1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA T33

34 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 291,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh luyện đọc: a Giáo viên đọc cả bài: Cây bàng.. + Học sinh cả lớp, dựa theo các bức tranh, ảnh giáo viên sưu tầm được, kể tên các cây thường được trồng ở sân trường.. Bà

Trang 1

TUẦN 33

Cách ngôn : Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

Thứ Môn Tên bài dạy

2

HĐTTTập đọc Tập đọc Toán Đạo đức

Chào cờ Cây bàng ( BVMT ) Cây bàng

Ôn tập các số đến 10Giáo dục bảo vệ môi trường

3 Tập viết

Chính tả Toán Thủ công

Tô chữ U, Ư, V Cây bàng

Ôn tập các số đến 10 Cắt dán trang trí hình ngôi nhà

4 Thể dục Mĩ thuật

Tập đọc Tập đọc Toán

Ôn tập 2 bài hát : Đi tới trường , Đường và chân Nghe hát HĐNG: Thi tìm hiểu thời niên thiếu của Bác Hồ

Nói dối hại thân ( KNS )

Kỷ niệm ngày thành lập Đội và kỉ niệm ngày sinh nhật Bác

Trang 2

Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011

* BVMT : - HS trả lời câu hỏi trên hiểu bài ( theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa nào ? ) / GV nêu câu hỏi

liên tưởng về BVMT : Để cĩ cây bàng đẹp vào mùa thu, nĩ phải được nuơi dưỡng và bảo vệ ở những mùa

nào ? …

- HS luyện nĩi ( Kể tên những cây được trồng ở sân trường em)

GV tiếp tục liên hệ về ý thức BVM giúp HS thêm yêu quý trường lớp

B Đồ dùng: Phóng to tranh minh hoạ bài đọc Cây bàng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh đọc bài Sau cơn mưa và trả lời câu hỏi

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Giáo viên giới thiệu và ghi bảng : Cây bàng

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

a) Giáo viên đọc cả bài: Cây bàng Giọng đọc rõ,

to, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

b) Học sinh luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ Luyện đọc các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu,

trụi lá, chi chít…

- Luyện đọc câu:

+ Luyện đọc từng câu theo hình thức đọc nối tiếp

+ Cá nhân thi đọc từng câu

- Luyện đọc đoạn , bài:

+ Thi đọc đoạn 2 giữa các tổ trong lớp

GV đọc bài tập đọc

3 Ôn các vần oang, oac:

a- Tìm tiếng trong bài có vần oang

Gv ghi bảng và cho hs đọc

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, vần oac

- 2 học sinh đọc lại đầu bài Cây bàng

- HS đọc từ khó ( cá nhân – đồng thanh )

- Học sinh ghép các từ ngữ : sừng sững,khẳng khiu

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theonhóm, tổ, cả lớp

+ 3 học sinh đọc đoạn 1; 2 học sinh đọcđoạn 2

+ 2 học sinh đọc cả bài

Học sinh đọc cá nhân Cả lớp đồng thanh

- Học sinh thi nhau tìm tiếng trong bài cóvần oang : khoảng sân

- Học sinh thi tìm tiếng ngoài bài có vầnoang, vần oac

Trang 3

- GV nhận xét bổ sung cho hoàn chỉnh

c- Nói câu chứa tiếng có vần oang, vần oac:

* Nói câu mẫu:

+ Bé ngồi trong khoang thuyền

+ Chú bộ đội khoác ba lô trên vai

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mùa hè, cây bàng có những đặc điểm

gì ?

+ Vào mùa thu, cây bàng có những đặc điểm gì ?

b) Luyện nói:

Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân trường em

+ Học sinh cả lớp, dựa theo các bức tranh, ảnh

giáo viên sưu tầm được, kể tên các cây thường

được trồng ở sân trường

+ oang: khoang thuyền, mở toang, + oac: khoác lác, khoác vai, rách toạc, …

- Cá nhân thi nói câu chứa tiếng có vầnoang, vần oac:

* Nói câu tự nghĩ, các hs khác nhận xét

- 2 học sinh đọc đoạn 1

- Vài học sinh đọc đoạn 2 Trả lời các câuhỏi:

+ Vào mùa đông cây bàng khẳng khiu,trụi lá

+ Vào mùa xuân, cây bàng cành trên,cành dưới chi chít những lộc non

+ Vào mùa hè, cây bàng có những đặcđiểm: Tán lá xanh um, che mát 1 khoảngsân

+ Vào mùa thu, cây bàng có những đặcđiểm : Từng chùm quả chín vàng trong kẽlá

+ Từng nhóm 2 học sinh cùng trao đổi, kểtên các cây trồng ở sân trường mình

+ Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp

III Ho ạt động nối tiếp : 3 học sinh kể tên những cây trồng ở sân trường em

Hs đọc lại bài Cá nhân – cả lớp

Dặn hs về nhà đọc lại bài

Chuẩn bị bài Đi học

Toán: ÔN TẬP : CÁC SỐ ĐẾN 10 ( tiếp )

A Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Biết cộng các số trong phạm vi 10

- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, bảng trừ

- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác Làm bài tập 1,2,3,4

B.Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: Khoanh vào số lớn nhất : 7, 3, 8, 9, 10 ( 1hs )

Khoanh vào số bé nhất : 6, 4, 9, 2 , 5 (1hs )

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Giáo viên tổ chức cho học

sinh tự làm bài rồi chữa bài

Trang 4

- Giáo viên giúp học sinh nhận xét và nhận ra

6 + 2 cũng bằng 2 + 6 vì cũng có kết quả là 8

* Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 + = 7 6 – = 1 + 8 = 8

+ 5 = 10 5 + = 9 5 – = 5

- Giáo viên gợi ý, chẳng hạn : với 3 + … = 7

Giáo viên có thể nêu : 3 cộng mấy bằng 7 ?

