Bài 4: Giáo viên đọc từng số trong hoặc ngoài bài Học sinh viết - Học sinh quan sát bảng số.. - 2 em lên bảng đọc và viết số, học sinh khác nhận xét.. Bài cũ Gọi học sinh lên bảng viết,
Trang 1(tt) Tranh minh họa bài TĐ
2 Kỹ thuật Vật liêu,dụng cụ cắt,khâu
thêu Kéo cắt, vải,chỉ màu,kim khâu
2 Chính tả Mời năm cõng bạn đi học Bảng phụ viết bài tập 2a.
3 Khoa học Trao đổi chất ở ngời (tt) Phiếu học tập và Bộ đồ
chơi…
T
24/08/11
3 Luyện từ
và câu Mở rộng vốn từ nhân hậu đoàn kết Giấy khổ to và bút dạ(dùng theo nhóm)
2 Mỹ thuật Vẽ theo mẫu: vẽ hoa, lá Tranh ảnh hoa,lá và bông
4 Thể dục Động tác quay sau Trò chơi
“ Nhảy đúng, nhảy nhanh” Chuẩn bị 1 còi và kẽ sân chơI trò chơi.
4 Tập dọc Truyện cổ nớc mình Tranh minh họa bài TĐ
9 Toán So sánh các số có nhiều chữ
3 Tập làm văn Kể lại hành động của nhân vật. Giấy khổ to kẽ sẵn và bút dạ (dùng theo nhóm)
4 Khoa học Các chất dinh dỡng có trong
thức ăn, và Phiếu học tập và tranh minh họa SGK Sáu
4 Luyện từ
và câu Dấu hai chấm Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ.
2 Đạo đức Trung thực trong học tập
(Bài 1 + 2) Chuẩn bị mẫu chuyện,tấm gơng về sự trung thực HT.
10 Toán Triệu và lớp triệu Phiếu học tập
Trang 24 Tập làm
văn Tả ngoại hình nhân vật Giấy khổ to viết y/c BT1.
2 Sinh hoạt Kiểm điểm trong tuần
- Bảng phụ ghi các hàng của số có 6 chữ số
III Các hoạt động dạy hoc chủ yếu
Hoạt động dạy
1 Bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng
chữa bài
- Giáo viên kiểm tra, chấm
vở bài tập của 10 em
+ 1 học sinh viết bảng, học sinh khác viết vào bảng con: 100.000
- Có 6 chữ số: chữ số 1 và 5 chữ
số 0 đứng bên phải chữ số 1
Trang 3- Gọi học sinh viết số.
+ Giới thiệu cách viết số:
432.516
Giáo viên nhận xét và hỏi
- Số 432.516 có mấy chữ
số?
- Khi viết số này ta bắt
đầu viết từ đâu?
Bài 3: Giáo viên viết số
bất kỳ trong bài tập rồi gọi học
sinh đọc số - giáo viên nhận xét
Bài 4: Giáo viên đọc từng
số (trong hoặc ngoài bài)
Học sinh viết
- Học sinh quan sát bảng số
- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- 1 em lên bảng viết
- 2 em lên bảng viết Học sinh khác viết bảng con
- 4 em đọc từng cặp số đó
- 2 em lên bảng, học sinh khác làm vở bài tập
a 313.241
b 523.453
- Học sinh dùng bút chì làm vào SGK, 2 em đổi vở
- Học sinh lần lợt đọc trớc lớp, mỗi em đọc 3 - 4 số
- Học sinh viết vào bảng con
Trang 4- Giáo viên nhận xét chung bài làm bảng con.
- Tranh minh họa bài tập đọc trang 15 SGK
- Bảng phụ viết sẵn nội dung luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
Trang 5a) Giới thiệu bài
Treo tranh và hỏi: nhìn
vào tranh em hình dung ra cảnh
gì?
