1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 BUỔI 2 Tuần 25-26

16 651 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập cách tính diện tích các hình đã học.
Chuyên ngành Toán; Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy - học chủ yếu: 1- Kiểm tra bài cũ: - HS nêu công thức tính diện tích các hình đã học.. - HS khác nhận xét - Học sinh nêu cách làm và chữa bài - Học sinh nêu kết quả phần tr

Trang 1

TUẦN 25 Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

LUYỆN TOÁN:

LUYỆN TẬP CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH CÁC HÌNH ĐÃ HỌC

CHỮA BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II(2TIẾT)

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn

- Chữa bài kiểm tra định kì giữa học kì II

II Đồ dùng dạy học:

-Vở bài tập toán

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1- Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu công thức tính diện tích các hình

đã học

2- Bài mới : Luyện tập

Tiết 1

Bài 1 : (Vở BTT trang 43 )

A B

D C

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS nhắc lại công thức tính diện tích tam

giác

- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp tự làm

bài

- Chữa bài

- HS khác nhận xét

Bài 2 Vở BTT trang 43 :

A M B

Q N

- 2 HS nêu

- Lớp nhận xét

Bài giải

a) Diện tích hình tam giác ABC là :

20  30 : 2 = 300(cm2) Diện tích hình tam giác ADC là :

40  30 : 2 = 600 (cm2) b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABC và diện tích hình tam giác ADC là :

300 : 600 = 0,5 = 50%

Đ/s : a) 300cm2 ; 600 cm2

b) 50%

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS nêu CT tính diện tích hình bình hành

- HS tự làm bài

- Đổi vở - Chữa bài

Trang 2

D P C

Bài giải

Diện tích hình vuông ABCD là :

4  4 = 16 (cm2)

Diện tích hình tam giác AMQ là :

2  2 : 2 = 2 (cm2)

Tổng diện tích của 4 hình tam giác là :

2  4 = 8 (cm2)

Vậy diện tích hình tứ giác MNQP là :

16 – 8 = 8 (cm2)

Đáp số 8 cm2

Bài 3 : (Vở BTT trang 44 )

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật :

2  2 = 4 (dm)

Diện tích nửa hình tròn là :

2  2  3,14 : 2 = 6,28 (dm2)

Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

2  4 = 8 (dm2)

Diện tích phần hình tròn được tô màu là :

8 – 6,28 = 1,72 (dm2)

Đ/s : 1,72 dm2

Tiết 2

*Chữa bài kiểm tra:

Phần I: Khoanh vào đáp án đúng:

Kết quả là:

1- D ; 2- D; 3- C; 4- A; 5- C

Phần II:

Bài 1:

-Hình hộp chữ nhật

-Hình trụ

-Hình cầu

-Hình lập phương

Bài 2:

Thể tích căn phòng:

10 5  3,8 = 209 (m3)

Thể tích không khí trong phòng:

290-2=288 (m3)

Số người trong phòng là:

207 : 6 =34(người) dư 3m3 không khí

Số HS trong phòng là:

34 - 1=33(HS)

Đáp số: 33HS

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu lại CT tính diện tích hình vuông, diện tích tam giác

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

HS đọc yêu cầu

- HS nêu lại CT tính diện tích hình tròn, diện tích hình chữ nhật

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- Học sinh nêu cách làm và chữa bài

- Học sinh nêu kết quả phần trắc nghiệm -Lớp nhận xét bổ sung

- Học sinh nêu lại đặc điểm của các hình rồi nêu tên hình

- 1 HS tóm tắt bài

- 1 em trình bày bài giải

- Lớp nhận xét chữa bài

- GV củng cố cách tìm thể tích của HHCN

Trang 3

3 Củng cố - dặn dò:

- HS nêu lại công thức tính diện tích một số

hình cơ bản

- Dặn dò về nhà ôn lại các bài đã học

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010 LUYỆN TIẾNG VIỆT:

NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG CẶP TỪ HÔ ỨNG

I- Mục tiêu:

- Biết nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

- HS làm được các bài tập ở vở bài tập tiếng việt

- Giáo dục học sinh ý thức học tập

II- Đồ dùng dạy học:

Vở BT tiếng việt

III- Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

-Điền QHT thích hợp vào mỗi chỗ trống:

-Tiếng cười .đem lại niềm vui cho mọi

người mà nó còn là một liều thuốc trường sinh

- GV chữa bài cho điểm

2 Bài mới

Bài tập 1:(Vở BT tiếng việt trang36)

Đánh dấu gạch chéo giữa các vế câu dưới

đây Gạch 1 gạch dưới bộ phận chủ ngữ, gạch 2

gạch dưới bộ phận vị ngữ của mỗi vế câu:

a Buổi chiều, nắng vừa nhạt/, sương đã buông

nhanh xuống mặt biển

b,Chúng tôi đi đến đâu , rừng rào rào chuyển

động đến đấy.