* Bài 4: Nối các điểm để có :

a) Một hình vuông

b) Một hình vuông và một hình tam giác

trong vở bài tập

- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài Học sinhđọc phép tính và kết quả tính

Học sinh thi đua đọc nhanh kết quả của phépcộng để ghi nhớ bảng cộng

- Học sinh nêu nhiệm vụ bài làm: Nêu kếtquả tính

6 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở bài tập

Học sinh nêu nhận xét, chẳng hạn : Khi đổichỗ các số trong phép cộng thì kết quả củaphép cộng không thay đổi …

Học sinh thực hành nối các điểm để có:

a) Một hình vuông

b) Một hình vuông và một hình tam giác

III Ho ạt động nối tiếp : Học sinh làm bảng con : 7 + 2 + 1 = 8 + 1 + 1 = 9 + 1 + 0 =

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài : Ôn các số trong phạm vi 10 ( Tiếp theo)

- Nhận xét tiết học

Đạo đức :

GIÁO DỤC BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG

A Muc tiêu yêu cầu : Giúp hs hiểu

- Vì sao cần giữ vệ sinh mơi trường

- HS cĩ thái độ tơn trọng những qui định về vệ sinh mơi trường

II/KTBC: Để giữ vệ sinh mơi trường chúng ta phải làm gì ? - Thường xuyên quét dọn, khơng vứt rác

bừa bãi, đi tiểu, đi tiêu đúng nơi qui định

Trang 5

- Một cậu bé đem con gà chết vứt ra bái cát gần nhà em Em

thấy và sẽ nĩi gì với bạn ấy?

KL:

- Để giữ sạch mơi trường, chúng ta nên vứt rác đúng nơi qui

định, xác chết của động vật chúng ta cần nên chơn hay lấp

kín

HĐ3: Trị chơi : Tìm đơi

- GV phổ biến luật chơi : 10 hs tham gia chơi, các em sẽ bĩc

ngẫu nhiên mỗi em một phiếu, mỗi phiếu là một câu hỏi của

một câu trả lời về chủ đề bài học Sau khi bĩc phiếu mỗi hs

đọc nội dung câu hỏi và phải đi tìm bạn cĩ câu trả lời tương

ứng với câu hỏi mình để làm thành một đơi.Đơi nào tìm

được bạn đúng và nhanh đơi đĩ sẽ thắng

KLC:

- Giữ vệ sinh mơi trường là quyền và bổn phận của hs, để

các em được sinh hoạt, học tập trong mơi trường rong lành

- Nghe phổ biến trị chơi

- Thực hiện trị chơi Tìm đơi

Thứ ba ngày3 tháng 5 năm 2011

Tập viết: Tiết 324 TƠ CHỮ HOA U, Ư, V

I Mục tiêu:

- HS tập tơ chữ hoa U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ : khoảng trời, áo khốc, khăn đỏ, măng non ,kiểu chữ thường, cỡ chữtheo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

* HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1tập hai

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ hoa: U, Ư, V; bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra: gọi hs lên B viết: nườm nượp, con yểng

kiểm tra vở viết phần B 5 em

2 Dạy- học bài mới:

Trang 6

- Chính tả: CÂY BÀNG

-A Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảngChép lại chính xác đoạn cuối bài Cây bàng từ “ Xuân sang” đến hết bài 36 chữ trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần oang hoặc oac, chữ g hoặc gh vào chỗ trống

* Bài tập 2, 3 SGK ( HS khá giỏi làm tất cả bài tập )

B Phương pháp: Trực quan, thực hành – luyện tập.

C Đồ dùng: Bảng phụ chép phần cuối bài Cây bàng từ “ Xuân sang” đến hết bài và 2 bài tập.

D Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: Học sinh viết bảng con các từ ngữ : trưa, tiếng chim, bóng râm.

II Bài mới:

1 Hướng dẫn học sinh tập chép:

- Giáo viên treo bảng phụ chép phần cuối bài

Cây bàng từ “ Xuân sang” đến hết bài.

- Học sinh tìm chữ khó viết dễ viết sai : xuân

sang, trên, dưới, chi chít, mơn mởn, tán lá, xanh

um, che mát, khoản sân , kẽ lá.

- Giáo viên chữa lỗi sai cho học sinh

- Giáo viên uốn nắn cách ngồi viết, cách cầm

- Học sinh nhìn bảng phụ đọc đoạn sẽ chép.

- Học sinh viết bảng con : xuân sang, trên, dưới, chi chít, mơn mởn, tán lá, xanh um, che mát, khoảng sân , kẽ lá.

- Học sinh chép bài chính tả vào vở.

