TC : Sơn Tinh Thủy Tinh Bé nhìn biểnLuyện tập chungMột số loài cây sống trên cạnChữ hoa V Oân RLTTCB.. -PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu lần 1 giọng người kể chuyện : đoạn 1 thong thả,
Trang 1Sơn Tinh Thủy TinhSơn Tinh Thủy TinhMột phần nămThực hành kĩ năng giữa HKII
Luyện tậpSơn Tinh Thủy TinhOân : Trên…trường; Hoa …xuân - Xem tài liệu
TC : Sơn Tinh Thủy Tinh
Bé nhìn biểnLuyện tập chungMột số loài cây sống trên cạnChữ hoa V
Oân RLTTCB T C “ Nhảy đúng nhảy nhanh”
Một số bài tập RLTTCB T C “ Nhảy…nhanh”
Thực hành xem đồng hồ
NV : Bé nhìn biểnĐáp lời đồng ý QST và TLCH
Sinh hoạt lớp
Trang 2•-Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
•-Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (Hùng Vương)
•Hiểu : Hiểu các từ ngữ ù : cầu hôn, lễ vật, ván, nệp ……
-Hiểu nội dung truyện : Truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thủy Tinh ghen tức SơnTinh gây ra, đồng thời phản ảnh việc nhân dân ta đắp đê chống lụt
2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Học sinh biết tính kiên cường của nhân dân ta trong việc phòng chống lũ lụt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh : Sơn Tinh Thủy Tinh
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
34’
1 Oån định : Hát …
2.Bài cũ : PP kiểm tra
-Gọi 3 em HTL bài “Voi nhà”
-Vì sao những người trên xe phải ngủ đêm trong
rừng?
-Mọi người lo lắng như thế nào khi thấy con voi
đến gần xe ?
-Con voi đã giúp họ như thế nào ?
-Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Luyện đocï
-PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng
người kể chuyện : đoạn 1 thong thả, trang
trọng:lời vua Hùng-dõng dạc; đoạn tả cuộc
chiến đấu giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh- hào
hùng Nhấn giọng các từ ngữ : tuyệt trần, một
trăm ván, hai trăm nệp, đùng đùng tức giận, hô
mưa gọi gió ……- Tóm tắt nội dung bài
-PP trực quan : Hướng dẫn HS quan sát tranh :
nói về cuộc chiến giữa Thủy Tinh (dưới nước)
và Sơn Tinh (trên núi)
Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục
tiêu )
-3 em HTL bài và TLCH
-Sơn Tinh Thủy Tinh
-Theo dõi đọc thầm
Trang 3Đọc từng đoạn trước lớp Chú ý nhấn giọng các
từ ngữ gợi tả, gợi cảm trong đoạn cuộc chiến
đấu giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh
-PP trực quan :Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu
các câu cần chú ý cách đọc
-PP giảng giải : Hướng dẫn đọc chú giải : (SGK/
tr 61)
-Giảng thêm : Kén : lựa chọn kĩ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
+Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp,/ hai trăm nệp bánh chưng,/ voi chín ngà,/ gà chín cựa,/ ngựa chín hồng mao.//
+Thủy Tinh đến sau,/ không lấy được
Mị Nương,/ đùng đùng tức giận,/ cho quân đuổi đánh Sơn Tinh.//
+Từ đó,/năm nào Thủy Tinh cũng dâng nước đánh Sơn Tinh,/ gây lũ lụt khắp nơi/ nhưng lần nào Thủy Tinh cũng chịu thua.//
-HS đọc chú giải: cầu hôn, lễ vật,ván,
nệp, ngà, cựa, hồng mao
-HS nhắc lại nghĩa “kén”
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn,cả bài) CN – ĐT
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)
TIẾT 2
35’ c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài.
-Gọi 1 em đọc
-PP Trực quan :Tranh
-PP hỏi đáp :Những ai đến cầu hôn Mị Nương ?
-Em hiểu chúa miền non cao là thần gì ? Vua
vùng nước thẳm là thần gì ?
