1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 số 10

3 1,4K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN : TOÁN 8

(Đề kiểm tra có 1 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

-Bài 1: (2,5 điểm) Giải phương trình

a) 2011x(5x 1)(4x 30) 0− − =

2x 6 2x 2+ = (x 3)(x 1)

Bài 2: (1,5 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số x 6 x 2 2

+ − − <

Bài 3: (2,0 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về,

người đó đi với vận tốc 40km/h Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB?

Bài 4: (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường

cao AH của ∆ADB

a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng ∆BCD

b) Chứng minh AD2 = DH.DB

c) Tính độ dài đoạn thẳng AH

Bài 5: (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ có

đáy là một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc

vuông là 6cm và 8cm; chiều cao của lăng trụ là 9cm

Hãy tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?

-HẾT

A

F

E D

C B

9

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM HỌC KỲ II

a) 2011x(5x 1)(4x 30) 0− − =

⇔ 2011x = 0 hoặc 5x – 1 = 0 hoặc 4x – 30 = 0

⇔ x = 0 hoặc x 1

5

= hoặc x 15

2

=

Tập nghiệm S 0; ;1 15

5 2

0,25 0,5

0,25 b) Điều kiện xác định x 3, x≠ ≠ −1

Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu

2(x 3)(x 1) 2(x 3)(x 1) 2(x 3)(x 1)

Suy ra x(x 1) x(x 3) 4x+ + − =

2

2x 6x 0 2x(x 3) 0

⇔2x 0= hoặc x 3 0− =

1) 2x 0= ⇔ =x 0 (thoả) 2) x 3 0− = ⇔ =x 3 (không thỏa)

Tập nghiệm S={ }0

0,25 0,5

0,5 0,25

2

x 6 x 2

2

+ − − <

3(x 6) 5(x 2) 30

3x 18 5x 10 30

2x 2

⇔ − <

⇔ > −

Biểu diễn tập nghiệm

0,75

0,5 0,25

3

Gọi x (km) là quãng đường AB (điều kiện x > 0)

Thời gian đi x

30 (h) Thời gian về x

40 (h)

Ta có phương trình x x 45

30 40− = 60 Giải phương trình tìm được x = 90 (thoả)

Vậy quãng đường AB d ài 90km

0,25 0,25 0,25 0,75 0,25

Trang 3

BÀI LỜI GIẢI ĐIỂM

0,25

4

a) Xét ∆AHB và BCD∆ , có:

AHB BCD 90= =

ABH BDC= (so le trong)

Xét ∆AHD và ∆BAD, có:

AHD BAD 90= =

·ADB chung

Vậy AHD∆ #∆BAD(g-g)

2

Ta có: AHB∆ #∆BCD

AH.BD AB.BC

5

Độ dài cạnh AC= 62 +82 =10

Diện tích xung quanh Sxq = (6 + 8 + 10)9 = 216 (cm2)

Diện tích một mặt đáy

Sđ = 1.6.8 24

2 = (cm2) Diện tích toàn phần

Stp = 216 + 2.24 = 264 (cm2)

0,25 0,5

0,5 0,75

C

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w