1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA T34 CHUẨN KTKN+GDBVMT+KNS

22 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 248 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : 27’ a Giới thiệu bài : Ôn tập về đại lượng tt b Các hoạt động : Bài tập 1: Hướng dẫn HS đổi các đơn vị GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 2: Hướng dẫn HS GV chốt lại lời giải

Trang 1

TUẦN 34: Thứ hai, ngày 02 tháng 05 năm 2011.

Đạo đức

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- HS hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hôm nay và mai sau Con người có trách nhiệm giữ gìn môi trường trong sạch

- HS biết bảo vệ , giữ gìn môi trường trong sạch

2 - Giáo dục:

- Đồng tình , ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường

II -CHUẨN BỊ:

HS : Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động xã hội

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’)

- Tại sao cần bảo vệ môi trường?

- Em cần thực hiện bảo vệ môi trường như thế nào ? + Kể những việc mà em đã làm trong tuần qua để thực hiện bảo vệ môi trường ở nơi em ở

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Bảo vệ môi trường ở Quận 8

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cũ

- Cho HS ngồi thành vòng tròn

- GV kết luận : Môi trường rất cần thiết cho

cuộc sống con người Vậy chúng ta cần làm

gì để bảo vệ môi trường ?

Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm ( Thông tin về

tình trạng môi trường ở phường 4 )

- Chia nhóm

- GV kết luận

Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân ( bài tập 1)

- Mỗi HS trả lời 1 câu : Em đã nhận được gì từ môi trường ? ( Không được trùng ý kiến của nhau )-Trình bày các tranh ảnh đã sưu tầm

- Nhóm đọc và thảo luận về các sự kiện

- Đại diện từng nhóm lên trình bày

+ Khu phố : Có nhiều nơi được xây dựng khang

trang , nhưng vẩn còn nhà cửa san sát, nhiều nhà không số , ẩm thấp

+ Đường sá :Vỉa hè không bằng phẳng, có nhiều

nơi không có vỉa hè , nhiều đoạn đường dang thi công và sữa chữa nên đầy bụi

+ Sông và kênh rạch : Đang được cải tạo nhưng

vẫn còn tình trạng xả rác bừa bãi xác các sinh vật

bị chết hoặc bị nhiễm bệnh xuống lòng sông gây ônhiễm

- HS bày tỏ ý kiến đánh giá

+ Các việc làm bảo vệ môi trường + Mở các cửa hàng buôn bán lấn chiếm lòng lề

Trang 2

- Giao nhiệm vụ và yêu cầu bài tập 1 Dùng

phiếu màu để bày tỏ ý kiến đánh giá

- GV kết luận ý đúng

đường + Giết , mổ gia súc gần nguồn nước sinh hoạt , vứt xác xúc vật xuống sông , khu chuồng trại gia súc để gần nguồn nước ăn làm ô nhiễm nguồn nước

4 Củng cố : (3’)

-Em sẽ làm gì để bảo vệ môi trường ở nơi em ở ?

5 Dặn dò : (1’)

- Tích cực tham gia các hoạt động về giữ vệ sinh môi trường

- Chuẩn bị : Ôn tập và thực hành kĩ năng

Toán

I - MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích

II - CHUẨN BỊ:

- Phấn màu

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Ôn tập về đại lượng (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ôn tập về đại lượng (tt)

b) Các hoạt động :

Bài tập 1:

Hướng dẫn HS đổi các đơn vị

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2:

Hướng dẫn HS

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3: ( HS khá, giỏi )

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4:

Hướng dẫn HS tính diện tích

GV chốt lại lời giải đúng

HS đổi các đơn vị đo diện tích đã họcTừng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số phức hợp” sang

“danh số đơn” & ngược lại

Trang 3

Tập đọc

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành mạch, dứt khoát

- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được các CH trong SGK )

* Kĩ năng sống: - Kiểm sốt cảm xúc.

- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn

- Tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận

II - CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) HS đọc bài Con chim chiền chiện.

- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Tiếng cười là liều thuốc bổ

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện đọc

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần

+Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu

+Đoạn 3: Còn lại

+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng

khoái, điều trị

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự

điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc

lướt ) và trả lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả

lời câu hỏi trước lớp GV điều khiển lớp đối thoại

và tổng kết

* Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính

của từng đọan văn?

Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh nhân

để làm gì?

Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng

Học sinh đọc 2-3 lượt

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc bài

*KNS: -Làm việc nhĩm đơi – Chia sẻ thơng tin.

Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi

Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm kháctrả lời Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời

- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác

- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn.

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước.

Trang 4

nhất?

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn

trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.

- GV đọc mẫu

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.

* KNS: Trình bày ý kiến cá nhân.

- 3 HS nối tiếp nhau đọc cả bài

-Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm

4 Củng cố : (3’)

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

5 Dặn dò : (1’)

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn

- Chuẩn bị : Ăn “Mầm đá”

Lịch sử TIẾT 34: ÔN TẬP (Tiết 1)

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê - thời Nguyễn

2 - Giáo dục:

- Ham thích tìm hiểu môn Địa lí Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc

II - CHUẨN BỊ :

Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam

Bản đồ khung Việt Nam treo tường

Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung

Các bảng hệ thống cho HS điền

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Ôn tập ( tổng kết )

- Nêu thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh , di tích lịch sử , văn hoá

- Trình bày ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử - GV nhận xét

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 1 )

b) Các hoạt động :

Hoạt động1: Hoạt động cả lớp

GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS

phiếu học tập - Câu1 / 155 SGK

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về

các thành phố như sau:

Tên thành phố Đặc điểm tiêu biểu

HS làm câu hỏi 2 (hoàn thành bảng hệ thống vềcác thành phố)

HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án

HS hoàn thiện phần trình bày

Trang 5

TP Hồ Chí Minh

Cần Thơ

GV chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố : (3’)

- Qua bài học em biết những gì?

-Chú ý một số vấn đề trọng tâm đã học ở HKII để làm KT HKII

5 Dặn dò : (1’)

- Nhận xét tiết học

Về sưu tầm tranh ảnh và các tư liệu về nước ta

- Chuẩn bị bài: Ôn tập (tiết 2)

Thứ ba, ngày 03 tháng 05 năm 2011.

Toán

I - MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Nhận biết đượchai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

II - CHUẨN BỊ:

- Phấn màu

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Ôn tập về đại lượng (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà GV nhận xét

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học

b) Các hoạt động :

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2: ( HS khá, giỏi )

Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3:

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4:

GV chốt lại lời giải đúng

HS quan sát & nhận dạng các cạnh song song vàcác cạnh vuông góc với nhau

Trang 6

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

-Nghe - viết đúng CT ; biếttrình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

- Làm đúng BT2 ( phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn )

II - CHUẨN BỊ:

-Một số tờ phiếu khổ rộng viết BT2, chỉ viết những từ ngữ có tiếng cần lựa chọn

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’)

Ngắm trăng, Không đề

- Tìm từ phân biệt ch/tr , iêu/iu

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài :

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.

a Hướng dẫn chính tả:

Giáo viên đọc đoạn viết chính tả

Cho HS luyện viết từ khó

b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:

Nhắc cách trình bày bài

Giáo viên đọc cho HS viết

Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

Hoạt động 2: Chấm và chữa bài.