-GV : Sơn Tinh là thần núi, Thủy Tinh là thần
nước
-Vua Hùng phân xử việc hai vị thần cùng cầu hôn
như thế nào ?
-Lễ vật gồm những gì ?
-Goị 1 em đọc đoạn 3
-Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai vị thần ?
-Bảng phụ : viết các câu hỏi
+Thủy Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách gì ?
-1 em đọc đoạn 1-2
-Quan sát
-Sơn Tinh, Thủy Tinh
-Thần núi, thần nước
-Vua giao hẹn : ai mang đủ lễ vậtđến trước thì được lấy Mị Nương.-Một trăm ván cơm nếp, hai trămnệp bánh chưng, voi chín ngà, gàchín cựa, ngựa chín hồng mao.-1 em đọc đoạn 3
-Thần hô mưa gọi gió, dâng nước
Trang 41’
+Sơn Tinh chống lại Thủy Tinh bằng cách gì ?
+Cuối cùng ai thắng ?
+Người thua đã làm gì ?
-GV gọi 1 em đọc câu hỏi 4
PP hoạt động :
GV hướng dẫn đi đến kết luận : Câu chuyện nói
lên một điều có thật “Nhân dân ta chống lũ lụt rất
kiên cường”, còn ý a Mị Nương xinh đẹp, ý b Sơn
Tinh tài giỏi là đúng với điều kể trong truyện,
nhưng chưa chắc đã là điều có thật, mà do nhân
dân tưởng tượng nên
-Luyện đọc lại :
-Nhận xét
4.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Truyện “Sơn Tinh Thủy Tinh” nói lên điều gì có
thật ?
5.Dặn dò, nhận xét :
- GV nhận xét giờ học
-Sơn Tinh thắng
-Thủy Tinh hàng năm dâng nướclên để đánh Sơn Tinh, gây lũ lụt ởkhắp nơi
-1 em đọc Cả lớp đọc thầm Suynghĩ
HS thảo luận -Đại diện nhóm trình bày
3-4 em thi đọc lại truyện
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Các tấm bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
2.Học sinh : Sách, vở , nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’ 1 Oån định : Hát … 2.Bài cũ : PP kiểm tra : Cho HS làm phiếu.
-Tổ một lớp HaiA trồng được 40 cây, như vậy mỗi
bạn trồng được 5 cây Hỏi Tổ một có bao nhiêu
Trang 53’
1’
-Nhận xét
3.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Giới thiệu “Một phần năm”
-PPtrực quan-giảng giải.Cho HS quan sát hình
vuông
-Giáo viên dùng kéo cắt hình vuông ra làm năm
phần bằng nhau và giới thiệu “Có một hình vuông,
chia làm năm phần bằng nhau, lấy một phần, được
một phần năm hình vuông”
-Giáo viên hướng dẫn tương tự với hình tròn
-Có một hình tròn, chia làm năm phần bằng nhau,
lấy một phần, được một phần năm hình tròn
-Nhận xét
PP truyền đạt : Để thể hiện một phần năm hình
vuông, hình tròn, người ta dùng số “Một phần
năm”, viết 1
5
c/ Luyện tập, thực hành.
Bài 1/ T122: Gọi 1 em đọc đề.
-Nhận xét
Bài 3/ T122 : Gọi 1 em đọc đề.
-Yêu cầu HS làm bài
-Vì sao em biết hình a đã khoanh một phần năm số
con vịt ?
-Nhận xét
PP hoạt động : Tổ chức trò chơi nhận biết “Một
phần năm”
-Tuyên dương đội thắng cuộc
4.Củng cố : Cho HS nhắc lại tựa bài.
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Học bài cũ và chuẩn bị bài sau
Đáp số : 8 bạn
-Một phần năm
-Học sinh nhắc lại
-Đã tô màu 1 hình nào 5
-Suy nghĩ tự làm bài
-Các hình đã tô màu 1 là hình : a.c.d 5
+ Hình nào đã khoanh vào một phần năm số con vịt ?
