1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga 2 tuan 25 kns mt hien.doc

15 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét tiết học , tuyên dơng .Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập.. Đọc theo đoạn, bài + Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp + Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm

Trang 1

tuần 25

Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011

Toán: MộT PHầN NĂM

A MụC TIÊU:

- Nhận biết đợc “Một phần năm” bằng hình ảnh trực quan, biết đọc , viết 1/5

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

B Đồ DùNG DạY – HọC :

Chuẩn bị các hình vuông , hình tròn ,hình tam giác đều giống nh hình vẽ trong SGK

C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU

I kiểm tra(5') : + 2 HS lên bảng làm bài

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :

5 x 2 50 : 5, 30 :5…3 x2 3 x 5…45 : 53 x2 3 x 5…3 x2 3 x 5…45 : 545 : 5

2 HS đọc thuộc bảng chia 5

+ GV nhận xét cho điểm

II Bài mới(30'):

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài

GV cài tấm bìa hình vuông nh SGK YC HS

quan sát,rồi dùng kéo cắt hình vuông ra làm

ba phần bằng nhau và giới thiệu ” Có một

hình vuông , chia làm năm phần bằng nhau,

lấy đi một phần, còn lại một phần năm hình

vuông ”

+ Tiến hành tơng tự với hình tròn, hình tam

giác đều rút ra kết luận :

+ Có 1 hình tròn, hình tam giác,…3 x2 3 x 5…45 : 5…3 x2 3 x 5…45 : 5chia

thành 5 phần bằng nhau, lấy đi một phần, còn

lại một phần năm hình tròn, HTG …3 x2 3 x 5…45 : 5

+ Trong toán học ngời ta biểu thị “một phần

năm” Viết là :

5

1

Một phần năm

+ GV yêu cầu HS đọc

3 Thực hành

Bài:1

+ Yêu cầu HS đọc đề bài Suy nghĩ làm bài

rồi phát biểu ý kiến

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2: HS khá giỏi

+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài

+ Vì sao em biết ở hình A có một phần năm

số ô vuông tô màu ?( hỏi tơng tự với hình

C )

Bài 3 :

+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tự làm bài

+ Vì sao em biết hình a đã khoanh vào một

phần năm số con vịt?

+ Nhận xét cho điểm

+ 2 HS giải bài tập, cả lớp làm vào

vở nháp + 2 HS đọc thuộc bảng chia 5 1 số

HS nêu nhận xét

Nhắc lại tựa bài

+ HS quan sát, theo dõi

+ Theo dõi và đọc số

5 1

+ Một số HS

+ Đọc đề

+ HS trả lời các hình đã tô màu 1/5

là hình A, C, D HS nhận xét + HS viết câu đúng vào bảng con

là :hình A , B , D + Vì hình A có 10 ô vuông, đã tô màu 2 ô vuông

+ HS nhận xét Nêu yêu cầu + Hình a đã khoanh vào một phần nămsố con vịt

+ Vì hình a có 10 con vịt tất cả,chia làm 5 phần bằng nhau thì mỗi phần

sẽ có 2 con vịt , vậy hình a có 2 con vịt đợc khoanh

III Củng cố – dặn dò(5'): GV đa lên một số hình đợc chia làm2,3,4, 5 phần , yêu cầu

HS nêu hình có biểu tợng 1/5 Một phần năm đợc viết nh thế nào ?

- GV nhận xét tiết học , tuyên dơng Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập

Tập đọc: SƠN TINH THUỷ TINH

A MụC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

Trang 2

- Hiểu nội dung: Truyện giải thích nạn lũ lụt xảy ra ở nớc ta la do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lũ lụt (trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 4) HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 3

B Đồ DùNG DạY – HọC : Tranh minh họa bài tập đọc

Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :

TIếT 1 :

I Kiểm tra(5') :

+ 3 HS lên bảng đọc bài Voi nhà và trả lời

các câu hỏi

+ Nhận xét ghi điểm

II Bài mới(30'):

1 Giới thiệu : GV giới thiệu gián tiếp qua

tranh minh họa và ghi bảng

2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu

+ GV đọc mẫu lần 1, tóm tắt nội dung bài

b Luyện phát âm

+ Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét

c Luyện đọc đoạn

+ GV treo bảng phụ hớng dẫn

+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn? Các

đoạn đợc phân chia nh thế nào?

