1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 số 1

4 409 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HKII.. Tính quãng đường AB.. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuớng BD.. b Tính độ dài đoạn thẳng AH.. c Tính diện tích tam giác AHB.. a Tính diện tích toàn phần của hình hộp

Trang 1

ĐỀ THI HKII MÔN TOÁN, LỚP 8

Thời gian : 90ph

Bài 1 : (3 đ)

Giải các phương trình sau :

a) ( 3x – 5 ) ( 4x + 2 ) = 0

b)

3 2

1 6 7

2

3

x

x x

x

c) /4x/ = 2x + 12

Bài 2 :( 1,5 đ)

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

a) 3x-2 < 4

b) 2-5x ≤ 17

Bài 3 : ( 1,5đ).

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 : ( 2,5đ)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc

kẻ từ A xuớng BD

a) Chứng minh AHB BCD

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Tính diện tích tam giác AHB

Bài 5 : (1,5đ)

Một hình chữ nhật có kích thước là 3cm ,4cm ,5cm

a) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài 1 : (3đ) Giải các phương trình sau :

a) (1 đ) ( 3x-5)(4x + 2 ) = 0

 3x – 5 = 0 hoặc 4x + 2 = 0 (0,25đ)

 3x – 5 = 0  x =

3 5 (0,25đ

Trang 2

 4x + 2 = 0  x =

2

1

 (0,25đ Tập nghiệm S = {

2

1

 ; 3

5 } (0,25đ

b) (1 đ)

3 2

1 6 7

2 3

x

x x

x

ĐKXĐ : x ≠ - 7 ; x ≠

2

3 (0,25đ Qui đồng hai vế và khử mẫu :

6x2 – 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7

- 56x = 1

x =

56

1

 € ĐKX Đ ( 0,5đ) Tập nghiệm S = {

56

1

 } (0,25đ c) (1 đ) /4x/ = 2x + 12

Ta đưa về giải hai phương trình :

 4x = 2x + 12 khi x ≥ 0 (1) (0,25đ)

 - 4x = 2x + 12 khi x < 0 (2) (0,25đ)

PT (1) có nghiệm x = 6 thoả điều kiện x ≥ 0

PT (2) có nghiệm x = - 2 thoả điều kiện x < 0 (0,25đ)

Tập nghiệm S = { - 2 ; 6 } (0,25đ)

Baì 2 :( 1,5đ)

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

a ) (0,75 đ) 3x-2 < 4

 x < 2 (0,25đ)

*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x< 2} (0,25đ)

*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)

b ) (0,75 đ) 2-5x ≤ 17

 x ≥ - 3 (0,25đ)

*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x ≥ - 3} (0,25đ)

*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)

Bài 3 : ( 1,5đ).

Gọi x (km) là quảng đường AB ( x >0 )

Thời gian đi : x/ 25 ( h )

Trang 3

Thời gian về : x /30 ( h) ( 0,5đ)

Ta có PT :

3

1 30

25 

x x

( 0,5đ)

Giải PT : x = 50 (0,25đ)

Quãng đường AB dài 50km (0,25đ)

Bài 4 : ( 2,5đ)

Vẽ hình : (0,25đ) A 12cm B

9cm H

D C

a ) Chứng minh AHB BCD: ( 0,75đ )

AHB = DCB = 900 ( gt )

ABH = BDC ( SLT )

 AHB BCD ( g g )

b )Tính độ dài đoạn thẳng AH : ( 0,75đ )

T ính được BD = 15 cm (0,25đ

Tính được AH = 7,2 cm ( 0,5đ)

c ) Tính diện tích tam giác AHB : ( 0,75đ )

Tính được BH = 9,6 cm (0,25đ)

2

6 , 9 2 , 7 2

cm HB

AH

SAHB    ( 0,5đ)

Bài 5 : (1,5đ)

a) Tính dt toàn phần : (1đ)

Tính được Sxq = 70 (cm2 ) (0,25đ)

Tính được S đáy = 12 (cm2 ) (0,25đ)

Tính được Stp = 94 (cm2 ) ( 0,5đ)

b) V = a b c = 3.4.5 = 60 (cm3 ) ( 0,5đ)

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w