Bài tập 2:(Vở BT tiếng việt trang36)

- Dùng để nối các từ ngữ với nhau

- Dùng để nối các từ ngữ với nhau

- Dùng để nối hai câu với nhau

b- GV cho HS trả lời miệng

Bài tập 1 Vở BT tiếng việt trang37

a, Ngày ch ưa tắt hẳn/, trăng đã lên rồi

b, Chiếc xe ngựa vừa đậu lại/, tôi đã nghe tiếng

ông từ trong nhà vọng ra

c, Trời càng nắng gắt/, hoa giấy càng bồng lên

rực rỡ

-1 Em nêu: Các vế của câu ghép có thể nối với nhau bằng dấu hiệu nào?

- 1 HS điền câu trên

- Cho HS làm vở

- Một HS chữa bài

- Chốt lời giải

- Học sinh đọc yêu cầu:

a- Các từ in dậm trong 2 câu ghép trên được dùng làm gì? ghi dấu + vào ô trống trước câu trả lời đúng;

- Học sinh đọc yêu cầu:

Đọc các câu ghép dưới đây, đánh dấu gạch chéo giữa các vế câu, gạch chân những từ hoặc cặp từ nối các vế câu:

- Học sinh làm bài rồi chữa bài

Trang 4

Bài tập 2( Vở BT tiếng việt trang37);

a, Mưa càng to, gió càng lớn

b,Trời chưa hửng sáng, nông dân đã ra đồng

c,Thuỷ Tinh dâng nước cao bao nhiêu, Sơn Tinh

làm núi cao bấy nhiêu

Bài tập 1: Điền các cặp từ hô ứng thích hợp vào

mỗi chỗ trống

a, Mây đen càng nhiều, mưa càng lớn

b, Trời đã đứng bóng, mọi người vẫn còn làm ở

ngoài đồng

c, Trời mới sáng ngoài đường đã tấp nập người

Bài tập 2:

a, Trời càng mưa to, nước sông càng lớn

b, Buổi chiều, nắng vừa nhạt, trăng đã lên rồi

c, Càng học giỏi, bạn ấy càng gương mẫu về

mọi mặt

d, Trời càng rét hoa đào càng nở rực rỡ

e, Càng gặp bài khó bao nhiêu, càng cần sự kiên

trì trong học tập bấy nhiêu

- Học sinh nêu yêu cầu:

Điền các cặp từ hô ứng thích hợp vào mỗi chỗ trống

- Cho H S làm vở

- Gọi H S chữa bài

- Chốt lời giải

- Cho H S làm vở

- Gọi H S chữa bài

- Chốt lời giải

- Học sinh nêu yêu cầu Điền các cặp từ hô ứng thích hợp vào mỗi chỗ trống

- Cho H S làm vở

- Gọi H S chữa bài

- Chốt lời giải

3, Củng cố - Dặn dò: - GV hệ thống bài

-Nhắc HS về ôn bài

LUYỆN TIẾNG VIỆT:

LUYỆN ĐỌC: LUẬT TỤC XƯA CỦA NGƯỜI Ê-ĐÊ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Tiếp tục rèn cho học sinh:

- Đọc lưu loát toàn bài với giọng rõ ràng, rành mạch, trang trọng thể hiện tính nghiêm túc của văn bản

- Hiểu người Ê-đê từ xưa đã có luật tục quy định xử phạt rất nghiêm minh, công bằng

để bảo vệ cuộc sống yên bình của dân làng Từ luật tục của người Ê-đê, HS hiểu xã hội nào cũng có luật pháp mà mọi người phải sống và làm việc theo luật pháp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV:sgk

-Hs: sgk

C CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Tổ chức:

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của tiết học

2 Hướng dẫn luyện đọc và TLCH

a) Luyện đọc:

- Gọi học sinh khá đọc mẫu bài văn

- Hát

- HS lắng nghe

Trang 5

- Đọc nối tiếp (3 đoạn)

- Đọc theo cặp

- HS đọc toàn bài

b) Trả lời câu hỏi

- Người xưa đặt ra luật tục để làm gì?