- Quan sát tranh minh họa
- Cảnh Dế Mèn trừng trị bọn Nhện, bênh vực chị Nhà Trò
- Giáo viên giới thiệu: ở phần 1 các em đã biết cuộc gặp gõ Dế Mèn, Nhà Trò Dế Mèn biết tình cảnh đáng thơng của Nhà Trò và dắt Nhà Trò đi gặp Nhện Dế Mèn đã làm gì để giúp Nhà Trò Bài hôm nay các em sẽ rõ
b) Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh mở
SGK/15 gọi 3 em đọc nối tiếp 3
l-ợt
- 1 em đọc lại toàn bài
- Tìm hiểu nghĩa của từ
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Học sinh 1: Bọn nhện hung dữ
- Học sinh 2: Tôi cất tiếng giã gạo
- Học sinh 3: Tôi thét Quang hẳn
- 1 em đọc to, học sinh khác theo dõi
- 1 em đọc từ chú giải
- Theo dõi giáo viên đọc mẫu
- Đoạn 1: Giọng căng thẳng, hồi hộp
- Đoạn 2: Giọng đọc nhanh, lời Dế Mèn dứt khoát
- Đoạn 3: Giọng hả hê, lời Dế Mèn rành rọt
Nhấn giọng ở 1 số từ ngữ: sừng sững, lủng củng, im nh đá, cong chân, nặc nô, co rúm, thét
- Đọc thầm và trả lời
- Chăng tơ từ bên nọ sang bên kia lủng củng những nhện rất hung dữ
- Bắt Nhà Trò phải trả nợ
- sừng sững: dáng 1 vật to lớn chắn ngang tầm nhìn
Trang 6Đoạn 1: Yêu cầu học sinh
đọc và trả lời đọan 1 cho em
danh hiệu nào? (phù hợp nhất)
- Đoạn trích này ca ngợi
- Học sinh thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét và ghi
- lủng củng: lộn xộn, không có ngăn nắp
- ý 1: Cảnh trận địa mai phục
- Lúc đầu đanh đa, nặc nô sau
co rúm lại, rập đầu xuống đất
ý 2: Dế Mèn ra oai với bọn nhện
- 2 em nhắc lại
- 1 em đọc thành tiếng
- Thét lên, so sánh bọn nhện giàu có, béo múp cứ sợ món nợ bé tí tẹo của Nhà Trò yếu, nghèo và còn
đe doạ chúng
- Chúng sợ hãi cũng dạ rân phá hết hay tơ chăng lối
- Cảnh: bọn nhện rất vội vàng, rối rít vì lo lắng
ý 3: Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải
- Võ sĩ: ngời sống bằng nghề võ, tráng sỹ, chiến sỹ, hiệp sỹ, dũng sỹ, anh hùng
- hiệp sỹ
- Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
- 2 em
Đoạn 1: giọng văn căng thẳng, hồi hộp
Đoạn 3: giọng hả hê lời Dế Mèn
- 5 học sinh đọc, học sinh khác nhận xét
Trang 7Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
2 Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kim
- Hãy quan sát H4 và kim khâu
mẫu, mô tả đặc điểm cấu tạo của kim
khâu
- Hãy quan sát hình 5a, 5b, 5c
- 1 em đọc nội dung b, mục 2
- Nêu cách xâu chỉ vào kim?
(Học sinh vừa nêu vừa thực hành)
- Vê nút chỉ nh thế nào?
- Giáo viên làm mẫu
- Kim đợc làm bằng kim loại cứng, có nhiều cỡ to nhỏ khác nhau nhng cấu tạo giống nhau: mũi kim - thân kim - đuôi kim có lỗ xỏ chỉ
- Cắt 1 đoạn chỉ 50, 60 cm vuốt nhọn 1 đầu chỉ Tay trái cầm ngang thân kim, đuôi kim quay lên trên Tay phải xây chỉ vào lỗ kim Cầm đầu sợi chỉ vừa xâu qua lỗ kim kéo 1/3 sợi chỉ
- Tay trái cầm ngang sợi chỉ (cách đầu chỉ 10 cm) Tay phải cầm vào đầu sợi chỉ để nút
và quấn 1 vòng chỉ quanh ngón trỏ Sau đó dùng ngón cái vê cho
đầu sợi chỉ xoắn vòng chỉ, kéo
Trang 8xuống (H5c).