+ Yêu cầu giải thích từ: Cầu hôn

+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu

khó, câu dài

+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: nh

phần mục tiêu

d Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc

lớp

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm

+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh

g Đọc đồng thanh

+ HS 1: câu hỏi 1 + HS 2: câu hỏi cuối bài

+ HS 3: nêu ý nghĩa bài tập đọc Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo + Đọc các từ khó

+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: + Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:

+ Cầu hôn nghĩa là xin lấy ngời con gái làm vợ

Hãy đem đủ nếp,/ bánh chng,/voi chín ngà,/gà chín cựa,/ngựa mao.// Thuỷ Tinh sau,/không lấy Mị

N-ơng,/ đùng giận,/cho Sơn Tinh.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài + Luyện đọc trong nhóm

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm + Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét

Cả lớp đọc đồng thanh

TIếT 2 :

3 Tìm hiểu bài :*GV đọc lại bài lần 2

+ Những ai đến cầu hôn Mị Nơng ?

+ Họ là những vị thần đến từ đâu?

+ Hùng Vơng phân xử hai vị thần đến cầu

hôn bằng cách nào ?

+ Lễ vật mà Hùng Vơng yêu cầu gồm

những gì ?

+ Vì sao Thuỷ Tinh đùng đùng nổi giận

cho quân đánh đuổi Sơn Tinh?

+ Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách nào?

+ Sơn Tinh đã chống lại Thuỷ Tinh ntn?

+ Ai là ngời chiến thắng trong cuộc chiến

đấu này?

+ Yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi 4?

+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?

6 Luyện đọc lại bài

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Hai vị thần là Sơn Tinh và Thuỷ Tinh + Sơn Tinh đến từ vùng non cao Thuỷ Tinh đến từ vùng nớc thẳm

+ Ai mang đủ lễ vật đến trớc thì đợc cới

Mị Nơng làm vợ

+ Một trăm ván ngựa chín hồng mao + Vì Thuỷ Tinh đến sau Sơn Tinh và không lấy đợc Mị Nơng

+ Thuỷ Tinh hô ma, gọi gió, dâng nớc cuồn cuộn

+ Sơn Tinh đã bốc từng quả đồi, dời từng quả núi chặn dòng nớc lũ

+ Sơn Tinh là ngời chiến thắng

+ HS thảo luận theo 4 nhóm báo cáo và nhận xét

Trang 3

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai

+ Nhận xét ,tuyên dơng các nhóm đọc bài tốt + Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữacác nhóm III Củng cố – dặn dò(5') : Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011

Kể chuyện: SƠN TINH THUỷ TINH

A MụC TIÊU:

- Sắp xếp lại đợc các bức tranh theo đúng trình tự câu chuyện Sơn Tinh – Thuỷ Tinh

- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

- HS khá giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện

B Đồ DùNG DạY –HọC: 3 tranh minh hoạ.Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn

C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :

I Kiểm tra(5') : + Gọi 3 HS lên bảng kể chuyện

tiết học trớc

+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm

II Bài mới(30'):

1 Giới thiệu bài :GV ghi tựa

2 Hớng dẫn kể truyện theo gợi ý:

a Sắp xếp lại đợc các bức tranh theo đúng

trình tự câu chuyện

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

+ Treo tranh và cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh 1 minh hoạ điều gì?

+ Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?

+ Bức tranh 2 vẽ cảnh gì?

+ Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?

+ Hãy nêu nội dung của bức tranh thứ 3?

+ Hãy sắp xếp lại thú tự của các bức tranh theo

đúng nội dung truyện

b Hớng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện

+ Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS và

yêu cầu tập kể lại truyện trong nhóm Các nhóm kể

chuyện theo hình thức nối tiếp Mỗi HS kể 1 đoạn

truyện tơng ứng với mỗi nội dung bức tranh

+ Tổ chức cho các nhóm thi kể

+ Yêu cầu nhận xét lời bạn kể

+ GV nhận xét tuyên dơng những nhóm kể tốt

+ 3 HS kể

Nhắc lại tựa bài

+ Đọc yêu cầu

+ Minh hoạ trận đánh giữa hai vị thần Thuỷ Tinh đang hô ma, gọi gió, dâng nớc Sơn Tinh bốc từng quả đồi chắn đứng dòng nớc lũ