-Suy nghĩ tự làm bài Vì hình a có
10 con vịt chia làm 5 phần bằng nhau, thì mỗi phần sẽ có 2 con vịt Hình a có 2 con vịt đã được
Trang 6I/ MỤC TIÊU :
- HS củng cố kĩ năng đã học : trả lại của rơi, biết nói lời yêu cầu đề nghị, lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
- HS thực hành tốt các kĩ năng đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Một số tình huống, trò chơi
- HS : Đọc lại các bài Đạo đức đã học
2 Bài cũ: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.
- Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và
gọi điện thoại?
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện
điều gì?
3.Hướng dẫn ôn tập
1 Trả lại của rơi:
TH: Khi nhặt được của rơi em cần phải làm
gì ? Trả lại của rơi sẽ mang lại điều gì
Kết luận: Khi nhặt được của rơi, cần tìm
cách trả lại cho người mất Điều đó sẽ mang
lại niềm vui cho họ và cho chính mình.
2 Biết nói lời yêu cầu, đề nghị:
TH : Giờ Mĩ thuật Nam không có bút chì mà
Nam ngồi cạnh bạn Tâm ( Tâm có bút chì)?
Sử dụng lời yêu cầu đề nghị lịch sự thể hiện
điều gì?
Kết luận : Sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù
hợp thể hiện sự tự trọng và tôn trong người
kác
3 Thực hành 2 chủ đề trên
- GV cho HS tự đưa ra tình huống và cách
giải quyết
- HS cùng GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
Cho HS nhắc lại tựa bài
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét, tuyên dương
- Dặn dò về nhà ôn lại bài đã học
- 2 em lên bảng TLCH
- Chào hỏi lễ phép, nói năng rõ ràng, ngắngọn; nhấc và đặt máy nhẹ nhàng, không nói
to, nói trống không
- Thể hiện sự tôn trọng người khác và tôntrọng chính mình
+ HS thảo luận nhóm, phân tích tìm cách ứngxử
Hết thời gian các nhóm trình bày kết quả Lớptheo dõi nhận xét, chọn cách giải quyết haynhất
• Khi nhặt được của rơi em cần phải tìmcách trả lại cho người bị mất
• Trả lại của rơi sẽ mang lạiniềm vui chongười khác và cho chính mình
+ Thảo luận và đưa ra cách giải quyết phù hợp
• Nam cần sử dụng lời yêu cầu đề nghịnhẹ nhàng, lịch sự
• Là thể hiện sự tôn trọng bạnvà có lòngtự trọng
Thực hành nhặt rác
• HS tự đưa ra tình huống và thực hành.+ HS cùng GV nhận xét
- Về nhà ôn lại bài đã học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 7T3NS: 28/02/2009
ND: 03/03/2009
TOÁN Tiết 122 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Học thuộc bảng chia 5 và rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia đã học
- Nhận biết 1/5
2 Kĩ năng : Rèn thuộc bảng chia 5, tính chia nhanh, đúng chính xác
3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Giáo viên : Ghi bảng bài 1-2
2 Học sinh : Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
29’
1 Oån định : Hát …
2.Bài cũ : PP kiểm tra Cho HS làm phiếu.
-Có 45 cái bát xếp thành các chồng, mỗi chồng
có 5 cái bát Hỏi xếp được bao nhiêu chồng ?
-Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Làm bài tập.
Bài 1/T123 :Tính nhẩm.
-Gọi HS nêu miệng
- Gv nhận xét chung
-Gọi 2 em HTL bảng chia 5
Bài 2/ T123 : Yêu cầu gì ?
-Gọi HS nhận xét
-Nói 5 x 2 = 10 có thể nêu ngay 10 : 2 và 10 : 5
mà không cần tính, đúng hay sai ? Vì sao ?
-GV nhận xét, cho điểm
Bài 3/ T123 : Gọi 1 em đọc đề.
-PP hỏi đáp- giảng giải : Có tất cả bao nhiêu
quyển vở ?
-Chia đều cho 5 bạn là chia như thế nào ?
