dùng theo nhóm)

4 Khoa học Các chất dinh dỡng có trong

thức ăn, và Phiếu học tập và tranh minh họa SGK Sáu

4 Luyện từ

và câu Dấu hai chấm Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ.

2 Đạo đức Trung thực trong học tập

(Bài 1 + 2) Chuẩn bị mẫu chuyện,tấm gơng về sự trung thực HT.

10 Toán Triệu và lớp triệu Phiếu học tập

Trang 2

4 Tập làm

văn Tả ngoại hình nhân vật Giấy khổ to viết y/c BT1.

2 Sinh hoạt Kiểm điểm trong tuần

- Bảng phụ ghi các hàng của số có 6 chữ số

III Các hoạt động dạy hoc chủ yếu

Hoạt động dạy

1 Bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng

chữa bài

- Giáo viên kiểm tra, chấm

vở bài tập của 10 em

+ 1 học sinh viết bảng, học sinh khác viết vào bảng con: 100.000

- Có 6 chữ số: chữ số 1 và 5 chữ

số 0 đứng bên phải chữ số 1

Trang 3

- Gọi học sinh viết số.

+ Giới thiệu cách viết số:

432.516

Giáo viên nhận xét và hỏi

- Số 432.516 có mấy chữ

số?

- Khi viết số này ta bắt

đầu viết từ đâu?

Bài 3: Giáo viên viết số

bất kỳ trong bài tập rồi gọi học

sinh đọc số - giáo viên nhận xét

Bài 4: Giáo viên đọc từng

số (trong hoặc ngoài bài)

Học sinh viết

- Học sinh quan sát bảng số

- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị

- 1 em lên bảng viết

- 2 em lên bảng viết Học sinh khác viết bảng con

- 4 em đọc từng cặp số đó

- 2 em lên bảng, học sinh khác làm vở bài tập

a 313.241

b 523.453

- Học sinh dùng bút chì làm vào SGK, 2 em đổi vở

- Học sinh lần lợt đọc trớc lớp, mỗi em đọc 3 - 4 số

- Học sinh viết vào bảng con

Trang 4

- Giáo viên nhận xét chung bài làm bảng con.

- Tranh minh họa bài tập đọc trang 15 SGK

- Bảng phụ viết sẵn nội dung luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

Trang 5

a) Giới thiệu bài

Treo tranh và hỏi: nhìn

vào tranh em hình dung ra cảnh

gì?

- Quan sát tranh minh họa

- Cảnh Dế Mèn trừng trị bọn Nhện, bênh vực chị Nhà Trò

- Giáo viên giới thiệu: ở phần 1 các em đã biết cuộc gặp gõ Dế Mèn, Nhà Trò Dế Mèn biết tình cảnh đáng thơng của Nhà Trò và dắt Nhà Trò đi gặp Nhện Dế Mèn đã làm gì để giúp Nhà Trò Bài hôm nay các em sẽ rõ

b) Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh mở

SGK/15 gọi 3 em đọc nối tiếp 3

l-ợt

- 1 em đọc lại toàn bài

- Tìm hiểu nghĩa của từ

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Học sinh 1: Bọn nhện hung dữ

- Học sinh 2: Tôi cất tiếng giã gạo

- Học sinh 3: Tôi thét Quang hẳn

- 1 em đọc to, học sinh khác theo dõi

- 1 em đọc từ chú giải

- Theo dõi giáo viên đọc mẫu

- Đoạn 1: Giọng căng thẳng, hồi hộp

- Đoạn 2: Giọng đọc nhanh, lời Dế Mèn dứt khoát

- Đoạn 3: Giọng hả hê, lời Dế Mèn rành rọt

Nhấn giọng ở 1 số từ ngữ: sừng sững, lủng củng, im nh đá, cong chân, nặc nô, co rúm, thét