- Học sinh theo dõi
3 Hoạt động 5
Thực hành xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
+ Các em thực hành theo cặp
+ Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh
+ Đánh giá kết quả thực hành: giáo viên gọi 1 số em thực hiện các thao tác xâu chỉ, vê nút chỉ Học sinh khác nhận xét các thao tác của bạn
- Giáo viên đánh giá kết quả học tập của 1 số học sinh
4 Củng cố dặn dò
Trò chơi: Thi xâu kim, vê nút chỉ
- Chọn 4 em - giáo viên phát cho học sinh một số kim và một số
QUAY PHẢI; QUAY TRÁI; DÀN HÀNG; DỒN HÀNG
TRề CHƠI: “ THI XẾP HÀNG NHANH ”
II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Tập trờn sõn trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn trong tập luyện
- Phương tiện: GV: Chuẩn bị cũi
HS: Trang phục gọn gàng
Trang 9III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
cự li
- Yêu cầu: To, rõ ràng, nhịp nhàng
- Yêu cầu: Nhịp nhàng, đếm to theo nhịp 1-2, 1-2
- Tổ chức theo đội hình hàng ngang như (H1)
- Chỉ dẫn kỹ thuật: Đã được chỉ dẫn ở lớp trước
- Yêu cầu: Nhanh chính xác, đều, đẹp
- GV điều khiển theo đội hình hàng ngang như ( H1 )
+ Lần1-2: GV điều khiển tập, có nhận xét, sửa chữa những sai sót
- GV quan sát, nhận xét, sửa chữa những sai sót Biểu dương các tổ thi đua tập tốt
- GV nhận xét chung để củng cố
Trang 10- Cỏch chơi: Đó được chỉ dẫn ở cỏc lớp học trước.
- GV tổ chức cho HS chơi theo đội hỡnh hàng dọc
(H2)
- GV giải thớch lại cỏch chơi, cho 1 tổ chơi thử 1-2 lần Sau đú cho chơi chớnh thức
- HS trật tự, chỳ ý
- Theo đội hỡnh hàng ngang như ( H1 )
- Tuyờn dương HS học tốt, nhắc nhở HS cũn chậm
- Tự tập luyện ở nhà
Toán (Tiết 7)
-Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về đọc, viết các số có 6 chữ số Nắm đợc thứ tự số của các số có 6 chữ số
- Rèn kỹ năng đọc, viết số thành thạo Giáo dục các em tính cẩn thận, tính chính xác trong toán học
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Trang 11- Học sinh lên bảng chữa
bài tập làm thêm vào vở ở nhà
- Giáo viên sửa sai và ghi
điểm cho học sinh
- Giáo viên viết số 653.267
và yêu cầu học sinh đọc số
- Số 653.267 gồm mấy
trăm nghìn đơn vị?
- Tơng tự với các số còn lại
- Cho học sinh viết bảng
con và nêu miệng các hàng của
Bài 4: Học sinh điền số
vào dãy số, sau đó cho học sinh
đọc từng dãy số trớc lớp
- Nhận xét đặc điểm các
dạy số đó
- 2 em lên bảng đọc và viết số, học sinh khác nhận xét
a 473.267: bốn trăm bảy mơi
ba nghìn hai trăm sáu mơi bảy
b 287.618: Hai trăm bảy tám nghìn sáu trăm mời tám
- Học sinh lắng nghe
- 2 - 3 em đọc
- Học sinh trả lời
- Học sinh viết bảng con và
đứng tại chỗ nêu miệng
- 2 em đọc: 2.453, 65.243, 761.543, 53.620
- 4 em đọc
- Thuộc hàng chục, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục nghìn
- Làm bài vào vở, giáo viên chấm
- Lấy bứt chì viết vào SGK rồi
đọc
- Dãy a: số tròn trăm nghìn
- Dãy b: số tròn chục nghìn.Học sinh trả lời tơng tự
3 Củng cố dặn dò
- Tổng kết giờ học
Trang 12- Tìm một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ.