-Yêu cầu HS làm bài
-1 em làm bài trên bảng
-Lớp làm phiếu
Tóm tắt Bài giải
5 cái bát : 1 chồng Số chồng bát :
45 cái bát : chồng? 45 : 5 = 9 (chiếc) Đáp số : 9 chiếc-Luyện tập
*HS nêu miệng :
10 : 5 = 2 15:5=3 20:5=4 25:5=5
30 : 5 = 6 45:5=9 35:5=750:5=10
+1 em đọc đề
-Có 35 quyển vở
-Chia thành 5 phần bằng nhau, mỗibạn 1 phần
-HS tóm tắt và giải
Tóm tắt Bài giải
5 bạn : 35 vở Số vở một bạn có
Trang 81’
-Nhận xét
Bài 4/ T123 : Gọi 1 em đọc đề.
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm vở
4 Củng cố : Gọi vài em HTL bảng chia 5.
5.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Học bài
1 bạn : …vở ? 35 : 5 = 7 (vở) Đáp số : 7 vở.+1 em đọc đề
Tóm tắt Bài giải
5 quả : 1 đĩa Số cái đĩa được:
25 quả : …đĩa? 25 : 5 = 5 (đĩa) Đáp số : 5 đĩa
• - Biết phối hợp lời kể với giọng điệu, cử chỉ, điệu bộ thích hợp
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Nghe và ghi nhớ lời kể của bạn, nhận xét đúng lời kể của bạn
3.Thái độ : Học sinh biết nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh “Sơn Tinh Thủy Tinh”
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
28’
1 Oån định : Hát …
2.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 HS phân vai (người
dẫn chuyện, Cá Sấu, Khỉ) kể lại chuyện “ Quả
tim Khỉ”
-Cho điểm từng em -Nhận xét
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
PP hỏi đáp : Tiết tập đọc vừa rồi em học bài gì ?
-Câu chuyện nói với em điều gì ?
-Tiết kể chuyện hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau
kể lại câu chuyện “Sơn Tinh Thủy Tinh”
b/ Bài mới.
Hoạt động 1 : Sắp lại thứ tự tranh theo nội dung
câu chuyện
PP trực quan- Hỏi đáp :
-Treo 3 tranh theo thứ tự 3 tranh trong SGK
-3 em kể lại câu chuyện “Quả timKhỉ”
-Sơn Tinh Thủy Tinh
-Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiêncường
-1 em nhắc tựa bài
-Quan sát 3 tranh, nhớ nội dungtruyện qua tranh, sắp lại thứ tự cáctranh
Trang 91’
-Noôi dung töøng tranh noùi gì ?
-Gói HS leđn bạng xeâp lái thöù töï 3 tranh
-Nhaôn xeùt
PP keơ chuyeôn – hoát ñoông nhoùm : Yeđu caău hóc
sinh nhìn tranh taôp keơ 3 ñoán cụa cađu chuyeôn
trong nhoùm
-Nhaôn xeùt chón caù nhađn, nhoùm keơ hay
-Nhaôn xeùt, chaâm ñieơm nhoùm
Hoát ñoông 2 : Keơ toaøn boô cađu chuyeôn.
PP saĩm vai- Hoát ñoông nhoùm : Giaùo vieđn höôùng
daên hóc sinh töï laôp nhoùm yeđu caău hóc sinh keơ
chuyeôn theo saĩm vai (gióng ngöôøi daên chuyeôn :
Sôn Tinh, Thụy Tinh, Vua Huøng, Mò Nöông)
-Giaùo vieđn phaùt cho HS dúng cú hoùa trang (maịt
ná, baíng giaẫy ñoôi ñaău cụa Sôn Tinh, Thụy Tinh,
-Cađu chuyeôn noùi vôùi em ñieău gì ?