+ Đây là nội dung cuối cùng của câu chuyện

+ Cảnh Sơn Tinh mang lễ vật đến trớc và

đón Mị Nơng

+ Đây là nội dung thứ hai của câu chuyện +Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nơng + 1 HS lên bảng sắp xếp lại thứ tự các bức tranh : 3 , 2 , 1

+ Thực hành kể trong nhóm

- HS1: tranh 3

- HS2: tranh 2

- HS3: tranh 1 + Các nhóm thi kể

+ Các nhóm nhận xét III Củng cố – dặn dò(5'): Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

Toán: LUYệN TậP

A MụC TIÊU: - Thuộc bảng chia 5

- Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng chia 5

B Đồ DùNG DạY – HọC : Nội dung một số bài tập trong SGK

C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU

I Kiểm tra(5') :+ GV vẽ trớc lên bảng một số

hình đã học yêu cầu HS nhận biết hình đã

đ-ợc tô màu một phần năm

+ Cả lớp quan sát hình và giơ tay phát biểu ý kiến

Trang 4

+ GV nhận xét cho điểm

II Bài mới(30'):

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2.Hớng dẫn luyện tập

Bài1: + Yêu cầu HS tự làm bài

+ Chữa bài, nhận xét và ghi điểm

+ Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5

+ Nhận xét tuyên dơng

Bài 2: + Yêu cầu HS tự làm bài

+ Một HS nói: Khi biết kết quả của 5 x 2 =

10 ta có thể viết ngay kết quả 10 : 2 = 5 và

10 : 5 = 2 mà không cần tính Theo em, bạn

đó nói đúng hay sai? Vì sao

+ Nhận xét cho điểm

Bài 3 : Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Có tất cả bao nhiêu quyển vở?

+ Chia đều cho 5 bạn nghĩa là chia ntn?

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán

Tóm tắt:

5 bạn : 35 quyển vở

1 bạn : quyển vở?

Bài 4: HS khá giỏi

+ Có tất cả bao nhiêu quả cam?

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán

Tóm tắt:

5 quả : 1 đĩa

25 quả : đĩa?

Bài 5: HS khá giỏi

+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK và tự

làm bài

+ Vì sao em nói hình a đã khoanh vào một

phần năm số con voi?

+ Nhận xét và ghi điểm

Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét bài trên bảng

+ Thi đọc thuộc lòng

+ 4 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 phép tính trong bài

+ Bạn nói đúng vì: Tích chia cho thừ

số này ta đợc thừa số kia

5 x 2 = 10

10 : 2 = 5

10 : 5 = 2 + Có tất cả 35 quyển vở

+ Nghĩa là chia thành 5 phần bằng nhau, mỗi bạn là một phần

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

Bài giải:

Số quyển vở mỗi bạn nhận đợc là:

35 : 5 = 7 (quyển vở)

Đáp số: 7 quyển vở + Có tất cả 25 quả cam

+ 1 HS lên bảng, rồi chữa bài

Bài giải:

Số đĩa xếp đợc là:

25 : 5 = 5 (đĩa)

Đáp số: 5 đĩa + Hình a đã khoanh vào một phần năm

số con voi

+ Vì hình a có tất cả 15 con voi, chia làm 5 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ

có 3 con voi, hình a có 3 con voi đợc khoanh

III Củng cố – dặn dò(5'): - Một số HS đọc lại bảng chia 5

- GV nhận xét tiết học , tuyên dơng

Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

Chính tả: SƠN TINH THUỷ TINH

A MụC TIÊU: Chép lại đúng chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi Làm đợc BT 2 a/b, BT 3a/b

B Đồ DùNG DạY – HọC: Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép và bài tập chính tả

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:

I Kiểm tra(5'): HS viết tan ( tang )quặp

(quoặp).Bây giờ các em viết lại

+ Yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng

con các từ sau:

+ Nhận xét

II Bài mới(30'):

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn viết chính tả

a Ghi nhớ nội dung đoạn viết:GV đọc mẫu

+ Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều gì ?

