1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề thi thử đại học số 2-năm 2011

5 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi ĐH – Môn Vật lý
Trường học Trường THPT Triệu Sơn 4
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 342 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc và gia tốc của vật dao động tự do biến đổi đều theo thời gian.. Biến cơ năng thành điện năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay Câu 19 Cách tạo từ trờ

Trang 1

Trờng THPT Triệu Sơn 4-Luyện thi ĐH Môn Vật lí -12

Đề số Cõu 1 Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ trỏi đất lờn mặt trăng mà khụng điều chỉnh lại Treo đồng hồ này trờn mặt trăng thỡ thời gian trỏi đất tự quay một vũng là bao nhiờu? Cho biết gia tốc rơi tự do trờn mặt trăng nhỏ hơn trờn trỏi đất 6 lần

A 12 giờ B 4 giờ C 18 giờ 47 phỳt 19 giõy D 9 giờ 47 phỳt 52 giõy

Cõu 2 Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về dao động tự do:

A Chu kỳ dao động phụ thuộc cỏc yếu tố bờn ngoài mà khụng phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh của hệ

B Cú biờn độ và pha ban đầu khụng phụ thuộc vào cỏch kớch thớch dao động

C Khi được kớch thớch, vật dao động tự do sẽ dao động theo chu kỳ riờng

D Vận tốc và gia tốc của vật dao động tự do biến đổi đều theo thời gian

Câu 3 Trong dao động điều hũa của một vật quanh vị trớ cõn bằng phỏt biểu nào sau đõy ĐÚNG đối với lực đàn hồi tỏc dụng lờn vật?

A Cú giỏ trị khụng đổi

B Bằng số đo khoảng cỏch từ vật tới vị trớ cõn bằng

C Tỷ lệ với khoảng cỏch từ vật đến vị trớ cõn bằng và hướng ra xa vị trớ ấy

D Tỷ lệ với khoảng cỏch từ vật đến vị trớ cõn bằng và hướng về phớa vị trớ ấy

Câu 4 Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào một lũ xo thẳng đứng cú độ cứng k = 400 N/m Gọi Ox

là trục tọa độ cú phương trựng với phương giao động của M, và cú chiều hướng lờn trờn, điểm gốc O trựng với vị trớ cõn bằng Khi M dao động tự do với biờn độ 5 cm, tớnh động năng Ed1 và Ed2 của quả cầu khi nú đi ngang qua

vị trớ x1 = 3 cm và x2 = -3 cm

A Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J B Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J

C Ed1 = 0,32J và Ed2 = 0,32 J D Ed1 = 0,64J và Ed2 = 0,64 J

Câu 5 Một con lắc lũ xo cú độ dài 120 cm Thay đổi độ dài của nú sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu Tớnh độ dài mới

Câu 6 Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O, dọc theo trục Ox có li độ thoả mãn phơng trình:

( )cm t

t

+

=

2 2 sin 3

4 6 2

sin

3

Tính vận tốc của vật khi nó đang dao động ở vị trí có li độ

( )cm

x= 2 3

-Cõu 7 Khi núi về súng õm, phỏt biểu nào sau đõy là sai ?

A Súng õm là súng cơ học truyền được trong cỏc mụi trường vật chất như rắn, lỏng hoặc khớ

B Súng õm cú tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến 16000 Hz

C Súng õm khụng truyền được trong chõn khụng

D Vận tốc truyền õm thay đổi theo nhiệt độ

Cõu 8 Vận tốc truyền súng trong mụi trường phụ thuộc vào :

A Bản chất của mụi trường và bước súng

B Bản chất của mụi trường và tần số súng

C Tớnh đàn hồi và mật độ vật chất của mụi trường

D Bước súng và tần số súng

Câu 9 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phơng vuông góc với sợi dây Vận tốc truyền sóng trên dây

v=4(m / s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28( )cm , ngời ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ=( k+1/ 2 với k=0 ,±1 ,±2 , Tính bớc sóng λ Biết tần số f có giá trị trong khoảng

từ f1 =22( )Hz đến f 2 =26( )Hz Lựa chọn các phơng án:

