1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 2 2013 - môn toán

5 517 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 02 - môn toán
Tác giả Phan Huy Khải
Trường học Hocmai.vn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn giải
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 268,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ðÁP ÁN, THANG ðIỂM ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 2 NĂM 2012

I

1) Txñ: D=R\{1}

1

x

x

x

→±∞

=

− ⇒ y = 2 là ñường tiệm cận ngang

1

1

y

x

− với mọi x∈ D Bảng biến thiên:

x - ∞ 1 + ∞

y' - -

y

2 + ∞

- ∞ 2 Hàm số nghịch biến trên khoảng:(- ∞ ;1) và (1;+ ∞ )

Hàm số không tồn tại cực trị

Khi x = 0⇒ y =1; x = -1 ⇒ 7x+ −y 5z−77=0 3

2

y =

ðồ thị hàm số nhận ñiểm I(1;2) là tâm ñối xứng

y= − x+

Vì A, B ñối xứng qua d1⇒ m = 3 (do khi ñó d ⊥ d1)

Vậy phương trình ñường thẳng d:y = 3x + n

Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của d và (C) là:

2 1 3

1

x

x n x

− ñiều kiện x≠ 1

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 02

MÔN: TOÁN Giáo viên: PHAN HUY KHẢI

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

2 ( )

ðể d cắt (C) tại hai ñiểm phân biệt A, B ta có ñiều kiện

+ − − − ≠

Gọi tọa ñộ ñỉnh A(xA;3xA+ n), B(xB;3xB + n)⇒ tọa ñộ trung ñiểm của ñoạn thẳng

;

+

 , theo ñịnh lí viet ta có:

5 3

n

+ = tọa ñộ

ñiểm 5 ;5

I − + 

 , vì A, B ñối xứng qua d1 ⇒ I∈d1⇒ n = -1 Vậy phương trình ñường thẳng d:y =3x-1

0,25 ñ

0,25 ñ 0,25 ñ

II

1) Giải phương trình:

2

x≠ ⇔ ≠x kπ kZ

(1)⇔

2

2

x

2

x nπ

⇔ = ,n∈Z(loại)

Vậy phương trình vô nghiệm

2) Giải phương trình:

xx + x+ + xxx+ = (1)

ðk: x2−5x+ ≥ 5 0

3

x

=

⇔ 



Giải (2): ñặt x2−5x+ = t, ñiều kiện t ≥ 0 5

7

t

t

=

Với t =1⇒ 2

xx+ =1 1

4

x x

=

 =

 (thỏa mãn ñiều kiện)

Vậy phương trình có hai nghiệm x =1 và x = 4

0,25 ñ

0,5 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

III Tính :

(loại)

(loại) (thỏa mãn)

Trang 3

2 2 2

x

2

1

0

1 2 ln

x

x

π

2

2

1 2

ln

I= +I I = +π −

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

IV

Gọi I là trung ñiểm AD, K là hình chiếu của B

xuống B’I, vì A= 600⇒ ∆ ABD ñều cạnh a

'

B IB

2

a

BI =

=> ' tan 300

2

a

Diện tích ñáy ABCD là:

2

3 2

2

a

Thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ là

3

3 '

4

ABCD

a

V =BB S = (ñvtt)

Do BC//AD⇒ BC//(B’AD) ⇒ khoảng cách từ BC tới mặt phẳng (B’AD) bằng

khoảng cách từ B tới (B’AD)

BK B I' BK (B AD' )

Xét ∆ B’BI vuông tại B ta có

a BK

Vậy khoảng cách từ ñường thẳng BC tới (B’AD) bằng 3

4

a

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

V

ðặt a b+ =x b c; + =y a c; + = ⇒ + + =z x y z 2(a b c+ + ) 1=

P

Ta có

xy z= xy z x y z = x z y z

0,25 ñ

0,25 ñ

I B

A

B'

A'

D

D'

C C'