- Đọc thầm và trả lời

- Chăng tơ từ bên nọ sang bên kia lủng củng những nhện rất hung dữ

- Bắt Nhà Trò phải trả nợ

- sừng sững: dáng 1 vật to lớn chắn ngang tầm nhìn

Trang 6

Đoạn 1: Yêu cầu học sinh

đọc và trả lời đọan 1 cho em

danh hiệu nào? (phù hợp nhất)

- Đoạn trích này ca ngợi

- Học sinh thi đọc diễn cảm

- Giáo viên nhận xét và ghi

- lủng củng: lộn xộn, không có ngăn nắp

- ý 1: Cảnh trận địa mai phục

- Lúc đầu đanh đa, nặc nô sau

co rúm lại, rập đầu xuống đất

ý 2: Dế Mèn ra oai với bọn nhện

- 2 em nhắc lại

- 1 em đọc thành tiếng

- Thét lên, so sánh bọn nhện giàu có, béo múp cứ sợ món nợ bé tí tẹo của Nhà Trò yếu, nghèo và còn

đe doạ chúng

- Chúng sợ hãi cũng dạ rân phá hết hay tơ chăng lối

- Cảnh: bọn nhện rất vội vàng, rối rít vì lo lắng

ý 3: Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải

- Võ sĩ: ngời sống bằng nghề võ, tráng sỹ, chiến sỹ, hiệp sỹ, dũng sỹ, anh hùng

- hiệp sỹ

- Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

- 2 em

Đoạn 1: giọng văn căng thẳng, hồi hộp

Đoạn 3: giọng hả hê lời Dế Mèn

- 5 học sinh đọc, học sinh khác nhận xét

Trang 7

Giáo viên nhận xét tuyên dơng.

2 Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kim

- Hãy quan sát H4 và kim khâu

mẫu, mô tả đặc điểm cấu tạo của kim

khâu

- Hãy quan sát hình 5a, 5b, 5c

- 1 em đọc nội dung b, mục 2

- Nêu cách xâu chỉ vào kim?

(Học sinh vừa nêu vừa thực hành)

- Vê nút chỉ nh thế nào?

- Giáo viên làm mẫu

- Kim đợc làm bằng kim loại cứng, có nhiều cỡ to nhỏ khác nhau nhng cấu tạo giống nhau: mũi kim - thân kim - đuôi kim có lỗ xỏ chỉ

- Cắt 1 đoạn chỉ 50, 60 cm vuốt nhọn 1 đầu chỉ Tay trái cầm ngang thân kim, đuôi kim quay lên trên Tay phải xây chỉ vào lỗ kim Cầm đầu sợi chỉ vừa xâu qua lỗ kim kéo 1/3 sợi chỉ

- Tay trái cầm ngang sợi chỉ (cách đầu chỉ 10 cm) Tay phải cầm vào đầu sợi chỉ để nút

và quấn 1 vòng chỉ quanh ngón trỏ Sau đó dùng ngón cái vê cho

đầu sợi chỉ xoắn vòng chỉ, kéo

Trang 8

xuống (H5c).

- Học sinh theo dõi

3 Hoạt động 5

Thực hành xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

+ Các em thực hành theo cặp

+ Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh

+ Đánh giá kết quả thực hành: giáo viên gọi 1 số em thực hiện các thao tác xâu chỉ, vê nút chỉ Học sinh khác nhận xét các thao tác của bạn

- Giáo viên đánh giá kết quả học tập của 1 số học sinh

4 Củng cố dặn dò

Trò chơi: Thi xâu kim, vê nút chỉ

- Chọn 4 em - giáo viên phát cho học sinh một số kim và một số

QUAY PHẢI; QUAY TRÁI; DÀN HÀNG; DỒN HÀNG

TRề CHƠI: “ THI XẾP HÀNG NHANH ”

II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Tập trờn sõn trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn trong tập luyện