+ Viết: tan ,quặp, xâu kim, xinh đẹp, sâu bọ, sinh sống, huơ, sút bóng

Nhắc lại tựa bài

+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

+ Về vua Hùng thứ mời tám Ông có một ngời con gái xinh đẹp tuyệt vời

Trang 5

b Hớng dẫn nhận xét trình bày

+ Yêu cầu HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên

bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn

c Hớng dẫn viết từ khó

+Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu viết các từ khó

d Viết chính tả: + HS viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở

+ Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào

vở

+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng

+ Nhận xét ghi điểm

Bài 2:

+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS thảo luận nhóm 4

trong 5 phút.(mỗi nhóm cử 3 em )

+ GV yêu cầu nhóm 1 và nhóm 3 tìm tiếng có

chứa thanh hỏi hoặc thanh ngã.Nhóm 2 và nhóm

4, tìm tiếng có chứa bắt đầu bằng ch hoặc tr Sau

đó lên thi đua nhóm nào tìm đợc nhiều là thắng

+ Tổng kết, tuyên dơng

Khi nhà vua kén chồng cho con gái thì

đã có hai chàng trai đến cầu hôn

+ Khi trình bày, chữ đầu câu phải viết hoa và viết thụt vào một ô vuông

+ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, tuyệt trần, công chúa, chồng, chàng trai, non cao, giỏi + Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa chữa + Nhìn bảng viết bài chính tả

+ Soát lỗi.HS đổi vở

+ Chọn từ và điền vào chỗ trống

Đáp án: Trú ma, chú ý, truyền tin, chuyền cành, chở hàng, trở về

Số chẵn , số lẻ, chăm chỉ, lỏng lẻo, mệt mỏi, buồn bã

+ Đọc đề bài

+ Thảo luận theo nhóm 4 trong 5 phút

cử bạn lên thi đua + Các nhóm lần lợt nêu và nhận xét

Một số đáp án:

- chổi rơm, sao chổi, chi chít, chang chang, cha mẹ, chú bác, chăm chỉ, chào hỏi, chậm chạp , trú ma, trung thành, trang trọng, trờng học

- ngủ say, ngỏ lời, chỉ trỏ, trẻ em ; ngõ hẹp, ngẫm nghĩ, xanh thẵm, bãi cát III Củng cố dặn dò(5'): - Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

- Yêu cầu HS về nhà giải lại các bài tập Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học

Thứ t ngày 23 tháng 2 năm 2011

Toán: LUYệN TậP CHUNG

A MụC TIÊU:- Biết cách tính giá trị của một biểu thức có hai dấu tính nhân và chia trong trờng hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có một phép nhân trong bảng nhân 5

- Biết tìm số hạng của một tổng; tìm thừa số

B Đồ DùNG DạY – HọC : Nội dung một số bài tập trong SGK

C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU

I Kiểm tra(5') : + Gọi 3 HS lên bảng đọc

thuộc bảng chia 5

+ 2 HS làm bài tập 3 và 4

+ GV nhận xét cho điểm

II Bài mới(30'):

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài:1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Viết lên bảng : 3 x 4 : 2

+ Có bao nhiêu phép tính?

+ Yêu cầu HS nêu cách tính giá trị của

biểu thức và tính giá trị của biểu thức trên

+ Kết luận về cách giải đúng

+ Chữa bài và ghi điểm

+ Nhận xét tuyên dơng

Bài 2: + Yêu cầu HS tự làm bài

+ Nêu cách tìm số hạng cha biết trong một

tổng

+ 3 HS đọc bảng chia 5

+ 2 HS giải bài tập

Nhắc lại tựa bài

+ Tính theo mẫu

+ Có 2 phép tính đó là nhân và chia

+ HS nêu và nhận xét + 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6 + 3 HS làm trên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét

+ 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài a/ x + 2 = 6 b/ 3 + x = 10

x = 6 – 2 x = 10 –

Trang 6

+ Nêu cách tìm thừa số cha biết của tích?

+ Gọi HS nhận xét bài bạn

+ Nhận xét cho điểm

Bài 3 : HS khá giỏi

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Hình nào đã tô một phần hai số ô

vuông? Vì sao em biết?

+ Hỏi tơng tự với các phần còn lại

Bài 4:

+ Mỗi chuồng có bao nhiêu con thỏ? Có

mấy chuồng?