1.Giới thiệu: Nêu và ghi đề bài

2.Hướng dẫn hs viết bảng con:

* Đính chữ hoa U

- Hỏi:+ chữ U hoa gồm mấy nét? ( 2 nét)

- GV vừa nêu qui trình viết vừa viết mẫu.

- Nhận xét, sửa sai

* Đính chữ Ư Hỏi chữ Ưgồm mất nét? ( 3 nét )

- Yêu cầu hs so sánh chữ hoa U với Ư

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

* Đính chữ hoa V và dạy tương tự

*Treo bảng phụ cĩ viết ghi sẵn hai bài tập viết

- Yêu cầu học phân tích cách viết một số từ khĩ viết sau đĩ viết

bảng con như: khoảng trời, áo khốc, khăn đỏ

- Nhận xét sửa sai

3.Hướng dẫn viết vào vở:

- Yêu cầu hs nhắc lại khoảng cách viết giữa từ với từ

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Hướng dẫn hs viết từng bài vào vở ( bỏ 1 hàng chữ U, 1 hàng

-HS viết bảng con-1em lên bảng viết.

- Viết bài vào vở

Trang 7

bút , đặc biệt cách trình bày bài chính tả.

- Giáo viên đọc lại bài tập chép, dừng lại đánh

vần ở các chữ khó viết.

- Giáo viên chấm tại lớp 1 số vở.

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:

a) Điền vần : oang hay oac ?

Lời giải :

Cửa sổ mở toang Bố mặc áo khoác.

b) Điền chữ : g hay gh ?

Lời giải : gõ trống, chơi đàn ghi ta.

- Học sinh chữa bài : Học sinh đổi vở cho nhau.

- Học sinh theo dõi trong vở, đánh dấu chữ viết sai bằng bút chì Cuối cùng thống kê số lỗi, ghi vào lề vở.

Học sinh nhận lại vở của mình và chữa các lỗi sai ở ngoài lề.

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập, cả lớp làm bài vào vở.

Học sinh cả lớp chữa bài theo lời giải đúng.

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập, cả lớp làm bài vào vở.

Học sinh cả lớp chữa bài theo lời giải đúng.

III Củng cố: Giáo viên khen ngợi các em ít lỗi chính tả, viết đẹp.

IV. Ho ạt động nối tiếp : Dặn các em viết lại những chữ viết sai.

Toán: ÔN TẬP : CÁC SỐ ĐẾN 10 ( tiếp )

-A Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10.

- Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn Làm bài tập 1,2,3,4 .

A Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con : 5 + 3 + 0 = ; 7 – 3 – 2 =

II Bài mới:

Giáo viên tổ chức cho học sinh tự làm bài rồi

Trang 8

- Giáo viên giúp học sinh nhận xét và nhận ra 6 +

2 cũng bằng 2 + 6 vì cũng có kết quả là 8.

* Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 + = 7 6 – = 1 + 8 = 8

+ 5 = 10 5 + = 9 5 – = 5

Giáo viên gợi ý, chẳng hạn : với 3 + … = 7.

Giáo viên có thể nêu : 3 cộng mấy bằng 7 ?

* Bài 4: Nối các điểm để có :

a) Một hình vuông.

b) Một hình vuông và một hình tam giác

6 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập.

Học sinh nêu nhận xét, chẳng hạn : Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi …

Học sinh thực hành nối các điểm để có:

a) Một hình vuông.

b) Một hình vuông và một hình tam giác.

III Củng cố: Học sinh làm bảng con : 7 + 2 + 1 = 8 + 1 + 1 = 9 + 1 + 0 =

3 + 2 + 2 = 4 + 4 + 0 = 4 + 0 + 5 =

IV Ho ạt động nối tiếp : Dặn học sinh học và chuẩn bị bài : Ôn các số trong phạm vi 10 ( Tiếp theo).

Thủ công: CẮT , DÁN VÀ TRANG TRÍ HÌNH NGÔI NHÀ ( Tiết 2 )

A Mục tiêu:

- Học sinh biết vận dụng các kiến thức để : Cắt , dán và trang trí ngôi nhà

- Cắt dán trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽ trang trí ngôi nhà Đường cắttương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng

* HS khéo tay Cắt dán trang trí được ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng Ngôi nhà cân đối, trang trí đẹp

B Phương pháp: Trực quan, thực hành – luyện tập.

C Đồ dùng:

* Giáo viên : Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí 1 tờ giấy trắng làm nền Kéo, hồ dán, …

* Học sinh : Giấy thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo 1 tờ giấy trắng làm nền Vở thủ công.

D Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

II Bài mới:

1 Kẻ, cắt hàng rào, hoa, lá, Mặt trời

- Học sinh tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu những đường thẳng cách đều và cắt thành những nan giấy để làm hàng rào.

Trang 9

- Giáo viên gợi ý cho học sinh tự vẽ và cắt hoặc

xé những bông hoa có lá, có cành Mặt trời, mây,

chim bằng nhiều màu giấy để trang trí thêm

cho đẹp.

2 Học sinh thực hành dán ngôi nhà và trang trí

trên tờ giấy nền:

* Giáo viên nêu trình tự dán, trang trí:

- Dán thân nhà trước, dán mái nhà sau (H7).

- Tiếp theo dán cửa ra vào, đến cửa sổ (H8).

- Dán hàng rào hai bên nhà.

- Trước nhà dán cây, hoa, lá nhiều màu.