- Phương tiện: GV: Chuẩn bị cũi

HS: Trang phục gọn gàng

Trang 9

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

cự li

- Yêu cầu: To, rõ ràng, nhịp nhàng

- Yêu cầu: Nhịp nhàng, đếm to theo nhịp 1-2, 1-2

- Tổ chức theo đội hình hàng ngang như (H1)

- Chỉ dẫn kỹ thuật: Đã được chỉ dẫn ở lớp trước

- Yêu cầu: Nhanh chính xác, đều, đẹp

- GV điều khiển theo đội hình hàng ngang như ( H1 )

+ Lần1-2: GV điều khiển tập, có nhận xét, sửa chữa những sai sót

- GV quan sát, nhận xét, sửa chữa những sai sót Biểu dương các tổ thi đua tập tốt

- GV nhận xét chung để củng cố

Trang 10

- Cỏch chơi: Đó được chỉ dẫn ở cỏc lớp học trước.

- GV tổ chức cho HS chơi theo đội hỡnh hàng dọc

(H2)

- GV giải thớch lại cỏch chơi, cho 1 tổ chơi thử 1-2 lần Sau đú cho chơi chớnh thức

- HS trật tự, chỳ ý

- Theo đội hỡnh hàng ngang như ( H1 )

- Tuyờn dương HS học tốt, nhắc nhở HS cũn chậm

- Tự tập luyện ở nhà

Toán (Tiết 7)

-Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố về đọc, viết các số có 6 chữ số Nắm đợc thứ tự số của các số có 6 chữ số

- Rèn kỹ năng đọc, viết số thành thạo Giáo dục các em tính cẩn thận, tính chính xác trong toán học

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy

Trang 11

- Học sinh lên bảng chữa

bài tập làm thêm vào vở ở nhà

- Giáo viên sửa sai và ghi

điểm cho học sinh

- Giáo viên viết số 653.267

và yêu cầu học sinh đọc số

- Số 653.267 gồm mấy

trăm nghìn đơn vị?

- Tơng tự với các số còn lại

- Cho học sinh viết bảng

con và nêu miệng các hàng của

Bài 4: Học sinh điền số

vào dãy số, sau đó cho học sinh

đọc từng dãy số trớc lớp

- Nhận xét đặc điểm các

dạy số đó

- 2 em lên bảng đọc và viết số, học sinh khác nhận xét

a 473.267: bốn trăm bảy mơi

ba nghìn hai trăm sáu mơi bảy

b 287.618: Hai trăm bảy tám nghìn sáu trăm mời tám

- Học sinh lắng nghe

- 2 - 3 em đọc

- Học sinh trả lời

- Học sinh viết bảng con và

đứng tại chỗ nêu miệng

- 2 em đọc: 2.453, 65.243, 761.543, 53.620

- 4 em đọc

- Thuộc hàng chục, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục nghìn

- Làm bài vào vở, giáo viên chấm

- Lấy bứt chì viết vào SGK rồi

đọc

- Dãy a: số tròn trăm nghìn

- Dãy b: số tròn chục nghìn.Học sinh trả lời tơng tự

3 Củng cố dặn dò

- Tổng kết giờ học

Trang 12

- Tìm một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ.

a) Giới thiệu bài

b) Bài mới với các hoạt

- Chỉ đờng biên giới phần đất

liền Việt Nam với các nớc láng

Căn cứ vào ký hiệu ở bảng chú giải

- 2 - 3 em nêu: đọc tên bản

Trang 13

- Yêu cầu học sinh hoàn

thành theo nhóm và báo cáo các

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Giáo viên hoàn thiện các

câu trả lời của học sinh

Ghi nhớ: SGK

Hoạt động 3: Cả lớp

- Giáo viên treo bản đồ hành

đồ Xem bảng chú giải Tìm đối tợng lịch sử và địa lý

Ký hiệu thể hiện -

b) Quan sát H2

- Đọc tỉ lệ của bản đồ

- Hoàn thành bảng sau:

