1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 112

5 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 364,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị m > 0 để đồ thị hàm số 1 có hai điểm cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đến  gấp đôi khoảng cách từ điểm cực đại đến .. Biết mặt phẳng MNP tạo với mặt phẳng SAB mộ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2

Ngày 28 tháng 5 năm 2015

Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y x  3 3 mx2 4 m3 (1) với m là tham số.

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.

2 Cho đường thẳng  có phương trình: y = x Tìm các giá trị m > 0 để đồ thị hàm số (1) có

hai điểm cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đến  gấp đôi khoảng cách từ điểm cực đại đến 

Câu 2.(1,0 điểm)

1 Giải phương trình: 3sin 3 cos5 3 4sin -1

cos

x x

2 Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức

3

2

1

i

z i z

i

  

  

Hãy tính giá trị của biểu thức 2

A z iz .

Câu 3.(0.5 điểm) Cho phương trình : 2

log ( 3) log 3 1 log ( )

2

x

m xmxm   Tìm m để phương trình có nghiệm x R .

Câu 4.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

1

- 3 3

1

x y

y

Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân :

2 1 0

x

x x e

dx

x e

Câu 6.(1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm

của SB, BC, AD Biết mặt phẳng (MNP) tạo với mặt phẳng (SAB) một góc a với

21

os

7

c a = , tìm thể tích khối chóp S.MNP và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu 7.(1.0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip có 4 đỉnh A, B,

C, D là 4 đỉnh của một hình thoi Biết rằng độ dài trục lớn của elip gấp 4 lần bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi ABCD và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn của elip bằng 5 5.

Câu 8.(1,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC Biết đỉnh A (1, 2, 5), đường cao BH có phương trình : 3 6 1

- , đường trung tuyến CN có phương trình:

, viết phương trình đường thẳng BC.

Câu 9.(1.0 điểm) Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau mà tổng của ba chữ số đó bằng 7.

Câu 10.(1,0 điểm) Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a b c + + = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M = ab bc ca + + - 2 abc

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 112

Trang 2

Câu NỘI DUNG Điểm 1.1

Cho hàm số y x  3 3 mx2  4 m3 (1) với m là tham số.

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.

1.0

Khi m = 1, hàm số có dạng: y = x3  3x2 + 4

+ TXĐ: R

x x

   

+ Sự biến thiên: y’ = 3x2  6x = 0  x = 0 hoặc x = 2

Hàm số đồng biến trên: (; 0) và (2; +) Hàm số nghich biến trên: (0; 2)

Hàm số đạt CĐ tại x = 0, y = 4; đạt CT tại xCT = 2, yCT = 0

LËp BBT:

§å thÞ:

1.2

Cho đường thẳng  có phương trình: y = x Tìm các giá trị m > 0 để đồ thị hàm số (1) có hai

điểm cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đến gấp đôi khoảng cách từ điểm cực đại đến  1.0

Với m > 0 ta thấy : y’ = 3x2  6mx = 0  0

2

x

 

,

khi đó hàm số có cực đại và cực tiểu Khi đó hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0),

A là điểm cực đại d( , )B  2 d( , )A  2 m  2.4 m3 Giải ra ta có: 1

2

m 

2.1

Giải phương trình: 3sin 3 cos5 3

4sin -1 cos

x x

 §iÒu kiÖn:

2

PT 3sin 3x c os5x 3 2sin 2 x cosx

 3sin 3 x  3 2sin 2  x  cos5 x  cos x   0 3(sin 3 x  1) 2sin 2  x  2sin 3 sin 2 x x  0

(sin 3 x 1)(2sin 2 x 3) 0

2sin 2 3, (loai) 6 3

x

x



§èi chiÕu ®iÒu kiÖn ta cã nghiÖm cña pt lµ 5

x    kx    k  2.2

Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức

3

2

1

i

z i z

i

  

  

Hãy tính giá trị của biểu thức 2

A z iz

0.5

3

2 3

1 3 3 3 3 3 4 1

i

        

  Đặt z a bi a b  ; ,   Do đó

0

x

∞

y’

y

0

x y

O

Trang 3

 

2

2z i z  2 2i 2a2bi ai bi   2 2i 2a b  a2b i 2 2i

a b

 

       

 

Do đó 2 2 2 2 2 2 2 2 2 8

3 3 3 3

A z i z   iii i   i

3

Cho phương trình : log22 ( 3) log 2 3 1 log ( )2

2

x

m xmxm   Tìm m để phương trình có nghiệm x R

0.5

+ Với x > 0, đặt log x2 = t Khi đó phương trình (1) có dạng:

mtmtm    t  2 2

1 2( 3) 3 1 2 1

t

      

2

1 1

4 ( 2 3) 4

2 3

t t

t t

t t

 

(2) + Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi (2) có nghiệm

Đường thẳng y = m cắt đồ thị f(t) =

2 2

4

2 3

t t

t t

  trên miền [1; +)

+Ta có f’(t) =

2

6 6 12 ( 2 3)

t t

t t

  

  , f’(t) = 0  1

2

t t



 +BBT

t -1 1 2 +

f’(t) 0 + 0 -f(t)

4 5/2 1

Từ BBT suy ra phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 < m  4

4

Giải hệ phương trình:

1

- 3 3

1

y

x y R

x y

y

y

    

1.0

      

3 (1) 5(2)

 

 

a b

a b

Thay (1) vào (2) được 2, 1

1, 2

 