- Trên cao dán ông Mặt Trời, mây, chim

- Xa xa dán những hình tam giác nhỏ liên tiếp

làm dãy núi cho bức tranh thêm sinh động (H9).

- Giáo viên gợi ý cho học sinh dán trang trí xung

quanh ngôi nhà.

- Hàng rào, cây, cỏ, hoa, lá, Mặt Trời, mây, chim,

núi … tuỳ theo ý thích của học sinh

- Học sinh theo dõi từng thao tác của giáo viên

- Học sinh thực hành dán vào vở thủ công theo trình tự giáo viên đã hướng dẫn.

III Củng cố: Giáo viên nhận xét về tinh thần học tập, việc chuẩn bị đồ dùng học tập và kĩ năng kẻ, cắt, dán của học sinh

IV Ho ạt động nối tiếp Dặn học sinh chuẩn bị kiểm tra cuối năm.

………

Thứ tư ngày4 tháng 5 năm 2011

Thể dục: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

A Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái ( nhận biết đúng hướng và xoay người theo )

- Biết cách chuyền cầu theo nhóm 2 người ( số lần có thể còn hạn chế )

B Phương pháp: Trực quan, thực hành – luyện tập.

C Địa điểm, phương tiện:

Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập Giáo viên chuẩn bị 1 còi và quả cầu đủ để cho học sinh tập luyện.

D Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp , phổ biến nội dung, yêu cầu

bài học.

- Giáo viên cho học sinh khởi động.

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; đứng

nghiêm, đứng nghỉ; quay phải, quay trái: 2 lần.

Lần 1 : do giáo viên điều khiển; lần 2 : do cán

sự điều khiển, giáo viên giúp đỡ xen kẽ giữa 2

lần, giáo viên nhận xét, chỉ dẫn thêm.

- Lớp trưởng cho cả lớp tập hợp theo 4 hàng dọc.

- Học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát.

- Học sinh khởi động: xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông.

- Chạy nhẹ nhàng theo đội hình tự nhiên trên sân trường.

- Đi thường theo vòng tròn và hít thể sâu.

Trang 10

- Chuyền cầu theo nhóm 2 người:

Giáo viên chia tổ, tổ trưởng điều khiển tập

luyện.

3 Phần kết thúc:

* Trò chơi hồi tĩnh:

Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi “ Mèo đuổi

chuột”.

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài.

- Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về

nhà.

- Học sinh ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; đứng nghiêm, đứng nghỉ; quay phải, quay trái:

2 lần.

- Học sinh tập thi đấu giữa các tổ.

- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc và hát.

- Học sinh đi theo đội hình vòng tròn chơi trò chơi: Mèo đuổi chuột.

Mĩ thuật : VẼ TRANH : BÉ VÀ HOA

A.Mục tiêu : Giúp hs

1 Nhâïn biết nội dung đề tài Bé va hoa

2 Biết cách vẽ tranh đề tài có hình ảnh bé và hoa

3 Vẽ được bức tranh về đề tài Bé và hoa

* HS khá giỏi : Biết cách sắp xếp hình vẽ cân đối , vẽ màu phù hợp

B Đồ dùng dạy học ;

Gv : Sưu tầm 1 số tranh ảnh về đề tài bé và hoa

Tranh minh hoạ vở tập vẽ

C Các hoạt động dạy học :

I.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học hs

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài : Ghi đề bài

2.Hoạt động 1: Giới thiệu đề tài

GV giới thiệu tranh ảnh để hs thấy Bé và hoa là bài vẽ

mà các em hứng thú , đề tài này gần gũi với sinh hoạt vui

chơi của các em Tranh chỉ vẽ 1 em bé và 1 bông hoa hay

nhiều cây hoa

3.Hoạt động 2 Hướng dẫn hs cách vẽ :

_ Gv gợi ý cho hs nhớ lại hình dáng trang phục của em bé

và đặc điểm màu sắc các loại hoa để vẽ

_Gv hướng dẫn hs có thể vẽ :

+Em bé và hình ảnh chính của tranh xung quanh là hoa

và cảnh vật khác

+ Vẽ bé trai hay bé gái tuỳ thích

+Vẽ màu theo ý thích

4.Hoạt động 3: Học sinh thực hành

Gv theo dõi , gợi ý hs vẽ hình và vẽ màu như hướng dẫn

-Hướng dẫn một số em vẽ còn yếu

5 Nhận xét , đánh giá :

Hướng dẫn hs trưng bày bài vẽ theo nhóm , gợi ý hs

- Hs quan sát và nhận xét

_ HS quan sát theo hướng dẫn của gv

_ HS thực hành vẽ vào vở tập vẽ

Trang 11

nhận xét ; cách thể hiện đề tài , cách sắp xếp hình ảnh

trong tranh ,, hình dáng màu sắc của tranh

-Chọn bài vẽ đẹp tuyên dương

6

Hoạt động nối tiếp : Chuẩn bị bài sau : Vẽ tự do

Nhận xét tiết học

_ Trưng bày bài vẽø theo nhóm, cùng gv nhận xét bài vẽ của các bạn

* BVMT : - HS trả lời câu hỏi tìm hiểu bài ( Đường đến trường cĩ những cảnh gì đẹp ? )/ GV nhấn mạnh ý

cĩ tác dụng gián tiếp về giáo dục BVMT : Đường đến trường cĩ cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn (

hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xịe ơ… râm mát ) hơn nữa cịn gắn bĩ thân thiết với bạn HS ( suối thầm thì như trị chuyện, cọ xịe ơ che nắng làm râm mát cả con đường bạn đi học hằng ngày ) ( Gián tiếp )

B Đồ dùng : +Tranh minh hoạ bài thơ Đi học

+ Băng ghi bài hát Đi học

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: : Gọi 3 hs đọc bài và trả lời câu hỏi

+ Vào mùa hè, cây bàng có những đặc điểm gì ?

