Số phản ứng vừa tạo ra kết tủa, vừa tạo khí bay ra là: Câu 9: Hoà tan hoàn toàn Fe vào dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol NO2 sản phẩm khử duy nhất thoát ra, thêm từ từ dung dịch HCl đến k
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe2O3; CuO; Al2O3 và MgO nung
nóng Sau một thời gian thu được 10,44 gam chất rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng
thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
lượng CO2 và H2O thu được là
Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
Tỉ lệ thể tích N2O : NO = 1 : 3 Sau khi cân bằng phương trình trên với hệ số các chất là những số nguyên,
tối giản thì số phân tử chất oxi hóa là
ra giảm 1/8 so với ban đầu Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là
Câu 7: Dãy gồm các chất đều có tính bazơ là
A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
B Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3
D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
Câu 8: Trong các phản ứng sau:
(1) Ure + dung dịch Ca(OH)2 (2) Xôđa + H2SO4
Số phản ứng vừa tạo ra kết tủa, vừa tạo khí bay ra là:
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn Fe vào dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) thoát
ra, thêm từ từ dung dịch HCl đến khi ngừng thoát khí thì thu được thêm 0,02 mol NO Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.
C Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
D Cacbon monoxit và silic đioxit là oxit axit
Câu 11: Hòa tan hỗn hợp gồm a gam Cu và b gam Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy có khí SO2
bay ra Dung dịch thu được có nồng độ phần trăm của 2 muối là bằng nhau Tỉ số a/b có giá trị là
được dung dịch X, rót từ từ 150 ml dung dịch FeCl3 0,3M vào X đến khi kết thúc phản ứng thu được m
gam kết tủa Giá trị của m là:
dịch NaOH 3M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 2Câu 14: Sục V lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng
thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của lớn nhất của V là
Câu 15: Nếu cho 300 ml hoặc 400 ml dung dịch NaOH 1M vào 500 ml dung dịch Al2(SO4)3 xM đều thu
được a gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 16: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng số mol tới hoàn toàn được hỗn hợp khí
Y Cho Y rất từ từ qua nước dư, thấy còn 0,01 mol khí không bị hấp thụ Khối lượng hỗn hợp X là
Câu 17: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có chứa b mol Fe(NO3)3 Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch
muối Mối quan hệ giữa a và b là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi
trong dư Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công
thức phân tử của X là
Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì
dừng lại, tại catôt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không
đổi thì pH của dung dịch thu được bằng
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu2S và 0,24 mol FeS2 vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được
dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là
Câu 21: Cho 1,92 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm
khử duy nhất là NO Số gam muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng là
Câu 22: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)
Cho 0,11 mol SO2, 0,1 mol NO2, 0,07 mol SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại
0,02 mol NO2 Hằng số cân bằng KC của cân bằng trên là
Câu 23: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba kim loại là
khối lượng của nitơ và oxi trong Y chiếm 61,33%) Thuỷ phân m gam X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
90,9 gam pentapeptit, 147,6 gam tetrapepptit, 37,8 gam tripeptit, 39,6 gam đipeptit và 45 gam Y Giá trị
của m là
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp, có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân bậc I của 3
amin trên là
Câu 26: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ
với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là
Câu 27: Dãy các chất đều làm nhạt màu dung dịch thuốc tím (nhiệt độ thường hoặc đun nóng) là:
A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Câu 28: Đốt cháy 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O Nếu cho 10 gam
E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn
khan Công thức của axit tạo nên este trên có thể là
Trang 3Câu 29: Cho 9,9 gam glyxin tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M, đun nhẹ thì thu được m gam chất
rắn khan Giá trị của m là
Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm cùng số nhóm amino và cacboxyl là
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala
C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Câu 31: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung
dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
Câu 32: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ từ trái sang phải là Cho các chất :
Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần
A p-nitroanilin; anilin; p-metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin
B p-nitroanilin; anilin; amoniac; p-metylanilin; metylamin; đimetylamin
C anilin; p-metylanilin; p-nitroanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin
D p-nitroanilin; p-metylanilin; anilin; amoniac; metylamin; đimetylamin
Câu 33: Thủy phân 3,42 gam mantozơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung
dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa là
Câu 34: Cứ 4,575 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 2 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích
butađien và stiren trong cao su buna-S là
Câu 35: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl
axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 36: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc I qua CuO dư, nung nóng (phản ứng hoàn
toàn) sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO3
dư trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
Câu 39: Cho dãy các chất: metan, axetilen, etilen, etanol, axit acrylic, anilin, phenol, benzen, etanal Số
chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 40: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z đều no, đơn chức và có cùng số nguyên tử H trong phân
tử Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này với số mol bằng nhau, sản phẩm thu được có tỉ lệ khối lượng CO2 :
H2O = 121 : 54 Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là :
A CH4O, C2H4O và C2H4O2 B C2H6O, C3H6O và C3H6O2.
Câu 41: Dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol được sắp xếp theo chiều tăng dần (từ trái sang phải) giá
trị pH là:
B CH3COOH; H2NCH2COOH; H2NCH2COONa; CH3COONa
C H2NCH2COOH; CH3COOH; CH3COONa; H2NCH2COONa
Câu 42: Cho 1,38 gam axit X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được 2,646 gam chất rắn Tên thay thế của X là
Câu 43: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:
A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Fe, Zn, Cu, Al, Mg
Trang 4C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Au, Cu, Al, Mg, Zn
và m2 lần lượt là
Câu 45: Thuốc thử phân biệt các kim loại Mg, Zn, Fe, Ba là
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3,5 mol O2 Công thức phân tử của A là
Câu 47: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH
đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m
gam rắn khan Giá trị của m là
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng thể tích bình lên 2 lần thì tốc độ phản ứng sẽ:
Câu 49: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là
A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-1-en
Câu 50: Hiđrat hoá 3,36 lít C2H2 (ở đktc) thu được hỗn hợp A (hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp
sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn Nguồn: Hocmai.vn