Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm tọa độ điểm M thuộc C, biết rằng tiếp tuyến của C tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I1; 1.. Tìm tọa độ đỉnh B b
Trang 1ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA MÔN TOÁN SỐ 100
Ngày 13 Tháng 5 Năm 2015
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y =
1
x
x−
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Câu 2.(1,0 điểm)
1 Giải phương trình: cos3 cos2 2 1 sin( )
sin cos
x
+
2 Tìm số phức z thỏa mãn : z2+2 z z+ z2 =8 và z z+ =2
Câu 3 (1,0 điểm)Giải phương trình sau trên tập số thực: 1
15 5x 5x 27 23
x = + + x+
Câu 4.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân:
1
ln
1 ln
e
x dx
x + x
∫
Câu 6.(1,0 điểm)
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân đỉnh C; đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (ABB’A’) góc 600 và AB = AA’ = a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’, CC’, BC và Q là một điểm trên cạnh AB sao cho BQ =
4
a
Câu 7.(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC = 2BD Điểm
M(0; )1
3 thuộc đường thẳng AB, điểm N(0;7) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B biết B có hoành độ dương Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và chứng minh rằng
(MAC) (NPQ)⊥ .
Câu 8.(1,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng : 1: 4
1 2
x t
=
= −
= − +
d2: 2
x = y− = z
, và d3: 1 1 1
x+ = y− = z+
Viết phương trình đường thẳng ∆, biết ∆ cắt ba đường thẳng d1 , d2 ,
d3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho AB = BC
Câu 10(1,0 điểm)
Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a, b, c thỏa mãn điều kiện ab bc ca+ + =3,
ta có: 2 2 2
1
Trang 2
-Hết -Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 100
1.1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =
1
x
x−
1.0
TXĐ : D = R\{1}
1 0 (x 1)
−
lim ( ) lim ( ) 1
x f x x f x
→+∞ = →−∞ = nên y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
lim ( ) , lim
x f x x
→ = +∞ → = −∞nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
0.5
Bảng biến thiên
1 + ∞
- ∞
1
-y
y'
x -∞ 1 + ∞
Hàm số nghịch biến trên (−∞;1)và (1;+∞) ,Hàm số không có cực trị 0.25
Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng
0.25
1.2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi
qua điểm M và điểm I(1; 1)
1.0
Với x0 ≠1, tiếp tuyến (d) với (C) tại M(x0 ; 0
x
x − ) có phương trình :
0 0 2
1
x
2 0
1
0
x
x y
(d) có vec – tơ chỉ phương 2
0
1
u
x
= −
−
r
0
1
1
x
−
uuur
0
0
2
x
x
=
r uuur
+ Với x0 = 0 ta có M(0,0) + Với x0 = 2 ta có M(2, 2) 0.5
2.1
Giải phương trình: cos3 cos2 2 1 sin( )
sin cos
x
+ ĐK: sinx+cosx≠0
0.5
Khi đó PT ⇔ −(1 sin2x) (cosx− =1) 2 1 sin( + x) (sinx+cosx)
(1 sinx) (1 cosx sinx sin cosx x) 0
⇔ + + + + = ⇔ +(1 sinx) (1 cos+ x) (1 sin+ x) =0
x x
= −
⇔ = − (thoả mãn điều kiện) 2 2
2
= − +
= +
(k m, ∈Z)
Trang 3Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 2
2
x= − +π k π
và x= +π m2π (k m, ∈Z)
2.2 Tìm số phức z thỏa mãn : 2 2
Gọi z = x + iy ta có z x iy z= − ; 2 = z2 =zz x= 2+y2
2
z + z z+ z = ⇔ x +y = ⇔ x +y = z z+ = ⇔2 2x= ⇔ =2 x 1 (2)
Từ (1) và (2) tìm được x = 1 ; y = 1± Vậy các số phức cần tìm là 1 + i và 1 – i
3 Giải phương trình sau trên tập số thực: 1
15 5x 5x 27 23
Phương trình đã cho ⇔5 15x( x− =5) 27x+23
Ta phải có 15x− ≠5 0 và phương trình trên trở thành 27 23
5
15 5
x x
x
+
=
Hàm số ( ) 5x
f x = đồng biến trên R còn hàm số ( ) 27 23
15 5
x
g x
x
+
=
480
15 5
g x
x
−
−
nên nó nghịch biến trên các khoảng 1
; 3
1
; 3
Vậy phương trình có tối đa 1 nghiệm trên mỗi khoảng
Mặt khác f ( )1 =g( )1 =5 và ( )1 ( )1 1
5
f − = g − =
Nên phương trình đã cho có 2 nghiệm là x= ±1
4
Giải hệ phương trình:
2
1.0
Với x = 0 không nghiệm đúng phương trình
Với x≠0, ta có:
2
2
1
4
1 4
y
x y
x y
x
+
Đặt
,
y
x
+
+) Với v=3,u=1ta có hệ:
+) Với v= −5,u=9ta có hệ:
5
x y
+ =
+ = −
, hệ này vô nghiệm.