+ Vào mùa thu, cây bàng có những đặc điểm gì ?

+ Em hãy nêu đặc điểm của cây bàng vào mùa xuân ?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng: Đi học

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

a) Giáo viên đọc bài thơ Giọng đọc nhẹ nhàng,

nhí nhảnh

b) Học sinh luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: lên nương, tới lớp,

hương rừng, nước suối

- Luyện đọc câu

+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối

tiếp

+ Thi đọc trơn từng dòng thơ

- Luyện đọc đoạn, bài

+ Đọc trơn từng khổ thơ

- 2 học sinh đọc đầu bài: Đi học

- Học sinh đọc tiếng, từ ngữ: lên nương,tới lớp, hương rừng, nước suối

Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theonhóm, tổ, cả lớp

- Học sinh đọc nối tiếp từng dòng thơ

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theonhóm, tổ, cả lớp

- Học sinh đọc trơn từng khổ thơ Họcsinh đọc cá nhân, đồng thanh

2 học sinh đọc cả bài

- Cả lớp đồng thanh

- Học sinh tìm tiếng trong bài có vần ăng:

Trang 12

3 Ôn các vần ăn, ăng.

a- Tìm tiếng trong bài có vần ăng

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, vần ăng

Gv nhận xét và bổ sung thêm

+ ăn: bắn súng, lăn tăn, cằn nhằn,

+ ăng: băng tuyết, căng thẳng, măng tre,…

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?

+ Đường đến trường có những gì đẹp ?

_ Cho hs đọc lại bài tập đọc

b) Luyện nói:

- Thi tìm những câu thơ trong bài ứng với nội

dung mỗi bức tranh

- Chỉ vào từng tranh và đọc các câu thơ ứng với

tranh đó

lặng, vắng, nắng

- Học sinh Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn,vần ăng

- 2 học sinh đọc khổ thơ 1 và trả lời câuhỏi:

+ Hôm nay em tới lớp một mình

- 4 học sinh đọc khổ thơ 2, khổ thơ 3 vàtrả lời câu hỏi:

+ Đường đến trường có hương thơm củahoa rừng, có nước suối trong nói chuyệnthầm thì, có cây cọ xoè ô che nắng

- Học sinh cả lớp tham gia cuộc thi tìmnhững câu thơ trong bài ứng với nội dungmỗi bức tranh

+ Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây+ Tranh 2: Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay+ Tranh 3: Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì+ Tranh 4: Cọ xoè ô che nắng Râm mát đường em đi

- Mỗi tranh 2 học sinh đọc các câu thơứng với tranh đó

III Ho ạt động nối tiếp : + Đường đến trường có những gì đẹp ?

+ Cả lớp hát bài hát Đi học

+Dặn học sinh học và chuẩn bị bài Nối dối hại thân

………

Toán: ÔN TẬP : CÁC SỐ ĐẾN 10 ( Tiếp theo )

A Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Biết trừ các số trong phạm vi 10 trừ nhẩm

- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết giải bài toán có lời văn Làm bài tập 1,2,3,4

B Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: 2 em lên bảng, cả lớp làm bảng con : 4 + 5 – 5 = ; 10 – 6+ 4 =

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài : Ghi đề bài

2 Hoạt động: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn - Học sinh nêu yêu cầu của bài Học sinh tự

Trang 13

hoùc sinh tửù laứm baứi roài chửừa baứi.

* Baứi 1: Tớnh :

10 – 1 = 9 – 1 = 8 – 1 = 7 – 1 =

10 – 2 = 9 – 2 = 8 – 2 = 7 – 2 =

10 – 3 = 9 – 3 = 8 – 3 = 7 – 3 =

Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh thi ủua neõu

nhanh keỏt quaỷ pheựp trửứ ủeồ hoùc sinh ghi nhụự

baỷng trửứ trong phaùm vi 10

* Baứi 2: Tớnh :

5 + 4 = 1 + 6 = 9 + 1 = 2 + 7 =

9 – 5 = 7 – 1 = 10 – 9 = 9 – 2 =

9 – 4 = 7 – 6 = 10 – 1 = 9 – 7 =

Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh neõu nhaọn xeựt

veà ủaởc ủieồm cuỷa caực pheựp coọng vaứ pheựp trửứ

trong tửứng coọt Chaỳng haùn :

+ 5 + 4 = 9, laỏy 9 trửứ 5 ủửụùc 4, laỏy 9 trửứ 4

ủửụùc 5

* Baứi 3: Tớnh :

9 – 3 – 2 = 7 – 3 – 2 = 10 – 5 – 4 =

10 – 4 – 4 = 5 – 1 – 1 = 4 + 2 – 2 =

* Baứi 4: Vửứa gaứ vửứa vũt coự taỏt caỷ 10 con,

trong ủoự coự 3 con gaứ Hoỷi coự maỏy con vũt ?