Câu 10 Súng dừng trờn một sợi dõy do sự tổng hợp của hai súng truyền theo chiều ngược nhau: u1 = u0sin(kx - ωt) và u2 = u0sin(kx + ωt) Biểu thức nào sau đõy biểu thị súng dừng ấy:

A u = u0sin(kx).cos(ωt) B u = 2u0cos(kx).sin(ωt)

C u = 2u0sin(kx).cos(ωt) D u = 2u0sin(kx - ωt)

-Cõu 11 -Cõu nào sau đõy núi về mỏy biến thế là sai?

A Mỏy biến thế cú thể biến đổi hiệu điện thế đó cho thành hiệu điện thế thớch hợp với nhu cầu sử dụng

B Mỏy biến thế cú thể biến đổi cả cỏc hiệu điện thế của dũng điện khụng đổi

C Mỏy biến thế cú vai trũ lớn trong việc truyền tải điện năng đi xa

D Trong mỏy biến thế, cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp cú số vũng dõy khỏc nhau

Trang 2

Trờng THPT Triệu Sơn 4-Luyện thi ĐH Môn Vật lí -12– Cõu 12 Trong đoạn mạch điện xoay chiều cú điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dõy thuần cảm thỡ

A tổng trở của đoạn mạch tớnh bằng cụng thức Z = R2 +(Lω)2

B dũng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dõy là như nhau, cũn giỏ trị hiệu dụng thỡ khỏc nhau

C dũng điện luụn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

D điện năng tiờu hao trờn cả điện trở lẫn cuộn dõy

Cõu 13 Phỏt biểu nào sau đõy về cấu tạo của mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha là sai?

A Hai đầu của mỗi cuộn dõy phần ứng là một pha điện

B Rụto là phần cảm

C Rụto là phần ứng, stato là phần cảm

D Stato là phần ứng gồm ba cuộn dõy giống hệt nhau đặt lệch nhau 1/3 vũng trũn trờn stato

Cõu 14 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu một tụ điện C, dũng điện xoay chiều i đi qua

tụ điện

Câu 15 Một đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần R=80( )Ω, một cuộn dây có điện trở thuần

( )Ω

=20

r , có độ tự cảm L=0 , 318( )H và một tụ điện có điện dung C=15 , 9( )àF Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U=200( )V , có tần số f =50( )Hz và pha ban đầu bằng không Hãy viết biểu thức của dòng điện trong mạch

A i=2cos(100πt−π/4) ( )A B i=2 sin(100πt−π/ 4) ( )A

C i= 2 2 cos(100πt+π/ 4) ( )A C i= 2 sin(100πt− π/ 4) ( )A

Câu 16 Điện trở R=30( )Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0 , 6 /π( )H , tụ điện

có điện dung C=100 /π(àF ) Hiệu điện thế giữa hai điểm MB có biểu thức

(100 t / 3) ( )V

sin

160

u MB = π −π Viết biểu thức dòng điện

A i=4 2 sin(100πt+ π/ 6) ( )A B i=2 sin(100πt/ 3) ( )A

C i=4 sin(100πt−π/ 6) ( )A D i=4 sin(100πt/ 6) ( )A

Câu 17 Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút đợc 1800 vòng Một máy phát khác có 6 cặp cực Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất?

A 600 vòng/phút B 700 vòng/phút C 800 vòng/phút D 1000 vòng/phút

Câu 18 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là

A Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay

B Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay

C Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và từ thông quay

D Biến cơ năng thành điện năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay

Câu 19 Cách tạo từ trờng quay bằng cách quay đều một nam châm chữ U quanh trục vuông góc với đờng cảm ứng từ Chọn phơng án đúng Từ trờng giữa hai nhánh của nam châm

A cũng quay đều với vận tốc góc nhỏ hơn vận tốc góc của nam châm

B cũng quay đều với vận tốc góc lớn hơn vận tốc góc của nam châm

C có hớng và độ lớn không thay đổi

D quay đều với vận tốc góc bằng vận tốc góc của nam châm

-Câu 20 Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện trờng biến thiên Kết luận nào sau đây

là đúng khi nói về sự tơng quan giữa vectơ cờng độ điện trờng E và vectơ cảm ứng từ B của điện trờng đó