Chấm tại lớp 5 đến 7 bài

Giáo viên nhận xét chung

Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả

Giáo viên giao việc: 3 nhóm thi tiếp sức

Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

HS theo dõi trong SGK

HS đọc yêu cầu bài tập 2

Cả lớp đọc thầm

HS làm bài

HS trình bày kết quả bài tập

giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo dõi, bộ não, kết quả, bộ não, không thể

HS ghi lời giải đúng vào vở

4 Củng cố : (3’)

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

Trang 7

5 Dặn dò : (1’)

- Về nhà tiếp tục luyện viết lại các chữ sai ( nếu có)

Nhận xét tiết học Kết thúc môn học

Tập làm văn

I - MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật ( đúng ý, bố cục rõ, đùng từ và viết đúng chính tả , … ) ; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

* HS khá, giỏi : biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay

II -CHUẨN BỊ:

-Thầy: Bảng phụ, phấn màu, tranh , ảnh về loài vật

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Miêu tả con vật (Kiểm tra viết )

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Trả bài văn Miêu tả con vật .

b) Các hoạt động :

*Hoạt động 1: Nhận xét chung kết quả bài viết

-Gọi HS đọc lại đề bài (ghi sẵn ở bảng phụ)

-GV yêu cầu HS nêu lại nội dung yêu cầu

-GV nhận xét chung kết quả bài viết của HS theo

các bước:

Nêu ưu điểm: nắm được yêu cầu đề, kiểu bài, bố

cục, ý, cách diễn đạt

Những thiếu sót hạn chế

Báo điểm, phát bài cho HS

*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS sửa bài

a) Hướng dẫn sửa lỗi từng HS:

-GV phát phiếu sửa lỗi cho HS

-Gọi HS đọc mẫu phiếu sửa lỗi

-GV yêu cầu HS:

• Đọc lời phê của thầy cô

• Xem lại bài viết

• Viết vào phiếu các lỗi sai và sửa lại

-GV cho HS đổi vở, phiếu để soát lỗi

-GV quan sát giúp đỡ những HS kém, kiểm tra việc

làm của HS

b) Hướng dẫn sửa lỗi chung:

-GV ghi một số lỗi chung cần sửa lên bảng

-Gọi HS nêu ý kiến, cách sửa lỗi sai ghi ở bảng

-GV nhận xét và ghi lại từ, câu đúng, gạch dưới

bằng phấn màu lỗi sai

-2 HS nhắc lại

-2 HS đọc to -1 HS nhắc lại-Cả lớp lắng nghe

-HS nhận phiếu cá nhân-1 HS đọc các mục phiếu-Đại diện vài nhóm nêu

-2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở

- HS soát lỗi cho nhau-Cả lớp cùng quan sát-Vài HS nêu ý kiến

- HS đọc lại phần sửa đúng

Trang 8

-GV yêu cầu HS sửa vào vở.

*Hoạt động 3: Hướng dẫn học tập những đoạn

văn, bài văn hay.

-GV đọc 1 –2 bài văn, đoạn văn hay trong lớp cho

cả lớp nghe

-Cho HS trao đổi, thảo luận theo nhóm để chỉ ra cái

hay cần học của đoạn văn, bài văn đó

-GV nhận xét và yêu cầu HS về nhà chỉnh lại bài

văn của mình

- HS tự chép vào vở

-Cả lớp lắng nghe

- HS trao đổi, thảo luận theo nhóm-Vài HS nêu ý kiến

-Cả lớp lắng nghe

4 Củng cố : (3’)

-Đọc lại đoạn văn hay cho cả lớp nghe

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò : (1’)

- Chuẩn bị: Điền vào giấy tờ in sẵn

Luyện từ và câu

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui phân loại chúng thành 4 nhóm nghĩa ( BT1 ) ; biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời ( BT2, BT3 )

* HS khá, giỏi :Timf được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu vơi mõi từ ( BT3 )

II - CHUẨN BỊ:

Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1)

Phiếu học tập có nội dung bài tập 1

SGK

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (5’) Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu.

- 2 HS đặt 2 câu có dùng trạng ngữ chỉ mục đích

- Đặt 2 câu hỏi cho phần trạng ngữ chỉ mục đích

- GV nhận xét

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời

b) Các hoạt động :

Bài tập 1.

- GV hướng dẫn HS cách thử để biết 1 từ

phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính

tình

Từ chỉ họat động trả lời câu hỏi làm gì?

Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi cảm thấy thế

nào?

Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi là người thế

nào?