laứm baứi roài chửừa baứi

Khi chửừa baứi , hoùc sinh ủoùc pheựp tớnh vaứ keỏtquaỷ tớnh

- Hoùc sinh neõu yeõu caàu cuỷa baứi : Thửùc hieọncaực pheựp tớnh

Hoùc sinh tửù laứm baứi roài chửừa baứi Khi chửừabaứi cho hoùc sinh ủoùc keỏt quaỷ pheựp tớnh vaứ keỏtquaỷ tớnh trong tửứng coọt

- 3 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứmbaỷng con

Khi chửừa baứi cho hoùc sinh ủoùc, chaỳng haùn :

9 – 3 – 2 = 4 ủoùc laứ : chớn trửứ ba baống saựu,saựu trửứ hai baống boỏn

- Hoùc sinh tửù ủoùc baứi toaựn, tửù toựm taột

2 hoùc sinh leõn baỷng; 1 em toựm taột, 1 em ghibaứi giaỷi

Toựm taột:

Coự taỏt caỷ : 10 con Soỏ gaứ : 3 con Soỏ vũt : con ?

Baứi giaỷi:

Soỏ con vũt coự laứ:

10 – 3 = 7 (con) ẹaựp soỏ: 7 con vũt

III Ho ạt động nối tiếp :Hoùc sinh laứm baỷng con : 10 – 4 – 4 = 5 – 1 – 1 =

Daởn hoùc sinh chuaồn bũ baứi : OÂn taọp caực soỏ ủeỏn 100

………

Thửự naờm ngaứy 5 thaựng 5 naờm 201

Tửù nhieõn , xaừ hoọi : TRễỉI NOÙNG , TRễỉI REÙT

I.Muùc tieõu : Giuựp hs :

1 Nhaọn bieỏt vaứ moõ taỷ ụỷ mửực ủoọ ủụn giaỷn cuỷa hieọn tửụùng thụứi tieỏt noựng , reựt

2 HS bieỏt caựch aờn maởc vaứ giửừ gỡn sửực khoỷe trong nhửừng ngaứy noựng, reựt

* HS khaự gioỷi : Keồ veà mửực ủoọ noựng, reựt cuỷa ủũa phửụng nụi em soỏng

* BVMT : - Thời tiết nắng, mưa, giú, núng, rột là một yếu tố của mụi trường Sự thay đổi của thời tiết cú

thể ảnh hưởng đến sức khỏe của con người

- Cú ý thức giữ gỡn sức khỏe khi thời tiết thay đổi ( Liờn hệ )

* KNS : - Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì khi đtrời nóng, trời rét.

- Kĩ năng tự bảo vệ: Bảo vệ sức khoẻ của bản thân ( ăn mặc phù hợp với trời nóng, rét)

Trang 14

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.

PP : - Thảo luận nhóm.- Suy nghĩ- Thảo luận cặo đôi- Chia sẻ.- Trò chơi

II.ẹoà duứng daùy hoùc :

_ Caực hỡnh aỷnh trong baứi 33 sgk

_ GV vaứ HS sửu taàm caực tranh aỷnh veà trụứi noựng trụứi reựt

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Kieồm tra baứi cuừ : Neõu caựch nhaọn bieỏt trụứi coự gioự hay khoõng coự gioự

GV nhaọn xeựt

2 Baứi mụựi :

*Giụựi thieọu baứi : Ghi teõn baứi hoùc

* Hoaùt ủoọng 1.Laứm vieọc vụựi tranh aỷnh sửu taàm ủửụùc

a Muùc tieõu :

_ Hs bieỏt phaõn bieọt caực tranh aỷnh moõ taỷ trụứi noựng

vụựi caực tranh aỷnh moõ taỷ caỷnh trụứi reựt

_Bieỏt sửỷ duùng voỏn tửứ cuỷa mỡnh ủeồ moõ taỷ caỷm giaực khi

trụứi noựng hay trụứi reựt

b Caựch tieỏn haứnh :

Bửụực 1 : Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm Yeõu caàu caực nhoựm

phaõn loaùi nhửừng tranh aỷnhcaực em sửu taàm mang ủeỏn

lụựp ủeồ rieõng nhửừng tranh aỷnh trụứi noựng , trụứi reựt Gv

yeõu caàu hs neõu leõn daỏu hieọu trụứi noựng , trụứi reựt , vửứa

noựi , vửứa chổ vaứo tranh

.Bửụực 2.Mụứi ủaùi dieọn nhoựm mang tranh aỷnh ủaừ sửu

taàm ủửụùc giụựi thieọu trửụực lụựp

GV neõu caõu hoỷi cho caỷ lụựp thaỷo luaọn :

+ Haừy neõu caỷm giaực cuỷa em trong nhửừng ngaứy trụứi

noựng hoaởc trụứi reựt

+ Keồ teõn nhửừng ủoà duứng caàn thieỏt maứ em coự theồ laứm

bụựt noựng `(hoaởc bụựt reựt )

