1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 104

6 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị Cm tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng L: x+2y-3=0.. Tính diện tích xung quanh và thể tíc

Trang 1

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN SỐ 104

Ngày 18 tháng 5 năm 2015

Câu 1.(2,0 điểm)

Cho hàm số ( 1) (4 3 ) 1

3

+

− +

− +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số khi m=1

2 Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị (Cm) tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm

mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (L): x+2y-3=0

Câu 2.(1,0 điểm)

2

x x c+ x− =c x

2 Tìm số phức z thoả mãn z− = 1 5 và 17(z z+ ) =5 z z

Câu 3.(0,5 điểm) Định m để bất phương trình9xm.3x− + ≤m 3 0có ít nhất một nghiệm

Câu 4.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 3

3

1 4

log 3 (1 log )(1 2 ) 2

x x

y

x

y y

Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân

2

0 3 2

x dx I

x x

=

Câu 6.(1,0 điểm)

Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi ABCD cạnh a, góc A=600, chân đường vuông góc hạ từ B’ xuống đáy ABCD trùng với giao điểm các đường chéo của đáy, cho BB’=a Tính diện tích xung quanh và thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’

Câu 7.(1,0 điểm).

Trong mặt phẳng 0xy chứng minh rằng đường tròn 2 2 2 2

(C m) :x +y −2m x−4my+4m =0 luôn tiếp xúc với 2 đường cố định mà ta phải chỉ rõ

Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian 0xyz viết phương trình mặt phẳng (P) chứa

( ) :

d − = + =

− − và tạo với trục Oy một góc lớn nhất

Câu 9.(0.5 điểm)

Chứng minh rằng 2

2

1

2

n n n

C

n >

+ với ∀ ∈n ¥,n≥1 Trong đó 2

n n

C là số tổ hợp chập n của 2n phần tử

Câu 10.(1,0 điểm)

Tùy theo tham số m, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(x−2y+1)2+(2x my− +3)2 Với ,

x y

∀ ∈¡

… Hết …

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 104

1.1

Cho hàm số ( 1) (4 3 ) 1

3

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số khi m=1

1,0

Khi m =1 1 3

1 3

y= x + +x

Tập xác định: ¡

Chiều biến thiên:

y ' x= 2+1 → y’>0 x∀ ∈¡

xlim y→+∞ = +∞,

xlim y

→−∞ = −∞

Bảng biến thiên:

0,5

+ Hàm số luôn đồng biến trên ¡

Đồ thị:

Đồ thị giao với Oy tại (0;1)

0,25

1.2 Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị (Cm) tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm

mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (L): x+2y-3=0

1,0

Phương trình đường thẳng (L) có hệ số góc là 1

2

− nên hệ số góc của tiếp tuyến cần tìm là k=2

Lúc đó nếu x là hoành độ tiếp điểm thì

f '(x) 2= ⇔mx2+2(m 1)x (4 3m) 2− + − = ⇔mx2+2(m 1)x 2 3m 0 (1)− + − =

Bài toán trở thành tìm tất cả các m sao cho phương trình (1) có đúng một nghiệm âm

0,25

Nếu m≠0thì dễ thấy phương trình (1) có 2 nghiệm là x 1 hay x=2 3m

m

do đó để có một nghiệm âm thì

0

2 3

3

m m

<

− < ⇔

 >

3

m< m> thì trên (C) có đúng một tiếp điểm có hoành độ âm thỏa yêu cầu đề bài

0,25

2.1

2

(1 os ) os 1 sin 4 sin

2

c x c x x x

1 sin 2 sin 4 sin

xy’

y

-∞

+∞ +∞

1

y

Trang 3

Vậy phương trình có nghiệm khi 2

sin 2 0

3 sin 4 sin 1

2

x

x x

=

sin 2 0 3

2

x x

=



2.2 Tìm số phức z thoả mãn z− = 1 5 và 17(z z+ ) =5 z z 0.5

Đặt z a bi a b= + , ,( ∈¡ Ta có ) ( )2 2 ( )

z− = ⇔ − +a bi = ⇔ a− +b = Mặt khác 17(z z+ ) =5 z z ⇔34a=5(a2+b2) ( )2

0.25

Từ ( ) ( )1 , 2 ta có hpt ( )

2 2

2 2

a b a

 − + =

 Giải hệ phương trình ta được

5 3

a b

=

 = ±

3 Định m để bất phương trình 9 xm.3x− + ≤m 3 0có ít nhất một nghiệm 0,5

Đặt 3x= >t 0thì bất phương trình là t2−mt m− + ≤3 0 2 3 ; 0

1

t

m t t

+

+ Vậy bất phương trình có ít nhất một nghiệm tức tồn tại ít nhất một giá trị t>0 sao cho đồ thị hàm

2 3

1

t

y

t

+

=

+ nằm dưới đường thẳng y=m

0,25

1

t

+

2

' 1

t t y

+ −

2 2

1

3 ( 1)

t

t t y

t t

=

 + −

⇒ = ⇔ + = ⇔  = − (loại t=-3)

