1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 11 NĂM HỌC 2013 - 2014

7 701 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn toán số 11 năm học 2013 - 2014
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán số 11
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 212,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 11

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN A : DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH (7,0 điểm)

Câu I :(2,0 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y = x3 – 3x2 + 2

2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :   

2

1

m

12

c xx

2) Giải hệ phương trình: 2 8

Câu III: (1,0 điểm ) Tính tích phân:

3

2 0

4 ln 4

x

Câu IV :( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a ,tam giác

SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC).Hai mặt phẳng (SCA) và (SCB) hợp với nhau một góc bằng 0

60 Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a

Câu V :(1,0 điểm ) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn :2x+3y+z=40.Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức: S2 x2 1 3 y216 z236

PHẦN B : THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN ( PHẦN 1HOẶC PHẦN 2)

PHẦN 1 ( Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn )

Câu VI.a 1.( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của

cạnh BC,phương trình đường thẳng DM:x  y 2 0 và C 3; 3  .Biết đỉnh A thuộc đường thẳng

d : 3x  y 2 0,xác định toạ độ các đỉnh A,B,D

2.( 1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho mặt phẳng  P : x     y z 1 0và hai điểm A 1; 3; 0 , B 5; 1; 2        Tìm toạ độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA  MB đạt giá trị lớn nhất

Câu VII.a (1,0 điểm): Tìm số nguyên dương n thoả mãn đẳng thức :

PHẦN 2 ( Dành cho học sinh học chương trình nâng cao )

Câu VI.b 1 (1.0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD

có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 :x  y30 và

0 6 :

2 x  y 

d Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm toạ độ

các đỉnh của hình chữ nhật

2 (1,0điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :

, d2:

2 2 3

y

z t

 

 

Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1 và d2

CâuVII.b ( 1,0 điểm) Tính tổng: S 12C20111 22C20112 32C20113  2010 2C2011201020112C20112011

……….…….Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 11

u

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2

yxx. 1,00 T

 ập xác định: Hàm số có tập xác định D .

Sự biến thiên: 2

2

x y'

x

,

y 0x 0 x2h/s đồng biến trên các khoảng  ; 0 & 2;  

,

y 00x2 h/s nghịch biến trên khoảng 0; 2

0,25

 0 2  2 2

yy; yy   .

3 x

x

lim y lim x 1





0,25

Bảng biến thiên:

x  0 2 

y'  0  0 

y

2 

  2

0,25

Đồ thị:

f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2

-5

5

x

y

0,25

2

x 1

theo tham số m

1,00

1

m

yxxx, C' và đường thẳng

0,25

Trang 3

y m,x

 

1

f x khi x

f x khi x

nờn  C ' bao gồm:

+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x 1.

+ Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x 1 qua Ox

Đồ thị hàm số y = 2

(x  2x 2) x 1 , với x  1 có dạng như hình vẽ sau

0,25

hình

f(x)=abs(x-1)(x^2-2*x-2)

-5

5

x y

0,25

Đồ thị đường thẳng y=m song song với trục ox

Dựa vào đồ thị ta có:

+ m  2: Phương trình vô nghiệm;

+ m  2: Phương trình có 2 nghiệm kép

+   2 m 0: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;

+ m 0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

0,25

12

c xx

1, 0

5

12

c xx

0.25

Trang 4

 

5

0,50

2

Điều kiện: x+y>0, x-y0

Đặt: u x y

v x y

0,25đ

2

3 (2) 2

uv

Thế (1) vào (2) ta có:

2

4

uv

u v

 

(vì u>v) Từ đó ta có: x =2; y

=2.(T/m)

KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2)

0,25đ

III

Tính tích phân:

3

2 0

4 ln 4

x

1, 0

Đặt

2

4 2

4 3

16x

v

4

0,50

2 4

2

0 0

Gọi H là trung điểm của AB SH  AB  SH ABC

Kẻ AK  SC  SC AKB SC  KB

   thì dễ thấy  KABđều  KA  KB  AB  AC (vô lí)

AKB 120

0

KH

Trong  SHC vuông tại H,đường cao

0,25

0,25

0,25

Trang 5

KH có 1 2 12 12

2 3

và HC a 3

2

 vào ta được SH a 6

8

0,25

V Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn :2x+3y+z=40.Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức: S2 x2 1 3 y216 z236