• Keỏt luaọn : Trụứi noựng quaự ,thửụứng thaỏy trong

ngửụứi toaựt moà hoõi …Ngửụứi ta thửụứng maởc aựo

ngaộn tay maứu saựng ẹeồ laứm cho bụựt noựng , caàn

duứng quaùt hay duứng maựy ủieàu hoaứ ủeồ giaỷm

nhieọt ủoọ trong phoứng …

Trụứi reựt quaự coự theồỷ laứm tay chaõn teõ coựng …Ngửụứi ta

caàn maởc nhieàu quaàn aựo daứy ….Nhửừng nụi reựt quaự

phaỷi caàn coự loứ sửụỷi …

*Hoaùt ủoọng 2 : Troứ chụi:” trụứi noựng , trụứi reựt “

a Muùc tieõu HS hỡnh thaứnh thoựi quen maởc phuứ hụùp

thụứi tieỏt

b.Chuaồn bũ : Moọt soỏ taỏm bỡa coự veừ vaứ vieỏt teõn ủoà

duứng …

.Caựch tieỏn haứnh : Bửụực 1 Gv neõu teõn troứ chụi

Cửỷ baùn hoõ “ trụứi noựng , trụứi reựt “

Hs 4 nhoựm phaõn lụùi tranh aỷnh trụứi noựng trụứi reựt

_ẹaùi dieọn 4 nhoựm mang tranh aỷnh giụựi thieọu trửụực lụựp

_ Caỷ lụựp traỷlụứi caõu hoỷi

_ Caực nhoựm thửùc haứnh chụi , ủaùi dieõn caực nhoựm cửỷ 1 baùn leõn hoõ

Trang 15

.Bước 2: Tổ chức hs chơi theo nhóm vài lần

Gv nhận xét nhóm chơi tốt

Gv nêu câu hỏi : Tại sao chúng ta cần mặc phù

hợp với thời tiết nóng , rét ?

• Kết luận :

• Hoạt động nối tiếp : Thực hiện ăn mặc hợp

thời tiết

- Chuẩn bị bài Thời tiết

- Nhận xét tiết học

,………

Chính tả: ĐI HỌC

A Mục tiêu:

- Nghe – viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học Trong khoảng 15 – 20 phút

- Điền đúng vần ăn hoặc vần ăng, chữ ng hoặc chữ ngh vào chỗ trống Bài tập 2,3 SGK

B Đồ dùng: Bảng phụ chép sẵn 2 khổ thơ bài Đi học và các bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh lên bảng viết : xuân sang, khoảng sân , chi chít

II Bài mới:

1Giới thiệu bài : Ghi tên bài

2 Hướng dẫn học sinh viết chính tả nghe - viết:

Giáo viên treo bảng phụ chép sẵn 2 khổ thơ bài

Đi học

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách ngồi viết ,

cách cầm bút,

- Giáo viên đọc , học sinh viết chính tả vào vở

Mỗi câu đọc lại 3 lần

- Giáo viên treo bảng phụ , đọc thong thả , chỉ

vào từng chữ trên bảng để học sinh soát lại Giáo

viên dừng ở những chữ khó viết, đánh vần lại

tiếng đó Hướng dẫn học sinh gạch chân chữ viết

sai , sửa bên lề vở

- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến

- Giáo viên chấm tại lớp 1 số vở, mang số còn lại

về nhà chấm

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:

- Giáo viên treo bảng phụ

* Bài số 2 a) Điền vần ăn hay ăng ?

Lời giải: + Bé ngắm trăng

+ Mẹ mang chăn ra phơi nắng

- Học sinh nhìn bảng phụ đọc 2 khổ thơsẽ viết chính tả

- Học sinh phát hiện những chữ dễ viếtsai: trường, dắt tay, lên nương, lặng, tretrẻ, hát, rất

- Học sinh viết bảng con : trường, dắt tay,lên nương, lặng, tre trẻ, hát, rất

- Học sinh nghe giáo viên đọc, viết bàichính tả vào vở

- Học sinh viết xong, đổi vở cho nhau vàcầm bút chì trong tay chuẩn bị chữa bài

- Học sinh tự ghi số lỗi ra lề vở và đổi vởcho nhau

- 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vởbài tập

Học sinh chữa bài theo lời giải đúng

Trang 16

* Baứi soỏ 3 b) ẹieàn chửừ ng hay ngh ?

Lụứi giaỷi: + Ngoóng ủi trong ngoừ

+ Ngheự nghe meù goùi

- 2 hoùc sinh leõn baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷbaứi taọp

Hoùc sinh chửừa baứi theo lụứi giaỷi ủuựng

III Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Giaựo vieõn tuyeõn dửụng caực em vieỏt ớt loói chớnh taỷ, vieỏt ủeùp.

Daởn hoùc sinh vieỏt laùi nhửừng chửừ vieỏt sai

Chuaồn bũ baứi : Baực ủửa thử

Keồ chuyeọn : COÂ CHUÛ KHOÂNG BIEÁT QUYÙ TèNH BAẽN

A muùc ủớch yeõu caàu:

- Keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn dửùa theo tranh vaứ caõu hoỷi gụùi yự dửụựi tranh

- Bieỏt ủửụùc lụứi khuyeõn cuỷa truyeọn : Ai khoõng bieỏt quyự tỡnh baùn , ngửụứi aỏy seừ soỏng coõ ủoọc

* HS khaự gioỷi keồ ủửụùc toaứn boọ caõu chuyeọn theo tranh

* BVMT : - Dựa vào nội dung cõu chuyện, GV cú thể rỳt ra bài học và liờn hệ về ý thức BVMT cho

HS : Cần sống gần gũi chan hũa với cỏc loài vật quanh ta và biết quý trọng tỡnh cảm bạn bố dành cho mỡnh ( Giỏn tiếp )

* KNS : - Xác định giá trị.- Lắng nghe tích cực.- Ra quyết định và giải quyết vấn đề.- T duy phê phán.