Đối t ợng địa lý

SôngThủ đô

Ký hiệu thể hiện

-

- Trung quốc, Lào, Cămpuchia Vùng biển nớc ta là một phần của biển Đông Quần đảo Hoàng Sa và Trờng Sa, Đảo Cát bà, Phú Quốc, Côn Đảo

- Sông Hồng - sông Thái Bình, Sông Tiền - Sông Hậu

- 4 - 5 em báo cáo, học sinh khác nhận xét bổ sung

- 2 - 3 em đọc ghi nhớ trang 10

- 1- 2 học sinh lên đọc tên bản

đồ và chỉ các hớng BN-ĐT

Trang 14

-Chính tả (Nghe – viết) (Tiết 2)

Mời năm cõng bạn đi học

I Mục tiêu

- Nghe viết chính xác trình bày đúng, đẹp đoàn văn: Mời năm cõng bạn đi học

- Viết đúng, đẹp tên riêng: Vinh quang, Chiêm hoá, Tuyên quang,

Đoàn Trờng Sinh, Hanh

- Làm đúng bài tập chính tả SGK

II Đồ dùng dạy học

Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy

1 Bài cũ

Gọi học sinh lên bảng viết,

học sinh khác viết bảng con

Giáo viên đọc, học sinh viết

Trang 15

- Yêu cầu học sinh đọc

truyện vui “Tìm chỗ ngồi”

+ Truyện đáng cời ở chi tiết

đoàn đờng 4km, trèo đèo, vợt suối

- 1 em lên bảng viết, học sinh khác viết bảng con: ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt, Tuyên Quang

- Học sinh ngồi ngay ngắn viết

- Học sinh đổi vở và soát lỗi

- 1 em đọc - 2 em lên bảng Học sinh khác dùng bút chì làm SGK

đi xin lỗi ông nhng thực chất là bà ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi

- 1 học sinh đọc SGK

- Học sinh tự làm bài

Lời giải: chữ sáo, sao

- Dòng 1: sáo là tên 1 loài chim

- Dòng 2: bỏ sắc thành “sao”b) Tiến hành tơng tự nh a

3 Củng cố, dặn dò

Tìm một số từ có vần an/ang

Về viết lại truyện vui tìm chỗ ngồi

Trang 16

- Hiểu và giải thích đợc sơ đồ của quá trình trao đổi chất.

- Hiểu và trình bày sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể ngời và môi trờng

c Vẽ lại sơ đồ quá trình trao

- Yêu cầu học sinh quan sát

tranh minh họa SGK/8 và trả lời

câu hỏi:

+ Cơ quan nào trong

qúa trình trao đổi

- Có chức năng: vận chuyển các chất dinh dỡng đến các cơ quan

+ H4: Cơ quan bài tiết

Trang 17

+ Cơ quan đó có chức năng gì

trong quá trình trao đổi chất? Có chức năng: thải nớc tiểu.

Giáo viên kết luận: Trong quá trình trao đổi chất, mỗi cơ quan

đều có một chức năng Để tìm hiểu rõ về các cơ quan, các em cùng làm phiếu bài tập

* Hoạt động 2

Sơ đồ quá trình trao đổi chất

- Chia nhóm

- Phát phiếu học tập

- Yêu cầu các nhóm thảo

luận và hoàn thành phiếu

- Gọi học sinh dán phiếu

lên bảng và trình bày

- 5 nhóm

- Đại diện nhận phiếu

- Tiến hành thảo luận theo nội dung phiếu

- 2 nhóm dán và 2 em trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Thải raPhân (4)Khí cacbonic (5)Nớc tiểu (6)

Mồ hôi

* Yêu cầu nhìn vào phiếu

học tập và trả lời:

- Quá trình trao đổi chất khí do

cơ quan nào thực hiện? Nó lấy

vào và thải ra những gì?

- Quá trình trao đổi thức ăn

do cơ quan nào thực hiện, nó

diễn ra nh thế nào?

