PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7 điểm.. Tính thể tích của khối đa diện MNABCD biết SA=AB=a và góc hợp bởi đường thẳng AN và mpABCD bằng 0 30.. PHẦN RIÊNG 3 điểm Thí sinh chỉ được làm m
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.
Môn thi : TOÁN (ĐỀ 48 )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).
Câu I (2 điểm): Cho hàm số 2 4
1
x y
x
+
=
1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số trên.
2) Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và có hệ số góc k Tìm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm M, N
và MN=3 10
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: sin 3x−3sin 2x−cos 2x+3sinx+3cosx− =2 0
2) Giải hệ phương trình:
1 4
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: 2
3 0
3sin 2cos (sin cos )
π
−
=
+
∫
Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với SA vuông góc với đáy, G là trọng tâm tam giác
SAC, mặt phẳng (ABG) cắt SC tại M, cắt SD tại N Tính thể tích của khối đa diện MNABCD biết SA=AB=a
và góc hợp bởi đường thẳng AN và mp(ABCD) bằng 0
30
Câu V (1 điểm): Cho các số dương , , :a b c ab bc ca+ + =3.
1 a b c( ) 1+ b c a( ) 1+ c a b( ) ≤abc
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)).
1 Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn ( ) :C x2+ – 2 – 2 1 0,y2 x y + =
( ') :C x + y +4 – 5 0x = cùng đi qua M(1; 0) Viết phương
trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( ), ( ') C C lần lượt tại A, B sao cho MA= 2MB.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
Câu VII.a (1 điểm):
(1 3 )− x = +a a x a x+ + + a x Tính tổng: S = a0 +2a1 +3a2 + + 21a20
2 Theo chương trình Nâng cao :
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm
(1;0)
H , chân đường cao hạ từ đỉnh B là (0; 2) K , trung điểm cạnh AB là M(3;1).
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng: ( ) :1
d = = và 2
( ) :
Tìm tọa độ các điểm M thuộc ( )d và N thuộc 1 ( )d sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng2
( )P : – 2010 0x y + z + = độ dài đoạn MN bằng 2
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình
2
log ( 5) log ( 4) = 1
……… HẾT………
Trang 2Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.
Mơn thi : TỐN (ĐỀ 48 )
I
(2,0) 1(1,0
)
Làm đúng, đủ các bước theo Sơ đồ khảo sát hàm số cho điểm tối đa 1,0
2(1,0) Từ giả thiết ta cĩ: ( ) :d y k x= ( − +1) 1. Bài tốn trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau
cĩ hai nghiệm ( ; ), ( ; )x y1 1 x y phân biệt sao cho 2 2 ( ) (2 )2
( 1) 1
( ) 1
( 1) 1
x
k x
I x
y k x
+
− +
Ta cĩ:
( )
( 1) 1
I
y k x
Dễ cĩ (I) cĩ hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
2
(2 3) 3 0(**)
kx − k− x k+ + = cĩ hai nghiệm phân biệt Khi đĩ dễ cĩ được 0, 3
8
k≠ k<
Ta biến đổi (*) trở thành: 2 ( )2 2 ( )2
(1+k ) x −x = ⇔ +90 (1 k )[ x +x −4x x] 90(***)= Theo định lí Viet cho (**) ta cĩ: 1 2 1 2
+ = = thế vào (***) ta cĩ phương trình: 8k3+27k2+8k− = ⇔ +3 0 (k 3)(8k2+3k− =1) 0
KL: Vậy cĩ 3 giá trị của k thoả mãn như trên.
0,25
0,5
0,25
II
(2,0) 1(1,0)
sin 3x−3sin 2x−cos 2x+3sinx+3cosx− = ⇔2 0 (sin 3x+sin ) 2sinx + x−3sin 2x−(cos 2x+ −2 3cos ) 0x =
2
2sin 2 cosx x 2sinx 6.sin.cosx (2cos x 3cosx 1) 0
2sin cosx x 2sinx 6.sin.cosx (2cos x 3cosx 1) 0
2
1 sin
2 (2sin 1)(2cos 3cos 1) 0 cos 1
1 cos
2
x
x
=
+)
2
5
1
2
i
6
2
= +
∈
= +
= ⇔
Z k
x
+)
2
2 3
1
2
= +
∈
= − +
= ⇔
x x
k
k Z
+) cosx= ⇔1 x k= 2 , (π k Z∈ )
KL:Vậy phương trình cĩ 5 họ nghiệm như trên.
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 3Dễ thấy y≠0, ta có:
2
2
1
4
1 4
x
x y y
x y
y
+
Đặt
,
x
y
+
+) Với v=3,u=1ta có hệ:
2, 5
+) Với v= −5,u=9ta có hệ:
này vô nghiệm
KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), (x y = −2;5)}
0,25
0,25
0,25
0,25
III
(1,0) Đặt x= − ⇒π2 t dx= −dt x, = ⇒ =0 t π2,x= ⇒ =π2 t 0.
(sin cos ) (cos sin ) (cos sin )
không phụ thuộc vào kí hiệu cảu biến số)
2
(sin cos ) (cos sin ) (sin cos )
=
2
π
2
I =
0,25
0,25
0,5
IV
(1,0)
+ Trong mp(SAC) kẻ AG cắt SC tại M, trong mp(SBD) kẻ BG cắt SD tại N.
+ Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên dễ có
2 3
SG
SO = suy ra G cũng là trọng tâm tam giác SBD.
Từ đó suy ra M, N lần lượt là trung điểm của
SC, SD.
S ABD S BCD S ABCD
Theo công thức tỷ số thể tích ta có:
.
.
1.1
S ABN
S ABN
S ABD
.
.
S BMN
S ABN
S BCD
Từ đó suy ra:
3 8
S ABMN S ABN S BMN
0,25
0,25
M N
O
C
B S
G
Trang 4+ Ta có: 1 ( )
3
mp(ABCD) chính là góc ·NAD , lại có N là trung điểm của SC nên tam giác NAD cân tại
tan 30
SA
5 3 24
MNABCD S ABCD S ABMN
a
V
(1,0) Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có:
2 3
3=ab bc ca+ + ≥3 (abc) ⇒abc≤1
2
=
Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:
ab bc ca
+ +
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc=1,ab bc ca+ + = ⇒ = = =3 a b c 1, ( , ,a b c>0)
0,25
0,25
0,5
VIa
(2,0)
1(1,0
)
+ Gọi tâm và bán kính của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R=1, ' 3R = , đường
thẳng (d) qua M có phương trình a x( − +1) b y( − = ⇔0) 0 ax by a+ − =0, (a2+b2 ≠0)(*)
+ Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM.
Khi đó ta có: MA=2MB⇔ IA2−IH2 =2 I A' 2−I H' '2
1 d I d( ; ) 4[9 d I d( '; ) ]
IA IH>
9
36
−
+
Dễ thấy b≠0 nên chọn 1 6
6
= −
= ⇒ =a
b
Kiểm tra điều kiện IA IH> rồi thay vào (*) ta có hai đường thẳng thoả mãn
0,25
0,25
0,25
0,25
2(1,0) + Ta có: uuurAB=(2; 2; 2),− uuurAC=(0; 2; 2) Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực của
AB, AC là: x y z+ − − =1 0,y z+ − =3 0
+ Vecto pháp tuyến của mp(ABC) là nr=uuur uuurAB AC, =(8; 4; 4).− Suy ra (ABC):
2x y z− + + =1 0
+ Giải hệ:
Suy ra tâm đường tròn là I(0; 2;1)
( 1 0) (0 2) (1 1) 5
R IA
0,25
0,25
0,5
Trang 5Câu Phần Nội dung Điểm
VII.a
(1,0)
(1 3 )x 60 (1 3 )x x a 2a x 3a x 21a x
Nhận thấy: k ( )k
a x = a −x do đó thay x= −1 vào cả hai vế của (*) ta có:
22
0,25
0,25 0,25 0,25
VIb
(2,0) 1(1,0)
+ Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận
( 1; 2)
uuur
làm vtpt và AC đi qua K nên
(AC x) : −2y+ =4 0 Ta cũng dễ có:
(BK) : 2x y+ − =2 0 + Do A AC B BK∈ , ∈ nên giả sử (2 4; ), ( ; 2 2 )
trung điểm của AB nên ta có hệ:
Suy ra: (4; 4), (2; 2).A B − + Suy ra: uuurAB= − −( 2; 6), suy ra: (AB) : 3x y− − =8 0
+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HAuuur=(3; 4), suy ra:
(BC) : 3x+4y+ =2 0
KL: Vậy : (AC x) : −2y+ =4 0,(AB) : 3x y− − =8 0, (BC) : 3x+4y+ =2 0
0,25
0,5
0,25
2(1,0) + M N, ∈( ), ( )d1 d2 nên ta giả sử
+ MN song song mp(P) nên: n NMuur uuuurP = ⇔0 1.(t1+2t2+ −1) 1.(t1−t2) 1(2+ t1− − =t2 1) 0
2 1 ( 1 1; 2 ;31 1 1)
+ Ta có:
1
1
0
7
t
t
=
=
+ Suy ra: M(0; 0; 0), ( 1; 0;1)N − hoặc ( ; ; ), ( ;4 4 8 1 4 3; )
+ Kiểm tra lại thấy cả hai trường hợp trên không có trường hợp nào M∈( ).P
KL: Vậy có hai cặp M, N như trên thoả mãn.
0,25 0,25
0,25
0,25
VII.b
(1,0)
+ Điều kiện:
2
( )
I
− − + + > − + > + > + >
< − ≠ < + ≠
2log [(1 )( 2)] 2log (1 ) 6 ( )
log ( 5) log ( 4) = 1
I
log ( 2) log (1 ) 2 0 (1) log ( 5) log ( 4) = 1 (2)
+ Đặt log2+y(1− =x) t thì (1) trở thành:
2
1
t
+ − = ⇔ − = ⇔ = Với t=1 ta có: 1− = + ⇔ = − −x y 2 y x 1 (3) Thế vào
0,25
0,25
Trang 6(2) ta có: 1 1 1 2
0
2
x
x
=
⇔ = − Suy ra: 1
1
y y
= −
=
.+ Kiểm tra thấy chỉ có x= −2, y=1thoả mãn điều kiện trên.Vậy hệ có nghiệm duy nhất x= −2, y=1.