1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 60

4 516 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn toán số 60
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán Số
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

www.facebook.com/hocthemtoan

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 60

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số 1

3

x y

x

 có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Tìm các số thực m để đường thẳng d y:  x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B tạo thành tam giác ABI có trọng tâm nằm trên (C)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình

4 sin 4 os ( ) 1

os2x

c

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

x y

Câu 4 (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yxln(x1), y và 2 x

đường thẳng x0, x 1

Câu 5 (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh a và tam giác cân SAB đỉnh S không cùng nằm trong một

mặt phẳng Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, AC, biết góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và (ABC) là

600, 21

6

a

SA  , SC<HC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa HK và mặt phẳng (SBC)

theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: y  3 Gọi (C) là đường tròn cắt d tại 2 điểm B, C sao cho tiếp tuyến của (C) tại B và C cắt nhau tại O Viết phương trình đường tròn (C), biết tam giác OBC đều

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d d có phương trình là1, 2 1

1

z t

 

 

 

,

2

:

d      , d là đường thẳng đi qua I(2;2;-1) cắt d d lần lượt tại A và B Viết phương 1, 2 trình mặt cầu đường kính AB

Câu 8 (1,0 điểm) Tìm số phức z thoả mãn 2 (2 8) 2 3(1 2)

2 1

i

i

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c thoả mãn , , abc 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 2

9

P

 

………….………Hết………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………

Chữ kí giám thị 1:……….………… Chữ kí giám thị 2:………

Trang 2

2

Hướng dẫn chấm ĐỀ 60 Cõu 1: 1,(1,0 điểm) a)Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số 1

3

x y

x

1 Tập xỏc định: D  \{3}

2 Sự biến thiờn của hàm số

* Giới hạn tại vụ cực, giới hạn vụ cực của hàm số Tiệm cận của đồ thị hàm số

1 1 1

3

x

y

x

x



=> Đồ thị hàm

số nhận đường thẳng y=-1 làm tiệm cận ngang

ồ thị hàm số nhận đường thẳng x=3 làm tiệm cận

đứng

* Lập bảng biến thiờn

2

4

(3 )

x

 , y’ khụng xỏc định <=> x=3

Bảng biến thiờn

Hàm số đồng biến trờn từng khoảng xỏc định của nú Hàm số khụng cú cực trị

3 Đồ thị

-Giao của đồ thị hàm số và Ox: y=0=>x=-1

- Giao của đồ thị hàm số và Oy: x=0=>y=1

3

đồ thị hàm số nhận I(3;-1) làm tõm đối xứng

Cõu 1: 2,(1,0 điểm) Hoành độ giao điểm của d:y=x+m và (C) là nghiệm của

phương trỡnh

2

1

3

x

x

d cắt (C) tại 2 điểm phõn biệt cần và đủ (1) cú 2 nghiệm phõn biệt  (2) cú 2 nghiệm phõn

biệt  0m28m0m  ( ; 8)(0;) (*)

Với (*) thỡ d cắt (C) tại 2 điểm phõn biệt A x x( ;1 1m), B x x( ;2 2m)trong đú x1,x2 là nghiệm của (2) Ta

thấy I khụng nằm trờn d nờn cú tam giỏc AIB, toạ độ trọng tõm tam giỏc AIB là

1 2

:

x

G

y

G nằm trờn (C) ta cú

5

1

5 3

3 3

m m

m

2

Cõu 2: (1,0 điểm) Giải phương trỡnh

4 sin 4 os ( ) 1

os2x

c

2 2

2

(1 cos2x) (1 sin 2x) 1 2 os2xc

2 2 os2x+2 sin 2xc 2 os2xc 2 os2x-sin2xc 1

     2( osc 2xsin2x) ( osx+ s inx) c 2 0

arctan 3

c

Kết hợp với điều kiện phương trỡnh đó cho cú nghiệm là xarctan 3k  (k  )