+ Đề bài hỏi gì?

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán

Tóm tắt:

1 chuồng : 5 con thỏ

4 chuồng : con thỏ?

+ Chấm bài nhận xét

Bài 5: HS khá giỏi

Tổ chức chi HS thi xếp hình

3

x = 4 x = 7

x x 2 = 6 3 x x = 15

x = 6 : 2 x = 15 : 3

x = 3 x = 5 + Đọc đề bài + 1 HS làm trên bảng + Hình C đã tô một phần hai số ô vuông Vì hình C có 2 ô vuông, 1 ô vuông đợc tô màu

+ HS nêu và nhận xét chữa bài + Mỗi chuồng có 5 con thỏ Có 4 chuồng + Có tất cả bao nhiêu con thỏ

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

Bài giải:

Số con thỏ có tất cả là:

5 x 4 = 20 (con thỏ)

Đáp số: 20 con thỏ + Cả lớp cùng thực hiện thi đua

III Củng cố dặn dò(5'): - Một số HS đọc lại các bảng chia

Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

Tập đọc: Bé NHìN BIểN

A MụC TIÊU:- Bớc đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tơi, hồn nhiên

- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh nh trẻ con (Trả lời đợc các câu hỏi SGK, thuộc 3 khổ thơ đầu)

B/ Đồ DùNG DạY – HọC :- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :

I Kiểm tra(5') :

+ Gọi 3 HS lên bảng đọc bài : Dự báo thời

tiết và trả lời các câu hỏi

+ Nhận xét ghi điểm từng HS

II Bài mới(30'):

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2 Luyện đọc

a Đọc mẫu :GV đọc lần 1.Treo tranh và

tóm tắt nội dung

b Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn

+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên ghi bảng

+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ khó

c Luyện đọc đoạn

+ Gọi HS đọc đoạn

+ Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng

+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ:

nh phần mục tiêu

+ Yêu cầu tìm đọc các câu khó

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo nhóm

d Đọc cả bài

+ HS đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài

+ HS chia nhóm 4 và đọc bài trong nhóm

e Thi đọc

+ Tổ chức thi đọc trớc lớp

+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dơng

+ HS1: Câu hỏi 1?

+ HS2: Câu hỏi 2?

+ HS3: Dự báo thời tiết giúp em điều gì?

Nhắc lại tựa bài

+ HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại + Đọc các từ khó

+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc

1 câu

+ 1 HS đọc bài Phân đoạn và nhận xét + Đọc chú giải

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: Tởng rằng biển nhỏ

Mà to bằng trời

Nh con sông lớn , chỉ có một bờ.//

+ Cho HS luyện đọc nối tiếp + Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau + Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác

Trang 7

+ Đọc đồng thanh.

3 Tìm hiểu bài:

GV đọc mẫu lần 2

+ Tìm những câu thơ cho thấy biển rất

rộng?

+ Những câu thơ nào cho thấy biển giống

nh trẻ con?

+ Bài tập đọc muốn lên lên điều gì?

4 Học thuộc lòng:

+ GV treo bảng phụ , yêu cầu HS đọc đồng

thanh, sau đó xoá dần cho HS đọc thuộc

lòng

+ Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

+ Cả lớp đọc đồng thanh

Đọc thầm và trả lời + HS thảo luận cặp đôi và phát biểu Tởng rằng biển nhỏ

Mà to bằng trời

Nh con sông lớn Chỉ có một bờ Biển to lớn thế

+ Bãi giằng với sóng Chơi trò kéo co Lon ta lon ton

+ Trả lời và nhận xét nh phần mục tiêu + Học thuộc lòng bài thơ

+ Các nhóm thi đọc

III Củng cố dặn dò(5'): - Bài thơ nói lên điều gì?