5.Daịn doø, nhaôn xeùt :
-Nhaôn xeùt tieât hóc
- Keơ lái cađu chuyeôn
-HS neđu :-Tranh 1 : Cuoôc chieân ñaâu giöõa SônTinh vaø Thụy Tinh
-Tranh 2 : Sôn Tinh mang ngöïa ñeânñoùn Mò Nöông veă nuùi
-Tranh 3 : Vua Huøng tieâp hai thaănSôn Tinh, ThụyTinh
-1 em leđn bạng saĩp xeâp thöù töï 3tranh cho ñuùng
-Moêi nhoùm 3 em noâi tieâp nhau keơ.-Ñái dieôn caùc nhoùm thi keơ noâi tieâp 3ñoán Nhaôn xeùt, chón bán keơ hay
-Chia nhoùm, moêi nhoùm 3 em phađnvai döïng lái cađu chuyeôn (söû dúngmaịt ná, baíng giaẫy ñoôi ñaău cụa SônTinh, Thụy Tinh)
-Nhoùm nhaôn xeùt, goùp yù
-Chón bán tham gia thi keơ lái cađuchuyeôn Nhaôn xeùt
-Keơ baỉng lôøi cụa mình Khi keơ phạithay ñoơi neùt maịt cöû chư ñieôu boô -Nhađn dađn ta coù tinh thaăn kieđncöôøng bieât khaĩc phúc mói khoù khaínñeơ choâng luõ lút
-Taôp keơ lái chuyeôn cho ngöôøi thađnnghe
AĐM NHÁC Tieât 25 : OĐN TAÔP 3 BAØI HAÙT : TREĐN CON ÑÖÔØNG ÑEÂN TRÖÔØNG,
HOA LAÙ MUØA XUAĐN
(GV boô mođn dáy)
CHÍNH TẠ- (TAÔP CHEÙP) Tieât 49 : SÔN TINH THỤY TINH
Phađn bieôt daâu hoûi/ daâu ngaõ
I/ MÚC TIEĐU :
1.Kieân thöùc :
- Cheùp lái chính xaùc moôt ñoán trích trong baøi “Sôn Tinh, Thụy Tinh”
- Laøm ñuùng caùc baøi taôp phađn bieôt tieâng coù thanh deê vieât sai : thanh hoûi/ thanh ngaõ.2.Kó naíng : Reøn vieât ñuùng, trình baøy sách, ñép
3.Thaùi ñoô : Giaùo dúc hóc sinh bieât nhađn dađn ta chieân ñaâu choâng luõ lút raât kieđn cöôøngtöø nhieău naím nay
Trang 10II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “Sơn Tinh, Thủy Tinh” Viết sẵn BT 2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Giáo viên đọc cho học sinh viết những từ các em
hay sai
-Nhận xét
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hướng dẫn tập chép.
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-PP giảng giải- hỏi đáp : Những chữ nào trong bài
chính tả phải viết hoa ? Vì sao ?
-Đoạn chép có mấy câu ?
-PP phân tích :
-Gợi ý cho HS nêu từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
- GV đọc bài 1 lượt
-Giáo viên cho học sinh chép bài vào vở
-Đọc lại
- Chấm vở, nhận xét
c/ Hướng dẫn làm bài tập.
PP luyện tập :
Bài 2/T62 : Yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 116)
Số chẵn, số lẻ, chăm chỉ, lỏng lẻo, mệt mỏi, buồn bã.
Bài 3/ T62 : Yêu cầu gì ?
-GV : Cho học sinh BTb chia nhóm làm vào giấy.
-Nhận xét, chỉnh sửa
-Chốt lời giải đúng
b/ biển xanh, đỏ thẳm, xanh thẳm, nghỉ ngơi, chỉ
trỏ, quyển vở, nỗ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ,
vỡ trứng, màu mỡ, ………
4.Củng cố :Cho HS nhắc lại tựa bài và những chữ
dễ viết sai
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Hùng Vương, Mị Nương vì đó làtên riêng của nhân vật trong truyện.-3 câu
-HS nêu từ khó : tuyệt trần, kén, người chồng, giỏi, chàng trai.