A Các véctơ E và B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số B Các véctơ E và B cùng phơng

C Các véctơ E và B biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau π/2 D Các véctơ E và B ngợc hớng Câu 21 Mạch dao động lý tởng LC gồm tụ điện có điện dung C=25( )nF và cuộn dây có độ tự cảm L Dòng điện

trong mạch biến thiên theo phơng trình: i=0 , 02 sin 8000 t ( )A Xác định L.

Cõu 22 Mạch dao động để chọn súng của một mỏy thu thanh gồm một cuộn dõy cú độ từ cảm L = 1,76 mH và một tụ điện cú điện dung C = 10 pF Mạch dao động trờn bắt được súng vụ tuyến cú tần số bao nhiờu?

Câu 23 Tụ điện C1 trong mạch thu sóng vô tuyến khác tụ điện C2 trong mạch phát sóng vô tuyến là ở chỗ

A Điện dung C1 lớn hơn C2 B Điện dung C1 nhỏ hơn C2

C Điện dung C1 không đổi còn C2 thay đổi D Điện dung C1 thay đổi còn C2 không đổi

Trang 3

-Trờng THPT Triệu Sơn 4-Luyện thi ĐH Môn Vật lí -12

Cõu 24: Một ngụi sao được hỡnh thành từ những khối khớ lớn quay chậm xung quanh một trục Cỏc khối khớ này co

dần thể tớch lại do tỏc dụng của lực hấp dẫn Trong quỏ trỡnh hỡnh thành thỡ tốc độ gúc của ngụi sao

A tăng dần B giảm dần C bằng khụng D khụng đổi.

Cõu 25: Một dĩa trũn đồng chất quay quanh một trục cố định nằm ngang đi qua tõm dĩa Một

sợi dõy nhẹ vắt qua vành dĩa, hai đầu dõy mang hai vật cú khối lượng m1= 3kg, m2 = 1kg

(hỡnh vẽ) Lỳc đầu giữ cho hai vật ở cựng độ cao, sau đú thả nhẹ cho hai vật chuyển động

Sau 2s kể từ lỳc thả hai vật cỏch nhau một 1m theo phương đứng Khối lượng của rũng rọc là ( lấy g = 10m/s2)

C 104kg D 152kg. *

Cõu 26 : Một vận động viờn nhảy cầu khi rời vỏn cầu nhảy làm biến đổi vận tốc gúc của mỡnh từ 0 đến 4,2 rad/s

trong 0,2s Mụmen quỏn tớnh của người đú là 15kgm2 Hóy tớnh gia tốc gúc trong cỳ nhảy đú và mụmen ngoại lực tỏc động trong lỳc quay

A 41rad/s2 và 425Nm B 21rad/s2 và 315Nm

C 530rad/s2 và 1541Nm D 2,1rad/s2 và 31,5Nm

Cõu 27:Cú 4 chất điểm khối lượng mỗi khối là m đặt ở cỏc đỉnh một hỡnh vuụng cạnh a Moomen quỏn tớnh của hệ

4 chất điểm ấy đối với trục quay qua tõm và vuụng gúc với hỡnh vuụng nhận gớa trị nào sau đõy;

A 4ma2 B 2ma2 C ma2 D

2

1

ma2

Cõu 28: Chọn cõu đỳng;

A Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cỏch từ trục quay đến vật giảm 2 lần thỡ momen quỏn tớnh khụng thay đổi.

B Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cỏch từ trục quay đến vật tăng 2 lần thỡ momen quỏn tớnh tăng 4 lần.

C Khi khối lượng của vật giảm 2 lần, khoảng cỏch từ trục quay đến vật tăng 2 lần thỡ momen quỏn tớnh khụng thay đổi.

D Khi khối lượng vật tăng 2 lần, momen quỏn tớnh cú giỏ trị cũ thỡ khoảng cỏch từ vật đến trục quay giảm 2lần.