- Dặn HS về luyện đọc bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

Tập viết: CHữ CáI V HOA

A MụC TIÊU:- Viết đúng chữ hoa V (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ V; chữ và câu ứng dụng: Vợt (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ), Vợt suối băng rừng (3 lần)

B Đồ DùNG DạY – HọC: Mẫu chữ V hoa đặt trong khung chữ trên bảng phụ, có

đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ

- Mẫu chữ cụm từ ứng dụng: Vợt suối băng rừng

C CáC HOạT Đ ộNG DạY –HọC CHủ YếU

I kiểm tra(5') :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nhận xét

II Bài mới(30'):

1 Giới thiệu bài: Ghi tựa bài, giới thiệu chữ

viết và cụm từ ứng dụng

2 Hớng dẫn viết chữ P hoa

a) Quan sát và nhận xét

+ Chữ V hoa cỡ vừa cao mấy ô li?

+ Chữ V hoa gồm mấy nét? Là những nét

nào?

+ Cho HS quan sát mẫu chữ

+ GV vừa nêu quy trình viết vừa viết mẫu

b.Viết bảng: + Yêu cầu HS viết trong không

trung sau đó viết vào bảng con chữ V

+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

c Viết từ ứng dụng: đọc cụm từ ứng dụng

- Hỏi nghĩa cụm từ “Vợt suối băng rừng”

+Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng

nào

+ Những chữ nào có chiều cao bằng chữ V?

+ Những chữ còn lại cao mấy li?

+ Khi viết chữ Vợt ta viết nét nối giữa chữ

V và nh thế nào?

Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?

+Yêu cầu HS viết bảng con chữ Vợt

+ Theo dõi và nhận xét khi HS viết

d Hớng dẫn viết vào vở

+ GV nhắc lại cách viết và yêu cầu viết nh

trong vở

+ HS nhắc lại

+ Chữ V hoa cỡ vừa cao 5 li + Gồm 3 nét là nét 1 là nét kết hợp của nét cong trái và nét lợn ngang , nét hai là nét sổ thẳng, nét ba là nét móc xuôi phải

+ Quan sát Lắng nghe và nhắc lại

+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết vào bảng con

+ HS đọc từ Vợt suối băng rừng

- Là vợt qua những đoạn đờng khó khăn, vất vả

+ 4 tiếng là: Vợt ,suối, băng, rừng + Chữ g; b cao 2 li rỡi

+ Chữ t cao 1 li rỡi, các chữ còn lại cao 1 li + Từ điểm cuối của chữa V rê bút xuống điểm đầu của chữ và viết chữ + Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 chữ 0

- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

Trang 8

+ GVtheo dõi uốn nắn t thế ngồi

+ Thu và chấm 1số bài - HS thực hành viết trong vở tập viết + HS viết + Nộp bài III Củng cố dặn dò(5'): - Nhận xét chung về tiết học

Tự nhiên và xã hội: MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG TRấN CẠN

I Mục tiêu: - Núi tờn và nờu ớch lợi của một số cõy sống trờn cạn

- Quan sát và chỉ ra đợc một số cây sống trên cạn

II đồ dùng dạy học: - Hỡnh vẽ trong SGK

- Cỏc cõy cú ở sõn trường, vườn trường

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Cõy cú thể sống ở đõu ? Kể

tờn một số cõy mà em biết ?

* Giỏo viờn nhận xột

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài mới

* Hoạt động 1: Quan sỏt cõy cối ở sõn trường,

vườn trường và xung quanh trường

* Bước 1: Làm việc theo nhúm

- GV phõn cụng khu vực quan sỏt cho HS

Nhúm 1: Quan sỏt cõy cối ở bỡnh hoa

Nhúm 2: Làm việc cả lớp

* Bước 2: Làm việc cả lớp

* Nhận xột, tuyờn dương nhúm

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Yờu cầu học sinh hoạt động theo nhúm đụi

- Trong số cỏc cõy được giới thiệu trong SGK

cõy nào là cõy ăn quả, cõy búng mỏt, cõy nào

là cõy lương thực, thực phẩm, cõy nào là cõy vừa

dựng làm thuốc và vừa làm gia vị?