-Viết bảng con
- HS theo dõi
-Nhìn bảng chép vở
-Dò bài
-Chọn bài tập b
-Điền dấu hỏi/ dấu ngã
-3 em lên bảng làm Lớp làm bảngcon
-Nhận xét
-Chia nhóm , 4 nhóm từng nhóm HStiếp nối nhau lên bảng viết nhữngtừ tìm được theo cách thi tiếp sức.-Đại diện nhóm đọc kết quả Nhậnxét
- HS nêu
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Trang 11T4NS: 01/03/2009
ND: 4/03/2009
TẬP ĐỌC Tiết 75 : BÉ NHÌN BIỂN I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc :
•-Đọc trôi chảy toàn bài
-Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi hồn nhiên
Hiểu : Hiểu nghĩa các từ ngữ : Bễ, còng, sóng lừng ………
•-Hiểu bài thơ : Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con.2.Kĩ năng : Rèn đọc trôi chảy, thể hiện giọng vui tươi hồn nhiên
3.Thái độ : Yêu cảnh đẹp của biển
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh “Bé nhìn biển”
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
29’
1 Oån định : Hát …
2.Bài cũ : PP hỏi đáp – kiểm tra : Gọi 3 em
đọc bài “Sơn Tinh, Thủy Tinh”
+Sơn Tinh chống lại Thủy Tinh bằng cách gì ?
+Cuối cùng ai thắng ?
+Người thua đã làm gì ?
-Nhận xét, ghi điểm
3.Dạy bài mới :
a/Giới thiệu bài
b/ Luyện đọc.
-PP trực quan :Tranh : Bức tranh vẽ cảnh gì ?
PP giảng giải – luyện đọc :
-GV đọc mẫu lần 1 :giọng vui tươi hồn nhiên,
đọc đúng nhịp 4 Nhấn giọng ở các từ ngữ :
tưởng rằng, to bằng trời, sông lớn, giằng, kéo
co, phì phò, thở rung, giơ, khiêng, lon ta lon
ton, to lớn, trẻ con – Tóm tắt nỗi dung bài
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng dòng thơ :
-3 em đọc “Sơn Tinh, Thủy Tinh” vàTLCH
-Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãynúi chặn dòng nước lũ, nâng đồi núilên cao
-Sơn Tinh thắng
-Thủy Tinh hàng năm dâng nước lênđể đánh Sơn Tinh, gây lũ lụt ở khắpnơi
-Bé nhìn biển
-Bé ra biển chơi với bố, bé thấy biểnrộng ngoài sự tưởng tượng của bé.-Theo dõi, đọc thầm.1 em đọc
-HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ cho đếnhết bài
-Luyện đọc từ khó : sóng lừng, lon ton,
to lớn, bễ, khoẻ, vẫn là, khiêng, tưởng rằng, biển nhỏ.
Trang 12Đọc từng khổ thơ : Chia 4 khổ thơ :
-Luyện đọc ngắt nhịp :
Bảng phụ : Ghi các câu
-Chú ý đọc đúng nhịp
-Hướng dẫn đọc các từ chú giải : (SGK/tr 67)
-PP giảng giải : GV giảng thêm : phì phò: tiếng
thở to của người hoặc vật Lon ta lon ton : dáng
đi của trẻ em nhanh nhẹn vui vẻ
-Nhận xét
Đọc từng khổ thơ trong nhóm.
Thi đọc trong nhóm.
-Nhận xét
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài.
-PP hỏi đáp :
-Tìm những câu thơ cho thấy biển rất rộng ?
-Hướng dẫn đọc : thể hiện thái độ ngỡ ngàng,
ngạc nhiên, thích thú của em bé lần đầu tiên
nhìn thấy biển thật to lớn
-Những hình ảnh nào cho thấy biển giống như
d/ Luyện HTL bài thơ :
-Nhận xét, cho điểm
4.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Em có thích biển trong bài thơ này không ? Vì
sao ?