- Kể những việc mà người Ê-đê xem là có

tội

- Tìm những chi tiết trong bài cho thấy

đồng bào Ê-đê quy định xử phạt rất công

bằng?

- Hãy kể tên một số luật của nước ta hiện

nay mà em biết?

c) Luyện đọc bài:

- Gọi HS tiếp nối đọc lại bài

- GV hướng dẫn HS đọc để thể hiện đúng

nội dung từng đoạn

- Luyện đọc diễn cảm 1 đoạn tiêu biểu

- Nhận xét và bổ sung

III.Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ý nghĩa của bài văn

- Nhận xét và đánh giá giờ học

- HS lắng nghe

- HS tiếp nối đọc bài (3 lượt)

- HS luyện đọc theo cặp

- 2 HS tiếp nối đọc cả bài

- Người xưa đặt ra luật tục để bảo vệ cuộc sống bình yên cho dân làng

- Tội không hỏi mẹ cha, ăn cắp, giúp kẻ có tội, dẫn đường cho địch

- Chuyện nhỏ thì xử nhẹ, chuyện lớn thì

xử nặng, tang chứng phải chắc chắn, phải

có vài ba người làm chứng

- Luật giáo dục, luật phổ cập tiểu học,

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS luyện đọc diễn cảm

- Thi đọc diễn cảm

- Nhận xét và bổ sung

- HS nêu

- HS lắng nghe và thực hiện

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

CỘNG, TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN

I- Mục tiêu:

- Học sinh nhớ được các đơn vị đo thời gian, mối quan hệ của chúng

- Luyện tập đổi đơn vị đo thời gian, cộng, trừ số đo thời gian

- Giáo dục ý thức học tập

II- Đồ dùng:

Vở BT toán

III- Các hoạt động dạy-học

1- Kiểm tra:

GV cho hs lên bảng viết bảng đơn vị đo thời

gian

- 2 HS viết

- 1 em nêu mối quan hệ của các đơn

vị đo thời gian

Trang 6

GV nhận xét cho điểm

2- Bài mới

Bài tập 1:(Vở bài tập trang 49)

- GV củng cố về đơn vị năm, thế kỉ, cách viết

thế kỉ bằng chữ số La Mã

- GV chữa bài

Bài tập 2:(Vở bài tập trang 49)

- GV cho HS làm bài rồi chữa bài

4giờ =240 phút; 2giờ rưỡi = 150 phút

1,4 giờ = 84 phút; 180 phút = 3 giờ

366 phút = 6giờ 6 phút; 240 giây = 4 phút

450 giây =7phút 30 giây; 3600 giây =1 giờ

Bài tập 3:(Vở bài tập trang 50)

4 ngày = 96 giờ; 2 ngày = 48 giờ

2 thế kỷ =200 năm;

3

1 ngày = 8giờ 4

1

thế kỷ =25 năm;

3

2 năm = 8 tháng

3 năm =36 tháng; 36 tháng = 3 năm

Bài tập 1:(Vở bài tập trang 50)

4năm 3 tháng 3 ngày 14 giờ

+ +

3 năm 7 tháng 5 ngày 6 giờ

7 năm10 tháng 8 ngày20 giờ

12 ngày 6giờ 23 giờ 15 phút

+ +

15 ngày 21giờ 8 giờ 32 phút

27 ngày 27 giờ 31 giờ 47 phút

hay 28 ngày 3 giờ

Bài tập 3:(Vở bài tập trang 51)

- Gọi HS chữa bài

- Chôt lời giải

Bài tập 2:(Vở bài tập trang 51)

- Gv hướng dẫn học sinh làm bài rồi cho học

sinh làm bài vào vở bài tập toán

làm bài

- Cho HS làm vở

- Cho HS làm vở

- Gọi HS chữa bài

- Chốt lời giải:

- Học sinh nêu yêu cầu

- Cách đổi đơn vị đo thời gian

- Học sinh làm bài vào vở BT toán

- HS nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Cho HS làm vở

- Gọi HS chữa bài

- Chốt lời giải:

- HS nêu yêu cầu: Tính

- HS nêu lại cách đặt tính với số đo thời gian

- Cho HS làm vở

- Gọi HS chữa bài

- Chốt lời giải:

Bài giải:

Vận động viên Ba chạy hết thời gian là:

2 giờ 30 phút +12 phút =2 giờ 42 phút

Đáp số: 2giờ 42 phút

- Học sinh làm bài

- 4 HS chữa bài

- Lớp nhận xét

5 giờ 15 phút_2 giờ 45 phút =2 giờ 30

Trang 7

- Gọi 1HS chữa bài, lớp theo dõi bổ sung.