* Kết luận: Cú rất nhiều loài cõy sống trờn cạn

chỳng thức ăn cho người, động vật và ngoài ra

chỳng cũn nhiều lợi ớch khỏc

- Cỏc nhúm quan sỏt tỡm hiểu tờn cõy, đặc điểm và ớch lợi của cõy

- Đại diện cỏc nhúm núi tờn mụ tả đặc điểm và núi ớch lợi của cõy

- Cõy bàng: Cho búng mỏt

- Cõy hoa: Cú hoa đẹp

- HS quan sỏt tranh và nờu tờn, nờu ớch lợi của những cõy cú trong hỡnh

Cõy mớt: Cho quả ăn Cõy phi lao: Chắn giú, chắn cỏt Cõy ngụ: Cho bắp để ăn

Cõy đu đủ: Cho quả để ăn Cõy thanh long: Cho quả để ăn Cõy sả: Cho củ để ăn

Cõy lạc: Cho củ để ăn + Cõy ăn quả: Cõy mớt, cõy đu đủ, cõy thanh long

+ Cõy lương thực: Cõy ngụ + Cõy vừa làm thuốc vừa làm gia vị: Cõy xả

+ Cõy thực phẩm: Cõy lạc

* Hoạt động 3: Trũ chơi ụ chữ kỡ diệu

1 Loài hoa tượng trưng cho

mựa thu

2 Quả màu đỏ dựng để thổi

xụi

3 Họ hàng nhà cam

4 Quả gỡ cú nhiều gai

5 Loài cõy cú thể sống ở

sa mạc ?

6 Một số bộ phận khụng

G G R G G

R ễ

T

A U C

H uu

uu uw w w w

A D

H

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 9

thể thiếu của cõy ?

7 Cõy cú lỏ hỡnh kim

8 Quả gỡ bà chỳng ta hay ăn ?

9 Quả gỡ lũng đỏ quả xanh ?

10 Loài hoa nào thường nở vào mựa hố và hay cú ở sõn trường

* Tuyờn dương học sinh điền đỳng vào ụ chữ

Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011

Toán: GIờ - PHúT

A MụC TIÊU: - Biết đợc 1 giờ có 60 phút

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3 và số 6

- Biết đơn vị đo thời gian : giờ, phút

- Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số đo thời gian

B Đồ DùNG DạY – HọC :Mô hình đồng hồ có kim quay đợc kim chỉ giờ, phút

C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU

I Kiểm tra(5') :

+ GV vẽ trớc lên bảng một số hình đã học

yêu cầu HS nhận biết hình đã đợc tô màu

một phần năm

+ GV nhận xét cho điểm

II.Bài mới(30'):

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn xem giờ :

+ Hỏi: Các em đã học các đơn vị đo thời

gian nào?

+ Giới thiệu: Học mới đơn vị đo là giờ và

phút 1 giờ đợc chia thành 60 phút 60 phút

lại tạo thành 1 giờ

+ Viết lên bảng: 1 giờ = 60 phút

+ GV chỉ trên mặt đồng hồ và nói: Khi kim phút

quay đợc 1 vòng là đợc 60 phút

+ GV quay các kim ở nhiều vị trí khác nhau

để HS nhân biết và nêu thời gian trên đồng

hồ, mỗi lần thực hiện cho cả lớp nhận xét

sau đó GV hớng dẫn thêm cho HS nắm đợc

cách xem đồng hồ

+ Yêu cầu HS thực hành quay kim đồng hồ

ở vị trí : 9 giờ, 9 giờ 15, 5 giờ 30

3 Luyện tập – thực hành:

Bài 1:

+ Yêu cầu HS quan sát mặt đồng hồ đợc

minh hoạ trong bài tập

+ Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

+ 7 giờ 15 tối còn gọi là mấy giờ?

+ Tiến hành tơng tự với các mặt còn lại

+ Nhận xét tuyên dơng

Bài 2:+ Yêu cầu HS đọc câu nói về hành

động để biết là hành động gì Bạn Mai thực

hiện nó vào lúc nào?

+ Tìm đồng hồ chỉ giờ tơng ứng với hành

động đó

+1 số cặp trình bày.GV kết luận về lời giải

đúng

+ Cả lớp quan sát hình và giơ tay phát biểu ý kiến

Nhắc lại tựa bài

+ Về tuần lễ, ngày, giờ

+ Lắng nghe và nhắc lại

+ HS đọc + Nghe và nhắc lại

+ Nhiều HS nêu giờ và nhận xét Lắng nghe GV hớng dẫn thêm và thực hành quay đồng hồ và nêu giờ

+ Thực hành quay và nêu rồi nhận xét

+ Quan sát hình trong SGK

+ 7 giờ 15 Vì kim giờ chỉ qua số 7, kim phút chỉ vào số 3

+ 7 giờ 15 tối còn gọi là 19 giờ 15 + Nêu giờ và giải thích

+ Đọc kĩ đề bài để biết hành động + Quan sát trên mặt đồng hồ

+ Nêu giờ tơng ứng với mặt đồng hồ + Thảo luận theo cặp sau đó từng cặp nêu trớc lớp theo yêu cầu

uu uu uw w w w

Trang 10

+ Nhận xét cho điểm + Nhận xét.