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm

- HS trả lời

HS làm bài - HS xếp các từ đã cho vào bảng phân loại

Trang 9

Từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính tình trả lời

câu hỏi cảm thấy thế nào? Là người thế nào?

- GV phát phiếu cho từng HS làm việc theo

GV nhắc HS : chỉ tìm các từ miêu tả tiếng

cười-tả âm thanh

GV nhận xét, chốt lại câu hợp lý

- 4 HS làm bảng phụ, mỗi em viết 1 cột

- Cả lớp nhận xét

- HS nhìn bảng đọc kết quả

Từ chỉ hoạt động Vui chơi, mua vui,

góp vui

Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng,

vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui

Từ chỉ tính tình vui tính, vui nhộn, vui

tươi

Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác

vui vẻ

HS đọc yêu cầu của bài

HS đặt câu

HS đọc yêu cầu

HS trao đổi làm bài

HS phát biểu ý kiến

Ví dụ: Cười ha hả: Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí.

4 Củng cố : (3’)

- Hãy nêu các từ ngữ nói về tinh thần lạc quan, yêu đời Đặt câu với từ vừa nêu

- Nhận xét

5 Dặn dò : (1’)

Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

Thứ tư, ngày 04 tháng 05 năm 2011.

Toán

I - MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình bình hành

II - CHUẨN BỊ:

- Phấn màu

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) : Ôn tập về hình học

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà GV nhận xét

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học (tt)

b) Các hoạt động:

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn

thẳng

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2:

Thực chất của bài này là biết diện tích hình chữ

nhật MNPQ là 64 cm2 và độ dài NP = 4 cm Tính

độ dài cạnh MN

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3: ( Nếu còn thời gian )

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4:( Tính DT hình bình hành ABCD )

GV yêu cầu HS nhận xét

GV chốt lại lời giải đúng

HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn thẳng song song với AB, đoạn thẳng vuông góc với BC

HS nhận xét

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài :vẽ hình chữ nhật có chiều dài là

5 cm, chiều rộng 4cm Sau đó tính chu vi vàdiện tích hình chữ nhật

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về tìm số trung bình cộng

Tập đọc

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Bước đàu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh ; đọc phân biệt đươc lời nhân vật với người dẫn câu chuyện

- Hiểu ND : Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống ( trả lời được các CH trong SGK )

II - CHUẨN BỊ :

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Tiếng cười là liều thuốc bổ

HS đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ăn “Mầm đá”

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện đọc

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài Học sinh đọc 2-3 lượt HS nối tiếp nhau đọc

Trang 11

- HS luyện đọc theo cặp.

- GV đọc diễn cảm bài văn

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

+ GV chia lớp thành nhóm GV điều khiển lớp

đối thoại và tổng kết

Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác

trả lời:

Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?

Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa Trịnh

như thế nào?

Cuối cùng chúa được ăn mầm đá không? Vì

sao?

Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn

trong bài: Thấy chiếc lọ ….vừa miệng đâu ạ.

+Đoạn 3: tiếp theo đến … khó tiêu

+Đoạn 4: phần còn lại

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc bài

Các nhóm đọc thầm, các em tự điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp

Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời

- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy món mầm đá là món lạ nên muốn ăn.

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ đại phong Trạng bắt chúa phải chờ đến lúc đói mèm.

- Chúa không được ăn món mầm đá, vì thực ra không hề có món đó.

- Là người thông minh …

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

-Lắng nghe

-Từng cặp HS luyện đọc

-Một vài HS thi đọc diễn cảm

4 Củng cố : (3’)

-Nêu đại ý của bài

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

5 Dặn dò : (1’)

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm và học thuộc bài thơ

- Chuẩn bị : Ôn tập

Kể chuyện TIẾT 34: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính ; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện ) hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

II - CHUẨN BỊ:

Bảng lớp viết sẵn đề bài

Viết sẵn gợi ý 3(dàn ý cho 2 cách kể)

Ngày đăng: 11/09/2015, 10:03

w