3- Củng cố-Dặn dò:

- GV hệ thống kiến thức trong bài, nhận xét

tuyên dương những em tích cực làm bài

- Nhắc HS về học bài

phút Đ/S:2 giờ 30 phút

Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010

ỚNG DẪN THỰC HÀNH KIẾN THỨC

ĐỊA LÝ : ÔN TẬP.

I MỤC TIÊU.

- Học xong bài này HS xác định và mô tả được vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ của châu

á, châu âu

- Biết hệ thống hoá kiến thức cơ bản về châu á, châu âu

- Biết so sánh ở mức độ đơn giản để thấy được sự khác biệt giữa hai châu lục

- Điền đúng tên vị trí của 4 dãy núi trên lược đồ, bản đồ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Bản đồ tự nhiên châu á, châu âu

- Phiếu học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Xác định vị trí và thủ đô Pháp?

- Xác định vị trí và thủ đô Liên bang Nga?

- Liên bang Nga có những sản phẩm công

nghiệp chính nào?

- Nêu những sản phẩm nông nghiệp chính

của Pháp?

2 Giới thiệu bìa mới

3 Dạy học bài mới.

*Hoạt động 1:

- GV nêu cầu HS làm bài tập trong phiếu

vơi nội dung câu hỏi sau:

+Điền vào lược đồ châu á, châu âu : Tên

châu á, châu âu, tên các đại dương và biển

địa Trng Hải?

+Tên một số dãy núi: Hi-ma-lay-a,

Trường Sơn, U-ran, An- pơ

- GV nhận xét và chữa bài bănbf lược đồ

*Hoạt động 2: Tổ chức cho HS chơi trò

chơi: Ai nhanh, ai đúng

- Chia lớp theo tổ

- Gọi 3 HS lên bảng

- HS giở SGK và đọc thầm nội dung

- HS làm vào phiếu học tập

- Hai HS lên điền trên lược đồ

- Một HS lên bảng

- HS chơi trò chơi

Trang 8

- Khi GV đọc câu hỏi rung chuông trước

sẽ được trả lời

+Nêu diện tích của châu âu, châu á?

+Khí hậu của hai châu có gì khác nhau?

+Nêu đặc điểm địa hình của châu âu,

châu á?

+Phân biệt hai màu da của hai châu ?

+Đặc điểm kinh tế của châu âu, châu á

có gì khác nhau?

IV Hoạt động nối tiếp:

- Nêu sự khác nhau về khí hậu và địa hình

của châu âu, châu á?

- GV nhận xét bài học và dặn dò HS chuẩn

bị bài sau

- HS chuẩn bị

- Châu á: 44 triệu km2 lớn nhất trong các châu

+Châu âu: 10 triệu km2

- Châu á có đủ khí hậu, châu âu chủ yếu ở đới khí hậu ôn hoà

- Châu á: Núi và cao nguyên chiếm 3|4 diện tích Châu âu: Đồng bằng chiếm 2\5 diện tích, kéo dài từ Tây sang Đông

- Châu âu đa số là người da vàng còn châu

á chủ yếu là người da trắng

- Châu á: Làm nông nghiệp là chính

+Châu âu:Hoạt động công nghiệp phát triển

- Hai HS lên bảng

TUẦN 26 Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010 LUYỆN :BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN I- Mục tiêu:

- Củng cố cho hs ôn lại các đơn vvị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một

số đơn vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm ,năm và tháng

- Giáo dục học sinh ham học hỏi, tìm tòi cách giải toán

II- Đồ dùng dạy học:

GV: Hệ thống bài tập dành cho học sinh

-Hs Vở nháp

III- Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1 Tổ chức :

2 Luyện tập

a) Học sinh yếu hoàn thành chương

trình

b) Bài tập

Ôn lí thuyết

-Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3năm 6 tháng = tháng

Nửa năm = tháng

2 năm rưỡi = tháng

Nửa tháng tư = ngày

-Hát

-Hs đọc yêu cầu bài tập

- HS đọc bài, 3 em lên bảng tính

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét, bổ sung

Trang 9

Bài 2 : Viết số thập phân thích hợp vào

chỗ chấm:

15 phút = giờ

360 giây -= giờ

84 phút = giờ

426 giây = phút

Bài 3:

Quãng đường AB dài 1500m, vận động

viên A chạy hết 5phút 2 giây, vận động

viên B chạy hết 305 giây, vận động viên

C chạy hết 0,12 giờ Hỏi ai chạy nhanh

nhất?