a) Giới thiệu bài
b) Bài mới với các hoạt
- Chỉ đờng biên giới phần đất
liền Việt Nam với các nớc láng
Căn cứ vào ký hiệu ở bảng chú giải
- 2 - 3 em nêu: đọc tên bản
Trang 13- Yêu cầu học sinh hoàn
thành theo nhóm và báo cáo các
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Giáo viên hoàn thiện các
câu trả lời của học sinh
Ghi nhớ: SGK
Hoạt động 3: Cả lớp
- Giáo viên treo bản đồ hành
đồ Xem bảng chú giải Tìm đối tợng lịch sử và địa lý
Ký hiệu thể hiện -
b) Quan sát H2
- Đọc tỉ lệ của bản đồ
- Hoàn thành bảng sau:
Đối t ợng địa lý
SôngThủ đô
Ký hiệu thể hiện
-
- Trung quốc, Lào, Cămpuchia Vùng biển nớc ta là một phần của biển Đông Quần đảo Hoàng Sa và Trờng Sa, Đảo Cát bà, Phú Quốc, Côn Đảo
- Sông Hồng - sông Thái Bình, Sông Tiền - Sông Hậu
- 4 - 5 em báo cáo, học sinh khác nhận xét bổ sung
- 2 - 3 em đọc ghi nhớ trang 10
- 1- 2 học sinh lên đọc tên bản
đồ và chỉ các hớng BN-ĐT
Trang 14-Chính tả (Nghe – viết) (Tiết 2)
Mời năm cõng bạn đi học
I Mục tiêu
- Nghe viết chính xác trình bày đúng, đẹp đoàn văn: Mời năm cõng bạn đi học
- Viết đúng, đẹp tên riêng: Vinh quang, Chiêm hoá, Tuyên quang,
Đoàn Trờng Sinh, Hanh
- Làm đúng bài tập chính tả SGK
II Đồ dùng dạy học
Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
1 Bài cũ
Gọi học sinh lên bảng viết,
học sinh khác viết bảng con
Giáo viên đọc, học sinh viết
Trang 15- Yêu cầu học sinh đọc
truyện vui “Tìm chỗ ngồi”
+ Truyện đáng cời ở chi tiết
đoàn đờng 4km, trèo đèo, vợt suối
- 1 em lên bảng viết, học sinh khác viết bảng con: ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt, Tuyên Quang
- Học sinh ngồi ngay ngắn viết
- Học sinh đổi vở và soát lỗi
- 1 em đọc - 2 em lên bảng Học sinh khác dùng bút chì làm SGK
đi xin lỗi ông nhng thực chất là bà ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi
- 1 học sinh đọc SGK
- Học sinh tự làm bài
Lời giải: chữ sáo, sao
- Dòng 1: sáo là tên 1 loài chim
- Dòng 2: bỏ sắc thành “sao”b) Tiến hành tơng tự nh a
3 Củng cố, dặn dò
Tìm một số từ có vần an/ang
Về viết lại truyện vui tìm chỗ ngồi
Trang 16- Hiểu và giải thích đợc sơ đồ của quá trình trao đổi chất.
- Hiểu và trình bày sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể ngời và môi trờng
c Vẽ lại sơ đồ quá trình trao
- Yêu cầu học sinh quan sát
tranh minh họa SGK/8 và trả lời
câu hỏi:
+ Cơ quan nào trong
qúa trình trao đổi
- Có chức năng: vận chuyển các chất dinh dỡng đến các cơ quan
+ H4: Cơ quan bài tiết
Trang 17+ Cơ quan đó có chức năng gì
trong quá trình trao đổi chất? Có chức năng: thải nớc tiểu.