1, 0

Ta có: S  2x 222  3y2122  z262 Trong hệ toạ độ OXY xét 3 véc

a 2x; 2 , b 3y; 4 , c z;6

,a  b c 2x3yz;2 12 6    40;20

  

a  2x 2 , b  3y 12 , c  z 6

, a   b c 20 5

Sử dụng bất đẳng thức về độ dài véc tơ :

S= a  b  c  a b c

  Đẳng thức xẩy ra khi các véc tơ a, b,c

   cùng hướng

2

x 2, y 8, z 12

Với : x2, y8, z12 thì S20 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng 20 5 đạt được khi :

x 2, y8, z12

0,25

0,25

0,25

0,25

1 Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M….Tìm toạ độ A,B,D 1,00 Gọi At; 3t 2.Ta có khoảng cách:

hay A 3; 7  A1;5.Mặt khác A,C nằm về 2 phía của đường thẳng DM

nên chỉ có A1;5thoả mãn

Gọi Dm; m2DMthì AD m 1; m 7 ,CD   m 3;m 1  

Do ABCD là hình vuông

 

Hay D5;3 ABDC   2; 6B 3; 1

 

Kết luận A1;5,B 3; 1, D5;3

0,25

0,25

0,25

0,25

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho mặt phẳng  P : x     y z 1 0…… 1,00 Đặt vt của (P) là:f x; y; z xy  ta có z 1 f x ; y ; z A A A f x ; y ; zB B B 0

 A,B nằm về hai phía so với (P).Gọi B đối xứng với B qua (P) '

'

0,25

Trang 6

' '

MAMB  MAMB AB Đẳng thức xẩy ra khi '

M, A, B thẳng hàng

M  P AB.Mặt khác phương trình '

 

 

  

 toạ độ M là

0,25 0,25

0,25

VII

A Tìm số nguyên dương n thoả mãn đẳng thức :

1,00

Xét khai triển:

0 0

n 1

0,25

0,25

0,25 0,25

Ta có: d1 d2 I Toạ độ của I là nghiệm của hệ:

2 / 3 y

2 / 9 x 0 6 y x

0 3 y x

 2

3

; 2

9 I

Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm cạnh AD M d1Ox

Suy ra M( 3; 0)

0,25đ

2

3 2

9 3 2 IM 2 AB

2 2

2 3

12 AB

S AD 12

AD AB

Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d1 d1 AD

Đường thẳng AD đi qua M ( 3; 0) và vuông góc với d1 nhận n ( 1 ; 1 ) làm VTPT nên có

PT: 1(x3)1(y0)0xy30 Lại có: MA MD 2

0,25đ

Toạ độ A, D là nghiệm của hệ PT:

2 y

3 x

0 3 y x

2

1 3 x

x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x

3 x y 2 y 3 x

3 x y

2 2

2 2

1 y

2 x hoặc

 1 y

4 x Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)

0,25đ

Trang 7

Do 

 2

3

; 2

9

I là trung điểm của AC suy ra:

2 1 3 y y 2 y

7 2 9 x x 2 x

A I C

A I C

Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

0,25đ

2 phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1 và d2 1,00 Các véc tơ chỉ phương của d1 và d2 lần lượt là u1

( 1; - 1; 2)

u2

( - 2; 0; 1)

Có M( 2; 1; 0)  d1; N( 2; 3; 0)  d2

Xét u u1; 2.MN

  

Gọi A(2 + t; 1 – t; 2t)  d1 B(2 – 2t’; 3; t’)  d2

1

2

AB u

AB u



  

1 3 ' 0

t t

 

 

 A 5 4; ; 2

 ; B (2; 3; 0) Đường thẳng  qua hai điểm A, B là đường vuông góc chung của d1 và d2

Ta có  :

2

3 5 2

 

 

 

0,25đ

0,25đ

PT mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có

dạng:

0,25đ

VII B

1 x C C xC x C x C x (1)

Lấy đạo hàm hai vế 1 ta được:

nhân hai vế với x ta được:

Lấy đạo hàm hai vế 2 ta được

(3)

Thay x=1 vào hai vế của (3) ta được:

Vậy S=2011.2012.22009

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y =  ( x 2  2 x  2) x  1  ,   với x    1  có dạng như hình vẽ sau - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC  MÔN TOÁN SỐ 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
th ị hàm số y = ( x 2  2 x  2) x  1 , với x  1 có dạng như hình vẽ sau (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w