-Học sinh nối tiếp đọc 4 khổ thơ, chú ýnhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm
-HS luyện đọc ngắt nhịp 4/4:
Nghỉ hè với bố/
Bé ra biển chơi/
Tưởng rằng biển nhỏ/
Mà to bằng trời/
-Luyện phát âm các câu chú ý đọc ngắtnhịp đúng
-HS nêu nghĩa của các từ chúgiải(SGK/ tr 67)
-Vài em nhắc lại
-HS luyện đọc từng khổ thơ trongnhóm
-Thi đọc cả bài -Các nhóm thi đọc (CN, ĐT, từng khổthơ, cả bài)
-Biển có hành động giống như đứa trẻ,bãi biển chơi trò kéo co với sóng, sóngbiển chạy lon ta lon ton giống hệt mộtđứa trẻ nhỏ
-Đọc thầm, suy nghĩ trả lời và giảithích Vì trong khổ thơ em thích cónhiều hình ảnh ngộ nghĩnh, vì khổ thơtả đúng,vì khổ thơ tả biển có đặc điểmgiống trẻ con
-Luyện HTL dựa vào tiếng đầu dòng(đọc theo bàn, CN, ĐT)
-1 em đọc lại bài
-Em thích biển vì biển to,vì biển đángyêu nghịch như trẻ con ………
Trang 13- Nhận xét tiết học.
- Tập đọc bài -HTL bài thơ-Tập đọc bài
TOÁN Tiết 123 : LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh -Biết thực hiện các phép tính (từ trái sang phải) trong một biểu thức có hai phép tính (nhân và chia hoặc chia và nhân)
-Nhận biết một phần mấy
-Giải bài toán có một phép nhân
2.Kĩ năng : Làm tính chia đúng, nhanh, chính xác
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Ghi bảng bài 5
2.Học sinh : Sách, vở , nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
29’
1 Oån định : Hát …
2.Bài cũ : PP kiểm tra : Cho HS làm phiếu.
-Có 45 viên bi Hỏi 1/5 số viên bi đó có mấy viên
bi?
-Nhận xét
3.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1/ T124 : Yêu cầu gì ?
-PP hỏi đáp - giảng giải.Viết bảng : 3 x 4 : 2
-3 x 4 : 2 có mấy phép tính ?
-Khi thực hiện tính giá trị của biểu thức này, ta
thực hiện như tính giá trị của một biểu thức chỉ có
phép cộng và trừ
-Gọi 1 em nêu cách tính giá trị của một biểu thức
chỉ có phép cộng và trừ
-GV yêu cầu HS tính giá trị của một biểu thức chỉ
có phép nhân và chia
-Giáo viên kết luận Gọi 1 em nêu lại cách làm
và làm tiếp các bài còn lại
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 2/ T124 : Yêu cầu HS tự làm bài.
-HS làm bài vào phiếu -1 em lên bảng Lớp làm phiếu
Bài giải
1/5 số viên bi đó có là :
45 : 5 = 9(viên bi)Đáp số : 9 viên bi -Luyện tập chung
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở
Trang 141’
-Nhận xét
-Muốn tìm số hạng chưa biết, tìm thừa số chưa biết
em thực hiện như thế nào ?
Bài 4 /T124 : Gọi 1 em đọc đề.
-Yêu cầu HS tự làm bài
-PP hỏi đáp : Vì sao để tìm số con thỏ em thực
hiện phép nhân 5 x 4 ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 5/ T124 : PP trò chơi : Tổ chưc cho HS thi xếp
hình
-Tuyên dương HS xếp nhanh có nhiều cách xếp
PP hoạt động : Tổ chức trò chơi : cho HS thi HTL
các bảng nhân chia đã học
-Tuyên dương đội thắng cuộc
4.Củng cố : Cho HS đọc bảng nhân- chia 4,5.
5.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
-HTL bảng nhân – chia
-Nhận xét bài bạn
-Học sinh nêu : Lấy tổng trừ đi sốhạng đã biết, lấy tích chia cho thừasố kia
-1 em lên bảng làm Lớp làm vở + 1 HS đọc đề
-1 em làm trên lớp Lớp làm vở
Tóm tắt
1 chuồng : 5 con thỏ
4 chuồng : …con thỏ?
Bài giải.
Số con thỏ 4 chuồng có :
5 x 4 = 20 (con thỏ)Đáp số : 20 con thỏ
-Vì có tất cả 4 chuồng như nhau, mỗi chuồng có 5 con thỏ, như vậy 5con thỏ được lấy 4 lần, nên ta thực hiện phép nhân 5 x 4
+Cả lớp cùng thi xếp hình
-Chia nhóm thi HTL bảng nhân –chia
- HS đọc bảng nhân- chia 4,5.-HTL bảng nhân – chia
Trang 15TỰ NHIÊN &XÃ HỘI Tiết 25 : MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG TRÊN CẠN.