- Quá trình bài tiết do cơ

quan nào thực hiện và nó diễn ra

- Cơ quan tiêu hoá

- Cơ quan bài tiết (2 em trả lời)

Nhận xét câu trả lời của học sinh và kết luận

- Những biểu hiện của quá trình trao đổi chất và các cơ quan thực hiện quá trình đó là:

+ Trao đổi khí: do cơ quan hô hấp thực hiện, lấy vào khí ô xi, thải

ra khí cacbonic

Trang 18

+ Trao đổi thức ăn: do cơ quan tiêu hoá thực hiện, lấy vào nớc và các thức ăn có chứa chất dinh dỡng và thải ra chất cặn bã (phân).

+ Bài tiết: do cơ quan bài tiết nớc tiểu và da thực hiện Cơ quan bài tiết nớc tiểu thải ra nớc tiểu Lớp da bao bọc cơ thể thải ra mồ hôi

- Vai trò của từng cơ quan

trong quá trình trao đổi chất

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

- 2 em đọc phần thực hành trang 9/SGK

- Học sinh viết chì vào SGK

- 1 em lên chọn và gắn các từ chất dinh dỡng, khí ô xi, cacbonic, các chất thải

- 2 học sinh thảo luận, 1 học sinh hỏi, 1 học sinh trả lời Sau đảo lại:

Vd: Cơ quan tiêu hóa có vai trò gì?

- Cơ quan hô hấp làm nhiệm

vụ gì?

Giáo viên kết luận: Tất cả các cơ quan trong cơ thể đều tham gia vào quá trình trao đổi chất Mỗi cơ quan có một nhiệm vụ riêng những chúng đều phối hợp với nhau để thực hiện sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trờng Đặc biệt cơ quan tuần hoàn có nhiệm vụ rất quan trọng và lấy ô xi và các chất dinh dỡng đa đến tất cả các cơ quan của cơ thể tạo ra năng lợng cho mọi hoạt động sống và đồng thời thải ra cacbonic và các chất thải

Hoạt động kết thúc

- Điều gì xảy ra nếu một

trong các cơ quan ngừng hoạt

động?

- Gọi học sinh đọc mục

bạn cần biết SGK/9

- Khi 1 cơ quan ngừng hoạt

động thì quá trình trao đổi chất sẽ không diễn ra, con ngời sẽ chết, 2 - 3

Trang 19

- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm?

- Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài

Yêu cầu học sinh tìm các tiếng

chỉ ngời trong gia đình mà phần vần:

a) Giới thiệu bài

- Tuần này các em học chủ điểm

Trang 20

Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại

Trái nghĩa với

đùm bọc, giúp

đỡ

M:lòng thơng

Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu

Tiếng “nhân”

có nghĩa là ời

ng-Nhân dânCông nhânNhân loạiNhân tài

Tiếng “nhân”

có nghĩa là lòng thơng ng-ời

Nhân hậuNhân đứcNhân áiNhân từ

- Học sinh trả lời theo ý hiểu của mình

Giáo viên cung cấp cho học sinh (nếu học sinh không hiểu)

Ví dụ: công nhân: là ngời lao động chân tay, làm việc ăn lơng

Nhân dân: đông đảo ngời dân thuộc mọi tầng lớp

Nhân loại: loài ngời sống trên thế giới

Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở bài 2

- Yêu cầu đọc yêu cầu

Bài 4: Câu tục ngữ dới đây khuyên, chê ta điều gì?

- Học sinh đọc yêu cầu - học

sinh thảo luận Gọi học sinh trình nhóm đôi Nối tiếp nhau trình bày - 2 em đọc to, học sinh

Trang 21

bày ý kiến của mình.