Lập bảng biến thiên ta thấy hàm

2 3 1

t y t

+

= + nhận giá trị [2;+∞ ∀ >); t 0

Vì vậy để bất phương trình có ít nhất một nghiệm là m≥2

0,25

4

Giải hệ phương trình

2 3

3

1 4

log 3 (1 log )(1 2 ) 2

x x

y

x

y y

1.0

Điều kiện 0< ≠y 1và 2x ≤1 à logv 3y ≤1

và nên đặt 2x =covà log3y co= sβvới ,α β∈[0; ]π thì sẽ đưa đến hệ

co co co co

co cos



co co

co cos

0,25

2

co cos

co

π

Đặt

2

1

2

t

t = β − β t ≤ ⇒ β β = − thì được phương trình

0,25

Trang 4

Với t=1 tức 2 sin 1 0

3

0

1

y y

=

=

So với điều kiện ban đầu loại, nên hệ vô nghiệm

0,25

5

Tính tích phân

2

0 3 2

x dx I

x x

=

I

Đặt x-1=2cost ⇒dx=-2sintdt với t∈[0; ]π

3

x= ⇒ =t π

và 1

2

x= ⇒ =t π

thì đưa đến tích phân 2

2

2

(1 2 cos ) 2sin (1 4cos 4cos )2sin

I

π π

0,25

2

(1 2cos ) 2sin

1 4cos 2(1 cos 2 ) 2sin

t tdt

t

+

2 3

2

3 4cost 2cos 2t dt

π

π

2 3 2

(3t 4sint sin 2 )t ππ

0,5

6 Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi ABCD cạnh a, góc A=600, chân đường

vuông góc hạ từ B’ xuống đáy ABCD trùng với giao điểm các đường chéo của đáy, cho BB’=a

Tính diện tích xung quanh và thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’

1,0

Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC,BD, và I là trung điểm BC

+ Kẽ B’K ⊥ BC thì OK ⊥ BC (Định lý 3 vuông góc), Thì K là trung điểm của BI ⇒

4

a

BK = + Với Tam giác vuông BB’K có

2

a

B K = B BBK = a −  =a

 ÷

 

0,25

+ Vậy diện tích mặt bên BB’C’C là ' ' ' 15 2

4

BB C C

a

S =B K BC=

+ Hoàn toàn tương tự diện tích các mặt đều bằng nhau nên 2 2

' '

15

4

xq BB C C

a

+ Do BDC là tam giác đều cạnh a nên

DB a

K

Trang 5

+ Và 2 2 2 3

a

B O= B BOB = a −  =a

 ÷

 

3

a

7 Trong mặt phẳng 0xy chứng minh rằng đường tròn (C m) :x2+y2−2m x2 −4my+4m2 =0 luôn

Ta thấy đường tròn (C có tâm I(m m) 2;2m) và bán kínhR m= 2> ∀ ≠0; m 0 0.25 Vậy bán kính R bằng hoành độ tâm I nên (C tiếp xúc với trục Oy tại H m) 0.25

Ta có quỹ tích tâm I của đường tròn là parabol (P): y2=4x có tiêu điểm F(1;0) và đường chuẩn

(D): x+1=0

+ IH vuông góc với đường chuẩn (D) tại K

+ IF cắt (C tại J m)

+ Ta có IF=IK và IJ=IH nên IF-IJ=IK-IH tức FJ=HK=1

+ Vậy J nằm trên trên đường tròn (L) cố định tâm F bán kính FJ=1 và (C tiếp xúc với (L) m)

0.5

8

Trong không gian 0xyz viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ( ) : 1 2

d − = + =

− − và tạo với

trục Oy một góc lớn nhất

1,0

Mặt phẳng (P) chứa đường (d) nên có phương trình m(x+y+1)+n(2y-z+4)=0 với m2+n2>0; và

+ Nếu m=0 thì mặt phẳng (P):2y-z+4=0 thì góc ϕ =(( ),P Oy) có sin 2

5

ϕ = + Nếu m≠0thì có thể giả sử m=1 thì (P): x+(1+2n)y-nz+1+4n=0

sin

0,25

Nhận xét ϕlớn nhất khi và chỉ khi sinϕlớn nhất 2 2

2

(1 2 )

n

f n

n n

2

5

6

n n

f n

+ +  = − ⇒ − =  ÷

và lim ( ) 4

5

n f n

Vậy sinϕ lớn nhất khi n=2 do đó mặt phẳng (P): x+5y-2z+9=0

0,25

9

2

1

2

n n n

C

n >

+ với ∀ ∈n ¥,n≥1 Trong đó 2

n n

C là số tổ hợp chập n của 2n

phần tử

1,0

Biến đổi vế phải ta được 2

(2 )! 1.3.5 (2 1)

2 2 ! ! 2.4.6 (2 )

n n

n n

vì vậy phải chứng minh 1 1.3.5 (2 1)

2.4.6 (2 )

n n n

>

+

0,25

k k

+

Chọn k lần lượt từ 1,2,…,n rồi nhân các bất đẳng thức vế theo vế ta được đpcm

0,25

10 Tùy theo tham số m, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(x−2y+1)2+(2x my− +3)2 Với

Trang 6

Ta nhận thấy (x−2y+1)2 ≥0và (2x my− +3)2 ≥0∀x y, ∈ ⇒ ≥¡ P 0

0

x y

P

x my

 tức P=0 khi và chỉ khi hệ phương trình trên có nghiệm

x my x my

4

= −

0,25

D≠ ⇔ − ≠ ⇔ ≠m m thì hệ có duy nhất nghiệm tức P=0 xảy ra 0,25

D= ⇔ − = ⇔ =m m thì hệ sẽ là 2 1 0

x y

x y

 − + =

 vô nghiệm nên minP>0.

Đặt t=x-2y thì ta có

1

5

t = − hay xy+ =

Kết luận min 1

5

P= khi m=4 hay minP=0 khi m≠4

0,5

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w