3 Củng cố dặn dò

-Khắc sâu nội dung bài

- Nhận xét giờ

-Đọc yêu cầu bài tập

Nêu cách làm

- Làm bài - Nêu KQ

- Nhận xét, chữa bài

-Hs đọc yêu cầu bài tập

-Hs chữa bài ,nhận xét,bổ sung

Bài giải Đổi 5 phút 2 giây = 302 giây 0,12 giờ = 432 giây

Vận động viên A chạy nhanh nhất ( vì

302 giây < 305 giây < 432 giây)

LUYỆN TOÁN LUYỆN : CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN I- Mục tiêu:

- Củng cố cho hs ôn lại cộng số đo thời gian đã học

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

- Giáo dục học sinh ham học hỏi, tìm tòi cách giải toán

II- Đồ dùng dạy học:

GV: Hệ thống bài tập dành cho học sinh

-Hs Vở nháp

III- Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1 Tổ chức :

2 Luyện tập

a) Học sinh yếu hoàn thành chương

trình

b) Bài tập

Ôn lí thuyết

-Bài 1: Tính:

6năm 6 tháng + 2 năm 8tháng

6 giờ 42 phút + 2 giờ 24 phút

4 giờ 15 phút + 5 giờ 35 phút

7 giờ 3 phút + 65 phút

Bài 2 :

-Hát

-Hs đọc yêu cầu bài tập

- HS đọc bài, 3 em lên bảng tính

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét, bổ sung

Trang 10

An giải xong hai bài toán đầu hết 45

phút ,An giải xong bài toán thứ ba hết

18 phút Hỏi An giải xong ba bài toán

đớ hết bao nhiêu thời gian?

Bài 3:

Lúc 6giờ 30 phút một người đi xe lửa từ

tỉnh A về nhàvà đi hết 3 giờ 15 phút ,

sau đó đi tiếp bằng xe đạp hết 45 phút

nữa thì về đến nhà Hỏi người đó về đến

nhà lúc mấy giờ?

3 Củng cố dặn dò

-Khắc sâu nội dung bài

- Nhận xét giờ

-Đọc yêu cầu bài tập

Nêu cách làm

- Làm bài - Nêu KQ

- Nhận xét, chữa bài

-Hs đọc yêu cầu bài tập

-Hs chữa bài ,nhận xét,bổ sung

Bài giải Thời gian người đó đi xe lửa và xe đạp là:

3 giờ 15 phút + 45 phút = 4 giờ

Ta có : 6 giờ 30 phút + 4 giờ =10 giờ

30 phút

Vậy người đó về đến nhà lúc 10 giờ 30 phút

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010 LUYỆN TIẾNG VIỆT:

LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ

I- Mục tiêu:

- Học sinh biết sử dụng liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ

- HS làm được các bài tập trong vở bài tập tiếng việt

- Giáo dục ý thức học tập cho học sinh

II- Đồ dùng:

Vở BT tiếng việt

III-Các hoạt động dạy-học

1- Kiểm tra:

GV kết hợp kiểm tra trong giờ luyện tập

2- Bài mới:

Bài tập 1:Vở BT tiếng việt trang 39:

Trong câu in đậm dưới đây, từ nào lặp lại từ đã

dùng ở câu trước? Hãy gạch dưới từ đó

Đền Thượng nằm chót vót trên đỉnh núi Nghĩa

Lĩnh.Trước đền, những khóm hải đường đâm bông

rực đỏ, những cánh bướm nhiều màu sắc bay dập

dờn như đang múa quạt xoè hoa

Bài tập 2: Vở BT tiếng việt trang 39:

- Cho HS làm vở

- Gọi HS chữa bài

- Chốt lời giải

- Gạch dưới những từ ngữ được

Ngày đăng: 30/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV cho hs lên bảng viết bảng đơn vị đo thời gian. - GA 5 BUỔI 2 Tuần 25-26
cho hs lên bảng viết bảng đơn vị đo thời gian (Trang 6)
3- Củng cố-Dặn dò: - GA 5 BUỔI 2 Tuần 25-26
3 Củng cố-Dặn dò: (Trang 7)
- Gọi 3HS lên bảng. - GA 5 BUỔI 2 Tuần 25-26
i 3HS lên bảng (Trang 7)
- HS đọc bài ,3 em lên bảng tính - Lớp làm vào vở - GA 5 BUỔI 2 Tuần 25-26
c bài ,3 em lên bảng tính - Lớp làm vào vở (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w