1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Đại học số 2 Thầy Lê Bá Trần Phương

2 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 170,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị C của hàm số ñã cho.. Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị C, biết tiếp tuyến ñó có hệ số góc lớn nhất.. Tính khoảng cách từ ñiểm P tới mặt phẳng S

Trang 1

w W

m

Khóa học Luyện ñề thi ñại học môn Toán – Thầy Lê Bá Trần Phương ðề thi tự luyện số 02

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1

-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7, 0 ðIỂM)

Câu I ( 2,0 ñiểm) Cho hàm số

3 2

4 2

x x

y= − − + x+

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C) của hàm số ñã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị (C), biết tiếp tuyến ñó có hệ số góc lớn nhất

Câu II ( 2,0 ñiểm)

1 Giải phương trình: sin 2 (cotx x+tan 2 )x =4 cos2x

2 Giải bất phương trình: 9x−8.3x+ x2−2x−3 −91+ x2−2x−3 > 0

Câu III ( 1,0 ñiểm) Tính tích phân:

2

2 1

2 1

x

x x

=

Câu IV (1,0 ñiểm) Cho hình chóp tứ giác ñều S.ABCD có AB = a, SA=a 2 Gọi M, N, P lần lượt là trung ñiểm của các cạnh SA, SB, CD Tính khoảng cách từ ñiểm P tới mặt phẳng (SAB) và tính thể tích khối chóp PAMN theo a

Câu V (1,0 ñiểm) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:

2 2

xy y P

xy x

+

= + + biết

2 2

1

x +y = và y ≠0

PHẦN RIÊNG (3,0 ñiểm): Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn:

Câu VI.a ( 2,0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng tọa ñộ vuông góc Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 2, AB có phương trình:

0

x− = , I(2; 1) là trung ñiểm của BC Tìm tọa ñộ trung ñiểm K của AC y

2 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz , cho ñiểm A(1; 0; 5) và hai ñường thẳng:

1: 1 3 1, 2: 1 2 1

Chứng minh rằng: d1; d2 chéo nhau Tính khoảng cách giữa d1 và d2

Tìm tọa ñộ ñiểm M thuộc mặt phẳng (P): x+ + + = sao cho AM vuông góc với dy z 4 0 1 và d2

Câu VII.a ( 1,0 ñiểm) Giải hệ phương trình:

4 4

4 4

y x





B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b ( 2,0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng tọa ñộ vuông góc Oxy, cho hai ñường thẳng d1:x+3y+ =5 0, d2:x− + = Viết y 1 0 phương trình ñường thẳng ∆ ñi qua ñiểm M(3; 0) ñồng thời tạo với d1, d2 một tam giác cân ñỉnh là giao ñiểm của ∆ với d1

ðỀ TỰ LUYỆN THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 02

MÔN: TOÁN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

w W

m

Khóa học Luyện ñề thi ñại học môn Toán – Thầy Lê Bá Trần Phương ðề thi tự luyện số 02

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2

-2 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz cho ba ñường thẳng:

3

:

d

Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với d1 ñồng thời cắt d2 và d3 lần lượt tại M, N sao cho

35

MN =

Câu VII.b (1,0 ñiểm) Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình: 1, 2 4 7 3

2

z i

z i

z i

= −

Tính giá trị của biểu thức z12 z22

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 27/07/2015, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w