I/ MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh biết :
1.Kiến thức : Nói tên và nêu ích lợi của một số cây sống trên cạn
•2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét mô tả
3.Thái độ : Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh sưu tầm tranh ảnh về các loài cây ở môi trường trên cạn
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Nêu tên các loại cây sống ở xung quanh nhà?
-Trên đường phố em thấy có những loại cây nào ?
-Nhận xét, đánh giá
2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 : Quan sát cây cối xung quanh sân
trường, vườn trường
Mục tiêu : Hình thành kĩ năng quan sát nhận
xét, mô tả
-PP trực quan –hoạt động :
-GV phân chia khu vực quan sát cho học sinh
-Giáo viên phân 2 nhóm : nhóm cây ở sân trường,
nhóm cây vườn trường
-Giáo viên phát phiếu hướng dẫn quan sát
-Giáo viên bao quát các nhóm
-Giáo viên báo hết thời gian quan sát Nhóm quay
-Cây mai, cây cau, dừa …
-Cây đa, bàng, phượng, tùng ….-1 em nhắc tựa bài
-HS tập trung theo khu vực quansát
-Chia nhóm :
Nhóm cây ở sân trường Nhóm cây vườn trường.-2 nhóm tìm hiểu tên cây, đặc điểmvà ích lợi của cây
-Nhóm trưởng cử thư kí ghi chéptheo phiếu hướng dẫn quan sát.1.Tên cây ?
2.Đó là loại cây có bóng mát haycây hoa, cây cỏ?
3.Thân cây và cành lá có gì đặcbiệt 4.Cây đó có hoa hay không ?5.Có thể nhìn thấy rễ cây không ?
Vì sao ?Đối với những cây mọctrên cạn rễ có gì đặc biệt?
6.vẽ lại cây quan sát được
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhóm khác bổ sung
Trang 161’
trở lại lớp
-Giáo viên khen nhóm quan sát nhận xét tốt
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
Mục tiêu : Học sinh nhận biết một số cây
sống trên cạn và ích lợi của chúng
-PP hoạt động nhóm :
-PP trực quan : Tranh ảnh về các loài cây sống
trên cạn
-Nói tên và nêu ích lợi của những cây có trong
hình ?
-GV theo dõi giúp đỡ nhóm
-Gọi một số em chỉ và nói tên từng cây trong hình
-GV đưa câu hỏi : Trong các loài cây trong hình
cây nào là cây ăn quả ? cây cho bóng mát, cây
lương thực thực phẩm, cây làm thuốc, cây gia vị,
cây lấy gỗ ?
-Nhận xét, chấm điểm nhóm
Kết luận : Có rất nhiều loài cây sống trên cạn
Chúng là nguồn cung cấp thức ăn cho người, động
vật và ngoài ra chúng còn nhiều lợi ích khác.
-Trò chơi
-Nhận xét trò chơi
4.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng
5.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Học bài
-Làm việc theo cặp
-Quan sát tranh và TLCH
-HS nhận dạng và nêu : cây mít, cây phi lao, cây ngô, cây đu đủ, cây thanh long, cây sả, cây lạc.
-HS chỉ và nói tên từng cây trongmỗi hình/ Vài em
-Chia nhóm thảo luận :-Đại diện nhóm trình bày :Cây mít,
đu đủ, thanh long là cây ăn quả.Cây mít, cây bàng, cây xà cừ là câycho bóng mát Cây ngô, cây lạc làcây lương thực, thực phẩm Cây tíatô, nhọ nồi, đinh lăng là cây làmthuốc Cây hồ tiêu là cây gia vị.Cây pơmu, bạch đàn, thông là câylấy gỗ
-Nhóm khác bổ sung
-Thi kể tên các loài cây sống trên cạn
2.Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa v sang chữ cái đứng liền sau
3.Thái độ : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Mẫu chữ v hoa Bảng phụ : Vượt suối băng rừng