Cho hình lăng trụ ñứng ABCD.A’B’C’D’.. Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ và khoảng cách từ ñường thẳng BC tới mặt phẳng B’AD.. Theo chương trình chuẩn Câu VIa: 2,0 ñiểm.. Viết p
Trang 1Khóa học LTðH ñảm bảo môn Toán – Thầy Phan Huy Khải ðề thi thử ñại học số 02
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1
1
x y x
−
=
− có ñồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C) của hàm số ñã cho
2 Tìm m, n ñể ñường thẳng (d) có phương trình y=mx+ cắt (C) tại hai ñiểm phân biệt A, B ñối n
xứng với nhau qua ñường thẳng (d1): x+3y− = 7 0
Câu II: (2,0 ñiểm)
1 Giải phương trình:
−
2 Giải phương trình:x3−8x2+13x+ +6 6(x−3) x2−5x+ = 5 0
Câu III: (1,0 ñiểm) Tính tích phân
2
0
1 cos
x
π
∫
Câu IV: (1,0 ñiểm) Cho hình lăng trụ ñứng ABCD.A’B’C’D’ Có ñáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc A
bằng 600 Góc giữa mặt phẳng (B’AD) và mặt ñáy bằng 300 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’
và khoảng cách từ ñường thẳng BC tới mặt phẳng (B’AD)
2
a b c+ + = Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
P
PHẦN RIÊNG (3 ñiểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VIa: (2,0 ñiểm)
1 Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có ñáy lớn là CD, ñường thẳng AD có phương trình 3x− = , ñường thẳng BD có phương trình y 0 x−2y= , góc tạo bởi hai ñường thẳng BC và AB 0 bằng 450 Viết phương trình ñường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 24 và ñiểm B có hoành ñộ dương
2 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+2y−6z−11 0= , mặt phẳng (P): 2x+3y−2z+ = và ñường thẳng d:1 0 1 2 1
y
= − = Viết phương trình mặt phẳng (Q) biết (Q) vuông góc với (P), song song với d và tiếp xúc với (S)
Câu VIIa: (1,0 ñiểm) Cho phương trình: z3−5z2+16z−30=0(1), gọi z1, z2, z3 lần lượt là 3 nghiệm của phương trình (1) trên tập số phức Tính giá trị biểu thức: A=z12+z22+z32
B Theo chương trình nâng cao
Câu VIb: (2,0 ñiểm)
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 02
MÔN: TOÁN Giáo viên: PHAN HUY KHẢI
Thời gian làm bài: 180 phút
Trang 2Khóa học LTðH ñảm bảo môn Toán – Thầy Phan Huy Khải ðề thi thử ñại học số 02
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2
-1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho ñường tròn (C): x2+y2−2x+4y− = và ñường thẳng d 4 0
có phương trình x+ +y m= Tìm m ñể trên ñường thẳng d có duy nhất một ñiểm A mà từ ñó kẻ ñược 0 hai tiếp tuyến AB và AC tới ñường tròn (C) (B, C là hai tiếp ñiểm) sao cho tam giác ABC vuông
2 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz cho ñiểm A(10; 2; -1) và ñường thẳng d có phương
= = Lập phương trình mặt phẳng (P) ñi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) lớn nhất
Câu VIIb: (1,0 ñiểm).Tìm giá trị lớn nhất của tham số m sao cho bất phương trình:
1 log+ x + ≥1 log mx +4x+m ñược nghiệm ñúng với mọi x∈R
Giáo viên : Phan Huy Khải Nguồn : Hocmai.vn