 

a b

a b

Với a = 2, b = 1 được

1

5, 1

3 1

 

   

y

x y

x y

(thỏa mãn điều kiện)

Với a = 1, b = 2 được

1

4 10, 3 10

3 2

 

   



   

y

x y

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ có 4 nghiệm 5

Tính tích phân :

2 1 0

x

x x e

dx

x e

1.0

Ta có

2 1

0

x

x x e

dx

x e

1

0

.( 1) 1

x

xe x e

dx xe

Trang 4

Đặt tx.e x 1 dt x e x dx

) 1 ( 

 Đổi cận: x   0 t  1; x   1 t e   1

Suy ra

1

0

.( 1) 1

x

xe x e

dx xe

1

1

( 1)

e t dt t

 

1

1

1 1

e

dt t

 

   

 

   t ln t 1e1  e ln( e  1)

6 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, BC,

AD Biết mặt phẳng (MNP) tạo với mặt phẳng (SAB) một góc a với os 21

7

c a = , tìm thể tích khối chóp S.MNP và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

1.0

Gọi H là trung điểm AB suy raSH ^AB Do ( SAB ) ^ ( ABCD ) suy ra SH ^ ( ABCD )

2

V = SH dt = SH a

O P

N

M

H

A

B

S

I

D

C E G

Gọi E là trung điểm CD, do (MNP)//(SCD) suy ra:

(( MNP ),( SAB )) = (( SCD SAB ),( )) = ES H = a

SH

2

3 os

c

a

a

2

3

V = V

a

= Gọi O là giao điểm của AC, BD, dựng đường thảng a qua O và vuông góc (ABCD)

Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, dựng đường thẳng b qua G và vuông góc (SAB)

Chứng minh được a, b đồng phẳng và cắt nhau tại I là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD

Bán kính mặt cầu

R=SI=

3 4 2 3

a a

SG + GI = + = a

Diện tích mặt cầu

2

2

7 7 4

3

2 3

S p æ ç ç a ö÷ ÷ p a

= ç ç ÷ ÷ =

÷

çè ø

7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip có 4 đỉnh A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình thoi Biết rằng độ dài trục lớn của elip gấp 4 lần bán kính đường tròn nội tiếp

hình thoi ABCD và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn của elip bằng5 5

1.0

Giả sử elip có phương trình chính tắc :

a + b = , a>b>0,

c = a - b (1)

Theo đề bài ta có 2 a2 5 5

c = (2) Từ (1), (2) suy ra

125( a - b ) = 4 a (3)

Gỉa sử AC là trục nhỏ của elip, H là hình chiếu của O trên AB thì OH =

2

a

Trong tam giác vuông OAB có

OH = OA + OB suy ra 2 2

1 3

b = a (4)

Giải hệ hai phương trình (3) và (4) được a2 = 125

6 , b

2 = 125

18 .

Trang 5

Elip có phương trình:

1

125 125

6 18

8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC Biết đỉnh A (1, 2, 5), đường cao BH có phương trình : 3 6 1

- , đường trung tuyến CN có phương trình:

, viết phương trình đường thẳng BC.

1.0

N nằm trên CN nên N(4+t, 2-4t, 2+t), B nằm trên BH nên B(3-2t’, 6+2t’, 1+t’)

N là trung điểm AB nên:

1 (3 2 ') 2(4 )

0

2 (6 2 ') 2(2 4 )

' 2

5 (1 ') 2(2 )

t

t

ìï + - = +

-ï + + = + ïî ïïî

suy ra B(7,2, -1)

C(4+t, 2-4t, 2+t) thì AC uuur (3 + - t , 4 , t t - 3)vuông góc BH nên:

-2(3+t)+2(- 4t)+1(t-3) = 0 suy ra t = - 1 nên C(3,6,1)

Phương trình đường thẳng BC: 7 2 1

-9 Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

mà tổng của ba chữ số đó bằng 7.

0.5

- Bộ 3 chữ số có tổng các chữ số bằng 7 gồm {0, 1, 6} (a), {0, 2, 5} (b), {0, 3, 4} (c),

{1; 2; 4} (d)

- Mỗi bộ trong các bô (a), (b), (c) có số cách lập là: 3! - 1.2.1 = 4 số (trừ chữ số 0 đứng

đầu) => 3 trường hợp đầu có 12 số được lập

- Bộ (d) có 3! = 6 số được lập

- Vậy có 12 + 6 = 18 số được lập thoả mãn yêu cầu bài toán

10 Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a b c + + = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M = ab bc ca + + - 2 abc

1.0

Ta có ab bc ca + + - 2 abc = a b c ( + + - ) (1 2 ) a bc = a (1 - a ) (1 2 ) + - a bc

Đặt t = bc thì ta có

( ) (1 ) 0

Xét hs f(t) = a(1- a) + (1 – 2a)t là đơn điệu trên đoạn

2

(1 ) 0;

4

a

é - ù

ë û Có f(0) = a(1 – a)

2

( 1 ) 1 7

a + - a

£ = < và

2 2

(1 ) 7 1 (2 1 ) 1 7

a

f æ ç ç - ö ÷ ÷ ÷ = - a + æ ç ç ç a - ö ÷ ÷ ÷ £

÷

[ 0;1 ]

Î

2

27

ab bc ca + + - abc £ Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1/3

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi ABCD và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn của elip bằng 5 5 . - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 112
Hình thoi ABCD và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn của elip bằng 5 5 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w