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng:

+ ở hiền gặp lành, khuyên ta sống hiền lành, nhân hậu

Trâu buộc ghét trâu ăn: chê ngời có tính xấu ghen tỵ khi thấy ngời khác đợc hạnh phúc, may mắn

+ Một cây làm chẳng núi cao: khuyên ngời ta đoàn kết, đoàn kết tạo nên sức mạnh

3 Củng cố dặn dò

* Trò chơi: Thi tìm tục ngữ - thuộc chủ điểm và nêu ý nghĩa của những câu vừa tìm đợc

Cho học sinh chơi theo nhóm

Trong 30 giây, nhóm nào tìm đợc và giải nghĩa đúng là thắng cuộc.Giáo viên nhận xét và tuyên dơng

* Nhận xét tiết học: Dặn học sinh học thuộc từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ vừa tìm đợc và chuẩn bị bài sau

III Các hoạt động dạy học

Trang 22

1 Giới thiệu bài: Quan sát,

nhận xét

2 Hoạt động 1:

- Giáo viên đa một số bông

hoa thật cho học sinh quan sát và

giáo viênnêu câu hỏi:

+ Tên của bông hoa, chiếc lá

- Giáo viên bổ sung, giải thích

rõ hơn về đặc điểm của mỗi loại

hoa, lá đó

- Học sinh quan sát và trả lời:

Trang 23

- Học sinh nhìn mẫu chung hoặc riêng để vẽ.

- Giáo viên nhắc nhở các em

+ Quan sát kỹ mẫu trớc khi vẽ

+ Sắp xếp hình vẽ cho cân đối với tờ giấy

+ Vẽ theo trình tự các bớc đã hớng dẫn và bổ sung thêm cho từng học sinh

- Học sinh thực hành, giáo viên quan sát, gợi ý, hớng dẫn và bổ sung thêm cho từng học sinh

5 Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá

- Giáo viên cùng với học sinh chọn một số bài vẽ có u điểm, nhợc

điểm rõ nét để nhận xét

+ Cách sắp xếp hình vẽ trong tờ giấy

+ Hình dáng, màu sắc so với mẫu?

Khen ngợi những em có bài vẽ đẹp

- Dặn dò: về quan sát con vật, tranh con vật để chuẩn bị bài sau

Trang 24

- Học sinh lên bảng chữa bài

tập

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

Kiểm tra một số vở của học

- Giáo viên viết số 321 vào

cột số và yêu cầu học sinh đọc

- Gọi học sinh lên bảng viết

- 1 em lên viết: Học sinh khác nhận xét

- Học sinh trả lời

Trang 25

Bài 1: Nêu nội dung của các

cột trong bảng số của bài tập

+ Dòng thứ nhất cho biết gì?

Dòng thứ hai cho biết gì?

- Giáo viên viết lên bảng số

38.753 yêu cầu học sinh đọc số

+ Trong số 38.753, chữ số 7

thuộc hàng nào, lớp nào?

- Vậy giá trị của chữ số 7?

- Tơng tự giáo viên yêu cầu

- Học sinh làm

- Gồm chữ số 5, 4

- Gồm chữ số 0, 0, 3

- 1 học sinh đọc, 1 học sinh viết, học sinh khác viết bảng con

- Chữ số 3 ở hàng trăm lớp

đơn vị

- Dòng1 nêu các số Dòng 2 nêu giá trị của chữ số 7 trong từng

số ở dòng trên

- Ba mơi tám nghìn bảy trăm năm mơi ba

- Thuộc hàng trăm, lớp đơn vị

- Là 700

- Học sinh làm

Ngày đăng: 20/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh cậu bé khóc khi bạn hỏi sao không ta ba của ngời khác đã gây  xúc động trong lòng ngời đọc, bởi tình yêu cha, lòng trung thực, tâm  trạng buồn tủi vì mất cha của cậu bé. - GIAO AN LOP 4 TUAN 2  CKTKN & GDKNS
nh ảnh cậu bé khóc khi bạn hỏi sao không ta ba của ngời khác đã gây xúc động trong lòng ngời đọc, bởi tình yêu cha, lòng trung thực, tâm trạng buồn tủi vì mất cha của cậu bé (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w