-1 +

+

3 -

y

y ' x

5 2

-2

-4

1 3

-1

x

y

x=3

y =-1 O

Trang 3

3

Câu 3(1,0 điểm) Giải hệ phương trình

x y

Điều kiện: 1

1

x y

 trừ vế với vế (1) cho (2) ta được

6x  1 6y  1 y 1 x 1 yx (*) Nếu x=y=1 thay vào hệ không thoả mãn

Nếu(x;y)  (1;1)

2 2

2 2

6x 6 (*)

y

y

Với y=x thay vào (1) ta có

2

2

1 1 6x 1 5

x

x

 

 

2

1 1

x

 

 

.Vậy hệ có nghiệm x=y=2

Câu 4(1,0 điểm) diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yxln(x1);yx x; 0;x là 1

1

0

S  x x x d Xét phương trình xln x 1  x 0 0 (0;1)

1 1

x

 

       

do vậy

1

2

x

S   x x x d  x xd

Đặt

1 1 2

2

0 0

x

2

d dU

V

1 2

0

x 

Câu 5(1,0 điểm) tam giác SAC cân tại S và tam giác ABC đều có H là trung điểm AB nên

SHAB,CHAB=>AB(SHC) mà AB=(SAB) (ABC) nên góc giữa (SAB) và (ABC) bằng góc giữa

SH và CH do CH>SC nên SHC nhọn =>  0

60

SHC 

S ABC S ACH S BCH

AH S BH S AB S

Tam giác đều ABC cạnh a có đường cao 3

2

a

2 2

SHC

3

3 24

S ABC

a V

H, K là trung điểm của AB, AC nên HK là đường trung bình của tam giác ABC=>HK//BC=>HK//(SBC)

nên d(HK,(SBC))=d(H,(SBC)) 3 . 3 .

2S

S HBC S ABC SBC SBC

  Theo định lí côsin trong tam giác SHC

6

a

SCSHCHSH CH c  SB nên tam giác SBC cân tại S Gọi I là trung điểm

BC=>

2

Câu 6(1,0 điểm) Gọi (C) có tâm I bán kính R OI cắt BC tại H thì H là trung điểm BC và OH vuông góc

BC =>H(0; 3 )=>OH= 3 Do tam giác OBC đều nên

Trang 4

4

I a

60 0

H

K

B

C A

2

BC

BC

   Trong tam giác

3

HBHI HO IH

 

Trong tam giác vuông IBH có

3

RIBIHHB  Vậy phương trình đường tròn

(C): 2 ( 4 3)2 4

Câu 7(1,0 điểm) D cắt d1, d2 lần lượt tại A và B =>A(1+t;3-t;t) , B(3+b;1+b;-2+b) mà d đi qua I nên A, B,

I thẳng hàng

t k b

IA k IB t k b

t k b

Gọi C là trung điểm AB=>C(3;1;0) BC=2

Mặt cầu đường kính AB có tâm C bán kính R=BC có phương trình là (x-3)2+(y-1)2+z2=4

Câu 8(1,0 điểm)

1 2

2 1

i

          Gọi z=a+bi (a,b ) thoả mãn (1) ta có

2 2

a b a

;

    Vậy có 2 số phức thoả mãn đề bài là 1 11 , 1 11

Câu 9(1,0 điểm) 2 2 2 9

P

  Theo bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình

nhân ta có 1 a2 2 1; b2 2 1; c2 2 a2 b2 c2 1 1 1 ab bc ca

abb bcc caabcaabc   

a b  c abc a(  b c)ab ac bc ba  ca bc (ab)2(bc)2(ac)2

        

ab ac ab bc ca cb

a b c

2

ab bc ca

  Khi a=b=c=1 thì P=

9

2 nên giá trị nhỏ nhất của P bằng

9 2

H

O

C

B I

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 60
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
3. Đồ thị - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 60
3. Đồ thị (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w