1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 109

5 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 587 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai 0 đường thẳng AB1 và BC.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA MÔN TOÁN 2015 SỐ 109

Ngày 24 tháng 5 năm 2015

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 3

1

x y x

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số đã cho.

b) Tìm m để đường thẳng d x: +3y m+ =0 cắt (H) tại hai điểm M, N sao cho tam giác AMN

vuông tại điểmA(1; 0)

Câu 2.(1,0 điểm)

1 Giải phương trình sin 3x+2cos2x= +3 4sinx+cos (1 sin ).x + x

2 Cho số phức z thoả mãn z 1 − = − 2 iz Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng phức Oxy

biểu diễn số phức w biết w i 3 z = +

Câu 3 (0.5 điểm) Giải phương trình ( )2

1 2 1 2 1 2

16x+ − x+ 8 x+ 4 x+

=

Câu 4.(1.0 điểm) Giải phương trình: x3 1 x

3 4x2 x =

Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân

1

2 0

3 2ln(3 1)

d ( 1)

x

=

+

Câu 6.(1,0 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C 1 1 1 có AA1=a 2, đường thẳng B C1 tạo với mặt phẳng (ABB A1 1) một góc 45 Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai 0

đường thẳng AB1 và BC

Câu 7.(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2), (4; 1)B và đường thẳng

: 3x 4y 5 0

∆ − + = Viết phương trình đường tròn đi qua A, B và cắt tại C, D sao cho CD=6

Câu 8.(1,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; 0) và hai đường thẳng

d − = − = − d − = + = −

− − − Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với

1

dd2 đồng thời cách M một khoảng bằng 6

Câu 9.(1,0 điểm)

Tìm số nguyên dương n thỏa mãn:1 0 1 1 1 2 1 3 ( 1) 1

n n

n

+

Câu 10.(1,0 điểm)

Giả sử x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn 0 (< +x y)2+ +(y z)2+ +(z x)2 ≤18

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

4

2 2 2

2 2 2

x y z

P x y z

x y z

+ +

Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 109

1.1

1

x y x

=

1.0

x y

→−∞ = và lim 2

x y

→+∞ =

x y

+

→ = −∞ và

1

x y

( 1)

x

0,5

* Bảng biến thiên:

; 0 , 2

làm tâm đối xứng

0,5

điểmA(1; 0)

1.0

m

,

x

2 ( 5) 9 0, 1

0,5

Ta có uuuurAM =(x1−1; ),y1 uuurAN =(x2−1;y2)

1

9

1 2 1 2

10x x (m 9)(x x ) m 9 0

0,5

2cos 2 sinx x 2cos 2x (sinx 1)(cosx 3) (sinx 1)(2cos 2x cosx 3) 0

2

(sinx 1)(4cos x cosx 5) 0 (sinx 1)(cosx 1)(4cosx 5) 0

2

x= − ⇔ = − +x π k π kZ.

2

x= − +π k π x= +π k π kZ

0,25

x

'

y

y

2

+

2

x O

y

I

3

2

2

Trang 3

2.2 Cho số phức z thoả mãn z 1 − = − 2 iz Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng phức Oxy biểu diễn số

0.5

w x yi = + ( x, y ∈ℜ ) Giả sử M(x;y) trong mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức w

w i 3 z = + ⇒ = − z w i 3 ⇒ = + z x ( y3 )i

z 1 − = − ⇔ 2 iz ( x 1) ( y − + − 3 )i = ( 2 y + − 3 ) ix0.25

x 1 y 3 2 y 3 x 2x 4 y 3 4 3 0

Kết luận: tập hợp các điểm trên mặt phẳng phức Oxy biểu diễn số phức w là đường thẳng có

3

1 2 1 2 1 2

16x+ − x+ 8 x+ 4 x+

4 1 2 1 3 2 1 2 4

2 x+ − x+ 2 x+ 2 x+

=

4 x+ −1 2x+1 +3 2x+ =1 2x+ ⇔4 ( )2

2x+ −2 2 2x+1 +3 2x+ =1 2x+4 0,25

Đặt 2x+ = ≥1 t 0, phương trình trở thành:( 2 )2 2

t4 −4t3+5t2− − = ⇔t 2 0 (t−2) ((t t−1)2+ = ⇔1) 0 t=2,vì t t( −1)2+ >1 0

2

x=

0,25

4

Giải phương trình:

3

x

3 4x2 x =

− . Điều kiện:

3

0 x

4

2

x x 1

3 4x 2 x

2

2x ( 1 2x ) 3 4x 0 4x 2( 1 2x ) 3 4x 0

3 4x 2x 1 2x 1 3 4x 4

3 4x 2x 3



0.25

2

1

2

3 4x 4x 4x 1

 ≥

2

3

2 2x 8x 3 0

0.25

5

Tính tích phân

1

2 0

3 2ln(3 1)

d ( 1)

x

=

+

Ta có

+

x

x

1 ( 1)

x

x x

+ +

Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có

2

0

( 1)

x

+

+

0,5

2

1 1 1

ABC A B CAA1=a 2, đường thẳng B C1 tạo với mặt phẳng

1 1

(ABB A) một góc 45 0 Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường 1.0

Trang 4

6 thẳng AB1 và BC.

1 1 1 1 1 1

CHABB ACB H = B C ABB A = ⇒ ∆CHB1 vuông cân tại H

0

2

x

4

x

B H = B B +BH = a +

1

3

4

ABC

x

1 ABC 6

V = AA S =a 0.5

1

5

KE

5

a

d AB BC =

0,5

1.0

0.5

5

a

2

2 2 (9 29)

9

25

a

Từ (1) và (2) suy ra

2

25

a

43 13

a a

=

⇔  =



(1; 3), 5

A

C

H

E B

K

1

C

1

K

1

B

1

A

2

a

I

H

A

B

C D

Trang 5

Suy ra ( ) : (C x−1)2+ +(y 3)2 =25 hoặc

Cx−  +y−  =

8

d − = − = − d − = + = −

1.0

2

(1; 1; 1)

, (1; 2; 1) ( 1; 2; 3) P

u

n u u u

 = −



uur

uur uur uur uur

9 6

D D

d M P

D

=

P x y z

P x y z

0,5

Lấy K(1; 3; 1)∈d1 và N(1; 3; 2)− ∈d2 thử vào các phương trình (1) và (2) ta có

NP x+ y z+ + = nên d2 ⊂( ) :P x+2y z+ + =3 0 Suy ra phương trình mặt phẳng (P) thỏa

9

n n

n

+

0.5

0 1 2 ( 1)n n n 1 0 1 ( 1)n n n (1 ) n

C x C x− + + − C x + = CC x+ + − C x x= −x x

( 1)n n n d (1 ) d n

C x C x− + + − C x + x= −x x x

Hay

n

n

+

(n 1)(n 2) 156= ⇔n + n− = ⇔ =n

0,25

lớn nhất của biểu thức

4

2 2 2

2 2 2

x y z

P x y z

x y z

+ +

1.0

Khi đó

4

3

x y z

x y z

+ +

Đặt t= + +x y z t, >0

0,5

( ) 3

9

3

Suy ra bảng biến thiên:

0,5

( )

f t

'( )

f t

0

6

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt Ox tại  3 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 109
th ị cắt Ox tại 3 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w