Cõu 29 : Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa với tốc độ gúc

khụng đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mộp đĩa

A khụng cú cả gia tốc hướng tõm và gia tốc tiếp tuyến

B chỉ cú gia tốc hướng tõm mà khụng cú gia tốc tiếp tuyến

C chỉ cú gia tốc tiếp tuyến mà khụng cú gia tốc hướng tõm

D cú cả gia tốc hướng tõm và gia tốc tiếp tuyến.

Cõu 30: Ban đầu một vận động viờn trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tỏc

quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tõm của người đú Bỏ qua mọi ma sỏt ảnh hướng đến sự

quay Sau đú vận động viờn khộp tay lại thỡ chuyển động quay sẽ

A khụng thay đổi B dừng lại ngay C. quay chậm lại D quay nhanh hơn.

Cõu 31: Một bỏnh xe cú đường kớnh 4m quay với gia tốc gúc khụng đổi 4 rad/s2, t0 =0 là lỳc bỏnh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ dài của m ột điểm trờn vành bỏnh xe là :

Cõu 32: Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi nh các kim quay đều Tỉ số

tốc độ d i của đầu kim phút và đầu kim giờ là à

A 16 B 12 C 24 D 1/24.

Cõu 33: Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 7200 vòng/min Tốc độ góc của bánh xe

này là

A 120π rad/s B 160π rad/s C 180π rad/s D 240π rad/s

-m

Trang 4

Trờng THPT Triệu Sơn 4-Luyện thi ĐH Môn Vật lí -12– Câu 34 Một nguồn sỏng đơn sắc λ = 0,6 μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cỏch nhau 1mm và cỏch đều nguồn sỏng Đặt một màn ảnh song song và cỏch mặt phẳng chứa hai khe 1 m Tớnh khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp trờn màn

Câu 35 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng ngời ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 8(mm) Xác định vị trí vân tối thứ 2 kể từ vân sáng trung tâm

Cõu 36 Bước súng của ỏnh sỏng màu đỏ trong khụng khớ là λ = 0,75μm Bước súng của nú trong nước

là bao nhiờu ? Biết chiết suất của nước đối với ỏnh sỏng đỏ là 4/3

Câu 37 Hai gương phẳng Fresnel lệch với nhau một gúc 10 Ánh sỏng cú bước súng λ = 0,6 μm được chiếu lờn gương từ một khe cỏch giao tuyến của hai gương một khoảng 10 cm Cỏc tia phản xạ từ gương cho hỡnh ảnh giao thoa trờn một màn cỏch giao tuyến hai gương một đoạn 270 cm Tỡm khoảng võn

Caõu 38 ẹieàu naứo sau ủaõy laứ SAI khi so saựnh tia Rụnghen vaứ tia tửỷ ngoaùi?

A Coự khaỷ naờng gaõy phaựt quang cho moọt soỏ chaỏt B Cuứng baỷn chaỏt laứ soựng ủieọn tử

C ủeàu ủửụùc duứng ủeồ chuùp ủieọn, chieỏu ủieọn D ẹeàu coự taực duùng leõn kớnh aỷnh

Caõu 39 ẹieàu naứo sau ủaõy laứ ẹUÙNG khi noựi veà ửựng duùng cuỷa quang phoồ lieõn tuùc? Duứng ủeồ xaực ủũnh

A thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa caực vaọt phaựt saựng B nhieọt ủoọ cuỷa caực vaọt phaựt saựng

C bửụực soựng cuỷa aựnh saựng D phaõn boỏ cửụứng ủoọ aựnh saựng theo bửụực soựng

-Câu 40 Theo kết quả của thực nghiệm thì quang phổ của nguyên tử Hidro có đặc điểm gì?