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) (2;1), ( ; ) (5; 2).x y = x y = −
0.5 5
Tính tích phân:
1
ln
1 ln
e x
dx
x + x
Đặt t = 1 ln x+ có 2tdt = 1dx
x x = 1 thì t = 1; x = e thì t = 2
2 2
2
1 ln
e
dx tdt
t
−
+
3
t t
3
−
6 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân đỉnh C; đường thẳng BC’ tạo với mặt
phẳng (ABB’A’) góc 60 và AB = AA’ = a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’, CC’, 0
BC và Q là một điểm trên cạnh AB sao cho BQ = a Tính theo a thể tích khối lăng trụ
1.0
Trang 4Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 ABC.A’B’C’ và chứng minh rằng (MAC) (NPQ)⊥
Gọi I là trung điểm A’B’ thì ' ' ' ' ( ' ')
' AA '
C I A B
C I ABA B
C I
mp(ABB’A’) chính là góc · 'C BI Suy ra · 0
2
a
C I =BI C BI =
3
ABC A B C A B C
a
/ / '
NP BC
PQ C I
ABM = BB I c g c suy ra AMB BIB suy ra AMB B BI− − = + = ⇒ ⊥
Mặt khác theo chứng minh trên C’I ⊥AM nên AM ⊥ ( 'C BI )
Suy ra (AMC) ⊥ ( 'C BI (2))
Từ (1) và (2) suy ra (MAC) (NPQ)⊥
7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC = 2BD Điểm M
1
(0; )
3 thuộc đường thẳng AB, điểm N(0;7) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B biết B có
hoành độ dương
1.0
Gọi N’ là điểm đối xứng của N qua I thì N’ thuộc AB, ta có : '
'
N I N
N I N
Phương trình đường thẳng AB:4x + 3y – 1 = 0
Khoảng cách từ I đến đường thẳng AB: 4.2 3.1 12 2 2
+
AC = 2 BD nên AI = 2 BI, đặt BI = x, AI = 2x trong tam giác vuông ABI có:
4
d = x + x suy ra x = 5 suy ra BI = 5
Điểm B là giao điểm của đường thẳng 4x + 3y – 1 = 0 với đường tròn tâm I bán kính 5
Tọa độ B là nghiệm của hệ: 4x 3y – 1 02 2
(x 2) (y 1) 5
− + − =
Trang 5Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng : 1: 4
1 2
x t
=
= −
= − +
d2: 2
x = y− = z
x+ = y− = z+
Viết phương trình đường thẳng ∆, biết ∆ cắt ba đường thẳng d1 , d2 ,
d3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho AB = BC
1,0
Xét ba điểm A, B, C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d1 , d2 , d3
Ta có A (t, 4 – t, -1 +2t) ; B (u, 2 – 3u, -3u) ; C (-1 + 5v, 1 + 2v, - 1 +v)
A, B, C thẳng hàng và AB = BC ⇔B là trung điểm của AC
( 1 5 ) 2
4 (1 2 ) 2.(2 3 )
1 2 ( 1 ) 2( 3 )
− + + − + = −
Giải hệ trên được: t = 1; u = 0; v = 0
Suy ra A (1;3;1); B(0;2;0); C (- 1; 1; - 1)
Đường thẳng ∆ đi qua A, B, C có phương trình 2
x = y− = z
9
Tìm hệ số của 4
x trong khai triển biểu thức 2 3 n
x x
, biết n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức
n
C −− +nA =
0.5
Từ hệ thức đã cho suy ra n≥6
( ) ( ) ( )
4
n
−
−
−
− − ⇔ 2n3− −n2 9n−888 0= ⇔ =n 8.
2
x
Hệ số của x4 tương ứng với 24 4− k= ⇔ =4 k 5
Vậy hệ số của x4 là 5 5( )8 5
10 Câu 10(1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a, b, c thỏa mãn điều kiện
3
ab bc ca+ + = , ta có: 21 21 21 1
1,0
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương: a b2 2+b c2 2+c a2 2+a b c2 2 2 ≥4
Đặt x = ab, y = bc, z = ca ta cần chứng minh x2+y2+ +z2 xyz≥4 với mọi x, y, z không âm thỏa mãn: x + y + z = 3
Không làm mất tính tổng quát giả sử x ≤ y; x ≤ z thì x ≤ 1 ta có:
4
x