www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1Thầy Huy: 0968 64 65 97
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 59
NĂM HỌC 2013 - 2014
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số y =
1
x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Câu II: (2,0 điểm)
cos cos
2 1 sin sin cos
x
2 Giải hệ phương trình:
2
Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân:
1
ln
1 ln
e
x dx
x x
Câu IV: (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân đỉnh C;
đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (ABB’A’) góc 600 và AB = AA’ = a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’, CC’, BC và Q là một điểm trên cạnh AB sao cho BQ =
4
a
Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và chứng minh rằng (MAC)(NPQ)
Câu V: (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a, b, c thỏa mãn điều kiện
3
Câu VI: (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC = 2BD Điểm
M(0; )1
3 thuộc đường thẳng AB, điểm N(0;7) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B biết B
có hoành độ dương
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng :
1: 4
1 2
; d2: 2
và d3: 1 1 1
Viết phương trình đường
thẳng , biết cắt ba đường thẳng d1 , d2 , d3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho AB = BC
Câu VII: (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn : z22 z z z28 và z z 2
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên:……… SBD:………
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 59 Câu 1: 1, (1 điểm)TXĐ : D = R\{1}
(x 1)
lim ( ) lim ( ) 1
nên y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
lim ( ) , lim
f x
nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Bảng biến thiên
1 +
-
1
-y
y'
x - 1 +
Hàm số nghịch biến trên (;1)và (1;) ,Hàm số không có cực trị
Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng
10
8
6
4
2
2
4
6
8
Câu 1:2, (1 điểm)Với x 0 1, tiếp tuyến (d) với (C) tại M(x0 ; 0
0 1
x
x ) có phương trình :
0 0 2
1
x
2 0
1
0
x
(d) có vec – tơ chỉ phương 2
0
1
u
x
0
1
1
x
0
0
2
x
x
+ Với x0 = 0 ta có M(0,0) + Với x0 = 2 ta có M(2, 2)
Câu 2: 1, (1 điểm) ĐK: sinxcosx0
Khi đó PT 1 sin 2x cosx12 1 sin xsinxcosx
1 sin x1 cos xsinxsin cosx x 0 1 sin x1 cos x1 sin x 0
Trang 3sin 1
x
x
(thoả mãn điều kiện) 2 2
2
k m ,
2
Câu 2: 2, (1 điểm) Với x = 0 không nghiệm đúng phương trình
2
2 2
2
1
4
1 4
y
x
Đặt
2
1
,
y
x
+) Với v3,u1ta có hệ:
2, 5
+) Với v 5,u9ta có hệ:
2
1 9 5
, hệ này vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; )x y (2;1), ( ; )x y (5; 2).
Câu 3: (1,0 điểm) Đặt t = 1 ln x có 2tdt = 1dx
x x = 1 thì t = 1; x = e thì t = 2
2 2
2
1 ln
e
t
2 3 1
3
t t
2(2 2)
3
Câu 4 (1,0 điểm) Gọi I là trung điểm A’B’ thì ' ' ' ' ( ' ')
' AA '
C I
và mp(ABB’A’) chính là góc C BI' Suy ra 0
' tan '
2
a
Q
P K
M
I
N
C A
B
B'
3 ' ' ' ' ' '
a
/ / '
(1)
Mặt khác theo chứng minh trên C’I AM nên AM ( 'C BI) Suy ra (AMC) ( 'C BI) (2)
Từ (1) và (2) suy ra (MAC)(NPQ)
Câu 5(1,0 điểm) Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương: 2 2 2 2 2 2 2 2 2
4
a b b c c a a b c Đặt x = ab, y = bc, z = ca ta cần chứng minh 2 2 2
4
x y z xyz với mọi x, y, z không âm thỏa mãn: x + y + z = 3 Không làm mất tính tổng quát giả sử x y; x z thì x 1 ta có:
Trang 42 2 2 2 2 2 2 1 2
4
x
Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1
N D
I
B N' M
Câu 6: 1(1,0 điểm) Gọi N’ là điểm đối xứng của N qua I thì N’ thuộc AB, ta có :
'
'
Phương trình đường thẳng AB:4x + 3y – 1 = 0
Khoảng cách từ I đến đường thẳng AB:
2 2
4.2 3.1 1
2
AC = 2 BD nên AI = 2 BI, đặt BI = x, AI = 2x trong tam giác vuông ABI có:
4
d x x suy ra x = 5 suy ra BI = 5
Điểm B là giao điểm của đường thẳng 4x + 3y – 1 = 0 với đường tròn tâm I bán kính 5
Tọa độ B là nghiệm của hệ: 4x 3y – 1 2 2 0
(x 2) (y 1) 5
B có hoành độ dương nên B( 1; -1)
Câu 6: 2(1,0 điểm) Xét ba điểm A, B, C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d1 , d2 , d3
Ta có A (t, 4 – t, -1 +2t) ; B (u, 2 – 3u, -3u) ; C (-1 + 5v, 1 + 2v, - 1 +v)
A, B, C thẳng hàng và AB = BC B là trung điểm của AC
( 1 5 ) 2
4 (1 2 ) 2.(2 3 )
1 2 ( 1 ) 2( 3 )
Giải hệ trên được: t = 1; u = 0; v = 0
Suy ra A (1;3;1); B(0;2;0); C (- 1; 1; - 1)
Đường thẳng đi qua A, B, C có phương trình 2
Câu 7(1,0 điểm) Gọi z = x + iy ta có 2 2 2 2
;
2
z z z z x y x y z z 22x2 x1 (2)
Từ (1) và (2) tìm được x = 1 ; y = 1 Vậy các số phức cần tìm là 1 + i và 1 – i