PP : - Động não, tởng tợng

- Trải nghiệm, đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, phản hồi tích cực, đóng vai

B ẹoà duứng daùy hoùc

Tranh minh hoaù sgk , maởc naù : gaứ troỏng , gaứ maựi ,vũt , choự con

C Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

I.Kieồm tra baứi cuừ : Goùi hs keồ laùi 4 ủoaùn caõu chuyeọn Con Roàng , chaựu Tieõn

II.Baứi mụựi :

1.Giụựi thieọu baứi : Neõu teõn caõu chuyeọn

2 Giaựo vieõn keồ chuyeọn : GV keồ 3 laàn vụựi gioùng chaọm

raừi , nhaỏn gioùng nhửừng chi tieỏt veỷ ủeùp cuỷa caực con

vaọt

3 Hửụựng daón hs keồ tửứng ủoaùn caõu chuyeọn theo tranh

Tranh 1 Yeõu caàu hs xem tranh , ủoùc caõu hoỷi dửụựi tranh

vaứ traỷ lụứi

Yeõu caàu moói toồ cửỷ ủaùi dieọn thi keồ ủoaùn 1 Gv theo doừi

nhaọn xeựt

Tieỏp tuùc nhử vaọy vụựi tranh 2, 3, 4

4.Hửụựng daón HS keồ toaứn chuyeọn

Goùi hs keồ toaứn boọ caõu chuyeọn

5 Giuựp hs hieồu yự nghúa chuyeọn

Hoỷi caỷ lụựp Caõu chuyeọn naứy giuựp em hieồu ủieàu gỡ ?

Gv neõu : Phaỷi bieỏt quyự troùng tỡnh baùn , khoõng neõn coự

baùn mụựi queõn baùn cuừ ,…

- Hs laộng nghe gv keồ

- ẹaùi dieọn 4 toồ thi nhau keồ tửứng ủoaùn caõu chuyeọn

- Caực nhoựm khaực boồ sung

_ HS thi nhau keồ toaứn boọ caõuchuyeọn

_ HS neõu yự nghúa caõu chuyeọn

III Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Cho hs thi nhau keồ toaứn boọ caõu chuyeọn

Veà nhaứ taọp keồ chuyeọn cho moùi ngửụứi nghe

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

………

Trang 17

Toán: ÔN TẬP : CÁC SỐ ĐẾN 100

A Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

-Biết : Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

-Biết : Cấu tạo của số có 2 chữ số

- Biết : Cộng , trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100

Bài tập : 1 ; 2 ;3 ( cột 1,2,3 ) ; 4 ( cột 1,2,3 ) SGK

B Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con : 2 + 6 – 8 = ; 10 _ 4 _4 =

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Ôn tập các số đến 100

2 Hoạt động 1 : Giáo viên tổ chức cho học

sinh tự làm bài rồi chữa bài

* Bài 1: Viết các số:

* Bài 2: Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số:

Hướng dãn hs làm bài

* Bài 3: Viết (theo mẫu) :

35 = 30 + 5 ; 27 = + ; 88 = +

95 = … + … ; 87 = … + … ; 98 = … + …

45 = … + … ; 47 = … + … ; 79 = … + …

Giáo viên tổ chức cho học sinh nêu nhanh,

giáo viên hỏi:

+ 95 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

Gọi hs đọc tia số

- Học sinh nêu yêu cầu của bài : Viết (theomẫu) :

3 học sinh lên bảng làm bài

Khi chữa bài cho học sinh đọc kết quả phântích số, chẳng hạn : 45 = 40 + 5 đọc là : bốnmươi lăm bằng bốn mươi cộng năm

+ Học sinh trả lời: 95 gồm 9 chục và 5 đơn

vị Hoặc 95 bằng 90 cộng 5

- 5 học sinh lên bảng làm bài tập, cả lớp làmbảng con

Khi chữa bài cho học sinh nêu lại cách tính

III Hoạt động nối tiếp : + 78 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ 80 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ 55 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

: Dặn học sinh chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến 100 ( Tiếp theo)

Thứ sáu ngày 6 tháng 5 năm 2011

Aâm nhạc : ÔN TẬP HAI BÀI HÁT : ĐI TỚI TRƯỜNG, ĐƯỜNG VÀ CHÂN

Nghe hát ( hoặc nghe nhạc )

HĐNG: Thi tìm hiểu thời niên thiếu của Bác HồI.Mục tiêu :

_ Học sinh biết hát theo đúng giai điệu và thuộc lời ca hai bài hát

Ngày đăng: 14/09/2015, 11:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con như: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ - GA T33
Bảng con như: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ (Trang 6)
Bảng trừ trong phạm vi 10. - GA T33
Bảng tr ừ trong phạm vi 10 (Trang 13)
Bảng trừ trong phạm vi 10. - GA T33
Bảng tr ừ trong phạm vi 10 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w