Giáo viên kết luận: Trong quá trình trao đổi chất, mỗi cơ quan
đều có một chức năng Để tìm hiểu rõ về các cơ quan, các em cùng làm phiếu bài tập
* Hoạt động 2
Sơ đồ quá trình trao đổi chất
- Chia nhóm
- Phát phiếu học tập
- Yêu cầu các nhóm thảo
luận và hoàn thành phiếu
- Gọi học sinh dán phiếu
lên bảng và trình bày
- 5 nhóm
- Đại diện nhận phiếu
- Tiến hành thảo luận theo nội dung phiếu
- 2 nhóm dán và 2 em trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Thải raPhân (4)Khí cacbonic (5)Nớc tiểu (6)
Mồ hôi
* Yêu cầu nhìn vào phiếu
học tập và trả lời:
- Quá trình trao đổi chất khí do
cơ quan nào thực hiện? Nó lấy
vào và thải ra những gì?
- Quá trình trao đổi thức ăn
do cơ quan nào thực hiện, nó
diễn ra nh thế nào?
- Quá trình bài tiết do cơ
quan nào thực hiện và nó diễn ra
- Cơ quan tiêu hoá
- Cơ quan bài tiết (2 em trả lời)
Nhận xét câu trả lời của học sinh và kết luận
- Những biểu hiện của quá trình trao đổi chất và các cơ quan thực hiện quá trình đó là:
+ Trao đổi khí: do cơ quan hô hấp thực hiện, lấy vào khí ô xi, thải
ra khí cacbonic
Trang 18+ Trao đổi thức ăn: do cơ quan tiêu hoá thực hiện, lấy vào nớc và các thức ăn có chứa chất dinh dỡng và thải ra chất cặn bã (phân).
+ Bài tiết: do cơ quan bài tiết nớc tiểu và da thực hiện Cơ quan bài tiết nớc tiểu thải ra nớc tiểu Lớp da bao bọc cơ thể thải ra mồ hôi
- Vai trò của từng cơ quan
trong quá trình trao đổi chất
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
- 2 em đọc phần thực hành trang 9/SGK
- Học sinh viết chì vào SGK
- 1 em lên chọn và gắn các từ chất dinh dỡng, khí ô xi, cacbonic, các chất thải
- 2 học sinh thảo luận, 1 học sinh hỏi, 1 học sinh trả lời Sau đảo lại:
Vd: Cơ quan tiêu hóa có vai trò gì?
- Cơ quan hô hấp làm nhiệm
vụ gì?
Giáo viên kết luận: Tất cả các cơ quan trong cơ thể đều tham gia vào quá trình trao đổi chất Mỗi cơ quan có một nhiệm vụ riêng những chúng đều phối hợp với nhau để thực hiện sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trờng Đặc biệt cơ quan tuần hoàn có nhiệm vụ rất quan trọng và lấy ô xi và các chất dinh dỡng đa đến tất cả các cơ quan của cơ thể tạo ra năng lợng cho mọi hoạt động sống và đồng thời thải ra cacbonic và các chất thải
Hoạt động kết thúc
- Điều gì xảy ra nếu một
trong các cơ quan ngừng hoạt
động?
- Gọi học sinh đọc mục
bạn cần biết SGK/9
- Khi 1 cơ quan ngừng hoạt
động thì quá trình trao đổi chất sẽ không diễn ra, con ngời sẽ chết, 2 - 3
Trang 19- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm?
- Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài
Yêu cầu học sinh tìm các tiếng
chỉ ngời trong gia đình mà phần vần:
a) Giới thiệu bài
- Tuần này các em học chủ điểm
Trang 20Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại
Trái nghĩa với
đùm bọc, giúp
đỡ
M:lòng thơng
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu
Tiếng “nhân”
có nghĩa là ời
ng-Nhân dânCông nhânNhân loạiNhân tài
Tiếng “nhân”
có nghĩa là lòng thơng ng-ời
Nhân hậuNhân đứcNhân áiNhân từ
- Học sinh trả lời theo ý hiểu của mình
Giáo viên cung cấp cho học sinh (nếu học sinh không hiểu)
Ví dụ: công nhân: là ngời lao động chân tay, làm việc ăn lơng
Nhân dân: đông đảo ngời dân thuộc mọi tầng lớp
Nhân loại: loài ngời sống trên thế giới
Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở bài 2
- Yêu cầu đọc yêu cầu
Bài 4: Câu tục ngữ dới đây khuyên, chê ta điều gì?