A Liên tục B Hấp thụ C Vạch D một phần liên tục, và các vạch

Câu 41 Catốt của một tế bào quang điện cú cụng thoỏt electron bằng 4eV Người ta chiếu đến tế bào ỏnh sỏng

cú bước súng λ = 2600Å Cho biết: Hằng số Flanck, h = 6,625.10-34J.s; điện tớch electron, e = 1,6.10-19C; khối lượng electron m = 9,1.10-31kg; vận tốc ỏnh sỏng c = 3.108 m/s Cho biết tất cả electron thoỏt ra đều bị hỳt về anốt, và cường độ dũng quang điện bảo hũa bằng Ibh = 0,6 mA, tớnh số electron tỏch ra khỏi catốt trong mỗi giõy

Caõu 42Choùn caõu ủuựng

A.Hieọn tửụùng quang ủieọn chửựng toỷ aựnh saựng coự tớnh chaỏt haùt

B.Hieọn tửụùng giao thoa chửựng minh aựnh saựng chổ coự tớnh chaỏt soựng

C.Khi bửụực soựng caứng daứi thỡ naờng lửụùng photon ửựng vụựi chuựng chuựng coự giaự trũ caứng lụựn

D.Tia hoàng ngoaùi vaứ tia tửỷ ngoaùi ủeàu coự tớnh chaỏt haùt lu mụứ coứn tớnh soựng noồi troọi

Cõu 43 Catụt của một tế bào quang điện làm bằng xờdi cú giới hạn quang điện là λ0 = 0,66μm Chiếu vào catụt ỏnh sỏng cú bước súng λ = 0,33μm Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện

là :

A 0,80.106 (m/s) B 0,81.106 (m/s) C 0,82.106 (m/s) D 0,83.106 (m/s)

Cõu 44 Năng lượng của 1 photon

A Giảm khi truyền qua mụi trường hấp thụ B Giảm khi khoảng cỏch tới nguồn tăng

C Khụng phụ thuộc vào khoảng cỏch tới nguồn D Giảm dần theo thời gian

-Câu 45 Cm244 là một nguyờn tố phúng xạ cú hằng số phúng xạ 1,21.10-9s-1 Nếu một mẫu ban đầu của nguyờn tố này cú hoạt độ bằng 104 phõn ró/s, tớnh độ phúng xạ sau 10 năm

A 0,68 s-1 B 2,21.102s-1 C 6,83.103s-1 D 104s-1 E 1,46.104s-1

Câu 46 Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả năng lợng:

A Sự phân hạch B Sự phóng xạ C Phản ứng nhiệt hạch D Cả 3 phản ứng trên

Câu 47 Chọn phơng án sai:

A Khi các nuclêôn liên kết tạo thành hạt nhân thì khối lợng bị hao hụt.

B Hạt nhân có năng lợng liên kết riêng càng lớn thì càng bền

C Hai loại phản ứng hạt nhân toả năng lợng là sự phân hạch và nhiệt hạch

D Năng lợng mà phản ứng toả ra hay thu vào gọi là năng lợng hạt nhân

Câu 48 Mỗi phân hạch của hạt nhân U235 bằng nơtron toả ra một năng lợng hữu ích 185(MeV) Một lò phản

ứng công suất 100(MW) dùng nhiên liệu U235 phải cần bao nhiêu thời gian để tiêu thụ hết 1( )kg Urani?

Câu 49 Hạt α có động năng Wα=5 , 3(MeV) bắn vào một hạt nhân 9Be

4 đứng yên, gây ra phản ứng:

n C

Be 1

0

12

6

9

4 → +

+

α hạt n chuyển động theo phơng vuông góc với phơng chuyển động của hạt α Cho biết động

Trang 5

Trờng THPT Triệu Sơn 4-Luyện thi ĐH Môn Vật lí -12– năng của nơtron W n =8 , 5(MeV) Hỏi phản ứng tỏa ra hay thu bao nhiêu năng lợng Coi khối lợng xấp xỉ bằng số khối

A thu 5 , 7(Mev) B toả 5 , 7(Mev) C toả 5 , 8(Mev) D thu 5 , 8(Mev)

Câu 50 Cácbon có 4 đồng vị với số khối từ 11 14, trong đó 2 đồng vị bền vững nhất là: –

Ngày đăng: 03/12/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w