K

Trang 4

1

2

Chứng minh tương tự

1

2

1

2

Lấy (1)+(2)+(3) ta ñược: 3

2

P ≤ => PMax=3

2khi a = b = c =

1 6

0,25 ñ

0,25 ñ

Phần riêng

A Theo chương trình chuẩn

VI.a

1) Tọa ñộ ñiểm D là:

Vectơ pháp tuyến của ñường thẳng

AD và BD lần lượt là n1(3; 1 ,− ) (n2 1; 2− )

2

⇒ AD=AB (1)

Vì góc giữa ñường thẳng BC và AB bằng

450 ⇒BCD = 450

⇒ ∆ BCD vuông cân tại B⇒ DC = 2AB

Theo bài ra ta có:

24

ABCD

AB

⇒ AB = 4 ⇒ BD = 4 2

Gọi tọa ñộ ñiểm ;

2

B B

x

B x 

 , ñiều kiện xB>0

2 2

8 10 5

4 2

5

B B

B

B

x x

x

= −

=



Tọa ñộ ñiểm 8 10 4 10;

Vectơ pháp tuyến của BC là nBC =( )2;1

⇒ phương trình ñường thẳng BC là: 2x+ −y 4 10= 0

2) Mặt cầu (S) có tâm I(2; -1; 3) bán kính R=5

Vectơ pháp tuyến của (P): n( ) =(2;3; 2− )

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ

B

D

C A

(thỏa mãn) (loại)

Trang 5

Vectơ chỉ phương của d: u(3;1;5)



Vectơ pháp tuyến của (Q): n( )Q =n( )P ∧ =u (17; 16; 7− − )vì (Q) ⊥ (P); (Q)//d

Gọi phương trình mặt phẳng (Q) có dạng: 17x−16y−7z+D= 0

Theo bài ra ta có: ( ;( ) ) 34 16 212 2 2 5 15 66 29

D D

d I Q

D

Phương trình mặt phẳng (Q):

17x−16y−7z+15 66−29= hoặc 170 x−16y−7z−15 66−29= 0

0,25 ñ

0,25 ñ

0,5 ñ

VII.a

zz + z− =

có 3 nghiệm là: z1=3;z2= +1 3 ;i z3= + 1 3i

A=z +z + = −

0,5 ñ 0,5 ñ

B Theo trương trình nâng cao

VI.b

1) Phương trình ñường tròn có tâm I(1;-2) bán kính R=3, từ A kể ñược hai tiếp

tuyến AB, AC tới ñường tròn và AB⊥ AC

⇒ tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3 ⇒ IA=3 2 ðể ñiểm A duy nhất ⇒

ñường thẳng IA vuông góc với d ta có: ( ; ) 1 3 2 5

7 2

m m

d I d

m

= −

 2) Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) ñi qua A và (P)//d, khi ñó

khoảng cách giữa d và (P) là khoảng cách từ H ñến (P)

Giả sử ñiểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH ≥ HI ⇒ HI lớn nhất khi A ≡ I

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng ñi qua A và nhận AH



là vectơ pháp tuyến (1 2 ; ;1 3 )

H∈ ⇒d H + t t + t vì H là hình chiếu của A trên d nên

Vectơ chỉ phương của d là: u =(2;1;3)



AH ⊥ ⇒d  AH u= ⇒H ⇒AH − −

Phương trình mặt phẳng (P): 7x+ −y 5z−77= 0

0,5 ñ

0,5 ñ

0,5 ñ

0,5 ñ

VII.b

ðiều kiện: mx2+4x+m > ñúng với x R0 ∀ ∈

m

m m

>

∆ = − <

5

1 log+ x + ≥1 log mx +4x+m ( ) 2

⇔ − − + − ≥ ñúng với x R∀ ∈

2

5

3

m m

m

<

− > 

Từ (1), (2) ⇒ bất phương trình ñúng với x R∀ ∈ khi m=3

0,25 ñ

0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ

Giáo viên : Phan Huy Khải

Ngày đăng: 23/02/2014, 15:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 2 2013 - môn toán
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w