- Học sinh đọc yêu cầu - học
sinh thảo luận Gọi học sinh trình nhóm đôi Nối tiếp nhau trình bày - 2 em đọc to, học sinh
Trang 21bày ý kiến của mình.
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng:
+ ở hiền gặp lành, khuyên ta sống hiền lành, nhân hậu
Trâu buộc ghét trâu ăn: chê ngời có tính xấu ghen tỵ khi thấy ngời khác đợc hạnh phúc, may mắn
+ Một cây làm chẳng núi cao: khuyên ngời ta đoàn kết, đoàn kết tạo nên sức mạnh
3 Củng cố dặn dò
* Trò chơi: Thi tìm tục ngữ - thuộc chủ điểm và nêu ý nghĩa của những câu vừa tìm đợc
Cho học sinh chơi theo nhóm
Trong 30 giây, nhóm nào tìm đợc và giải nghĩa đúng là thắng cuộc.Giáo viên nhận xét và tuyên dơng
* Nhận xét tiết học: Dặn học sinh học thuộc từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ vừa tìm đợc và chuẩn bị bài sau
III Các hoạt động dạy học
Trang 221 Giới thiệu bài: Quan sát,
nhận xét
2 Hoạt động 1:
- Giáo viên đa một số bông
hoa thật cho học sinh quan sát và
giáo viênnêu câu hỏi:
+ Tên của bông hoa, chiếc lá
- Giáo viên bổ sung, giải thích
rõ hơn về đặc điểm của mỗi loại
hoa, lá đó
- Học sinh quan sát và trả lời:
Trang 23- Học sinh nhìn mẫu chung hoặc riêng để vẽ.
- Giáo viên nhắc nhở các em
+ Quan sát kỹ mẫu trớc khi vẽ
+ Sắp xếp hình vẽ cho cân đối với tờ giấy
+ Vẽ theo trình tự các bớc đã hớng dẫn và bổ sung thêm cho từng học sinh
- Học sinh thực hành, giáo viên quan sát, gợi ý, hớng dẫn và bổ sung thêm cho từng học sinh
5 Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- Giáo viên cùng với học sinh chọn một số bài vẽ có u điểm, nhợc
điểm rõ nét để nhận xét
+ Cách sắp xếp hình vẽ trong tờ giấy
+ Hình dáng, màu sắc so với mẫu?
Khen ngợi những em có bài vẽ đẹp
- Dặn dò: về quan sát con vật, tranh con vật để chuẩn bị bài sau
Trang 24- Học sinh lên bảng chữa bài
tập
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
Kiểm tra một số vở của học
- Giáo viên viết số 321 vào
cột số và yêu cầu học sinh đọc
- Gọi học sinh lên bảng viết
- 1 em lên viết: Học sinh khác nhận xét
- Học sinh trả lời
Trang 25Bài 1: Nêu nội dung của các
cột trong bảng số của bài tập
+ Dòng thứ nhất cho biết gì?
Dòng thứ hai cho biết gì?
- Giáo viên viết lên bảng số
38.753 yêu cầu học sinh đọc số
+ Trong số 38.753, chữ số 7
thuộc hàng nào, lớp nào?
- Vậy giá trị của chữ số 7?
- Tơng tự giáo viên yêu cầu
- Học sinh làm
- Gồm chữ số 5, 4
- Gồm chữ số 0, 0, 3
- 1 học sinh đọc, 1 học sinh viết, học sinh khác viết bảng con
- Chữ số 3 ở hàng trăm lớp
đơn vị
- Dòng1 nêu các số Dòng 2 nêu giá trị của chữ số 7 trong từng
số ở dòng trên
- Ba mơi tám nghìn bảy trăm năm mơi ba
- Thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
- Là 700
- Học sinh làm