III Củng cố dặn dò(5'): - Một số HS đọc nêu lại 1 giờ = ? phút ; 60 phút = ? giờ

- Thực hành nêu một số giờ theo ý của GV quay đồng hồ

- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng Chuẩn bị bài cho tiết sau

Luyện từ và câu: Từ NGữ Về SÔNG NƯớC ĐặT Và TRả LờI CÂU HỏI: Vì SAO?– ĐặT Và TRả LờI CÂU HỏI: Vì SAO?

A MụC TIÊU:

- Nắm đợc một số từ ngữ về sông biển (BT 1, BT 2)

- Bớc đầu biết đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao? (BT 3, BT 4)

B Đồ DùNG DạY – HọC :- Bài tập 2 viết vào 2 tờ giấy, 2 bút màu

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :

I Kiểm tra(5') :

+ GV thu 3 vở kiểm tra

+ 4 HS lên bảng làm bài

+ Nhận xét ghi điểm

II Bài mới(30'):

1 GV thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

+ Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4

HS Phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy, yêu cầu

thảo luận để tìm từ theo yêu cầu của bài

+ Nhận xét tuyên dơng các nhóm tìm đợc

nhiều từ

Bài 2 : Gọi HS đọc đề

+ Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu tự suy nghĩ và làm bài vào vở

+ Gọi một số HS đọc bài làm của mình

+ Nhận xét và ghi điểm

Bài 3 : Gọi 2 HS đọc yêu cầu

+ Yêu cầu cả lớp suy nghĩ để đặt câu theo

yêu cầu của bài

+ Kết luận : Trong câu văn “Không đợc bơi ở

đoạn sông này vì có nớc xoáy.” thì phần in

đậm là lí do công việc “Không đợc bơi ở

đoạn sông này”, khi đặt câu hỏi cho lí do của

một sự việc nào đó ta dùng cụm từ “Vì sao?”

để đặt câu hỏi Câu hỏi đúng cho bài tập này

là: “ Vì sao chúng ta không đợc bơi ở đoạn

sông này”

Bài 4

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hành

hỏi – đáp với nhau theo từng câu hỏi

+ Nhận xét và ghi điểm

+ 2 HS làm bài 1 ; 1 HS làm bài 2 ; 1

HS làm bài 3

+Nhắc lại tựa bài

+ Thảo luận theo yêu cầu, sau đó nêu kết quả: tàu biển, cá biển, tôm biển, chim biển, sóng biển, bão biển, lốc biển, mặt biển, rong biển, bờ biển ; biển cả, biển khơi, biển xanh, biển lớn, biển hồ, biển biếc…3 x2 3 x 5…45 : 5

+ Tìm từ theo nghĩa tơng ứng cho trớc + Tự làm bài, 1 HS lên bảng giải và nhận xét

Đáp án : Sông , suôí , hồ

+ Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câu sau: “Không đợc bơi ở đoạn sông này vì có nớc xoáy.”

+ Suy nghĩ sau đó nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

+ Nghe hớng dẫn và đặt câu hỏi

“ Vì sao chúng ta không đợc bơi ở

đoạn sông này”

+ Dựa vào bài tập đọc Sơn Tinh, Thuỷ Tinh để trả lời câu hỏi

+ Thảo luận cặp đôi, sau đó một số cặp trình bày trớc lớp

+ Nhận xét III Củng cố dặn dò(5') :- Em có yêu sông, biển không? Vì sao? GD HS

- Dặn HS về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- GV nhận xét tiết học

bồi dỡng HSG Toán: ôn các dạng đã học

A MụC TIÊU: Củng cố nhận biết các đơn vị đo thời gian : giờ, phút

b CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :

Ngày đăng: 20/04/2015, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w